Bài t p dân s v th a k ế
MÔN LU T DÂN S
______
* Bài t p v th a k : ế
* M t s v/đ c n l u ý khi làm 1 bài t p v th a k : ư ế
1/ Khi ng i ch t không đ l i di chúc:ườ ế
- V ngt c khi ng i ch t không đ l i di chúc thì di s n th a k đ c chia ườ ế ế ượ theo PL.
- Xác đ nh di s n th a k : Di s n th a k bao g m: ế ế
+ Tài s n trong kh i tài s n chung c a v ch ng. V nguyên t c khi 1 bên ch t tr c thì tài ế ướ
s n đ c đem chia đôi. ượ
+ Tài s n riêng c a ng i đ l i di s n ườ
+ Tài s n góp v n.
- Xác đ nh hàng th a k . ế
Bài 1: Ông Minh và bà Thanh k t hôn h p pháp, trong quá trình chung s ng sinh đ c 2 ng iế ượ ườ
con gái là Hòa (1975) và Hà (1977), ông bà cũng t o l p đ c ngôi nhà s 49, đ ng H. ượ ườ
Năm 1980 đ c s đ ng ý c a bà Thanh, ông minh l y bà Khánh và sinh đ c 2 ng iượ ượ ườ
con chung là ch H ng (1981) và Thái (1986). Ông Thanh và bà Khánh cũng mua ngôi nhà
s 14, đ ng T v i giá 120 tri u đ ng vào năm 1998 đ 3 m con bà Khánh . ườ
Năm 1990 bà Thanh ch t không đ l i di chúc. Năm 2000 ông Minh ch t đ l i di chúcế ế cho
bà Khánh h ng 2/3 di s n.ưở
Tháng 8/2002, do >< nên các con c a ông Minh đã kh i ki n xin chia di s n th a k c a ông ế
Minh và bà Thanh. Đ c bi t:ượ ế
- Ngôi nhà là tài s n chung h p I c a ông minh và bà Thanh tr giá 540 tri u đ ng (trong
gi y t s h u nhà đ ng tên ông Minh).
- Ngôi nhà là tài s n chung c a ông Minh và bà Khánh tr giá 490 tri u đ ng.
- Sau khi bà Thanh ch t, ông minh và bà Khánh ti p t c chung s ng không có đăng ký k t hôn.ế ế ế
Hãy xác đ nh:
- Th i hi u kh i ki n chia di s n th a k c a ông Minh và bà Thanh. ế
- Xác đ nh di s n và chia di s n th a k trong tr ng h p trên. ế ườ
Bài làm:
1/ Th i hi u kh i ki n chia di s n th a k khi bà Thanh ch t 1990 là 10 năm. Vì th th i hi u ế ế ế
kh i ki n trong tr ng h p này v n còn. ườ
* Th i đi m m th a k 1: khi bà Thanh ch t năm 1990. ế ế
- Ông Minh và bà Thanh có ngôi nhà là tài s n chung h p I tr giá 540 tri u, v nguyên t c khi
1 bên ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông Minh là 270 tri u đ ng, ph n c aế ướ ượ
Thanh là 270 tri u đ ng. V y di s n th a k mà bà Thanh đ l i là 270 tri u đ ng. ế
- Do bà Thanh ch t không đ l i di chúc cho nên di s n th a k đ c chiaế ế ượ theo PL.
- Hàng th a k th 1: Ông Minh, Hòa và Hà m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau là 90 ế ườ ượ ưở
tri u đ ng.
2/ Th i hi u kh i ki n chia di s n th a k khi ông Minh ch t 2000 là 10 năm. Vì th th i ế ế ế
hi u kh i ki n trong tr ng h p này v n còn. ườ
* Th i đi m m th a k 2: khi ông Minh ch t năm 2000 ế ế
- Ông Minh và bà Khánh có ngôi nhà là tài s n chung tr giá 490 tri u, v nguyên t c khi 1 bên
ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông Minh là 245 tri u đ ng, ph n c a Khánh làế ướ ượ
245 tri u đ ng. V y di s n th a k mà ông Minh đ l i là 605 tri u đ ng (S h u riêng ế
t ngôi nhà v i bà Thanh là 270 tri u, đ c chia th a k 90 tri u và tài s n s h u riêng ượ ế
t ngôi nhà v i bà Khánh 245 tri u đ ng)
- Di s n đ c chia ượ theo PL là 1/3 vì ông minh không đ nh đo t là: 202 tri u đ ng.
- Hàng th a k th 1: Hòa, Hà, H ng và Thái (còn bà Khánh không đ c th a k vì hôn nhân ế ượ ế
trái PL vi ph m ch đ 1 v 1 ch ng) m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau là 50,5 ế ườ ượ ưở
tri u đ ng.
- Chia theo di chúc, bà khánh đ c h ng 2/3: 403 tri u đ ng.ượ ưở
- Ng i th a k không ph thu c vào n i dung di chúc là Thái ph i đ c h ng 2/3 c a su tườ ế ượ ưở
n u di s n chiaế theo PL.
- Xác đ nh 2/3 su t. gi s n u không có di chúc thì 2/3 c a su t đ c chia ế ượ theo PL là: 605/4 x
2/3 = 101 tri u đ ng.
- V y thái ph i đ c h ng 101 tri u, nh ng đã đ c h ng ượ ưở ư ượ ưở theo PL là 50,5 tri u nên còn
thi u 50,5 tri u l y t di chúc. Do v y bà khánh ch đ c h ng: 403 – 50,5 = 352,5ế ượ ưở
tri u.
- V y bà Khánh h ng theo di chúc là: 352,5 tri u đ ng. ưở
- Thái đ c h ng không ph thu c vào n i dung di chúc là 101 tri u đ ng.ượ ưở
- Hòa, Hà đ c h ngượ ưở theo PL là 50,5.
Bài 2: Ông An và bà Tâm k t hôn h p pháp t i Hu , trong quá trình chung s ng sinh đ c 2ế ế ượ
ng i con gái là Thanh (1975) và Bình (1977), ông bà cũng t o l p đ c ngôi nhà s 49,ườ ượ
đ ng H, TP Hu . Năm 1980 đ c s đ ng ý c aTâm, ông An l y bà Th ng và sinhườ ế ượ
đ c ng i con chung là ch Mong (1981). Năm 1997 bà Tâm ch t không đ l i di chúc.ượ ườ ế
Năm 2000 ông An ch t không đ l i di chúc.ế
Tháng 6/2002, do >< nên các con c a ông An đã kh i ki n xin chia di s n th a k c a ông An ế
và bà Tâm. Đ c bi t:ượ ế
- Ngôi nhà là tài s n chung h p I c a ông An và bà Tâm tr giá 580 tri u đ ng, tài s n riêng
c a ông An là 9 tri u đ ng.
- Sau khi bà Tâm ch t, ông An và bà Th ng ti p t c chung s ng không có đăng ký k t hôn.ế ế ế
Hãy xác đ nh di s n và chia di s n th a k trong tr ng h p trên. ế ườ
Bài làm:
1/ Th i đi m m th a k 1: khi bà Tâm ch t năm 1997. ế ế
- Ông An và bà Tâm có ngôi nhà là tài s n chung h p I tr giá 580 tri u, v nguyên t c khi 1
bên ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông An là 290 tri u đ ng, ph n c a Tâm làế ướ ượ
290 tri u đ ng. V y di s n th a k mà bà Tâm đ l i là 290 tri u đ ng. ế
- Do bà Tâm ch t không đ l i di chúc cho nên toàn b di s n th a k đ c chiaế ế ượ theo PL.
- Hàng th a k th 1: Ông An, Bình và Thanh m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau là ế ườ ượ ưở
96,7 tri u đ ng.
2/ Th i đi m m th a k 2: khi ông An ch t năm 2000 ế ế
- Di s n th a k c a ông An đ l i là: ế
+ Tài s n riêng c a ông An: 9 tri u đ ng.
+ Tài s n thu c s h u c a ông An trong kh i tài s n chung c a v ch ng là 290 tri u đ ng.
+ Tài s n đ c th a k ượ ế theo PL là 96,7 tri u đ ng. V y di s n th a k mà ông An đ l i là ế
395,7 tri u đ ng.
- Do ông An ch t không đ l i di chúc nên di s n đ c chiaế ượ theo PL..
- Hàng th a k th 1: Thanh, Bình và Mong (còn bà Th ng không đ c th a k vì hôn nhân ế ượ ế
trái PL vi ph m ch đ 1 v 1 ch ng) m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau là 131,9 ế ườ ượ ưở
tri u đ ng.
- Sau khi chia di s n th a k m i ng i đ c h ng là: ế ườ ượ ưở
+ Mong: 131,9 tri u đ ng
+ Thanh và Bình: 228,6 tri u đ ng.
Bài 3: Ông A và bà B k t hôn h p pháp vào năm 1953. Trong quá trình chung s ng ông bà sinhế
đ c 3 ng i con là C (1954), D (1957) và E (1960). Tháng 12/1996, ông A l p di chúcượ ườ
h p pháp cho anh C h ng toàn b di s n. Tháng 10/2003, ông A ch t, năm 2004 các con ưở ế
c a ông A đã kh i ki n xin chia di s n th a k c a ông A. Qua các ch ng c và các bên ế
th a thu n giá tài s n đ c bi t: ượ ế
- A và B có ngôi nhà thu c s h u chung h p I tr giá 300 tri u đ ng.
Hãy xác đ nh di s n và chia di s n th a k trong tr ng h p trên. ế ườ
Bài làm:
1/ Th i đi m m th a k : khi ông A ch t tháng 10/2003. ế ế
- Ông A và bà B có ngôi nhà là tài s n chung h p I tr giá 300 tri u, v nguyên t c khi 1 bên
ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông A là 150 tri u đ ng, ph n c a B là 150ế ướ ượ
tri u đ ng. V y di s n th a k mà ông A đ l i là 150 tri u đ ng. ế
- Ông A ch t đ l i di chúc cho C h ng toàn b di s n th a k là 150 tri u đ ng.ế ưở ế
- Theo PL B là ng i đ c h ng th a k không ph thu c vào di chúc nên ph i đ c h ngườ ượ ưở ế ượ ưở
ít I là 2/3 c a su t n u di s n th a k đ c chia ế ế ượ theo PL.
- Đ xác đ nh 2/3 c a su t. Gi s ông A không l p di chúc thì B đ c h ng 1 su t là 37,5 ượ ưở
tri u đ ng.
- Do ông A l p di chúc cho C h ng toàn b di s n th a k nên B ph i đ c h ng 2/3 c a ưở ế ượ ưở
su t 37,5 tri u là 25 tri u.
- Do v y, C ch đ c h ng là: 150 tri u đ ng – 25 tri u đ ng = 125 tri u đ ng. ượ ưở
* Nh ng kh ng đ nh sau đây đúng hay sai? Vì sao?
1. M i công dân có quy n bình đ ng trong TK QSD đ t.
Đúng. Vì quy n c a ng i TK đ c quy đ nh đi u 645 BLDS, theo ngt c chung thì m i cá ườ ượ
nhân đ u có quy n h ng di s n th a k theo di chúc or theo PL. Tuy nhiên TK QSD đ t ưở ế
là 1 hình th c chuy n quy n đ c bi t. Do v y, bình đ ng đây o có nghĩa là b ng nhau,
đi u này cũng có nghĩa là o ph i b t c ai đ c h ng TK đ u có quy n nh n TK QSD ư ưở
đ t mà ph i căn c vào vai trò, v trí và ý nghĩa c a các lo i đ t, cũng nh ĐK c a nh ng ư
ng i TK mà ch đ pháp lý đ/v vi c TK các lo i đ t này khác nhau. Đ/v đ t nôngườ ế
nghi p tr ng cây lâu năm, nuôi tr ng th y s n thì vi c đ l i TK đ c quy đ nh kh t khe ượ
h n so v i vi c đ l i TK đ/v đ t nông nghi p, tr ng cây lâu năm đ tr ng r ng.ơ
Theo đó nh ng ng i TK QSD đ t NN đ tr ng cây lâu năm, nuôi tr ng th y s n theo di chúc ườ
or theo PL ph i là ng i n m trong di n TK đ c quy đ nh t i đi u 679, 680 BLDS, ườ ượ
đ ng th i ph i có đ các ĐK sau: Ph i là ng i có nhu c u use đ t; ph i làm ăn và sinh ườ
s ng t i n i có đ t NN đó, có ngành ngh đúng v i ngành ngh use đ t; Ph i có ĐK đ ơ
use đ t 1 cách tr c ti p và đúng m c đích use; Ng i đó ch a có đ t or đã có nh ng d i ế ườ ư ư ướ
m c h n đi n.
2. Căn c làm ch m d t h p đ ng cũng là căn c làm ch m d t nghĩa v .
Sai. Vì trong các căn c làm ch m d t h p đ ng thì có 2 căn c : đó là h p đ ng b h y b
đ n ph ng đình ch h p đ ng. 2 căn c này s làm ch m d t nghĩa v .ơ ươ
Trong tr ng h p h p đ ng b h y b do 1 bên t ý h y b h p đ ngườ o có s đ ng ý c a bên
kia. Vi c h y b h p đ ng x y ra trong nh ng tr ng h p do bên kia vi ph m nghĩa v ườ
là ĐK h y b h p đ ng mà 2 bên đã th a thu n or do PL quy đ nh. Bên h y b h p đ ng
ph i thông báo cho bên kia bi t, n u ế ế o thông báo mà gây thi t h i thì ph i b i th ng ườ
thi t h i (Đi u 419 BLDS).
Trong tr ng h p 1 bên đ n ph ng đình ch h p đ ng thì h p đ ng s ch m d t t th iườ ơ ươ
đi m bên kia nh n đ c thông báo đình ch và bên vi ph m h p đ ng có trách nhi m ph i ượ
b i th ng thi t h i. ườ
Ngoài ra trong quy đ nh v t ng lo i h p đ ng c th thì BLDS cũng cho phép 1 bên đ n ơ
ph ng đình ch h p đ ng khiươ o có s đình ch of bên kia n u nh vi c ti p t c th c hi n ế ư ế
h p đ ng không có l i cho mình và ph i ch u b i th ng thi t h i cho phía bên kia ườ
(k1đi u528 BLDS).
3. Nghĩa v hoàn tr do chi m h u, use không có căn c PL là trách nhi m DS ngoài h p ế
đ ng.
Đúng. Vì c s c a TNDS ngoài h p đ ng là nh ng quy đ nh c a PL v nh ng h u qu phápơ
lý ngoài mong mu n c a ch th mà không có s th a thu n tr c c a các bên, các ướ
quy n và nghĩa v pháp lý c a TNDS ngoài h p đ ng hoàn toàn do PL quy đ nh và tr c ướ
th i đi m phát sinh TNDS ngoài h p đ ng các bên trong quan h PL này không có quan
h v i nhau (t c là không có s th ng I ý chí và bày t ý chí) trong vi c th c hi n chuy n
quy n chi m h u, s d ng tài s n. ế
T căn c trên ta th y r ng trong tr ng h p chi m h u, use tài s n không có căn c PL thì ườ ế
bên có nghĩa v hoàn tr v t (k c hoa l i, l i t c thu đ c) và bên là ch s h u v t ượ
đó hoàn toàn o h có s th a thu n nào, không h có 1 s giao k t h p đ ng nào trong ế
vi c chuy n quy n chi m h u, use tài s n đó. Hay nói cách #, nghĩa v hoàn tr do ế
chi m h u, use tài s nế o có căn c PL phát sinh không ph i t 1 HĐDS, vì th nó ph i là ế
TNDS ngoài h p đ ng.
4. TNDS v thi t h i do súc v t gây ra là TNDS do ngu n nguy hi m cao đ y ra.
Sai. Vì xét v m t hình th c thì TNDS do ngu n nguy hi m cao đ gây ra đ c quy đ nh t i ượ
đ627 BLDS, còn TNDS v thi t h i do súc v t gây ra đ c quy đ nh t i đi u 629 BLDS. ượ
Xét v m t n i dung thì ngu n nguy hi m cao đ là các s v t, hi n t ng mà quá trình ượ
chi m h u, use nó luôn ch a đ ng s ti m n nguy hi m 1 m c đ l n đ c quy đ nhế ượ
t i đi u 627 BLDS. Còn súc v t không ph i là ngu n nguy hi m cao đ , o ch a đ ng s
ti m n nguy hi m l n. B i súc v t là 1 loài v t đ c ph bi n và đ c thu n hóa r ng ượ ế ượ
rãi, đem l i l i ích cho ng i dân trong quá trình SX… ườ
5. NV of ng i TK DS gi ng nh Nvof ng i đ c chuy n giao NVDS.ườ ư ườ ượ
Sai. Vì NV of ng i TK DS nó # so v i NV of ng i đ c chuy n giao NVDS 1 s đi mườ ườ ượ
sau: Trong quan h chuy n giao NV thì vi c chuy n giao NV có s th a thu n gi a
ng i có NV v i ng i # trên c s đ ng ý c a ng i có quy n nh m chuy n Nv choườ ườ ơ ườ
ng i #. Còn trong quan h NV th a k , vi c chuy n giao quy n (h ng di s n th a k )ườ ế ưở ế
or chuy n giao NV (th c hi n NV TS do ng i ch t đ l i) cho ng i TK đ c th c ườ ế ườ ượ
hi n đ n ph ng thông qua hành vi c a ng i đ l i di s n không c n có s th a thu n; ơ ươ ườ
Trong quan h chuy n giao NV, ng i có NV khi đã chuy n giao NV cho ng i th NV ườ ườ ế
thì ng i mang NV m i này ph i th c hi n toàn b ph n NV c a ng i có NV tr c đóườ ườ ướ
đã chuy n giao cho mình. Hay nói cách khác, ng i đã chuy n giao NV hoàn toàn không ườ
ph i ch u trách nhi m v kh năng th c hi n NV c a ng i th nghĩa v . # v i ng i ườ ế ườ
th NV, ng i TK DS ch th c hi n NV TS do ng i ch t đ l i t ng ng v i ph n tàiế ườ ườ ế ươ
s n mà mình đã nh n, không ph i th c hi n NV khi ng i l p di chúc không cho ng i ư ườ
TK h ng di s n.ưở
6. Khi ng i b o lãnh đ c mi n trách nhi m NV thì Nv ch m d t đ/v ng i đ c b o lãnhườ ượ ườ ượ
và ng i nh n b o lãnh.ườ
Sai. Vì n u ng i b o lãnh đ c ng i nh n b o lãnh mi n vi c th c hi n NV thì ng iế ườ ượ ườ ườ
đ c b o lãnh v n ph i th c hi n NV đ/v ng i có quy n. Trong tr ng h p ng iượ ườ ườ ườ
nh n b o lãnh ch mi n cho 1 ng i trong s nh ng ng i b o lãnh liên đ i vi c th c ườ ườ
hi n ph n NV b o lãnh c a ng i đó thì nh ng ng i b o lãnh # v n ph i th c hi n NV ườ ườ
trong ph m vi mà h đã b o lãnh.
7. Ng i b o lãnh ph i ch u trách nhi m liên đ i cùng ng i đ c b o lãnh.ườ ườ ượ
Sai. Vì trong các tr ng h p d i đây ng i b o lãnhườ ướ ườ o ph i ch u trách nhi m liên đ i cùng
ng i đ c b o lãnh: Bên b o lãnh ph i dùng tài s n thu c s h u of mình or t mìnhườ ượ
th c hi n 1 công vi c đ ch u trách nhi m thay cho ng i đ c b o lãnh n u ng i ườ ượ ế ườ
này o th c hi n NV or gây ra thi t h i cho bên nh n b o lãnh. Ng c l i, ng i b o ượ ườ
lãnh o ph i ch u trách nhi m liên đ i cùng ng i đ c b o lãnh n u NV ch a đ n h n or ườ ượ ế ư ế
đ n h n mà ng i có NV trong qh chính (ng i đ c b o lãnh) th c hi n đúng và đ yế ườ ườ ượ
đ NV of h đ/v ng i có quy n; Ngoài ra, ng i b o lãnh ườ ườ o ph i ch u trách nhi m liên
đ i trong tr ng h p ng i nh n b o lãnh mi n vi c th c hi n NV cho ng i b o lãnh ườ ườ ườ
or ng i b o lãnh tr c đó nh n b o lãnh là ng i có đ y đ NLHV, nh ng sau đó l iườ ướ ườ ư
hoàn toàn b m t kh năng này thì cũng o ph i ch u trách nhi m liên đ i cùng ng i đ c ườ ượ
b o lãnh.
I. Giao d ch dân s (GDDS):
1/ ĐN: Theo quy đ nh t i đi u 130 of BLDS thì GDDS là hvi fáp lý đ n f ng ho c h p đ ng ơ ươ
dân s of cá nhân, pháp nhân, các ch th khác làm phát sinh, thay đ i or ch m d t các
quy n và nghĩa v dân s . Nh v y GDDS bao g m: ư
- Hvi fáp lý đ n f ng: là hvi th hi n ý chí of 1 bên ch thơ ươ o c n s th a thu n đ ng ý of
bên kia cũng làm fát sinh, thay đ i or ch m d t các quy n và nghĩa v dân s .
Ví d : Vào ngày 16/9/1999 A l p di chúc chia cho B và C m i ng i 50% di s n. Đ n ngày ườ ế
20/2/2005 ông A đ n UBND xã h y b (s a ch a 1 ph n) b n di chúc l p ngàyế
16/9/1999.
2 hành vi trên c a ông A là hành vi pháp lý đ n ph ng. ơ ươ
- H p đ ng dân s # v i hvi pháp lý đ n ph ng. H p đ ng dân s là s th a thu n gi a ít I ơ ươ
là 2 bên ch th nh m làm phát sinh, thay đ i or ch m d t các quy n và nghĩa v dân s
n uế o có s th a thu n c a các bên ch th thì o làm phát sinh quy n và nghĩa v các bên
h p đ ng. Bên ch th có th là cá nhân or pháp nhân hay nh ng ch th khác.
Ví d : A và B có 500m2 đ t th a thu n chuy n nh ng cho K v i s ti n là 300 tri u đ ng. A ượ
đ ng tên ch đ t, K là bên nh n đ t. A th a thu n bán cho K có ch ng th c of UBND xã
(công ch ng).
H p đ ng trên can tuyên b vô hi u b t c lúc nào b i vì ch a có ý ki n of B. ư ế
2/ Đ c đi m of GDDS:
GDDS luôn mang tính ch t ý chí đó là mong mu n, là nguy n v ng c a các ch th tham gia
d i 1 hình th c I đ nh. Tuy nhiên, hình th c đó ph i phù h p v i nh ng quy đ nh c aướ
pháp lu t.
Di chúc mi ng đ c l p khi ng i đó s p ch t không th l p di chúc. Di chúc mi ng ph i có ượ ườ ế
2 ng i làm ch ng và 2 ng i làm ch ng này ph i ghi l i toàn b n i dung di chúcườ ườ
mi ng đó.
M c đích of GDDS f i là nh ng l i ích h p pháp mà các bên h ng t i khi xác l p các ướ
GDDS. Trong nhi u tr/h p I là các giao d ch liên quan đ n tài s n. M c đích of các bên ế
trái v i nh ng quy đ nh of PL or nh m tr n tránh PL thì o đ c PL th a nh n.ượ
3/ Các ĐK có hi u l c c a GDDS:
Theo quyđ nh t i đi u 131 BLDS GDDS có hi u l c PL khi đ m b o các ĐK nh sau: ư
a/ ĐK v n i dung:
Ng i tham gia GDDS ph i có năng l c hvi dân s . Do đó cá nhân ph i t 18 tu i tr lên cóườ
kh năng nh n th c và làm ch hvi c a mình đ/v nh ng tr ng h p # nh m t năng l c ườ ư
hvi dân s , b h n ch năng l c hvi dân s or ch a thành niên ph i do ng i đ i di n or ế ư ườ
ng i giám h or đ ng ý.ườ
Đ/v pháp nhân : Ng i tham gia GDDS ph i là ng i đ i di n h p pháp nhân danh pháp nhânườ ườ
n u là đ i di n theo y quy n thì ch đ c xác l p GDDS trong ph m vi th m quy n đ iế ượ
di n.
M c đích và n i dung of GDDS o đ c trái v i nh ng quy đ nh of PL và đ o đ c XH. M cượ
đích of GDDS mà các bên h ng t iướ o đ c vi ph m đi u c m of PL ho c nh m tr nượ
tránh PL, còn n i dung of GDDS là t ng h p các đi u kho n nh : đ i t ng, giá c , v ư ượ
quy n và nghĩa v các bên cũng o đ c trái v i nh ng quy đ nh of PL. Do đó khi xác đ nhượ
có trái PL hay o ph i căn c vào các quy đ nh c a PL nói chung ch o ph i c a riêng lu t
dân s trong tr ng h p này. ườ
Ví d : A cho B vay 3.000USD (đ i t ng h p đ ng) v i lãi su t 300.000đ/tháng. A nh n ượ
tr c 3 tháng là 900.000đ. Đ n ngày 20/02/05 là h n cu i cùng tr n nh ng Bướ ế ư o có kh
năng tr , A ki n ra tòa.
Tòa xác đ nh GDDS này vi ph m ĐK2 do n i dung GDDS trái 9 o đ c XH (NĐ 63/CP v
qu n lý ngo i h i).
* X lý:
- Bu c B tr l i cho A = ti n VN là : 3.000 USD x 16.000 = ? o tính l i.
- Kho n ti n lãi thu đ c là 900.000đ bu c A ph i sung vào công qu nhà n c (GDDS trái ượ ướ
PL (vô hi u).