intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Viet Nam (A closer look 1)

Chia sẻ: Thái Từ Khôn | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:16

19
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Viet Nam (A closer look 1) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh biết và nêu được tên các lễ hội ở Việt Nam mà em biết; thực hành nối từ tiếng Anh với đúng nghĩa tiếng Việt của chúng; hoàn thành câu với từ cho trước;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Viet Nam (A closer look 1)

  1. WELCOME TO OUR CLASS
  2. UNIT 5: Festivals in Viet Nam A closer look 1
  3. Game: Brainstorming Cow - racing Buffalo - fighting Le Mat Snake Names of festivals Lim in Vietnam festival ……...... Elephant- Hue festival Flowers racing festival
  4. 7 1 a. carnival b. anniversary c. performance 2 6 d. royal court music e. reunion f. procession g. ceremony 3 5 4
  5. 1 2 3 Elephant Race Festival Cow Racing Festival Hue Lim Festival Festival Le Mat Snake Festival Tet Whale Festival 8 Buffalo­fighting Festival 4 7 6 5
  6. Thursday, December 14th, 2021 Unit 5: FESTIVALS IN VIETNAM A closer look 1 * Match the words with the right meanings: 1. Preserve (v) a. Nhang/ hương 2. Ritual (n) b. Vận may 3. Commemorate(v) c. Bảo tồn 4. Saint (n) d. Nghi thức (tôn giáo) 5. Incense (n) e. Thánh nhân 6. Fortune (n) f. Buổi biểu diễn 7. Performance g. Kỉ niệm
  7. Unit 5: FESTIVALS IN VIETNAM A closer look 1 * Match the words with the right meanings: 1. Preserve (v) : bảo tồn 2. Ritual (n) : nghi thức (tôn giáo) 3. Commemorate(v) : kỉ niệm 4. Saint (n) Thánh/ Thần 5. Incense (n) Nhang 6. Fortune (n) Vận may 7. Performance Buổi biểu diễn
  8. vocabulary 1. Match the words to their meanings. 1. to preserve a. a show b. an act of special meaning 2. to worship that you do in the same way each time 3. a performance c. to keep a tradition alive 4. a ritual d. to remember and celebrate something or someone e. to show respect and love 5. to commemorate for something or someone
  9. 2. Complete the sentences using the words in 1. 1. The Giong Festival is held every year to _______________ commemorate Saint Giong, our traditional hero. 3. At Huong Pagoda, we offer Buddha a tray of fruit to worship him. __________ 5. preserve our culture for Thanks to technology, we can now __________ future generations. 7. ritual In most festivals in Viet Nam, the __________ often begins with an offering of incense. 9. performance is about the history of the The Le Mat Snake _______________ village.
  10. 3. Match the nouns with each verb. A noun can go with more than one verb. a ceremony a show a celebration an anniversary a hero good fortune a ritual a god a reunion WATCH HAVE WORSHIP PERFORM a ceremony ____________ ____________ a hero a ceremony ___________ a ceremony ___________ __ a show __ a show _ a god _ a show ____________ a celebration ___________ ____________ ___________ a ritual __ __an anniversary _ _ ____________ a hero ____________ ___________ ___________ __ __ good fortune _ _ ____________ a ritual ____________ ___________ ___________ __ __ a god _ _ ____________ a reunion ____________ ___________ ___________ __ __ _ _
  11. pronunciation 4a. Look at the table below. What can you notice about these words? competition commemoration procession preservation confusion magician musician vegetarian companion
  12. 4b. Now listen and repeat the words. competition magician commemoration musician procession vegetarian preservation companion confusion
  13. 5. Listen and stress the words below. Pay attention to the endings. 1. procession 5. politician 2. companion 6. musician 3. production 7. historian 4. competition 8. librarian
  14. 6. Read the following sentences and mark (‘) the stressed syllable in the underline words. Then listen and repeat. 1. Elephants are good companions of the people in Don Village. 3. The elephant races need the participation of young riders. 5. The elephant races get the attention of the crowds. 7. Vietnamese historians know a lot about festivals in Viet Nam. 9. It’s a tradition for us to burn incense when we go to the pagoda.
  15. HOMEWORK:  1­ Learn by heart the new words 2­ Do all the exercises (A closer look 1)  3­ Prepare A closer look 2 KT miệng (22/12)Từ vựng U5 Ngữ pháp đã  học ở bài trước KT 15p (29/12)Nội dung học ở bài 5 Các ngữ  pháp đã học ở bài trước
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2