5/31/24
GVHD -CVCM 1
TRUYỀN
THÔNG
MARKETING
BÁN LẺ
CHƯƠNG 6
1. Giải thích các công cụ truyền thông tiếp thị (marketing communication)
dành cho các tổ chức bán lẻ;
2. Xem xét vai trò của truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) và vai trò của từng
công cụ truyền thông;
3. Khám phá sự khác biệt giữa công cụ quảng cáo tại cửa hàng và trực
tuyến;
4. Đánh giá tính phù hợp của các công cụ và phương tiện truyền thông trong
ngành bán lẻ.
MỤC TIÊU HỌC TẬP
FBA-HCE | RETAIL MARKETING MANAGEMENT GVHD | CVCM
01
NỘI DUNG
CHÍNH
Chiến lược truyền thông marketing
02 Các công cụ truyền thông tiếp thị tích hợp
03 Tiếp thị quan hệ khách ng
2.1. Quảng cáo
2.2. Quan hệ công chúng
2.3. Tài trợ
2.4. Xúc tiến bán hàng
2.6. Bán hàng cá nhân
2.5. Truyền miệng
2.7. Marketing trực tiếp
2.8. Marketing trực tuyến & qua mạng xã hội
#1.
CHIẾN LƯỢC
TRUYỀN THÔNG
MARKETING
“Truyn thông marketing
(marketing communication)
c hot đng truyn tải
thông tin mt cách gián
tiếp hay trc tiếp v sản
phẩm và bản thân doanh
nghip ti khách hàng
nhằm thuyết phc htin
tưởng vào doanh nghip
ng như sản phẩm, và
mua sản phm".
(Kotler, 2007, tr.45)
Mô hình truyền thông
Thiết kế chiến lược marketing hiệu quả
5/31/24
GVHD -CVCM 2
Thiết kế chiến lược marketing hiệu quả
Bước 1: Xác đnh đi tượng mc tiêu
§Công chúng mc tiêu s s để quyết đnh truyn
thông nói cái gì, nói nhưthế nào, nói khi nào, nói đâu,
i vi ai.
§Công chúng mc tiêu cóth nhng khách hàng mua
tim tàng, người s dng hin thi, nhng ngưi quyết
định hay nhng người gây nh hưởng, cánhân hoc t
chc.
Bước 2: Xác đnh mc tiêu truyn thông
Bước 3: Thiết kếthông đip
Ni dung thiết kếthông đip truyn thông
gii quyết ba vn đ:
§i cái gì? (chiến lược thông đip)
§i nhưthế nào? (chiến lưc sáng to)
§Ai nói? (ngun tin)
Bước 4: Lựa chọn kênh truyền thông
§Truyn thông cánhân: Bao gm marketing trc tiếp,
marketing tương tác, marketing truyn ming và n
ng cánhân.
§Truyn thông phi cánhân: Bao gm qung cáo,
khuyến mãi, các skin vàkinh nghim vàquan h
ng chúng.
5/31/24
GVHD -CVCM 3
Bước 5: Xác định ngân sách
§Phương pháp căn c o kh ng
§Phương pháp t lệ theo doanh s bán
§Phương pháp cân bng cnh tranh
§Phương pháp mc tiêu vànhim v
Bước 6: Xác định công cụ truyền thông
§Cn phi hiu rõ ưu đim và hn chế ca tng
nh/công c
§Đc đim thtrưng sn phẩm
§Push hay pull
§Giai đon ca quátrình mua hàng
§Giai đon ca chu k sống sn phm
(Chủ yếu là quảng cáo và khuyến mại với người tiêu dùng)
(Chủ yếu là lực lượng bán hàng
và khuyến mại bán buôn)
CHIẾN LƯỢC KÉO vs ĐẨY TRONG BÁN LẺ
Bước 6: Xác định công cụ truyền thông
§Cn phi hiu rõ ưu đim và hn chế ca tng
nh/công c
§Đc đim thtrưng sn phẩm
§Push hay pull
§Giai đon ca quátrình mua hàng
§Giai đon ca chu k sống sn phm Xem phần II
của chương
này!
Bước 7: Đo lường kết quả truyền thông
vNhà tiếp thị bán lẻ phải đo lường đánh giá chiến dịch truyền thông một cách
liên tục để đảm bảo rằng mọi yếu tố trong chiến dịch đều hoạt động hiệu
quả để thực hiện các thay đổi cần thiết và qua đó đạt được mục tiêu đã
vạch ra ban đầu.
vĐiều chỉnh chiến dịch marketing sẽ tránh được việc chi tiêu quá mức vào
những công cụ không hiệu quả.
Bước 7: Đo lường kết quả truyền thông
vMột số chỉ số KPI phổ biến:
§Return on investment
§Cost per lead
§Cost per sale
vChiến dịch quảng cáo kỹ thuật số (digital promotional campaign) cho
phép các nhà tiếp thị theo dõi số liệu trong thời gian thực và có khả năng
thực hiện các thay đổi đối với chiến dịch theo thời gian thực.
§Website traffic
§Page views
§Bounce rate
§Conversion
§Engagement
§Conversion rate
§Impressions
§Cost per click
5/31/24
GVHD -CVCM 4
Bước 7: Đo lường kết quả truyền thông
THƯỚC ĐO VỀ BÁN HÀNG:
SALES METRICS
ng trưởng doanh thu, thphần
Doanh thu t sản phm mới
Sales growth
Market share, sales from new products
THƯỚC ĐO KHẢ NĂNG SẴN SÀNG MUA HÀNG
CUSTOMER READINESS TO BUY METRICS
Nhn biết sn phm / Ưa thích / D định mua
Tỷ lệ dùng th, mua li sn phẩm
Awareness / Preference / Purchase intention
Trial rate, Repurchase rate
THƯỚC ĐO VỀ KHÁCH HÀNG
CUSTOMER METRICS
Sự phàn nàn ca khách hàng
Sự i lòng ca khách hàng
Sự hy sinh ca khách hàng
Khách hàng ng hso vi chêbai, gièm pha
Chi phí để giành được khách hàng
Lượng khách hàng mi đt được
Số ng khách mt đi
Số ng khách không hài lòng
Tỷ lệ khách hàng gi lại được
Giátr u dài cho khách hàng
Giátr của khách hàng, sut sinh li ca khách hàng
Lợi nhun tính trên khách hàng
Customer complaints
Customer satisfaction
Customer sacrifice
Number of promoters to detractors
Customer acquisition costs
New customer gains
Customer loses
Customer churn
Retention rate
Customer lifetime value
Customer equity, Customer profitability
Return on customer
Bước 7: Đo lường kết quả truyền thông
THƯỚC ĐO VỀ PHÂN PHỐI:
DISTRIBUTION METRICS
Số ng đi lý
Phân chia trong qun lý cửa hàng
Phân phi cógia quyền
Thu nhp tphân phối
Lượng hàng lưu kho trung bình
Số ngày lưu kho
Chu k hết hàng
Tỷ lệ trên k hàng
Doanh strung bình ti mi đim bán hàng
Number of outlets
Share in shops handling
Weighted distribution
Distribution gains
Average stocks volume (value) üStocks cover in days
Out of stock frequency
Share of shelf
Average sales per point of sale
THƯỚC ĐO VỀ TRUYỀN THÔNG
COMMUNICATION METRICS
Nhn thc vthương hiu (tphát)
Nhn thc vthương hiu hàng đầu
Nhn thc vthương hiu (cótrgiúp)
Nhn thc vqung cáo (tphát)
Nhn thc vqung cáo (cótrgiúp)
Tỷ lệ tiếp cn hiu qu
Tần sut hiu qu
Tổng s t tiếp cn (GRP)
Tỷ lệ phn hồi
Spontaneous (unaided) brand awareness
Top of mind brand awareness
Prompted (aided) brand awareness
Spontaneous (unaided) advertising awareness
Prompted (aided) advertising awareness
Effective reach
Effective frequency
Gross rating points (GRP)
Response rate
Bước 7: Đo lường kết quả truyền thông
THƯỚC ĐO NHÃN HIỆU:
BRAND METRICS
Sức mnh nhãn hiu (giátrnhãn hiu được cm nhn)
i sn thương hiệu
Brand strength (perceived relative brand value)
Brand equity
ĐO LƯỜNG LỰC LƯỢNG BÁN HÀNG
SALES FORCE METRICS
Cht lượng ca dòng “lead”
Tỷ lệ “lead” đt đnghmua hàng
Tỷ lệ kết thúc thương vtrung bình u
Chi phí mỗi ln hi hàng
Chi phícho mi “lead”
Chi phícho mi ln bán hàng
Chi phícho mi đng bán hàng
Quali ty of lead stream
Average lead to proposal
Average close ratio
Cost per inquiry
Cost per lead
Cost per sale
Cost per sales dollar
MỨC ĐO GCẢ KHẢNG SINH LỜI
PRICE AND PROFITABILITY METRICS
Sự nhy cm ca giá cả
Mức thay đi giá nh quân
Mức đóng góp (li nhun) biên üSut sinh lãi (ROI)
Price sensitivity
Average price change
Contribution margin
ROI
Vì sao phải tích hợp
các công cụ
truyền thông marketing?
vSự thay đi ca hành vi tiêu dùng trong tiếp nhn,
xử và giao tiếp vi ngưi bán;
vThtrường đang được phân chia ngày càng nhỏ;
vSự ra đi phương tin truyn thông hin đi .
Truyn thông tiếp thị tích hợp (IMC -Integrated Marketing
Communication) việc kết hợp c ng cụ truyền thông
marketing khác nhau nhưqung cáo, khuyến i, marketing
trực tiếp, marketing trực tuyến, marketing truyn ming, PR,...
nhằm mục đích cung cấp thông tin cho khách ng tiềm ng
khách hàng mục tiêu một ch ng, nhất quán đạt
hiệu qucao nhất.
1 4
2 3
công cthc hin
chc năng truyn thông,
đáp ng nhu cu của
khách hàng
VAI TRÒ CỦA IMC
Phi hp các công c
khác nhau trong
marketing mix đ đạt
mc tiêu marketing
công c cnh tranh
trong kinh doanh
Xây dựng mối quan hệ
với khách hàng
5/31/24
GVHD -CVCM 5
#2
CÁC CÔNG CỤ
TRUYỀN THÔNG
MARKETING
TÍCH HỢP (IMC)
2.1. QUẢNG CÁO
Qung cáo là nh thc truyn
thông phi cánhân nhm gii
thiu gián tiếp và khuếch trương
về mt ý tưởng, mt sn phm
hay dch vthông qua các
phương tin truyn thông đi
chúng, do mt cá nhân (hoặc t
chc) nào đómuốn quảngo
chi tin đthc hin.
(Gilbert, 2003, tr.179)
Kênh truyền thông
Phương tiện
Phát sóng (Truyền thanh/
truyền hình)
(Boardcast/ film)
TV
Radio
Rạp chiếu phim
In ấn
(Print)
Báo (địa phương hoặc quốc gia)
Tạp chí
Áp phích, tờ rơi
Truyền thông điện tử
(Digital)
Internet
Máy tính và các thiết bị di động
Truyền hình/ Radio kỹ thuật số
Quảng cáo ngoài trời
(Out
-of-home)
Posters/ billboards
Phương tiện giao thông
Ambient media
-Quảng cáo xung quanh môi trường sống
Các kênh quảng cáo chính
[Pros & Cons Xem Goworek (2015, tr. 167)]
MÔ HÌNH AIDA TRONG QUẢNG CÁO
Đó là cái gì?
Tôi thích nó!
Tôi muốn nó!
Tôi mua nó!
THU HÚT SỰ CHÚ Ý
GÂY HỨNG THÚ
KHƠI GỢI MONG MUỐN
THÚC ĐẨY HÀNH ĐỘNG
Cái chi ri hè?
Mình tch nó!
Mình muốn !
Mình smua nó!
Giảm giá 10%
từ 01/01-02/1 tại quán ABC
.....
........
.....
Triển khai ý tưởng quảng cáo
1. Điều chỉnh bối cảnh
2. Tưởng tượng ra các kịch bản khác nhau
3. Đảo ngược kỳ vọng
4. Kết nối những ý tưởng không liên quan
5. So sánh các nh huống
6. Loại bỏ bớt các yếu t
7. Chế c (paraody) các hình thức hài hước khác
Làm sao để
lên ý tưởng
quảng cáo?