intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 10: Ôn tập Bảng đơn vị đo khối lượng

Chia sẻ: Võ Thanh Sơn | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:15

0
151
lượt xem
21
download

Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 10: Ôn tập Bảng đơn vị đo khối lượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 10: Ôn tập Bảng đơn vị đo khối lượng thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 10: Ôn tập Bảng đơn vị đo khối lượng trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 10: Ôn tập Bảng đơn vị đo khối lượng

  1. Trò chơi
  2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4km 37m = … m 25 000km = … m 3040m = … km … m
  3. BÀI : Toán
  4. Toán Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
  5. Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô- Bé hơn ki-lô-gam gam tấn tạ yến kg hg dag g 1 tấn 1 tạ 1 yến 1 kg 1 hg 1 dag 1g = 10 tạ = 10yến = 10kg = 10 hg = 10 dag = 10 g 1 1 1 1 = tấn = tạ = 1 yến = 1 kg = hg = 10 dag 10 10 10 10 10
  6. Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau: • Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé; 1 • Đơn vị bé bằng đơn vị lớn. 10
  7. Bài 2) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: a) 18 yến = … kg b) 430 kg = … yến 200 tạ = … kg 2500 kg = … tạ 35 tấn = … kg 16 000kg= … tấn c) 2kg 326g = … g d) 4008g = … kg … g 6 kg 3g = … g 9050 kg = … tấn … g
  8. 9050 kg = … tấn … kg 9050 kg = 9000 kg + 50 kg = 9 tấn 50 kg tấn tạ yến kg hg dag g 9 0 5 0
  9. Khi viết số đo khối lượng, mỗi hàng đơn vị ứng với mấy chữ số ?  Khi viết số đo khối lượng mỗi hàng đơn vị ứng với một chữ số.
  10. Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường? Học sinh thảo luận theo nhóm 4
  11. 2 yến = ỘNG KHỞI Đ … kg
  12. TĂNG TỐC 41 000kg = …tấn
  13. 8 tấVỀ ĐÍCH kg n 24 kg = …
  14. Tổng kết - Dặn dò • Xem lại bài cũ • Làm bài 3/SGK24 • Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản