CHƯƠNG 1: CHƯƠNG 1: LÝ THUYẾT MẬU DỊCH LÝ THUYẾT MẬU DỊCH QUỐC TẾ CỔ ĐIỂN QUỐC TẾ CỔ ĐIỂN •• CHỦ NGHĨA TRỌNG THƯƠNG CHỦ NGHĨA TRỌNG THƯƠNG •• LÝ THUYẾT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI LÝ THUYẾT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI •• LÝ THUYẾT LỢI THẾ SO SÁNH LÝ THUYẾT LỢI THẾ SO SÁNH •• LÝ THUYẾT CHI PHÍ CƠ HỘI LÝ THUYẾT CHI PHÍ CƠ HỘI

CHỦ NGHĨA TRỌNG THƯƠNG I.I. CHỦ NGHĨA TRỌNG THƯƠNG (Thế kỷ 16 – giữa thế kỷ 18)

triển củacủa ngành

thành phốphố tưởng kinhkinh tếtế mớimới::

khoa họchọc triển củacủa khoa triển củacủa cáccác thành thiết phảiphải cócó tưtư tưởng tưởng kinhkinh tế: “

Hoàn cảnh lịch sử: 1)1) Hoàn cảnh lịch sử: KhámKhám pháphá cáccác vùngvùng đấtđất vàvà châuchâu lụclục mớimới PhátPhát triển ngành hànghàng hảihải KhámKhám pháphá rara vàngvàng ở ở ChâuChâu MỹMỹ SựSự phátphát triển SựSự phátphát triển ►►CầnCần thiết ThayThay thếthế tưtư tưởng Khẳng Khẳng địnhđịnh vaivai tròtrò củacủa sảnsản xuất

tế: “TựTự cungcung tựtự cấpcấp” ” xuất hànghàng hóahóa

Quan điểm của chủ nghĩa trọng 2)2) Quan điểm của chủ nghĩa trọng thương về Thương mại Quốc tế thương về Thương mại Quốc tế

thịnh vượng

thịnh vượng vượng ((giàugiàu cócó) ) củacủa 1 1 lượng vàngvàng bạcbạc tíchtích trữtrữ.. vượng ((giàugiàu cócó) ) củacủa thếthế giớigiới làlà cócó

thịnh vượng

vượng củacủa mộtmột quốcquốc giagia chỉchỉ chất: lại củacủa cảicải vậtvật chất:

Baptiste , Charles Davenant, Jean Baptiste

LậpLập luậnluận nềnnền tảngtảng:: ĐoĐo lường lường sựsự thịnh quốcquốc giagia bằngbằng sốsố lượng SựSự thịnh giớigiới hạnhạn. . ►►GiaGia tăngtăng thịnh nhờnhờ phânphân chiachia lại ĐạiĐại diệndiện:: Tomas Tomas MunMun, Charles Davenant, Jean Colbert, Sir William Petty,… Colbert, Sir William Petty,…

Quan điểm về mậu dịch quốc tế: Quan điểm về mậu dịch quốc tế:

thương mạimại ((xuất xuất siêusiêu)??)??

thặng dưdư thương Chính sáchsách bảobảo hộhộ mậumậu dịchdịch: :

, hạn chếchế sốsố lượng lượng vớivới

thuế thấpthấp hoặchoặc không thuế không thuế

 DuyDuy trìtrì thặng  Chính ThuếThuế nhậpnhập khẩukhẩu caocao, hạn thành phẩmphẩm hànghàng thành Nguyên liệuliệu thôthô: : thuế Khuyến khích xuất khẩukhẩu: :

Nguyên  Khuyến khích xuất TrợTrợ cấpcấp XK; XK; ThuếThuế NK thấp NK thấp vớivới nguyên nguyên liệuliệu

;….., thôthô;….., HạnHạn chếchế xuất xuất khẩukhẩu nguyên nguyên liệu thô, liệu thô, bánbán

, ?? thành phẩmphẩm, ?? thành ngành dịchdịch vụvụ  BảoBảo hộhộ ngành

 ĐềĐề caocao vaivai tròtrò củacủa nhànhà nước nước trong ngoại trong ngoại

soát nhànhà nước nước vớivới sửsử dụngdụng, , traotrao đổiđổi

xuất khẩukhẩu))

quyền mậumậu dịchdịch đốiđối vớivới

thương thương  KiểmKiểm soát loại quýquý ((xuất kimkim loại  Thực Thực hiệnhiện độcđộc quyền thuộc địađịa: : thuộc

nghĩa trọng xuất phátphát từtừ lợi

thương trọng thương lợi íchích dândân chung. .

lợi íchích chung thương mạimại xuất không xuất

xuất phátphát từtừ lợi chơi cócó tổngtổng bằngbằng 0)0) lợi không phảiphải làlà haihai bênbên cùngcùng cócó lợi TMQT làlà saisai thương vềvề TMQT trọng thương tưởng trọng

lợi íchích mậumậu dịchdịch: :

dung cáccác quanquan điểmđiểm: Xuất , Bảo : Xuất siêusiêu, Bảo

HạnHạn chếchế củacủa ChủChủ nghĩa TraoTrao đổiđổi thương tộctộc, , chứchứ không (TMQT làlà tròtrò chơi (TMQT TMQT không TMQT Nhiều tưtư tưởng Nhiều lầmlầm, , --VềVề lợi --VềVề nộinội dung hộhộ vàvà khuyến

khuyến khích khích xuất xuất khẩukhẩu

3)3) Ý Ý nghĩa

nghĩa củacủa tưtư tưởng

thương trọng thương

tưởng trọng TMQT: vềvề TMQT:

 LàLà tưtư tưởng tới:: tưởng lầnlần đầuđầu tiêntiên đềđề cậpcập tới

Thương (TMQT), Thương mạimại quốcquốc tếtế (TMQT), Chính Thương mạimại quốcquốc tếtế vàvà Chính VaiVai tròtrò củacủa Thương thương mạimại: : sáchsách thương

 LầnLần đầuđầu tiêntiên đềđề cậpcập vàvà mômô tảtả cáicái khái khái thanh toántoán quốcquốc tếtế”: ”: trọng thương niệmniệm ““CánCán câncân thanh tưởng trọng thương còncòn tồntồn tạitại

 NhiềuNhiều tưtư tưởng nay: hiệnhiện nay:

LÝ THUYẾT II.II. LÝ THUYẾT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI CỦA A. SMITH LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI CỦA A. SMITH (ABSOLUTE ADVANTAGE THEORY)

Hoàn cảnh lịch sử: 1)1) Hoàn cảnh lịch sử:

nghiệp giữagiữa thếthế kỷkỷ 1818

triển: :

thống ngânngân hànghàng: :

 CáchCách mạngmạng côngcông nghiệp  KinhKinh tếtế hànghàng hoáhoá phátphát triển  SựSự phátphát triển triển củacủa hệhệ thống ►► ĐòiĐòi hỏihỏi quanquan điểmđiểm mớimới, , tiếntiến bộbộ hơnhơn quanquan

điểmđiểm trọng trọng thương thương. .

Quan điểm của A. Smith về 2)2) Quan điểm của A. Smith về thương mại quốc tế. thương mại quốc tế.

thịnh vượng vượng củacủa cáccác quốcquốc giagia phụphụ

lượng vàngvàng bạcbạc không hẳnhẳn vàovào sốsố lượng

trữ, mà phụphụ thuộc thuộc chủchủ yếuyếu vàovào khảkhả

xuất hànghàng hóahóa vàvà dịchdịch vụvụ: :

triển sảnsản xuất xuất vàvà

can thiệp  Chính

LậpLập luậnluận nềnnền tảngtảng::  SựSự thịnh thuộc không thuộc tíchtích trữ, mà năngnăng sảnsản xuất ►►NhiệmNhiệm vụvụ cơcơ bảnbản: : phátphát triển traotrao đổiđổi,, thiệp củacủa nhànhà nước Chính sáchsách không không can nước tranh:: vào nền kinh tế và tựtự do do cạnhcạnh tranh vào nền kinh tế và

QuanQuan điểmđiểm củacủa A. Smith

thương A. Smith vềvề thương

can thiệp

ngoại thiệp vàovào hoạthoạt độngđộng ngoại trường mởmở cửacửa vàvà TựTự do do

lợi thếthế tuyệt thuyết lợi tuyệt đốiđối::

mạimại quốcquốc tếtế::  Không Không can thương thương; ; ThịThị trường thương mạimại quốcquốc tếtế:: thương  LýLý thuyết  XuấtXuất khẩukhẩu làlà yếuyếu tốtố tíchtích cựccực, , cầncần thiết

thiết chocho

triển kinhkinh tếtế::

xuất khẩukhẩu làlà mộtmột dạngdạng thuế

người dândân: làm : làm tăngtăng giágiá trong thuế đánhđánh nước, , trong nước

phátphát triển  TrợTrợ cấpcấp xuất vàovào người cần bãibãi bỏbỏ cần

Nội dung Lý thuyết lợi thế tuyệt đối: 3)3) Nội dung Lý thuyết lợi thế tuyệt đối:

(LTTĐ): tuyệt đốiđối (LTTĐ):

suất tuyệt đốiđối vềvề năngnăng suất KháiKhái niệmniệm LợiLợi thếthế tuyệt  “LTTĐ khác biệtbiệt tuyệt

(hay chi phíphí laolao độngđộng) ) giữagiữa cáccác

“LTTĐ làlà sựsự khác laolao độngđộng (hay chi quốcquốc giagia vềvề mộtmột sảnsản phẩmphẩm”.”. CPLĐ làlà đạiđại lượng lượng nghịch  CPLĐ nghịch đảođảo củacủa NSLĐNSLĐ

Ví dụ lợi thế tuyệt đối: Ví dụ lợi thế tuyệt đối:

 Theo năng suất lao động: Theo năng suất lao động: NSLĐ lúa mỳ của Mỹ là 6 giạ NSLĐ lúa mỳ của Mỹ là 6 giạ NSLĐ lúa mỳ của Anh là 2 giạ NSLĐ lúa mỳ của Anh là 2 giạ Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mỳ ►►Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mỳ

(6 > 2) (6 > 2)

 Theo chi phí lao động: Theo chi phí lao động: Chi phí LĐ lúa mỳ của Mỹ là: 1/6 Chi phí LĐ lúa mỳ của Mỹ là: 1/6 Chi phí LĐ lúa mỳ của Anh là: 1/2 Chi phí LĐ lúa mỳ của Anh là: 1/2 Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mỳ ►►Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mỳ

(1/6 < 1/2) (1/6 < 1/2)

: Chỉ cócó 1 1 yếuyếu tốtố

 HọcHọc thuyết sảnsản xuất

Các giả thiết: a)a) Các giả thiết: thuyết laolao độngđộng –– giá giá trịtrị: Chỉ xuất duyduy nhấtnhất –– laolao độngđộng ao động ((sảnsản xuất

xuất) ) làlà không không đổiđổi..

tranh hoànhoàn toàntoàn

 Chi Chi phíphí llao động  ThịThị trường trường cạnhcạnh tranh  Lao Lao độngđộng ((yếuyếu tốtố sảnsản xuất xuất) ) cócó thểthể tựtự do do didi

khuôn khổkhổ mộtmột quốcquốc giagia: ??? : ??? chuyển không didi chuyển xuất) ) không

chuyển trong khuôn chuyển trong  Lao động Lao động ((YếuYếu tốtố sảnsản xuất giữagiữa cáccác quốcquốc giagia  Tất cả các nguồn lực SX sử dụng hoàn toàn Tất cả các nguồn lực SX sử dụng hoàn toàn  Có 2 quốc gia và trao đổi 2 mặt hàng Có 2 quốc gia và trao đổi 2 mặt hàng  Thương mại quốc tế hoàn toàn tự do: Thương mại quốc tế hoàn toàn tự do:  Chi phí vận tải bằng 0. Chi phí vận tải bằng 0.

Phát biểu: b)b) Phát biểu:

Nếu mỗi quốc gia chuyên môn hóa Nếu mỗi quốc gia chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu sản phẩm mà sản xuất và xuất khẩu sản phẩm mà họ có lợi thế tuyệt đối và nhập khẩu họ có lợi thế tuyệt đối và nhập khẩu sản phẩm mà các quốc gia khác có sản phẩm mà các quốc gia khác có lợi thế tuyệt đối, thì tất cả các quốc lợi thế tuyệt đối, thì tất cả các quốc gia đều có lợi. gia đều có lợi.

c)c) CôngCông thức

thức tổngtổng quátquát::

QuốcQuốc giagia 1 1 vàvà 22 SảnSản phẩmphẩm A A vàvà BB

suất laolao độngđộng sảnsản phẩmphẩm A A tạitại (Chi phí lao động α1 = 1/a1) suất laolao độngđộng sảnsản phẩmphẩm B B tạitại (Chi phí lao động β1 = 1/b1) suất laolao độngđộng sảnsản phẩmphẩm A A tạitại

(Chi phí lao động α2 = 1/a2)

suất laolao độngđộng sảnsản phẩmphẩm B B tạitại

 aa11 làlà năngnăng suất quốcquốc giagia 1. 1.  bb11 làlà năngnăng suất quốcquốc giagia 1. 1.  aa22 làlà năngnăng suất quốcquốc giagia 2.2.  bb22 làlà năngnăng suất quốcquốc giagia 2.2. (Chi phí lao động β2 = 1/b2)

 Nếu Nếu aa11>a>a22 và bvà b11β>β22)) (Mỗi quốc gia có lợi thế tuyệt đối về 1 sản (Mỗi quốc gia có lợi thế tuyệt đối về 1 sản

phẩm):: phẩm) Cơ sở mậu dịch: Cơ sở mậu dịch: Lý thuyết lợi thế tuyệt đối Lý thuyết lợi thế tuyệt đối  QG 1 có lợi thế tuyệt đối về s/p A QG 1 có lợi thế tuyệt đối về s/p A  QG 2 có lợi thế tuyệt đối về s/p B QG 2 có lợi thế tuyệt đối về s/p B Mô hình mậu dịch: Mô hình mậu dịch:  QG 1 xuất khẩu s/p A, nhập khẩu s/p B QG 1 xuất khẩu s/p A, nhập khẩu s/p B  QG 2 xuất khẩu s/p B, nhập khẩu s/p A QG 2 xuất khẩu s/p B, nhập khẩu s/p A Tỷ lệ trao đổi: Tỷ lệ trao đổi: (Áp dụng tương tự lý thuyết lợi thế so sánh) (Áp dụng tương tự lý thuyết lợi thế so sánh)

Ví dụ về lợi thế tuyệt đối d)d) Ví dụ về lợi thế tuyệt đối

Năng suất lao động Năng suất lao động MỹMỹ AnhAnh

11 Lúa mỳ (giạ/người Lúa mỳ (giạ/người--giờ)giờ) –– WW 66

44 22 giờ) -- CC (mét/người--giờ)

> <

Vải Vải (mét/người Cơ sở mậu dịch: Cơ sở mậu dịch: Lợi thế thuyệt đối: Lợi thế thuyệt đối: Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mỳ Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mỳ Anh có lợi thế tuyệt đối về vải Anh có lợi thế tuyệt đối về vải (6>1), (2<4). (6>1), (2<4).

Mô hình mậu dịch: Mô hình mậu dịch:  Mỹ xuất khẩu lúa mì, nhập khẩu vải Mỹ xuất khẩu lúa mì, nhập khẩu vải  Anh xuất khẩu vải, nhập khẩu lúa mỳ. Anh xuất khẩu vải, nhập khẩu lúa mỳ. Tỷ lệ trao đổi: Tỷ lệ trao đổi: (nói sau trong LTSS) (nói sau trong LTSS) Lợi ích của mậu dịch: Lợi ích của mậu dịch:  Xác định Lợi ích mậu dịch: Xác định Lợi ích mậu dịch: có 2 phương pháp có 2 phương pháp Tiết kiệm Chi phí lao động: Tiết kiệm Chi phí lao động: Gia tăng tiêu thụ: Gia tăng tiêu thụ:

Lợi ích mậu dịch thông qua tiết Lợi ích mậu dịch thông qua tiết kiệm chi phí lao động kiệm chi phí lao động

Không có tiền tệ) Khi có thương mại: ((Không có tiền tệ) Khi có thương mại:  Tỷ lệ trao đổi: 1W = 1C Tỷ lệ trao đổi: 1W = 1C •• Khối lượng mậu dịch: 6W = 6C Khối lượng mậu dịch: 6W = 6C Mỹ trao đổi 6 lúa mỳ (6W) với Anh lấy 6 Mỹ trao đổi 6 lúa mỳ (6W) với Anh lấy 6 vải (6C). vải (6C). Kết quả:  Kết quả: Mỹ tiết kiệm được 2 giờ Mỹ tiết kiệm được 2 giờ Anh tiết kiệm được 4,5 giờ Anh tiết kiệm được 4,5 giờ

6W

6C

MỸ Có 6C

ANH Có 6W

Ko TM Có TM Ko TM Có TM

SX 6C SX 6W SX 6W SX 6C

3h 1h 1,5h 6h

Tiết kiệm: 2h Tiết kiệm 4,5h

Giá trị và hạn chế của lý thuyết lợi thế e)e) Giá trị và hạn chế của lý thuyết lợi thế tuyệt đối: tuyệt đối:

được lợi

GiáGiá trịtrị:: Chứng lợi íchích củacủa tấttất cảcả cáccác quốcquốc Chứng minh minh được giagia khikhi thamtham giagia mậumậu dịchdịch quốcquốc tếtế trêntrên cơcơ sởsở chuyên mônmôn hoáhoá sảnsản xuất chuyên xuất vàvà traotrao đổiđổi. . ChỉChỉ rara sựsự saisai lầmlầm củacủa chủchủ nghĩa trọng nghĩa trọng tế: thương vềvề mậumậu dịchdịch quốcquốc tế: thương Hạn chế: Hạn chế: chỉ giải thích được một phần TMQT: khi mỗi chỉ giải thích được một phần TMQT: khi mỗi quốc gia có lợi thế tuyệt đối về 1 sản phẩm quốc gia có lợi thế tuyệt đối về 1 sản phẩm Chưa giải thích được khi một quốc gia Chưa giải thích được khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối về bất cứ sản không có lợi thế tuyệt đối về bất cứ sản phẩm nào phẩm nào

III. LÝ THUYẾT LỢI THẾ SO III. LÝ THUYẾT LỢI THẾ SO SÁNH CỦA D. RICARDO SÁNH CỦA D. RICARDO

Khái niệm lợi thế so sánh:: Lợi thế so sánh là sự khác biệt tương đối về Lợi thế so sánh là sự khác biệt tương đối về năng suất lao động (hay chi phí lao động) giữa năng suất lao động (hay chi phí lao động) giữa 2 quốc gia về một sản phẩm 2 quốc gia về một sản phẩm

(THE COMPARATIVE ADVANTAGE THEORY) (THE COMPARATIVE ADVANTAGE THEORY) Khái niệm lợi thế so sánh

Ví dụ về lợi thế so sánh 1)1) Ví dụ về lợi thế so sánh

Năng suất lao động Năng suất lao động

> >

AnhAnh 11 22 MỹMỹ Lúa mỳ (giạ/giờ) –– WW 66 Lúa mỳ (giạ/giờ) 44 Vải (mét/giờ) -- CC Vải (mét/giờ)

 MỹMỹ cócó lợi lợi thếthế tuyệt tuyệt đốiđối vềvề cảcả haihai sảnsản phẩmphẩm::

((lúalúa mỳmỳ: : 6 > 1

 CóCó lợi lợi thếthế so so sánhsánh::

1 2≠  Có lợi thế so sánh → có mậu dịch

: 4 > 2) 6 > 1 vàvà vảivải: 4 > 2) 6 4

Nguyên tắc xác định LTSS: Nguyên tắc xác định LTSS:

của sản phẩm tại 2 QG giá so sánh của sản phẩm tại 2 QG

Dựa trên giá so sánh Dựa trên không có mậu dịch khi khi không có mậu dịch

Khi không có mậu dịch: a)a) Khi không có mậu dịch:  Xác định giá so sánh của lúa mỳ và vải tại Xác định giá so sánh của lúa mỳ và vải tại Từ đó xác định lợi thế so sánh Mỹ và Anh, Từ đó xác định lợi thế so sánh Mỹ và Anh,

Mỹ

1giờ LĐ ↔ 6W = 4C = 2C

Anh 1giờ LĐ ↔ 1W 1W = 2C

1W =

= = 2 2 3

= =

( (

1 2

( (

Giá so sánh lúa mì tại Anh )UK Pw Pc )UK Pc Pw C2 3 Giá so sánh lúa mì tại Mỹ )US Pw Pc )US Pc Pw 3 2

< >

Giá so sánh vải tại Mỹ Giá so sánh vải tại Anh

mậu dịch: mậu dịch: Mô hình mậu dịch: Mô hình mậu dịch:  Mỹ xuất khẩu lúa mì, nhập khẩu vải Mỹ xuất khẩu lúa mì, nhập khẩu vải  Anh xuất khẩu vải, nhập khẩu lúa mỳ. Anh xuất khẩu vải, nhập khẩu lúa mỳ.

Cơ sở mậu dịch: Cơ sở mậu dịch: Lợi thế so sánh. . Lợi thế so sánh  Mỹ có lợi thế so sánh về lúa mỳ Mỹ có lợi thế so sánh về lúa mỳ Giá so sánh lúa mỳ tại Mỹ rẻ hơn so với Anh Giá so sánh lúa mỳ tại Mỹ rẻ hơn so với Anh  Anh Anh có lợi thế so sánh về vải có lợi thế so sánh về vải Giá so sánh vải tại Anh rẻ hơn so với Mỹ Khi Khi có có Giá so sánh vải tại Anh rẻ hơn so với Mỹ

Tỷ lệ trao đổi: ((Giá so sánh của sản Giá so sánh của sản

Tỷ lệ trao đổi: phẩmphẩm))

= = 2

)US

)UK

<

2 3

(Pw Pc

(Pw Pc

=

)UK

<

(Pc Pw

1 2

3 2

 Giá so sánh lúa mỳ khi có thương mại: (Pw )T Pc <  Giá so sánh vải khi có thương mại : =)US ( Pc )T Pw <

(Pc Pw

Lợi ích mậu dịch:

Thông qua tiết kiệm chi phí lao động)):: ((Thông qua tiết kiệm chi phí lao động Khi có thương mại: ●● Khi có thương mại: Mỹ trao đổi với Anh theo giá (Pw/Pc) Mỹ trao đổi với Anh theo giá (Pw/Pc)TT = 1:= 1: Khối lượng md: 6W = 6C Khối lượng md: 6W = 6C Mỹ xuất khẩu 6 lúa mỳ (6W) đổi lấy (nhập Mỹ xuất khẩu 6 lúa mỳ (6W) đổi lấy (nhập khẩu) 6 vải (6C). khẩu) 6 vải (6C). Kết quả: ●● Kết quả: Mỹ tiết kiệm được m giờ lao động Mỹ tiết kiệm được m giờ lao động Anh tiết kiệm được n giờ lao động Anh tiết kiệm được n giờ lao động

SINH VIÊN TỰ LÀM VÀ PHÁT BIỂU !!! SINH VIÊN TỰ LÀM VÀ PHÁT BIỂU !!!

THẢO LUẬN THẢO LUẬN

ĐiềuĐiềunàonàosausauđâyđâylàlàđúngđúng? ? GiảiGiảithíchthích  Nếu một quốc gia có lợi thế tuyệt đối về một Nếu một quốc gia có lợi thế tuyệt đối về một sản phẩm, đồng nghĩa quốc gia đó có lợi sản phẩm, đồng nghĩa quốc gia đó có lợi thế so sánh về sản phẩm đó. thế so sánh về sản phẩm đó.

lợi thếthế so so sánhsánh vềvề mộtmột

lợi nghĩa quốcquốc giagia đóđó cócó lợi

 Nếu Nếu mộtmột quốcquốc giagia cócó lợi sảnsản phẩmphẩm, , đồngđồng nghĩa thếthế tuyệt tuyệt đốiđối vềvề sảnsản phẩmphẩm đóđó..

 Một Một quốcquốc giagia không không cócó lợi tuyệt đốiđối vềvề

lợi thếthế tuyệt thể: tấttất cảcả cáccác sảnsản phẩmphẩm vẫnvẫn cócó thể:

lợi, ,

nhiều hơnhơn từtừ mậumậu dịchdịch..

-- traotrao đổiđổi vàvà thuthu lợi lợi nhiều -- thu thu lợi  …………………….. ……………………..

Nội dung lý thuyết lợi thế so sánh. 2)2) Nội dung lý thuyết lợi thế so sánh.

Các giả thiết:: a)a)Các giả thiết Giống lý thuyết lợi thế tuyệt đối Giống lý thuyết lợi thế tuyệt đối  Học thuyết lao động về giá trị: Học thuyết lao động về giá trị: Chỉ có 1 yếu tố sản xuất duy nhất là lao Chỉ có 1 yếu tố sản xuất duy nhất là lao động động  Thị trường cạnh tranh hoàn hảo Thị trường cạnh tranh hoàn hảo  Lao động (yếu tố sản xuất) có thể tự do di Lao động (yếu tố sản xuất) có thể tự do di chuyển trong khuôn khổ một quốc gia: chuyển trong khuôn khổ một quốc gia:  Chi phí sản xuất là không đổi. Chi phí sản xuất là không đổi.  Yếu tố sản xuất không di chuyển giữa các Yếu tố sản xuất không di chuyển giữa các quốc gia quốc gia  Tất cả các nguồn lực sản xuất được sử Tất cả các nguồn lực sản xuất được sử dụng hoàn toàn dụng hoàn toàn

 Có 2 quốc gia tham gia thương mại quốc tế Có 2 quốc gia tham gia thương mại quốc tế và trao đổi 2 mặt hàng và trao đổi 2 mặt hàng  Thương mại quốc tế hoàn toàn tự do: Thương mại quốc tế hoàn toàn tự do:  Chi phí vận tải bằng 0. Chi phí vận tải bằng 0. b) Phát biểu: b) Phát biểu:

Nếu mỗi quốc gia chuyên môn hóa sản xuất Nếu mỗi quốc gia chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu sản phẩm mà mình có lợi thế và xuất khẩu sản phẩm mà mình có lợi thế so sánh và nhập khẩu sản phẩm mà các so sánh và nhập khẩu sản phẩm mà các quốc gia khác có lợi thế so sánh, thì tất cả quốc gia khác có lợi thế so sánh, thì tất cả các quốc gia đều có lợi. các quốc gia đều có lợi.

Công thức tổng quát: c)c) Công thức tổng quát: 2 Quốc gia 1,2 2 Quốc gia 1,2 2 sản phẩm A, B 2 sản phẩm A, B  aa11 là năng suất lao động sản phẩm A tại là năng suất lao động sản phẩm A tại

quốc gia 1. quốc gia 1. (Chi phí lao động α1 = 1/a1)

 bb11 là năng suất lao động sản phẩm B tại là năng suất lao động sản phẩm B tại

quốc gia 1. quốc gia 1. (Chi phí lao động β1 = 1/b1)

 aa22 là năng suất lao động sản phẩm A tại là năng suất lao động sản phẩm A tại

quốc gia 2. quốc gia 2. (Chi phí lao động α2 = 1/a2)

 bb22 là năng suất lao động sản phẩm B tại là năng suất lao động sản phẩm B tại

quốc gia 2. quốc gia 2. (Chi phí lao động β2 = 1/b2)

>

>

a1 a2

b1 b2

α1 ↔ < β1

α2 β2

NếuNếu:: a2 a1 b2 b1 ThìThì: :

Cơ sở mậu dịch Cơ sở mậu dịch:: Lợi thế so sánh: ??? Lợi thế so sánh: ???  QG 1 có lợi thế so sánh về s/p A QG 1 có lợi thế so sánh về s/p A  QG 2 có lợi thế so sánh về s/p B QG 2 có lợi thế so sánh về s/p B Mô hình mậu dịch: Mô hình mậu dịch:  QG 1 xuất khẩu s/p A, nhập khẩu s/p B QG 1 xuất khẩu s/p A, nhập khẩu s/p B  QG 2 xuất khẩu s/p B, nhập khẩu s/p A QG 2 xuất khẩu s/p B, nhập khẩu s/p A

Tỷ lệ trao đổi:

= =

)2

<

α1 β1

(Pa Pb

=b1 a1

(Pa Pb

b2 a2

= α2 β2

<

= Tỷ lệ trao đổi: (Giá so sánh của sản phẩm) (Giá so sánh của sản phẩm)  Giá so sánh sản phẩm A )1 (Pa )T Pb <  Giá so sánh sản phẩm B : )2 = =)1

(Pb Pa

β1 α1

=a2 b2

(Pb Pa

a1 b1

β2 (Pb )T Pa < α2  Hai điều kiện trên là tương đương nhau

THẢO LUẬN THẢO LUẬN

CÓ MẬU CÓ MẬU DỊCH ??? DỊCH ???

CÓ LỢI THẾ SO CÓ LỢI THẾ SO SÁNHSÁNH

a1 b1

a2 b2

=

KHÔNG CÓ LỢI KHÔNG CÓ LỢI THẾ SO SÁNH THẾ SO SÁNH

KHÔNG MẬU KHÔNG MẬU DỊCH ??? DỊCH ???

a1 b1

a2 b2

 Tại sao? Tại sao?

 Tại sao? Tại sao?

a2 b2

>

Có 2 trường hợp

a1 b1

a1 b1 a2 b2

Có lợi thế so sánh Trường hợp 1:

<

Đã xem xét trong công thức tổng quát: có mậu dịch

a1 b1

a2 b2

Trường hợp 2: có mậu dịch, nhưng 2 quốc gia đổi vị trí cho nhau

d) Lý thuyết lợi thế tuyệt đối là d) Lý thuyết lợi thế tuyệt đối là trường hợp đặc biệt của lợi thế so trường hợp đặc biệt của lợi thế so sánh sánh

QG1 có LTSS về A; QG2 có LTSS chỉ ra: QG1 có LTSS về A; QG2 có LTSS

thì theo LTLT TĐ: Nếu aNếu a11 > a> a22 và bvà b11 < b< b22 thì theo LTLT TĐ: QG1 x/k A, n/k B; QG2 x/k B, n/k A QG1 x/k A, n/k B; QG2 x/k B, n/k A CầnCần chỉ ra: về Bvề B

3) Lợi thế so sánh dưới góc độ tiền tệ ☻☻ 3) Lợi thế so sánh dưới góc độ tiền tệ (THUYẾT TRÌNH). (THUYẾT TRÌNH).

 Thực tế, thương mại được thực hiện thông Thực tế, thương mại được thực hiện thông qua tiền tệ, qua tiền tệ,  Trong điều kiện như vậy lý thuyết so sánh Trong điều kiện như vậy lý thuyết so sánh có còn đúng hay không? có còn đúng hay không?  Ví dụ phần 1: Ví dụ phần 1: Mỹ có lợi thế s/sánh về lúa mỳ, Mỹ có lợi thế s/sánh về lúa mỳ, Anh có lợi thế s/sánh về vải. Anh có lợi thế s/sánh về vải. Mỹ xuất khẩu lúa mỳ, nhập khẩu vải Mỹ xuất khẩu lúa mỳ, nhập khẩu vải Anh xuất khẩu vải, nhập khẩu lúa mỳ Anh xuất khẩu vải, nhập khẩu lúa mỳ

Năng suất lao động MỹMỹ AnhAnh Năng suất lao động

11 22

Lúa mỳ (giạ/giờ) –– WW 66 Lúa mỳ (giạ/giờ) 44 Vải (mét/giờ) -- CC Vải (mét/giờ) Tiền lương Tiền lương $6/h £1/h

- £1 đổi E đơn vị $ Tỷ giá hối đoái: E

Với 3 mức tỷ giá E là: E=0,5; E=2; E=4 thì có mậu dịch hay không? Nếu có thì như thế nào? Quy luật LTSS có đúng khi trao đổi bằng tiền? Nếu đúng thì điều kiện nào của tỷ giá? Gợi ý: So sánh giá sản phẩm tính bằng cùng 1 đồng tiền tại 2 QG

4) Giá trị và hạn chế của lý thuyết LTSS 4) Giá trị và hạn chế của lý thuyết LTSS

lợi từtừ mậumậu dịch,

không cócó lợi lợi thếthế tuyệt

Giá trị: Giá trị: Chứng minhminh:: tấttất cảcả cáccác quốcquốc giagia đềuđều cócó thểthể Chứng dịch, thậmthậm chíchí cảcả thamtham giagia vàvà thuthu lợi tuyệt đốiđối vềvề quốc giagia không cáccác quốc tấttất cảcả cáccác sảnsản phẩmphẩm.. Hạn chế: Hạn chế:  HạnHạn chếchế củacủa Ricardo Ricardo làlà giảgiả thiết thiết laolao độngđộng làlà

xuất duyduy nhấtnhất..

 Thực nhiều yếuyếu tốtố khác khác nhưnhư:: đấtđất

yếuyếu tốtố sảnsản xuất Thực tế,tế, còncòn cócó nhiều nghệ,…… vốn, côngcông nghệ, đai,đai, vốn, VậyVậy quyquy luật lợi thếthế soso sánhsánh cócó còncòn đúngđúng luật lợi không? hayhay không?

IV. LÝ THUYẾT CHI PHÍ CƠ IV. LÝ THUYẾT CHI PHÍ CƠ HỘI CỦA HABERLER HỘI CỦA HABERLER

(The Opportunity Cost Theory) (The Opportunity Cost Theory) Nội dung Lý thuyết chi phí cơ hội 1)1) Nội dung Lý thuyết chi phí cơ hội

a)a) Khái niệm Chi phí cơ hội

Khái niệm Chi phí cơ hội –– CPCHCPCH (Opportunity cost): (Opportunity cost):  Khái niệm: Khái niệm: Chi phí cơ hội của một sản phẩm (Lúa mỳ) Chi phí cơ hội của một sản phẩm (Lúa mỳ) là số lượng của một sản phẩm khác (Vải) là số lượng của một sản phẩm khác (Vải) cần phải cắt giảm, để sản xuất thêm 1 đơn cần phải cắt giảm, để sản xuất thêm 1 đơn (Lúa mỳ). vị sản phẩm thứ nhất (Lúa mỳ). vị sản phẩm thứ nhất  Công thức: Công thức:

(CPCHW) =

∆QC ∆QW

Ví dụ: b)b) Ví dụ:

MỹMỹ AnhAnh

VảiVải

VảiVải

Mỹ:Mỹ:  ↑30W ↔ ↓20C ↑30W ↔ ↓20C ↑1W ↔↓2/3C ↑1W ↔↓2/3C (CPCHWW))US US = 2/3= 2/3 (CPCH  ↑20C ↔↓30W ↑20C ↔↓30W ↑1C ↔↓3/2W ↑1C ↔↓3/2W (CPCHCC))US US = 3/2= 3/2 (CPCH

Lúa Lúa mỳmỳ 0 180 150 20 120 40 90 60 80 60 30 100 0 120

Lúa Lúa mỳmỳ 0 60 20 50 40 40 60 30 20 80 10 100 120 0

Anh:Anh:  (CPCH  (CPCH (CPCHWW))UK UK = 2= 2 = 1/2 (CPCHCC))UK UK = 1/2

Xác định Lợi thế so sánh thông qua chi phí Xác định Lợi thế so sánh thông qua chi phí cơ hội cơ hội

Mỹ

2 2/3

= =

1/2 3/2

= =

Anh •(CPCHw)uk = (Pw )uk Pc •(CPCHc)uk = (Pc )uk Pw

< >

•(CPCHw)us = (Pw )us Pc •(CPCHc)us = (Pc )us Pw • Mỹ có lợi thế so sánh về lúa mỳ • Anh có lợi thế so sánh về vải • Mỹ CMH SX, xuất khẩu lúa mỳ, nhập khẩu vải • Anh CMH SX, xuất khẩu vải, nhập khẩu lúa mỳ

 Tóm lược: Tóm lược:

thuyết CPCH CPCH vẫnvẫn sửsử dụngdụng qui qui luật luật lợi lợi thếthế

thương không cócó thương

 LýLý thuyết so sánh: so sánh: DựaDựa trêntrên GiáGiá so so sánhsánh khikhi không mạimại ((GiáGiá so so sánhsánh câncân bằngbằng nộinội địađịa) ) đểđể xácxác địnhđịnh LợiLợi thếthế so so sánhsánh

 ĐiểmĐiểm khác khác biệtbiệt làlà gíagía so so sánhsánh được được xácxác địnhđịnh

dựadựa trêntrên chi chi phíphí cơcơ hộihội. .

 Do Do đóđó lýlý thuyết khắc phụcphục

thuyết chi chi phíphí cơcơ hộihội khắc khuyết củacủa Ricardo

Ricardo liênliên quanquan thiết laolao độngđộng làlà yếuyếu tốtố duyduy nhấtnhất, , vìvì::

không phụphụ thuộc thuộc giảgiả thiết thiết ““chỉchỉ

được khiếmkhiếm khuyết được tới tới giảgiả thiết Chi Chi phíphí cơcơ hộihội không cócó 1 1 yếuyếu tốtố sảnsản xuất xuất duyduy nhấtnhất làlà laolao độngđộng””

Nội dung: c)c) Nội dung:

Các giả thiết: Các giả thiết: Các giả thiết tương tự các giả thiết trong lý Các giả thiết tương tự các giả thiết trong lý thuyết lợi thế so sánh, ngoại trừ giả thiết thuyết lợi thế so sánh, ngoại trừ giả thiết “Chỉ có một yếu tố sản xuất duy nhất là lao “Chỉ có một yếu tố sản xuất duy nhất là lao động” động” Phát biểu: Phát biểu: Nếu mỗi quốc gia chuyên môn hoá sản xuất Nếu mỗi quốc gia chuyên môn hoá sản xuất và xuất khẩu sản phẩm mà mình có chi phí và xuất khẩu sản phẩm mà mình có chi phí cơ hội thấp hơn và nhập khẩu sản phẩm mà cơ hội thấp hơn và nhập khẩu sản phẩm mà mình có chi phí cơ hội cao hơn thì tất cả các mình có chi phí cơ hội cao hơn thì tất cả các quốc gia đều có lợi. quốc gia đều có lợi.

Chi phí cơ hội không đổi và đường 2)2) Chi phí cơ hội không đổi và đường giới hạn khả năng sản xuất. giới hạn khả năng sản xuất.

không đổiđổi” ” (CPCHKĐ): (CPCHKĐ): lượng thay đổiđổi theotheo qui qui mômô sảnsản lượng

Đường giớigiới hạnhạn khảkhả năngnăng sảnsản frontier –– production possibility possibility frontier (The production

đường biểubiểu thịthị cáccác kếtkết hợphợp sảnsản khác nhaunhau củacủa haihai sảnsản phẩmphẩm màmà 11 thời khikhi đãđã sửsử xuất đồng đồng thời

nguồn lựclực..

“Chi “Chi phíphí cơcơ hộihội không không thay không KháiKhái niệmniệm Đường xuất (The xuất PPF)PPF):: PPFPPF –– làlà đường lượng khác lượng quốc giagia cócó thểthể sảnsản xuất quốc dụng toàntoàn bộbộ cáccác nguồn dụng KhiKhi CPCHCPCH không không đổiđổi –– PPFPPF làlà đường thẳng:: đường thẳng

C

Mỹ

A4

A3

A

Minh họa PPF Minh họa PPF của Anh, Mỹ của Anh, Mỹ

A2

A1

MỹMỹ AnhAnh

Qc 120 100 80 60 40 20

B

Qw

VảiVải VảiVải

0 30 60 90 120 150 180

B’

Anh

A’

Qc 120 100 80 60 40 20

C’

Lúa Lúa mỳmỳ 6060

Qw

0 20 40 60

Lúa Lúa mỳmỳ 00 180180 00 150150 2020 5050 2020 120120 4040 4040 4040 9090 6060 3030 6060 6060 8080 2020 8080 3030 100100 1010 100100 00 120120 00 120120

Xác định CPCH trên đồ thị Xác định CPCH trên đồ thị  Chi Chi phíphí cơcơ hội hội củacủa mộtmột sảnsản phẩmphẩm xácxác địnhđịnh đường giớigiới

(PPF) vớivới trụctrục tọatọa độđộ

tuyệt đốiđối củacủa đường xuất (PPF) lượng củacủa sảnsản phẩmphẩm đóđó::

 CPCH

 CPCH

nghiêng tuyệt bằngbằng độđộ nghiêng hạnhạn khảkhả năngnăng sảnsản xuất biểubiểu thịthị sảnsản lượng CPCH củacủa lúalúa mỳmỳ -- độđộ nghiêng hoành ((biểubiểu thịthị sảnsản lượng trụctrục hoành CPCH củacủa vảivải -- độđộ nghiêng tungtung ((biểubiểu thịthị sảnsản lượng nghiêng củacủa PPF PPF vớivới lượng lúalúa mỳmỳ -- QwQw)) nghiêng củacủa PPF PPF vớivới trụctrục lượng vảivải -- Qc)Qc)

C

Qc 120

Minh họa đồ Minh họa đồ thị CPCH thị CPCH

Mỹ (CPCHc)us

= 3/2

(CPCHw)us = 2/3

B

Qw

0

180

B’

Anh

Qc 120

(CPCHc)uk = 1/2

 Mỹ:Mỹ: (CPCHWW))US US = 2/3= 2/3 (CPCH (CPCHCC))US US = 3/2= 3/2 (CPCH

Qw

0

(CPCHw)uk = 2 C’ 60

•Anh: (CPCHw)uk = 2 (CPCHc)uk = 1/2

Thương mại với chi phí cơ hội không đổi 3)3) Thương mại với chi phí cơ hội không đổi a)a) Khi không có mậu dịch: Khi không có mậu dịch: Sản xuất và tiêu thụ bằng nhau: Sản xuất và tiêu thụ bằng nhau: Mỹ:Mỹ: Sản xuất và tiêu thụ 90W và 60C tại A. Sản xuất và tiêu thụ 90W và 60C tại A. Anh: Anh: Sản xuất và tiêu thụ 40W và 40C tại A’. Sản xuất và tiêu thụ 40W và 40C tại A’. mậu dịch: b)b) Khi Khi cócó mậu dịch: Sản xuất: Sản xuất:  Khi có mậu dịch, với CPCH không đổi, các Khi có mậu dịch, với CPCH không đổi, các quốc gia sẽ chuyên môn hóa hoàn toàn: Chỉ quốc gia sẽ chuyên môn hóa hoàn toàn: Chỉ sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh  Mỹ chỉ sản xuất lúa mỳ, không sản xuất vải Mỹ chỉ sản xuất lúa mỳ, không sản xuất vải Anh chỉ sản xuất vải, không sản xuất lúa mỳ Anh chỉ sản xuất vải, không sản xuất lúa mỳ  Mỹ sản xuất tại điểm B 180W và 0C Mỹ sản xuất tại điểm B 180W và 0C Anh sản xuất 0W và 120C tại điểm B’ Anh sản xuất 0W và 120C tại điểm B’

Mậu dịch với Chi phí cơ hội không đổi Mậu dịch với Chi phí cơ hội không đổi K

C

B’

Qc 120

Qc 120

Mỹ

Anh

E

70 60

70C D’

70W

E’

A

70C

50 40

A’

C’

B

Qw

180

0

Qw

D 70W 110

0

90

60 70

40

 Giá trao đổi mậu dịch: (Pw/Pc)T = 1  Khối lượng trao đổi: 70W ↔ 70C

Trao đổi thương mại: Trao đổi thương mại:  Mỹ và Anh trao đổi mậu dịch theo mức giá Mỹ và Anh trao đổi mậu dịch theo mức giá so sánh lúa mỳ cao hơn tại Mỹ và thấp hơn so sánh lúa mỳ cao hơn tại Mỹ và thấp hơn tại Anh khi không có thương mại (Pw/Pc)TT=1 =1 tại Anh khi không có thương mại (Pw/Pc)

2/3 < (Pw/Pc)TT < 2< 2 2/3 < (Pw/Pc)

 Khối lượng trao đổi: 70W đổi lấy 70C Khối lượng trao đổi: 70W đổi lấy 70C  Mỹ xuất khẩu 70W đổi lấy (nhập khẩu) 70C Mỹ xuất khẩu 70W đổi lấy (nhập khẩu) 70C  Anh xuất khẩu 70C đổi lấy (nhập khẩu) 70W Anh xuất khẩu 70C đổi lấy (nhập khẩu) 70W  Tam giác mậu dịch BDE bằng tam giác mậu Tam giác mậu dịch BDE bằng tam giác mậu dịch B’D’E’ dịch B’D’E’  (Mậu dịch cân bằng: xuất khẩu của Mỹ bằng (Mậu dịch cân bằng: xuất khẩu của Mỹ bằng nhập khẩu của Anh và ngược lại) nhập khẩu của Anh và ngược lại)

Lợi ích mậu dịch: Lợi ích mậu dịch:  MỸ:MỸ: Sản xuất: B (180W; 0C) Sản xuất: B (180W; 0C) 70W; +70C) Trao đổi: (––70W; +70C) Trao đổi: ( Tiêu thụ (có mậu dịch): E (110W; 70C) Tiêu thụ (có mậu dịch): E (110W; 70C) Tiêu thụ (Ko có mậu dịch): A (90W; 60C) Tiêu thụ (Ko có mậu dịch): A (90W; 60C) Lợi ích mậu dịch: A→E (+20W; +10C) Lợi ích mậu dịch: A→E (+20W; +10C)  ANH:ANH: Sản xuất: B’ (0W; 120C) Sản xuất: B’ (0W; 120C) Trao đổi: (+70W; 70C) Trao đổi: (+70W; ––70C) Tiêu thụ (có mậu dịch): E’ (70W; 50C) Tiêu thụ (có mậu dịch): E’ (70W; 50C) Tiêu thụ (Ko có mậu dịch): A’ (40W; 40C) Tiêu thụ (Ko có mậu dịch): A’ (40W; 40C) Lợi ích mậu dịch: A’→E’ (+30W; +10C) Lợi ích mậu dịch: A’→E’ (+30W; +10C)

Đường giới hạn tiêu dùng 4)4) Đường giới hạn tiêu dùng

Đường giới hạn tiêu dùng của Mỹ Đường giới hạn tiêu dùng của Mỹ: : Đường BK là đường giới hạn tiêu dùng của Đường BK là đường giới hạn tiêu dùng của Mỹ khi có thương mại với mức giá trao đổi Mỹ khi có thương mại với mức giá trao đổi (Pw/Pc=1): (Pw/Pc=1): là đường đi qua điểm sản xuất (B) -- là đường đi qua điểm sản xuất (B) có độ nghiêng bằng mức giá trao đổi -- có độ nghiêng bằng mức giá trao đổi (Pw/Pc) = 1 (Pw/Pc) = 1 Đường BK biểu thị tất cả các mức tiêu thụ Đường BK biểu thị tất cả các mức tiêu thụ mà Mỹ có thể đạt được khi sản xuất tại B và mà Mỹ có thể đạt được khi sản xuất tại B và trao đổi thương mại với giá (Pw/Pc)=1 trao đổi thương mại với giá (Pw/Pc)=1 Với mỗi mức giá trao đổi, sẽ có một đường Với mỗi mức giá trao đổi, sẽ có một đường Giới hạn tiêu dùng tương ứng Giới hạn tiêu dùng tương ứng

Mỹ

H

180

Qc K

E2

C

(Pw/Pc)T T = 1= 1

Đường giớigiới hạnhạn Đường dùng củacủa MỹMỹ tiêutiêu dùng  (Pw/Pc) →Đường GHTD là →Đường GHTD là

E1

(Pw/Pc)T=3/2

E

(Pw/Pc)T = 1

120 90 70 60

A

B

đường BK đường BK  (Pw/Pc) (Pw/Pc)T T = 3/2= 3/2 →Đường GHTD là →Đường GHTD là

0

110

90

60

180 đường GiớiGiới hạnhạn tiêutiêu dùngdùng caocao hơnhơn PPF?PPF?

đường BH đường BH Qw

CácCác đường

ngoài vượt rara bênbên ngoài

►►ƯuƯu việtviệt củacủa mậumậu dịchdịch: : tiêutiêu thụthụ vượt thương mạimại. . PPF PPF khikhi cócó thương

Qc B’

120

Anh

(Pc/Pw)T = 1

E’

E’1

A’

50 40 30

K’

C’

Đường giới hạn Đường giới hạn tiêu dùng của Anh tiêu dùng của Anh

0

40

60

70

120

Qw

90  Các đường GHTD cao hơn PPF???

 (Pw/Pc) (Pw/Pc)T T = 1= 1 ↔(Pc/Pw)T T = 1= 1 ↔(Pc/Pw) →Đường GHTD →Đường GHTD là đường B’K’ là đường B’K’

Tiêu thụ vượt ra ngoài PPF khi có thương mại

Ví dụ lợi thế so sánh dưới góc độ lý 5)5) Ví dụ lợi thế so sánh dưới góc độ lý thuyết chi phí cơ hội (Thảo luận) thuyết chi phí cơ hội (Thảo luận)

Năng suất lao động Năng suất lao động Lúa mỳ (giạ/giờ) –– WW Lúa mỳ (giạ/giờ) Vải (mét/giờ) -- CC Vải (mét/giờ) Nguồn lực lao động (giờ) Nguồn lực lao động (giờ) MỹMỹ 66 44 3030 AnhAnh 11 22 6060

- Xây dựng PPF của Mỹ, Anh??? - Tính CPCH của lúa mì, vải tại Mỹ, Anh

 PPF của Mỹ:

 PPF của Anh:

RCA =

: Exw Ew

Ex1 E1

6. Hệ số biểu thị lợi thế so sánh 6. Hệ số biểu thị lợi thế so sánh (The Coefficient of Revealed Comparative (The Coefficient of Revealed Comparative Advantage –– RCA)RCA) Advantage  Đo lường mức độ LTSS của sản phẩm (X) Đo lường mức độ LTSS của sản phẩm (X) của một quốc gia (1) của một quốc gia (1)

 EEx1x1: Giá trị xuất khẩu s/p X của QG 1 : Giá trị xuất khẩu s/p X của QG 1  EE11: Tổng giá trị xuất khẩu của QG 1 : Tổng giá trị xuất khẩu của QG 1  EExwxw: Giá trị xuất khẩu s/p X của thế giới : Giá trị xuất khẩu s/p X của thế giới  EExwxw: Tổng giá trị xuất khẩu của thế giới : Tổng giá trị xuất khẩu của thế giới  RCA < 1: Sản phẩm X không có LTSS RCA < 1: Sản phẩm X không có LTSS  1< RCA <2,5: Sản phẩm X có LTSS cao 1< RCA <2,5: Sản phẩm X có LTSS cao  RCA ≥ 2,5: Sản phẩm X có LTSS rất cao RCA ≥ 2,5: Sản phẩm X có LTSS rất cao