intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Tin học đại cương: Chương 2 - Tin học và công nghệ thông tin

Chia sẻ: Lavie Lavie | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:12

0
96
lượt xem
8
download

Bài giảng Tin học đại cương: Chương 2 - Tin học và công nghệ thông tin

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tin học đại cương: Chương 2 - Tin học và công nghệ thông tin trình bày về khái niệm, lĩnh vực chính, vai trò của Tin học; khái niệm, lĩnh vực chính, vai trò của công nghệ thông tin; cách phân biệt Tin học – Công nghệ thông tin. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về những nội dung này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học đại cương: Chương 2 - Tin học và công nghệ thông tin

  1. Chương 2. Tin học và Công nghệ Thông tin I. Tin học II. Công nghệ thông tin III. Mối quan hệ giữa tin học và công nghệ thông tin 20/10/15 1
  2. I. Tin học (Informatic) 1. Khái niệm Tin học là khoa học nghiên cứu về thông tin và các qúa trình xử lý thông tin tự động trên máy tính điện tử (MTĐT được coi là công cụ) 20/10/15 2
  3. I. Tin học 2. Lĩnh vực chính của Tin học Khoa học phần cứng: gồm các kỹ thuật để sản xuất ra các thiết bị của máy tính điện tử Khoa học phần mềm: là hệ thống các chương trình giải quyết các bài toán ứng dụng 20/10/15 3
  4. I. Tin học 4. Vai trò của Tin học  Là cầu nối các ngành khoa học  Góp phần mang lại hiệu quả kinh tế xã hội do thu nhận và xử lý TT nhanh  Giải phóng sức lao động của con người  Tạo điều kiện cho con người có khả năng học suốt đời, tiếp thu tri thức của nhân loại (Internet) 20/10/15 4
  5. II. Công nghệ thông tin (Information Technology) 1. Khái niệm Công nghệ thông tin là công nghệ bao gồm cả kỹ thuật tính toán (máy tính) và kỹ thuật thông tin liên lạc tốc độ cao truyền tải dữ liệu, âm thanh, hình ảnh Công nghệ thông tin là tập hợp các phương pháp khoa học, các phương tiện và công cụ kĩ thuật hiện đại - chủ yếu là kĩ thuật máy tính và viễn thông - nhằm tổ chức khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thông tin rất phong phú và tiềm năng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người và xã hội. (Nghị quyết 49/CP kí ngày 04/08/1993 về phát triển công nghệ thông tin của chính phủ Việt Nam ) 20/10/15 5
  6. II. Công nghệ thông tin 2. Lĩnh vực chính của Công nghệ thông tin Công nghệ phần cứng: sản xuất các trang thiết bị như máy tính, thiết bị ngoại vi, thiết bị mạng,… Công nghệ phần mềm: sản xuất các chương trình phần mềm mô phỏng các hoạt động của con người thông qua các thiết bị máy móc Công nghệ viễn thông: Sản xuất thiết bị truyền dẫn thông tin 20/10/15 6
  7. III. Vai trò của Tin học - CNTT  Là cầu nối các ngành khoa học  Góp phần mang lại hiệu quả kinh tế xã hội do thu nhận và xử lý TT nhanh  Giải phóng sức lao động của con người  Tạo điều kiện cho con người có khả năng học suốt đời, tiếp thu tri thức của nhân loại (Internet) ….. 20/10/15 7
  8. IV. Phân biệt Tin học – Công nghệ thông tin Mối quan hệ: ??? Phân biệt: Tiêu chí Tin học CNTT Đối tượng Thông tin Thông tin Mục đích Tự động hóa quy trình Khai thác, sử xử lý TT dụng hiệu quả TT Thành phần 2 3 Bản chất Nghiên cứu ứng dụng, kinh tế 20/10/15 8
  9. Công nghệ ??? nguồn gốc: technologia (Hy Lạp) techne có nghĩa là thủ công logia có nghĩa là "châm ngôn"  Công cụ hoặc máy móc giúp con người giải quyết các vấn đề;  Các kỹ thuật bao gồm các phương pháp, vật liệu, công cụ và các tiến trình để giải quyết một vấn đề;  Các sản phẩm được tạo ra phải hàng loạt và giống nhau. 20/10/15 9
  10. Phân biệt Khoa học Kỹ thuật Công nghệ Nghiên cứu Ứng dụng Là việc sử các sự vật kiến thức dụng các hiện tượng của khoa sản phẩm học để đã kỹ thuật phát triển hóa sản phẩm 20/10/15 10
  11. Ví dụ Khoa học Kỹ thuật Công nghệ - Sự chuyển động của - Sản xuất ra Máy tính, các điện tử (electronic) các thiết bị thiết bị tạo ra dòng điện tử viễn thông điện (vật lý) để mã hóa, - Dòng điện có xử lý và thể truyền truyền TT qua chất bán dẫn silic (CNTT) (điện tử học) 20/10/15 11
  12. Các lĩnh vực công nghệ (phổ biến) 1. Công nghệ thông tin 2. Công nghệ nano 3. Công nghệ sinh học 4. Công nghệ y sinh học 5. Công nghệ năng lượng 6. Công nghệ giáo dục 7. Công nghệ hạt nhân 8. ….. 20/10/15 12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản