intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Nhà nước và pháp luật đại cương - Chương 4: Luật hiến pháp (Lương Thanh Bình)

Chia sẻ: Nguyen Khanh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:43

1
255
lượt xem
51
download

Bài giảng Nhà nước và pháp luật đại cương - Chương 4: Luật hiến pháp (Lương Thanh Bình)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Nhà nước và pháp luật đại cương (Lương Thanh Bình) - Chương 4 Luật hiến pháp, mời các bạn cùng tham khảo để nắm các kiến thức về luật hiến pháp, và vận dụng vào học tập thật tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nhà nước và pháp luật đại cương - Chương 4: Luật hiến pháp (Lương Thanh Bình)

  1. CHƯƠNG IV LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM
  2. CHƯƠNG IV LUẬT HIẾN PHÁP 1. VĂN BẢN  Hiến pháp năm 1992 ( sửa đổi năm 2001);  Luật tổ chức Quốc Hội (sửa đổi 2007);  Luật tổ chức Chính Phủ;  Luật tổ chức toà án nhân dân 2002;  Luật tổ chức Viện Kiểm Sát nhân dân 2002;  Luật tổ chức Hội Đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2003.
  3. CHƯƠNG IV LUẬT HIẾN PHÁP 2. TÀI LIỆU THAM KHẢO  Giáo trình Luật hiến pháp, nhà xuất bản công an nhân dân, năm 2010.  Nhà nước và pháp luật Đại cương, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, năm 2004.
  4. CHƯƠNG IV LUẬT HIẾN PHÁP I – Khái niệm luật Hiến pháp (LHP) II - Một số chế định cơ bản của LHP
  5. I. Khái niệm Luật hiến pháp 1. Đối tượng điều chỉnh 2. Phương pháp điều chỉnh 3. Định nghĩa Luật hiến pháp 4. Nguồn của luật HP
  6. I. Khái niệm Luật hiến pháp  Hiến pháp??
  7. I. Khái niệm Luật hiến pháp  Hiến pháp là tất cả các quy tắc pháp lý quan trọng nhất của quốc gia,  Ấn định hình thể quốc gia, ấn định các cơ quan điều khiển quốc gia cùng những thẩm quyền của các cơ quan ấy.
  8. I. Khái niệm Luật hiến pháp 1. Đối tượng điều chỉnh  Đối tượng điều chỉnh của Luật HP Việt Nam là những quan hệ xã hội quan trọng gắn liền với việc xác định chế độ chính trị, chế độ kinh tế, quốc phòng – an ninh, văn hóa giáo dục khoa học và công nghệ , quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CH XHCN VN
  9. 1. Đối tượng điều chỉnh  Trong lĩnh vực chính trị - Nguồn gốc quyền lực của nhà nước - Hình thức nhân dân sử dụng quyền lực nhà nước - Các quan hệ xã hội xác định mối quan hệ giữa Nhà nước, Đảng cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận - Các quan hệ xã hội xác định chính sách đối nội, đối ngoại của Nhà nước CHXHCN VN
  10. 1. Đối tượng điều chỉnh  Trong lĩnh vực kinh tế - Các quan hệ xã hội xác định các loại hình sở hữu, các thành phần kinh tế. - Chính sách của Nhà nước đối với các thành phần kinh tế, vai trò của Nhà nước đối với nền kinh tế.
  11. 1. Đối tượng điều chỉnh  Trong mối quan hệ giữa công dân và Nhà nước - Các quan hệ xã hội liên quan tới việc xác định địa vị pháp lý cơ bản của công dân: quốc tịch, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
  12. 1. Đối tượng điều chỉnh  Trong lĩnh vực văn hóa giáo dục, khoa học công nghệ: Các quan hệ xã hội liên quan đến việc xác định mục đích chính sách phát triển văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ của Nhà nước, các chính sách xã hội của nhà nước.
  13. 1. Đối tượng điều chỉnh  Trong lĩnh vực tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước - Luật hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến việc xác định các nguyên tắc, cơ cấu tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước.
  14. 2. Phương pháp điều chỉnh 2.1. Phương pháp cho phép 2.2. Phương pháp bắt buộc 2.3. Phương pháp cấm
  15. 2.1. Phương pháp cho phép  Quy phạm luật hiến pháp trao cho chủ thể luật hiến pháp quyền thực hiện những hành vi nhất định.  Điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến thẩm quyền của các cơ quan nhà nước, quyền hạn của những người có chức trách trong bộ máy nhà nước.
  16. 2.2. Phương pháp bắt buộc  Quy phạm luật hiến pháp buộc chủ thể luật hiến pháp phải thực hiện hành vi nhất định.  Điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan tới nghĩa vụ của công dân, tổ chức và hoạt động của Nhà nước, của các cơ quan Nhà nước.
  17. 2.3. Phương pháp cấm  Quy phạm luật hiến pháp nghiêm cấm chủ thể quan hệ pháp luật hiến pháp thực hiện những hành vi nhất định.  Phương pháp này sử dụng để điều chỉnh một số quan hệ xã hội liên quan đến hoạt động của cơ quan nhà nước hoặc của công dân.
  18. 3. Định nghĩa Là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản và quan trọng gắn với việc xác định chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chính sách văn hóa – xã hội, quốc phòng và an ninh, đối ngoại, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.
  19. 4. Nguồn của ngành LHP  Hiến pháp 1992 (sửa đổi năm 2001);  Luật, nghị quyết do Quốc hội ban hành;  Pháp lệnh, nghị quyết của ủy ban thường vụ quốc hội;  Một số văn bản do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành;  Một số nghị quyết do HĐND ban hành.
  20. II – Một số chế định cơ bản của Luật HP 1. Chế độ chính trị 2. Chế độ kinh tế 3. Địa vị pháp lý của công dân 4. Chính sách văn hóa – xã hội của nhà nước; 5. Chính sách quốc phòng, an ninh quốc gia; 6. Tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản