intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Nền móng 2: Phần II - GV. Nguyễn Đăng Khoa

Chia sẻ: Nguyễn Thị Ngọc Lựu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:26

0
686
lượt xem
258
download

Bài giảng Nền móng 2: Phần II - GV. Nguyễn Đăng Khoa

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Nền móng 2: Phần II cung cấp các kiến thức về móng băng, móng băng giao nhau, trình tự tính toán và thiết kế móng băng, móng bè, trình tự tính toán và thiết kế móng bè,... Đây là tài liệu học tập, giảng dạy dành cho sinh viên và giảng viên ngành Xây dựng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nền móng 2: Phần II - GV. Nguyễn Đăng Khoa

  1. 3. Móng băng – Móng băng giao nhau: Móng băng một phương (dưới dãy cột) GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  2. Trình tự tính toán và thiết kế Thông số đầu ra Thông số đầu vào  Chiều sâu đặt móng Df  Tải trọng (N, M, H) tại chân cột  Kích thước đáy móng b x l  Địa chất: đặc trưng , c, , e-p,…  Kích thước tiết diện ngang  Thép trong móng TCXD (VN) Eurocode 7, ACI,… Bước 1: Chọn chiều sâu đặt móng  Bản vẽ thi công  Tương tự móng đơn chịu tải lệch tâm  Giá trị đề xuất Df = [1÷2] (m) GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  3. Bước 2: Xác định kích thước đáy móng b x L, sao cho nền đất dưới đáy móng thỏa điều kiện ổn định, cường độ và biến dạng Điều kiện 1: ổn định:  ptb  Rtc tc  tc   pmax  1.2 R tc  tc  pmin  0  ptctb, ptcmax, ptcmin : áp lực tiêu chuẩn trung bình, cực đại và cực tiểu tc tc tc Nd 6M d Nd tc pmax =    tb D f , ptb = tc   tb D f min F b L2 F tt Md n = 1.15 tt Nd tc Md = tc Nd = n n Ntt , Mtt : tổng hợp lực và moment tại trọng tâm đáy móng GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  4. Tổng hợp lực và moment tại trọng tâm đáy móng n Như trên hình minh họa tt Nd = tt N1  tt N2  ...  tt N5 = Nitt d1 = L  la d4 = L  lb  l4 i =1 2 2   n n n M d =  M itt   Nitt  di   H itt  h d 2 = L  la  l1 d5 = L  lb tt 2 2 i =1 i =1 i =1 di : cánh tay đòn, khoảng cách từ lực Ntt đến d3 = L  la  l1  l2 2 trọng tâm đáy móng GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  5. Cách xác định b x L thỏa điều kiện ổn định  Chiều dài móng : L = la  l1  l2  ...  lb (có trước) la , lb = 1 / 5  1 / 3 lnhip bien (giá trị tham khảo)  Chọn sơ bộ chiều cao dầm móng h h = 1/ 12  1/ 6 lmax  Chọn sơ bộ b = 1 m m1m2  Tính Rtc Rtc = ( Ab   BD f  *  Dc) ktc  Xác định diện tích sơ bộ của đáy móng: tc tc Nd Nd F ptb  Rtc  tc   tb D f  Rtc  F  tc b F R   tb D f L  Chọn b (làm tròn tăng)  Kiểm tra điều kiện ổn định: ptb  Rtc , pmax  1.2Rtc , pmin  0 tc tc tc  Nếu điều kiện ổn định không thỏa  tăng b GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  6.  Điều kiện 2: cường độ: Áp lực dưới đáy móng qult qult tt pmax  qa = Hoặc FS = tt   FS  = 2  3 FS pmax pttmax: áp lực tính toán cực đại dưới đáy móng N tt 6M tt tt pmax =    tb D f F b L 2 qult , qa: sức chịu tải cực hạn và cho phép của đất nền dưới đáy móng băng qult = c Nc  q Nq  0.5  b N FS : hệ số an toàn (FS = 2÷3) Nếu điều kiện pttmax ≤ qa không thỏa  tăng b x L GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  7.  Điều kiện 2: cường độ: Hệ số an toàn trượt: (tương tự móng đơn lệch tâm) FStruot =  Fchong truot   FS   Fgây truot truot  Fchong truot = Rd  E p  b ,  Fgây truot = H x  Ea  b tt Ea, Ep : áp lực đất chủ động và bị động Rd : lực ma sát giữa móng và nền đất Rd =  tan a  ca   b  L Ca, a : lực dính và góc ma sát trong giữa móng và nền đất N tt (ca = c , a = )  = ptb = tt   tb D f F [FS]trượt : hệ số an toàn trượt cho phép (1.2÷1.5) GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  8.  Điều kiện biến dạng (lún): s  [ s] [s] : độ lún cho phép của móng Độ lún cho phép của móng được quy định dựa vào mức độ siêu tĩnh của công trình, đối với nhà BTCT đổ toàn khối [s] = 8cm, tra bảng 16, tr51 [2] Trình tự tính toán độ lún s (mục 3.2 chương 1): n n e1i  e2i s=  si =  1  e1i hi i =1 i =1 Áp lực gây lún trung bình tại tâm đáy móng pgl = N tc F    tb   * D f  Nếu điều kiện s ≤ [s] không thỏa  tăng b x L GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  9. Ví dụ: GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  10. GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  11. Bước 3: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện móng Chiều cao dầm móng h  1 1   h=  li max   12 6  h  Tải trọng (số tầng)     Hàm lượng cốt thép trong dầm móng hợp lý As =  100% = [0.8  1.5]% bb ho Bề rộng dầm móng bb bb = [0.3  0.6] h bc : bề rộng cột  bb  bc  (100mm) 100 mm do cấu tạo cốt pha GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  12. Bước 4: Xác định nội lực (M,Q) và tính cốt thép trong dầm móng băng Cách 1: Trong điều kiện tuân theo giả thuyết phản lực nền phân bố tuyến tính, có thể tính nội lực trong dầm móng băng như sơ đồ dầm chịu tác dụng của phản lực đất nền có chiều từ dưới đi lên, còn được gọi là phương pháp tính như “dầm lật ngược”. Sơ đồ tính: ptt ptt min max x l1 l2 x l Sử dụng các phương pháp trong cơ học kết cấu hoặc các phần mềm tính toán kết cấu như SAP… để giải tìm nội lực. GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  13. Bố trí cốt thép trong móng băng b GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  14. 4. Móng bè: GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  15. GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  16. GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  17. GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  18. GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  19. GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
  20. B1 B2 Bm B3 L1 L2 L3 Lm GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản