
Bµi tËp ancol 1.Công th c c a ancol ứ ủ
no, m ch h ạ ở
a. CxHy(OH)m b. CnH2n +2(OH)m c. CnH2n +2Om
d. CnH2n(OH)2 2.Đt cháy A (ch a C, H, O) thu đc 2nCOố ứ ượ 2 = nH2O.
Khi A tác d ng v i Na d , s mol Hụ ớ ư ố 2 b ng 1/2 s mol A. CTPT A là ằ ố
a. C3H5OH b. C2H5OH c. C3H6(OH)2 d. CH3OH
3.Đ phân bi t 3 ch t l ng: ancol etylic, ể ệ ấ ỏ glixerin và dd phenol, ta dùng thí
nghi m nào: I/ Thí ệ
nghi m 1 dùng NaOH và thí nghi m 2 dùng Cu(OH)ệ ệ 2.
II/ Thí nghi m 1 dùng dd Brệ2 và thí nghi m 2 dùng Cu(OH)ệ2.
III/Thí nghi m 1 dùng Na và thí nghi m 2 dùng dd Brệ ệ 2.
a. I, II b. I, III c. II, III d. Ch dùng II 4.Đt ỉ ố
cháy 0,2 mol ancol no X dùng đúng 0,7 mol oxi. Công th c c a X là: ứ ủ
a. C2H4(OH)2 b. C4H8(OH)2 c. C3H5(OH)3 d. C2H5OH
5.CTPT c a ancol có công th củ ứ th c nghi m (Cự ệ 2H5O)n là:
a. C4H10O2 b. C2H5O c. C4H10O d. C8H20O4 6.S p x p ắ ế
các ch t sau: n-ấbutan(1), metanol(2), etanol(3), n c(4) theo th t nhi t đ sôiướ ứ ự ệ ộ
tăng d n là: a. (1)<(2)<(3)<(4) b. ầ
(1)<(3)<(2)<(4) c. (1)<(4)<(2)<(3) d.
(2)<(3)<(4)<(1) 7.Nhi t đ sôi c a ệ ộ ủ benzen(1), phenol(2) và p-
cresol(3). S p x p theo th t nhi t đ sôi tăng d n là: ắ ế ứ ự ệ ộ ầ
a. (1)<(2)<(3) b. (2)<(1)<(3) c. (3)<(1)<(2)
d. (2)<(3)<(1) 8.Danh pháp thay th c a ế ủ ancol sau:
CH3 - CH(CH3)- CH2 – CH2 – OH.
a. 3-metylbutan-1-ol b. 2-metylpentan-2-ol
c. 2,2-đimetylpropan-1-ol d. 3-metylbutan-2-ol
9. Hi n t ng x y ra khi s c khí COệ ượ ả ụ 2 (d ) vào ng nghi m ch a dung d ch ư ố ệ ứ ị
natri phenol at : a. Dung d ch t trong ị ừ
hóa đc b. Dung d ch t đc hóa trong c. Dung ụ ị ừ ụ
d ch t trong hóa đc r i l i t đc hóa trong d. Có k t t a ị ừ ụ ồ ạ ừ ụ ế ủ
xu t hi n sau đó k t t a tan ấ ệ ế ủ
10.Công th c c a ancol A là Cứ ủ nH2mOx. Đi u ki n c a m và n đ A là ancol no, ề ệ ủ ể
m ch h là: a. m = 2n ạ ở
b. m = 2n + 2 – x c. m = 2n + 2 d. m =
n +1 11. Cho s đ chuy n hóa sau: ơ ồ ể Tinh b tộ X Y
axit axetic.X và Y l n l t là nh ng ch t nào sau đây? a. ancol ầ ượ ữ ấ
etylic, anđehit axetic c. glucoz , etyl axetat b. glucoz , anđehit axetic ơ ơ
d. glucoz , ancol etylic 12.Cho các ch t sau: HO–CHơ ấ 2-
CH2–OH; CH3–CH2–CH2OH; CH3–CH2–O–CH3; HO–CH2–CH(OH)–CH2–OH
S l ng các ch t hòa tan đc Cu(OH)ố ượ ấ ượ 2 nhi t đ phòng là? ở ệ ộ
a.1 b. 2 c. 3 d. 4 13. Ở
cùng đi u ki n, m t lít h i ancol A có kh i l ng b ng m t lít Oề ệ ộ ơ ố ượ ằ ộ 2 . Phát bi u ể
nào sau đây v A là đúng : ề
a. A là ancol b c II b. A tan h u h n trong n c ậ ữ ạ ướ
c. A tách n c ch t o m t anken duy nh t d. ướ ỉ ạ ộ ấ
A có nhi t đ sôi th p nh t trong dãy đng đng 14. Đt cháy ệ ộ ấ ấ ồ ẳ ố
h t 1 mol ancol no đn ch c, m ch h A c n 3 mol Oế ơ ứ ạ ở ầ 2 , ch ra phát bi u sai v ỉ ể ề
A a. Là ancol b c I b. Tách n c ch ậ ướ ỉ
t o m t anken duy nh t c. Có nhi t đ sôi cao h n r u metylic ạ ộ ấ ệ ộ ơ ượ
d. A còn có 2 đng phân không cùng ch c khác 15. Soồ ứ
sánh tính linh đng c a H trong nhóm OH c a các ancol sau: (X): ộ ủ ủ metanol (Y):
etanol (Z): propanol
a. X>Y>Z b. Y>X>Z c. Z>Y>X d. X>Z>Y
16. Phenol ít tan trong n c là vì: ướ
a. có nhóm -OH linh đng b. không có nhóm -OH linh đng ộ ộ
c. g c phenyl c ng k nh làm tăng tính k n c d. g c ố ồ ề ị ướ ố
benzyl háo n c. 17. ướ
Dung d ch ịPhenol không có p v iư ớ các ch t nào sau đây ấ
a. Natri và dung d ch NaOH b. N c Brom ị ướ
c. Dung d ch hh axit HNOị3 và H2SO4 đc d Dung d ch NaCl ặ ị
18. Ph n ng nào d i đây t o k t t a tr ng : ả ứ ướ ạ ế ủ ắ
a. Cho dung d ch natriphenolat tác d ng v i n c Brom b. Choị ụ ớ ướ
dung d ch phenylamoniclorua tác d ng v i n c Brom c. Cho anilinị ụ ớ ướ
tác d ng v i n c Brom d. C a, b, c đu đúng ụ ớ ướ ả ề
19. S ốđng phânồ ancol th m có th ng v i công th c phân t Cơ ể ứ ớ ứ ử 8H10O là:
a. 7 b. 4 c. 5 d. 6
20. ancol đn ch c no A có %C (theo kh i l ng) là 52,17%. A có đc đi m : ơ ứ ố ượ ặ ể
a.Tác d ng v i CuO đun nóng cho ra m t anđêhit b. Không cho ụ ớ ộ
ph n ng tách n c t o anken ả ứ ướ ạ
c. R t ít tan trong n c d. Có ấ ướ
nhi t đ sôi cao nh t trong dãy đng đng ệ ộ ấ ồ ẳ
21. Đng phânồ nào c a Củ4H9OH khi tách n c s cho 3 olephin ướ ẽ đng phânồ ? a.
ancol isopropylic b. 2metyl propan-1ol c. Butan-1ol
d. Butan-2ol 22. Phenol tác d ng đc v i nh ng ch t nàoụ ượ ớ ữ ấ
d i đây : a. Na, ướ
NaOH, HCl, Br2 b. Na, NaOH, NaCl, Br2 c. Na,
NaOH, NaHCO3, Br2 d. K, KOH, Br2 23.Đt ố
cháy hoàn toàn hh X g m 2 ancol đn ch c no k nhau trong dãy ồ ơ ứ ế đng đngồ ẳ thì
th y t l s mol COấ ỉ ệ ố 2 và s mol Hố2O sinh ra l n l t là 9: 13. Ph n trăm s ầ ượ ầ ố
mol c a m i ancol trong hh X (theo th t ancol có s ủ ỗ ứ ự ố C nh , ancol có s ỏ ố C
l n) là: a. ớ
40%, 60% b. 75%, 25% c. 25%, 75% d. 60%, 40%
24.Cho 1,52g h n h p hai ỗ ợ ancol đn ch c là ơ ứ đng đngồ ẳ k ti p nhau tác d ng ế ế ụ
v i Na v a đ, sau ph n ng thu đc 2,18g ch t r n. Công th c phân t c a ớ ừ ủ ả ứ ượ ấ ắ ứ ử ủ
hai ancol là: a.
CH3OH; C2H5OH b. C2H5OH; C3H7OH
c. C3H5OH C3H7OH d. C3H7OH C4H9OH 25.
H n h p X g m ỗ ợ ồ ancol metylic và ancol no, đn ch c A. Cho 7,6g X tác d ng ơ ứ ụ
v i Na d thu đc 1,68 lít Hớ ư ượ 2 (đktc), m t khác ặoxi hóa hoàn toàn 7,6g X b ng ằ
CuO (t0) r i cho toàn b s n ph m thu đc tác d ng v i dung d ch ồ ộ ả ẩ ượ ụ ớ ị
AgNO3/NH3 d thu đc 21,6g k t t a. ư ượ ế ủ Công th c c u t oứ ấ ạ c a A là: ủ
a. C2H5OH b. CH3-CH2-CH2-OH
c. CH3-CH2-CH2-CH2-OH d. CH3-CH(CH3)OH
26.Đt cháy hoàn toàn m gam hh X g m hai ố ồ ancol A và B thu c cùng dãy ộđng ồ
đngẳ thu đc 6,72 lít COượ 2 và 7,65g H2O. M t khác khi cho m gam hh X tác ặ
d ng v i Na d thu đc 2,8 lít Hụ ớ ư ượ 2. Bi t ết kh iỉ ố h i c a m i ch t so v i hiđro ơ ủ ỗ ấ ớ
đu nh h n 40, các th tích khí đo đktc. ề ỏ ơ ể ở A và B có công th c l n l t là: ứ ầ ượ
a. CH3OH; C2H5OH b. C2H5OH; C3H7OH c. C3H8O2
C2H6O2 d. C3H6O2 C2H8O2
28. Đt cháy hoàn toàn 5,6 lít h i 2 r u no, đn ch c thu đc 7,84 lít COố ơ ượ ơ ứ ượ 2
(các th tích đu đo đktc). D n toàn b s n ph m cháy vào bình đng 200 ể ề ở ẫ ộ ả ẩ ự
ml dung d ch Ba(OH)ị2 1,5M. Kh i l ng dung d ch sau ph n ng Thay đi nhố ượ ị ả ứ ổ ư
th nào? ế
a. Gi m 23,05g b. Tăng 12,25 g c. Gi m ả ả
26,2 g d. Tăng 26,2 g 29. Nhi t đ ệ ộ
nóng ch yả, nhi t đ sôi, đ tan trong n c c a ệ ộ ộ ướ ủ ancol đu cao h n so v i ề ơ ớ
hiđrocacbon, d n su t halogen, ete có phân t kh i t ng đng ho c có cùng ẫ ấ ử ố ươ ươ ặ
s ốnguyên tử C, là do: a. Ancol có
ph n ng v i Na b. Ancol có nguyên t oxi ả ứ ớ ử
trong phân t c. Các ancol có liên k t hiđro ử ế
d. Trong phân t ancol có liên k t c ng hóa tr . 30. Đun 132,8g ử ế ộ ị
h n h p 3 ỗ ợ ancol no, đn ch c v i Hơ ứ ớ 2SO4 đc 140ặ ở 0C thu đc h n h p g m ượ ỗ ợ ồ
các ete có s mol b ng nhau và có kh i l ng là 111,2g. S mol c a m i ete ố ằ ố ượ ố ủ ỗ
trong h n h p là giá tr nào d i đây ? ỗ ợ ị ướ
a. 0,1 mol b. 0,2 mol c. 0,3 mol. d. 0,4 mol
31. Đun nóng 27,4g CH3CHBrCH2CH3 v i KOH d trong Cớ ư 2H5OH , sau khi
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc hh khí X g m hai olefin trong đó s n ả ứ ả ượ ồ ả
ph m chính chi m 80%, s n ph m ph chi m 20%. Đt cháy hoàn toàn X thu ẩ ế ả ẩ ụ ế ố
đc bao nhiêu lít COượ 2 (đktc) ? a. 4,48 lít b. 8,96 lít c. 11,2 lít d. 17,92
lít 32.Khi đôt cháy hoàn toàn hôn h p hai ancol đng đăng đn ch c ơ& ồ ' ơ ứ
h n kém nhau 2 nhom -CHơ2- ta thu đc 4,48 1ít khí COươ& 2 (đktc) va 5,4 gam
H2O. Công th c phân t cua hai ancol là: ư ư' '
a. CH4O, C3H8O b. C2H6O, C4H10O c. CH4O,
C5H12O d CH4O, C4H10O 33. D n m gam h i ancol ẫ ơ
etylic qua ng đng CuO đun nóng. Ng ng ph n h i thoát ra r i chia làm 2 ố ự ư ầ ơ ồ
ph n b ng nhau ầ ằ
- Ph n 1: Cho tác d ng v i Na d đc 1,68 lít Hầ ụ ớ ư ượ 2 (đktc)
- Ph n 2: Cho tác d ng v i dd AgNOầ ụ ớ 3/NH3 (d ) đc 21,6g Ag ư ượ
Giá tr c a m là : ị ủ
a. 23g b. 13,8g c. 11,5g d. 6,9g 34. Đt cháy ố
hoàn toàn 0,3 mol h n h p X g m 2 ancol đn ch c liên ti p trong dãy ỗ ợ ồ ơ ứ ế đng ồ
đngẳ đc Hượ 2O và 0,5 mol CO2 . Công th c phân t 2 ancol trên l n l t là : ứ ử ầ ượ
a. CH4O, C2H6O b. C2H6O, C3H8O c.
C3H8O, C4H10O d. C3H6O, C4H8O 35. Ancol đn ch c ơ ứ
X có 60% kh i l ng ố ượ cacbon trong phân t . Công th c phân t c a ử ứ ử ủ ancol là:
a. C2H5OH b. CH3OH c. C3H7OH d. C4H9OH
36. Oxi hóa h t 0,2 mol ancol đn ch c A, B liên ti p trong dãy ế ơ ứ ế đng đngồ ẳ
b ng CuO đun nóng đc h n h p X g m 2 anđêhit. Cho X tác d ng v i ằ ượ ỗ ợ ồ ụ ớ
l ng d dung dich AgNOượ ư 3/NH3 đc 54g b c. ượ ạ A, B là 2 ancol nào d i đây : ướ
a. CH3OH, C2H5OH b. C2H5OH, C3H7OH c. C3-
H5OH, C4H7OH d. C4H9OH, C5H11OH 37. D nẫ
4g h i ancol đn ch c A qua CuO nung nóng đc 5,6g h n h p h i g m ơ ơ ứ ượ ỗ ợ ơ ồ
anđehit, ancol d và n c. A là ancol có ư ướ công th c c u t oứ ấ ạ : a. CH3OH
b. CH3–CH2OH c. CH3–CH2–CH2OH d. CH2=CH–
CH2OH 38. D n 6,9g ancol đn ch c A qua ng đng ẫ ơ ứ ố ự
CuO đun nóng đc 6,6g anđêhit B (ượ hi u su t ph n ngệ ấ ả ứ là 100%). B có tên g iọ
:
a. Andehit fomic b. Andehit axetic c. Andehit
propionic d. Andehit acrylic 39. Khi
phân tích ch t h u c A (ch a C,H,O) thì có mấ ữ ơ ứ C + mH = 3,5mO. L y hai ancol ấ
đn ch c X, Y đem đun nóng v i Hơ ứ ớ 2SO4 đc nhi t đ thích h p thì thu đc ặ ở ệ ộ ợ ượ
A. CTCT (m ch h ) A, X, Y (bi t A là ete) là: ạ ở ế
a. CH3 – O – CH = CH – CH3; CH3OH; CH2 = CH – CH2 – OH
b. CH3 – O – CH2 - CH = CH2; CH3OH; CH2 = CH – CH2 – OH
c. C2H5 – O – CH = CH2; C2H5OH; CH2 = CH – OH.
d. C2H5 – O – C2H5, C2H5OH, C2H5OH
40. ancol A tác d ng v i Na d cho m t th tích Hụ ớ ư ộ ể 2 b ng v i th tích h i ancolằ ớ ể ơ
A đã dùng. M t khác đt cháy h t m t th tích h i ancol A thu đc ch a đn ặ ố ế ộ ể ơ ượ ư ế
ba th tích khí COể2 (các th tích đo cùng đi u ki n). ancol A có tên g i: ể ở ề ệ ọ
a. ancol etylic b. ancol propylic c. Propan
điol d. etylen glycol
41. Trong các nguyên li u sau:Cệ2H5Cl, C2H4, C2H2 (cùng m t s ch t vô c ) đ ộ ố ấ ơ ể
đi u ch CHề ế 3 – CH3 và CH3COOH có th dùng: ể
a. C2H2 b. C2H4, C2H2 c. C2H5Cl, C2H4 d. C 3 ch t 42. Đt cháy ả ấ ố

hoàn toàn 0,05 mol ancol no X (h ) c n 5,6g Oở ầ 2 t o ra 6,6g COạ2 . Tên c a X là: ủ
a. etanol b. etylenglycol c. propandiol d. glixerol
43.Đun nóng h n h p hai ancol đn ch c A, B có s ỗ ợ ơ ứ ố cacbon g p đôi nhau v i 1ấ ớ
axit C t o ra m t h n h p ạ ộ ỗ ợ este trong đó có este E. E không tác d ng đc v i ụ ượ ớ
Na. Đt cháy 1 mol E c n 5 mol Oố ầ 2, t o ra 5 mol COạ2 và 4 mol n c. Hai ancol ướ
nói trên là:
a. Hai ancol đn ch c ch a no b. Hai ancol hai l n ancol ơ ứ ư ầ
c. CH3OH, C2H5OH d. C2H5OH, C4H9OH
44.M t h n h p X g m 2 ancol no đn ch c A, B ộ ỗ ợ ồ ơ ứ đng đngồ ẳ k ti p. Đt ế ế ố
cháy 0,2 mol X c n 10,08 lít Oầ2 (dkc). Công th c phân t và s mol c a A và B ứ ử ố ủ
là: a.
0,008 mol CH3OH; 0,12 mol C2H5OH b. 0,1 mol
C2H5OH; 0,1 mol C3H7OH c. 0,1 mol CH3OH;
0,1 mol C2H5OH d. 0,05 mol CH3OH; 0,15 mol
C3H7OH 45.Đt cháy m gam h n h p X g m ố ỗ ợ ồ glixerol và
etylenglicol r i cho h t s n ph m cháy đi qua huy n phù ch a 50g CaCOồ ế ả ẩ ề ứ 3
trong 1200ml n c thì ph n ng v a đ, t o ra dung d ch trong su t. N u cho ướ ả ứ ừ ủ ạ ị ố ế
m gam h n h p X tác d ng h t v i Na thì th tích khí thoát ra (đktc) là : ỗ ợ ụ ế ớ ể
a. 5.6 b. 11.2 c. 16.8 d. 22.4
46. Tr n mộ1 gam m t ancol đn ch c v i mộ ơ ứ ớ 2 gam m t ộaxit đn ch c r i chia ơ ứ ồ
h n h p thành ba ph n b ng nhau. +Cho ph n 1 tác d ng h t v i Na th y ỗ ợ ầ ằ ầ ụ ế ớ ấ
thoát ra 3,36 lít H2 (dkc).
+Đt cháy hoàn toàn ph n 2 thu đc 39,6g COố ầ ượ 2 .
+Đun nóng ph n 3 v i Hầ ớ 2SO4 đc thì thu đc 10,2g ặ ượ este. Hi u su t ph n ngệ ấ ả ứ
este hóa là 100%. Đt cháy 5,1g ốeste thì thu đc 11g COượ 2 và 4,5g H2O . CTPT
c a ancol và ủaxit có th là: a. CHể3OH,
HCOOH b. C4H9OH, HCOOH
c. CH3OH, C3H7COOH d. C b và c ả
47. ancol A b c I, m ch h , có th no hay có m t liên k t đôi, công th c phân ậ ạ ở ể ộ ế ứ
t CửxH10O. L y 0,02 mol CHấ3OH và 0,01 mol A tr n v i 0,1 mol Oộ ớ 2 r i đt ồ ố
cháy hoàn toàn hai ancol. Sau ph n ng th y có Oả ứ ấ 2 d . Công th c phân t c a ư ứ ử ủ
A là:
a. C6H9OH b. C3H7OH c. C4H9OH d. C5H9OH
48.Đun nóng 2 ancol đn ch c X, Y v i Hơ ứ ớ 2SO4 đc đc h n h p g m 3 ete. ặ ượ ỗ ợ ồ
L y ng u nhiên 1 ete trong 3 s ete đó đt cháy hoàn toàn thu đc 6,6g COấ ẫ ố ố ượ 2
và 3,6g H2O . X, Y là:
a. Hai ancol đn ch c no ơ ứ b. CH3OH; C2H5OH
c. Hai ancol đn ch c có s C b ng nhauơ ứ ố ằ d. C2H5OH, C3H7OH
49.M t h n h p X g m ộ ỗ ợ ồ Metanol, Etanol, Phenol có kh i l ng 28,9 gam. Cho ố ượ
1/2 X tác d ng hoàn toàn v i Na t o ra 2,806 lít hiđro (đo 27ụ ớ ạ ở 0C và
750mmHg). 1/2X còn l i ph n ng v a h t v i 100 ml dung d ch NaOH 1M. ạ ả ứ ừ ế ớ ị
Thành ph n % kh i l ng các ch t trong h n h p t ng ng là % nào d i ầ ố ượ ấ ỗ ợ ươ ứ ướ
đây? a. 20,02%; 16,32%; 63,66% b. 11,07%;
23,88%; 65,05% c. 7,25%;
15,75%; 77% d. 17,01%; 28,33%; 54,66% 50.
Đt cháy m t ete E đn ch c ta thu đc s mol Hố ộ ơ ứ ượ ố 2O: s molố CO2 = 5 : 4.
V y ete đc t o ra t : ậ ượ ạ ừ
a. ancol etylic b. ancol metylic; ancol iso-propylic
c. ancol metylic; ancol n – propylic d. T t c đu có th đúngấ ả ề ể
51. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic v i H= 80%. H p th hoàn ớ ấ ụ
toàn khí CO2 sinh ra vào dung d ch ịn c vôiướ trong d thu đc 20 gam k t t a. ư ượ ế ủ
Giá tr c a m là giá tr nào sau đây? a. 45 ị ủ ị
b. 22,5 c. 14,4 d. 11,25 52. Cho 18,4 gam
h n h p g m ỗ ợ ồ phenol và axit axetic tác d ng v i dung d ch NaOH 2,5M thì c n ụ ớ ị ầ
v a đ 100 ml. Ph n trăm s mol c a ừ ủ ầ ố ủ phenol trong h n h p là ph n trăm nào ỗ ợ ầ
d i đây? a. 14,49% b. ướ
51,08% c. 40% d. 18,49% 53. H n h p A g m ỗ ợ ồ
2 ancol. Đun nóng m gam hh A v i Hớ2SO4 đm đc, thu đc 3,584 lít hh 2 ậ ặ ượ
olefin k ti p nhau trong dãy ế ế đng đngồ ẳ (đktc). N u đem đt cháy h t l ng ế ố ế ượ
olefin này, r i cho h p th s n ph m cháy trong bình đng dd NaOH d , thì ồ ấ ụ ả ẩ ự ư
kh i l ng bình tăng 24,18g. Các p x y ra hoàn toàn. Tr s c a m là: a. 6,1g ố ượ ư ả ị ố ủ
b. 8,34g c. 10,58g d. 12,74g 54. M t ancol no đa ộ
ch c m ch h X, có n ứ ạ ở nguyên tử cacbon và m nhóm - OH. Cho 7,6 gam X ph nả
ng v i Na d , thu đc 0,1 mol khí Hứ ớ ư ượ 2 . Bi u th c liên h gi a n và m là: ể ứ ệ ữ
a. 7n + 1 = 11m b. 7m + 1 = 11n c. 7n - 1 = 11m
d. 7m - 1 = 11n 55. Cho hh X g m ồancol etylic và ancol
Y thu c d y ộ ẫ đng đngồ ẳ c a ủancol etylic, cho 0.76 gam X tác d ng h t v i Na ụ ế ớ
th y thoát ra 0,168 lít khí (đkc), cho bi t t l s mol c a ấ ế ỉ ệ ố ủ ancol etylic và ancol
Y là 2:1, CTPT c a ủancol Y là công th c nào sau đây: ứ
a. C3H7OH b. C4H9OH c. C5H11OH d. K t qu khác ế ả
56. M t dung d ch X ch a 5,4 gam ch t đng đng c a ộ ị ứ ấ ồ ẳ ủ phenol đn ch c. Cho ơ ứ
dung d ch X ph n ng v i ị ả ứ ớ n c bromướ (d ) thu đc 17,25 gam h p ch t ch a ư ượ ợ ấ ứ
ba nguyên tử brom trong phân t , gi s ph n ng x y ra hoàn toàn. Công th cử ả ử ả ứ ả ứ
phân t ch t đng đng c a ử ấ ồ ẳ ủ phenol là:
a. C7H7OH b. C8H9OH c. C9H11OH d. C10H13OH 57. Cho 46
gam dung d ch glixerol 80% v i m t l ng Na v a đ thu đc V lít khí (đkc).ị ớ ộ ượ ừ ủ ượ
Giá tr c a V là: a. 16.8 lít b. 13.44 ị ủ
lít c. 19.16 lít d. 15.68 lít 58.Cho 100 ml dung d ch ị
ancol Y đn ch c 46ơ ứ 0 tác d ng v i Na v a đ, sau ph n ng thu đc 176,58 ụ ớ ừ ủ ả ứ ượ
gam ch t r n. Bi t kh i l ng riêng c a Y là 0,9 g/ml . Công th c phân t c aấ ắ ế ố ượ ủ ứ ử ủ
Y là : a. C3H8O b. C4H10O
c. C2H6O d. CH4O

