Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 2

Chia sẻ: Hồ Quang Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

0
60
lượt xem
3
download

Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 2 Báo cáo tài chính thuộc bài giảng nguyên lý kế toán, cùng nắm kiến thức chương này thông qua tìm hiểu các nội dung chính sau: tổng quan về báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 2

  1. Chương 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 1
  2. MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong chương này bạn có thể:  Mô tả tóm tắt Bảng cân đối kế toán  Tóm tắt tính chất của BCĐKT  Mô tả tóm tắt BC kết quả kinh doanh  Mô tả tóm tắt BC lưu chuyển tiền tệ  Lập các báo cáo tài chính tóm tắt  Mô tả ảnh hưởng của các NVKT đến Bảng CĐKT 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 2
  3. Nội dung chương 2  Tổng quan về báo cáo tài chính  Bảng cân đối kế toán  Báo cáo kế quả hoạt động kinh doanh  Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 3
  4. 2.1. Tổng quan về BCTC  Khái niệm Báo cáo tài chính – BCTC là phương pháp của kế toán dùng để tổng hợp số liệu từ sổ kế toán theo các chỉ tiêu kinh tế, nhằm phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh của DN trong một kỳ nhất định theo mẫu biểu qui định, cung cấp thông tin cho các đối tương có nhu cầu  Mục đích của BCTC a. Tài sản b. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu c. Doanh thu, thu nhập khác, chi phí KD và chi phí khác d. Lãi, lỗ và phân chia kết quả kinh doanh e. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Luồng tiền, TS khác 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 4
  5. 2.1. Tổng quan về BCTC (tt)  Hệ thống BCTC gồm: – Bảng cân đối kế toán – Báo cáo kết quả kinh doanh – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Thuyết minh báo cáo tài chính 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 5
  6. 2.2. Bảng cân đối kế toán  Bản chất và mục đích  Kết cấu và nội dung  Tính cân bằng và ảnh hưởng của các NVKD đến Bảng cân đối kế toán 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 6
  7. 2.2.1. Bản chất và mục đích  Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.  Đặc điểm của Bảng cân đối kế toán: – Nội dung mang tính tổng hợp; – Thông tin mang tính thời điểm; – Thông tin dưới hình thức giá trị. 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 7
  8. 2.2.2. Kết cấu và nội dung Kết cấu Bảng cân đối kế toán gồm 2 phần:  Phần tài sản: Phản ánh giá trị tài sản hiện có theo kết cấu và hình thức biểu hiện, gồm: – A: Tài sản ngắn hạn – B: Tài sản dài hạn  Phần nguồn vốn: Phản ánh nguồn hình thành tài sản hiện có của DN tại thời điểm báo cáo. Các chỉ tiêu nguồn vốn thể hiện trách nhiệm kinh tế và pháp lý của DN đối với TS đang quản lý và sử dụng ở DN. Nguồn vốn gồm: – A: Nợ phải trả – B: Nguồn vốn chủ sở hữu 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 8
  9. 2.2.2. Kết cấu và nội dung (tt) Bảng cân đối luôn luôn tuân thủ nguyên tắc cân đối sau:  Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn  Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn CSH  Nguồn vốn CSH = Tổng tài sản – Nợ phải trả  Nợ phải trả = Tổng tài sản – Nguồn vốn CSH 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 9
  10. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 31-12-200x TÀI SẢN MÃ SỐ Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN NGẮN HẠN SẢ NGẮ HẠ I- Tiền Tiề II- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn II- khoả đầ tà chí ngắ hạ III- Các khoản phải thu III- khoả phả IV- Hàng tồn kho IV- tồ V- Tài sản ngắn hạn khác sả ngắ hạ khá B- TÀI SẢN DÀI HẠN SẢ DÀ HẠ I- Các khỏan phải thu dài hạn khỏ phả dà hạ II- Tài sản cố định II- sả cố đị III- Bất động sản đầu tư III- độ sả đầ IV- Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn IV- khỏ đầ tà chí dà hạ V- Tài sản dài hạn khác sả dà hạ khá 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 10 TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  11. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 31-12-200x NGUỒN VỐN MÃ SỐ Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A- NỢ PHẢI TRẢ PHẢ TRẢ I- Nợ ngắn hạn ngắ hạ II- Nợ dài hạn II- hạ B- VỐN CHỦ SỞ HỮU CHỦ I- Vốn chủ sở hữu chủ II- Nguồn kinh phí và quĩ khác II- Nguồ phí quĩ khá TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 11
  12. 2.2.2. Kết cấu và nội dung (tt)  Về mặt hình thức Bảng CĐKT có thể được lập theo: – Kiểu hai bên (chiều ngang) – Kiểu một bên (chiều dọc) 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 12
  13. 2.2.3. Ảnh hưởng của các NVKT PS đến Bảng cân đối kế toán  Các loại nghiệp vụ kinh tế cơ bản  Anh hưởng của các NVKT phát sinh  Ví dụ minh họa 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 13
  14. Các loại NVKT phát sinh  Huy động vốn từ chủ sở hữu  Huy động vốn từ chủ nợ  Đầu tư vốn bằng tiền vào tài sản  Sử dụng tài sản vào hoạt động SXKD  Tiêu thụ thành phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ  Hoàn vốn cho chủ nợ  Hoàn vốn cho chủ sở hữu 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 14
  15. Ảnh hưởng của các NVKT Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến Bảng cân đối kế toán theo các trường hợp sau:  Tài sản tăng, Nguồn vốn tăng  Tài sản này tăng, Tài sản khác giảm  Nguồn vốn này tăng, nguồn vốn khác giảm  Tài sản giảm, Nguồn vốn giảm 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 15
  16. V í dụ Doanh nghiệp thương mại vừa mới được thành lập tháng 1/200x có 9 nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng như sau:  Vốn ban đầu bằng tiền mặt là 1 tỷ đồng.  Mở tài khoản tiền gửi ngân hàng và gửi vào đó 800 triệu đồng.  Mua trả chậm một căn nhà trị giá 200 triệu.  Vay ngắn hạn ngân hàng 500 triệu chuyển vào tài khoản TG.  Nhập lô hàng trị giá 1 tỷ, đã thanh toán qua ngân hàng 500 triệu. 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 16
  17. Ví dụ (tt)  Bán hết lô hàng đã mua với giá 1,2 tỷ đồng cho Công ty ABC. Chi phí quản lý và bán hàng trong kỳ là 20 triệu, chi bằng tiền mặt. Thuế TTĐB 1% doanh thu. ABC đã thanh toán 1 tỷ đồng tiền mặt.  Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 500 triệu.  Mua lô hàng mới trị giá 400 triệu, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.  Xuất tiền mặt trả nợ ngân hàng 500 triệu. 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 17
  18. BẢNG PHÂN TÍCH CÁC NGHIỆP VỤ KD TÀI SẢN NGUỒN VỐN Tiền Tiền Phải TSCĐ Hàng NV Phải Thuế Vay Lãi, lỗ mặt gửi thu hóa CSH trả PN NH +1.000 +1.000 -800 +800 +200 +200 +500 +500 -500 +1.000 +500 -1.000 -1.000 -20 -20 +12 -12 +1.000 +200 +1.200 -500 +500 -400 +400 -500 -500 6806/12/2014 400 200 200MMH 867002-Báo1.000 chính 200 400 cáo tài 12 500 18 168
  19. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 31-1-200X TÀI SẢN NGUỒN VỐN - Tiền mặt 680 - Vay ngắn hạn 500 - Tiền gửi NH 400 - P. trả N. bán 200 - Phải thu KH 200 - Thuế PN 12 - Hàng hóa 400 - NV chủ SH 1.000 - TSCĐ 200 - Lãi 168 Cộng 1.880 Cộng 1.880 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 19
  20. 2.3. Báo cáo kết quả HĐKD  Bản chất và mục đích  Kết cấu và nội dung Bảng kết quả hoạt động kinh doanh 6/12/2014 MMH 867002-Báo cáo tài chính 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản