
Bài t p dân s v th a kậ ự ề ừ ế
MÔN LU T DÂN SẬ Ự
______
* Bài t p v th a k :ậ ề ừ ế
* M t s v/đ c n l u ý khi làm 1 bài t p v th a k :ộ ố ầ ư ậ ề ừ ế
1/ Khi ng i ch t không đ l i di chúc:ườ ế ể ạ
- V ngt c khi ng i ch t không đ l i di chúc thì di s n th a k đ c chiaề ắ ườ ế ể ạ ả ừ ế ượ theo PL.
- Xác đ nh di s n th a k : Di s n th a k bao g m:ị ả ừ ế ả ừ ế ồ
+ Tài s n trong kh i tài s n chung c a v ch ng. V nguyên t c khi 1 bên ch t tr c thì tàiả ố ả ủ ợ ồ ề ắ ế ướ
s n đ c đem chia đôi.ả ượ
+ Tài s n riêng c a ng i đ l i di s nả ủ ườ ể ạ ả
+ Tài s n góp v n.ả ố
- Xác đ nh hàng th a k .ị ừ ế
Bài 1: Ông Minh và bà Thanh k t hôn h p pháp, trong quá trình chung s ng sinh đ c 2 ng iế ợ ố ượ ườ
con gái là Hòa (1975) và Hà (1977), ông bà cũng t o l p đ c ngôi nhà s 49, đ ng H.ạ ậ ượ ở ố ườ
Năm 1980 đ c s đ ng ý c a bà Thanh, ông minh l y bà Khánh và sinh đ c 2 ng iượ ự ồ ủ ấ ượ ườ
con chung là ch H ng (1981) và Thái (1986). Ông Thanh và bà Khánh cũng mua ngôi nhàị ằ
s 14, đ ng T v i giá 120 tri u đ ng vào năm 1998 đ 3 m con bà Khánh .ố ườ ớ ệ ồ ể ẹ ở
Năm 1990 bà Thanh ch t không đ l i di chúc. Năm 2000 ông Minh ch t đ l i di chúcế ể ạ ế ể ạ cho
bà Khánh h ng 2/3 di s n.ưở ả
Tháng 8/2002, do >< nên các con c a ông Minh đã kh i ki n xin chia di s n th a k c a ôngủ ở ệ ả ừ ế ủ
Minh và bà Thanh. Đ c bi t:ượ ế
- Ngôi nhà là tài s n chung h p I c a ông minh và bà Thanh tr giá 540 tri u đ ng (trongở ả ợ ủ ị ệ ồ
gi y t s h u nhà đ ng tên ông Minh).ấ ờ ở ữ ứ
- Ngôi nhà là tài s n chung c a ông Minh và bà Khánh tr giá 490 tri u đ ng.ở ả ủ ị ệ ồ
- Sau khi bà Thanh ch t, ông minh và bà Khánh ti p t c chung s ng không có đăng ký k t hôn.ế ế ụ ố ế
Hãy xác đ nh:ị
- Th i hi u kh i ki n chia di s n th a k c a ông Minh và bà Thanh.ờ ệ ở ệ ả ừ ế ủ
- Xác đ nh di s n và chia di s n th a k trong tr ng h p trên.ị ả ả ừ ế ườ ợ
Bài làm:
1/ Th i hi u kh i ki n chia di s n th a k khi bà Thanh ch t 1990 là 10 năm. Vì th th i hi uờ ệ ở ệ ả ừ ế ế ế ờ ệ
kh i ki n trong tr ng h p này v n còn.ở ệ ườ ợ ẫ
* Th i đi m m th a k 1: khi bà Thanh ch t năm 1990.ờ ể ở ừ ế ế
- Ông Minh và bà Thanh có ngôi nhà là tài s n chung h p I tr giá 540 tri u, v nguyên t c khiả ợ ị ệ ề ắ
1 bên ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông Minh là 270 tri u đ ng, ph n c aế ướ ả ượ ầ ệ ồ ầ ủ
Thanh là 270 tri u đ ng. V y di s n th a k mà bà Thanh đ l i là 270 tri u đ ng.ệ ồ ậ ả ừ ế ể ạ ệ ồ
- Do bà Thanh ch t không đ l i di chúc cho nên di s n th a k đ c chiaế ể ạ ả ừ ế ượ theo PL.
- Hàng th a k th 1: Ông Minh, Hòa và Hà m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau là 90ừ ế ứ ỗ ườ ượ ưở ấ
tri u đ ng.ệ ồ
2/ Th i hi u kh i ki n chia di s n th a k khi ông Minh ch t 2000 là 10 năm. Vì th th iờ ệ ở ệ ả ừ ế ế ế ờ
hi u kh i ki n trong tr ng h p này v n còn.ệ ở ệ ườ ợ ẫ
* Th i đi m m th a k 2: khi ông Minh ch t năm 2000ờ ể ở ừ ế ế
- Ông Minh và bà Khánh có ngôi nhà là tài s n chung tr giá 490 tri u, v nguyên t c khi 1 bênả ị ệ ề ắ
ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông Minh là 245 tri u đ ng, ph n c a Khánh làế ướ ả ượ ầ ệ ồ ầ ủ
245 tri u đ ng. V y di s n th a k mà ông Minh đ l i là 605 tri u đ ng (S h u riêngệ ồ ậ ả ừ ế ể ạ ệ ồ ở ữ
t ngôi nhà v i bà Thanh là 270 tri u, đ c chia th a k 90 tri u và tài s n s h u riêngừ ớ ệ ượ ừ ế ệ ả ở ữ
t ngôi nhà v i bà Khánh 245 tri u đ ng)ừ ớ ệ ồ
- Di s n đ c chiaả ượ theo PL là 1/3 vì ông minh không đ nh đo t là: 202 tri u đ ng.ị ạ ệ ồ

- Hàng th a k th 1: Hòa, Hà, H ng và Thái (còn bà Khánh không đ c th a k vì hôn nhânừ ế ứ ằ ượ ừ ế
trái PL vi ph m ch đ 1 v 1 ch ng) m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau là 50,5ạ ế ộ ợ ồ ỗ ườ ượ ưở ấ
tri u đ ng.ệ ồ
- Chia theo di chúc, bà khánh đ c h ng 2/3: 403 tri u đ ng.ượ ưở ệ ồ
- Ng i th a k không ph thu c vào n i dung di chúc là Thái ph i đ c h ng 2/3 c a su tườ ừ ế ụ ộ ộ ả ượ ưở ủ ấ
n u di s n chiaế ả theo PL.
- Xác đ nh 2/3 su t. gi s n u không có di chúc thì 2/3 c a su t đ c chiaị ấ ả ử ế ủ ấ ượ theo PL là: 605/4 x
2/3 = 101 tri u đ ng.ệ ồ
- V y thái ph i đ c h ng 101 tri u, nh ng đã đ c h ngậ ả ượ ưở ệ ư ượ ưở theo PL là 50,5 tri u nên cònệ
thi u 50,5 tri u l y t di chúc. Do v y bà khánh ch đ c h ng: 403 – 50,5 = 352,5ế ệ ấ ừ ậ ỉ ượ ưở
tri u.ệ
- V y bà Khánh h ng theo di chúc là: 352,5 tri u đ ng.ậ ưở ệ ồ
- Thái đ c h ng không ph thu c vào n i dung di chúc là 101 tri u đ ng.ượ ưở ụ ộ ộ ệ ồ
- Hòa, Hà đ c h ngượ ưở theo PL là 50,5.
Bài 2: Ông An và bà Tâm k t hôn h p pháp t i Hu , trong quá trình chung s ng sinh đ c 2ế ợ ạ ế ố ượ
ng i con gái là Thanh (1975) và Bình (1977), ông bà cũng t o l p đ c ngôi nhà s 49,ườ ạ ậ ượ ở ố
đ ng H, TP Hu . Năm 1980 đ c s đ ng ý c a bà Tâm, ông An l y bà Th ng và sinhườ ế ượ ự ồ ủ ấ ố
đ c ng i con chung là ch Mong (1981). Năm 1997 bà Tâm ch t không đ l i di chúc.ượ ườ ị ế ể ạ
Năm 2000 ông An ch t không đ l i di chúc.ế ể ạ
Tháng 6/2002, do >< nên các con c a ông An đã kh i ki n xin chia di s n th a k c a ông Anủ ở ệ ả ừ ế ủ
và bà Tâm. Đ c bi t:ượ ế
- Ngôi nhà là tài s n chung h p I c a ông An và bà Tâm tr giá 580 tri u đ ng, tài s n riêngở ả ợ ủ ị ệ ồ ả
c a ông An là 9 tri u đ ng.ủ ệ ồ
- Sau khi bà Tâm ch t, ông An và bà Th ng ti p t c chung s ng không có đăng ký k t hôn.ế ố ế ụ ố ế
Hãy xác đ nh di s n và chia di s n th a k trong tr ng h p trên.ị ả ả ừ ế ườ ợ
Bài làm:
1/ Th i đi m m th a k 1: khi bà Tâm ch t năm 1997.ờ ể ở ừ ế ế
- Ông An và bà Tâm có ngôi nhà là tài s n chung h p I tr giá 580 tri u, v nguyên t c khi 1ả ợ ị ệ ề ắ
bên ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông An là 290 tri u đ ng, ph n c a Tâm làế ướ ả ượ ầ ệ ồ ầ ủ
290 tri u đ ng. V y di s n th a k mà bà Tâm đ l i là 290 tri u đ ng.ệ ồ ậ ả ừ ế ể ạ ệ ồ
- Do bà Tâm ch t không đ l i di chúc cho nên toàn b di s n th a k đ c chiaế ể ạ ộ ả ừ ế ượ theo PL.
- Hàng th a k th 1: Ông An, Bình và Thanh m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau làừ ế ứ ỗ ườ ượ ưở ấ
96,7 tri u đ ng.ệ ồ
2/ Th i đi m m th a k 2: khi ông An ch t năm 2000ờ ể ở ừ ế ế
- Di s n th a k c a ông An đ l i là:ả ừ ế ủ ể ạ
+ Tài s n riêng c a ông An: 9 tri u đ ng.ả ủ ệ ồ
+ Tài s n thu c s h u c a ông An trong kh i tài s n chung c a v ch ng là 290 tri u đ ng.ả ộ ở ữ ủ ố ả ủ ợ ồ ệ ồ
+ Tài s n đ c th a kả ượ ừ ế theo PL là 96,7 tri u đ ng. V y di s n th a k mà ông An đ l i làệ ồ ậ ả ừ ế ể ạ
395,7 tri u đ ng.ệ ồ
- Do ông An ch t không đ l i di chúc nên di s n đ c chiaế ể ạ ả ượ theo PL..
- Hàng th a k th 1: Thanh, Bình và Mong (còn bà Th ng không đ c th a k vì hôn nhânừ ế ứ ố ượ ừ ế
trái PL vi ph m ch đ 1 v 1 ch ng) m i ng i đ c h ng 1 su t ngang nhau là 131,9ạ ế ộ ợ ồ ỗ ườ ượ ưở ấ
tri u đ ng.ệ ồ
- Sau khi chia di s n th a k m i ng i đ c h ng là:ả ừ ế ỗ ườ ượ ưở
+ Mong: 131,9 tri u đ ngệ ồ
+ Thanh và Bình: 228,6 tri u đ ng.ệ ồ
Bài 3: Ông A và bà B k t hôn h p pháp vào năm 1953. Trong quá trình chung s ng ông bà sinhế ợ ố
đ c 3 ng i con là C (1954), D (1957) và E (1960). Tháng 12/1996, ông A l p di chúcượ ườ ậ
h p pháp cho anh C h ng toàn b di s n. Tháng 10/2003, ông A ch t, năm 2004 các conợ ưở ộ ả ế

c a ông A đã kh i ki n xin chia di s n th a k c a ông A. Qua các ch ng c và các bênủ ở ệ ả ừ ế ủ ứ ứ
th a thu n giá tài s n đ c bi t:ỏ ậ ả ượ ế
- A và B có ngôi nhà thu c s h u chung h p I tr giá 300 tri u đ ng.ở ộ ở ữ ợ ị ệ ồ
Hãy xác đ nh di s n và chia di s n th a k trong tr ng h p trên.ị ả ả ừ ế ườ ợ
Bài làm:
1/ Th i đi m m th a k : khi ông A ch t tháng 10/2003.ờ ể ở ừ ế ế
- Ông A và bà B có ngôi nhà là tài s n chung h p I tr giá 300 tri u, v nguyên t c khi 1 bênả ợ ị ệ ề ắ
ch t tr c thì tài s n đ c chia đôi. Ph n ông A là 150 tri u đ ng, ph n c a B là 150ế ướ ả ượ ầ ệ ồ ầ ủ
tri u đ ng. V y di s n th a k mà ông A đ l i là 150 tri u đ ng.ệ ồ ậ ả ừ ế ể ạ ệ ồ
- Ông A ch t đ l i di chúc cho C h ng toàn b di s n th a k là 150 tri u đ ng.ế ể ạ ưở ộ ả ừ ế ệ ồ
- Theo PL B là ng i đ c h ng th a k không ph thu c vào di chúc nên ph i đ c h ngườ ượ ưở ừ ế ụ ộ ả ượ ưở
ít I là 2/3 c a su t n u di s n th a k đ c chiaủ ấ ế ả ừ ế ượ theo PL.
- Đ xác đ nh 2/3 c a su t. Gi s ông A không l p di chúc thì B đ c h ng 1 su t là 37,5ể ị ủ ấ ả ử ậ ượ ưở ấ
tri u đ ng.ệ ồ
- Do ông A l p di chúc cho C h ng toàn b di s n th a k nên B ph i đ c h ng 2/3 c aậ ưở ộ ả ừ ế ả ượ ưở ủ
su t 37,5 tri u là 25 tri u.ấ ệ ệ
- Do v y, C ch đ c h ng là: 150 tri u đ ng – 25 tri u đ ng = 125 tri u đ ng.ậ ỉ ượ ưở ệ ồ ệ ồ ệ ồ
* Nh ng kh ng đ nh sau đây đúng hay sai? Vì sao?ữ ẳ ị
1. M i công dân có quy n bình đ ng trong TK QSD đ t.ọ ề ẵ ấ
Đúng. Vì quy n c a ng i TK đ c quy đ nh đi u 645 BLDS, theo ngt c chung thì m i cáề ủ ườ ượ ị ở ề ắ ọ
nhân đ u có quy n h ng di s n th a k theo di chúc or theo PL. Tuy nhiên TK QSD đ tề ề ưở ả ừ ế ấ
là 1 hình th c chuy n quy n đ c bi t. Do v y, bình đ ng đâyứ ể ề ặ ệ ậ ẵ ở o có nghĩa là b ng nhau,ằ
đi u này cũng có nghĩa làề o ph i b t c ai đ c h ng TK đ u có quy n nh n TK QSDả ấ ứ ượ ưở ề ề ậ
đ t mà ph i căn c vào vai trò, v trí và ý nghĩa c a các lo i đ t, cũng nh ĐK c a nh ngấ ả ứ ị ủ ạ ấ ư ủ ữ
ng i TK mà ch đ pháp lý đ/v vi c TK các lo i đ t này khác nhau. Đ/v đ t nôngườ ế ộ ệ ạ ấ ấ
nghi p tr ng cây lâu năm, nuôi tr ng th y s n thì vi c đ l i TK đ c quy đ nh kh t kheệ ồ ồ ủ ả ệ ể ạ ượ ị ắ
h n so v i vi c đ l i TK đ/v đ t nông nghi p, tr ng cây lâu năm đ tr ng r ng.ơ ớ ệ ể ạ ấ ệ ồ ể ồ ừ
Theo đó nh ng ng i TK QSD đ t NN đ tr ng cây lâu năm, nuôi tr ng th y s n theo di chúcữ ườ ấ ể ồ ồ ủ ả
or theo PL ph i là ng i n m trong di n TK đ c quy đ nh t i đi u 679, 680 BLDS,ả ườ ằ ệ ượ ị ạ ề
đ ng th i ph i có đ các ĐK sau: Ph i là ng i có nhu c u use đ t; ph i làm ăn và sinhồ ờ ả ủ ả ườ ầ ấ ả
s ng t i n i có đ t NN đó, có ngành ngh đúng v i ngành ngh use đ t; Ph i có ĐK đố ạ ơ ấ ề ớ ề ấ ả ể
use đ t 1 cách tr c ti p và đúng m c đích use; Ng i đó ch a có đ t or đã có nh ng d iấ ự ế ụ ườ ư ấ ư ướ
m c h n đi n.ứ ạ ề
2. Căn c làm ch m d t h p đ ng cũng là căn c làm ch m d t nghĩa v .ứ ấ ứ ợ ồ ứ ấ ứ ụ
Sai. Vì trong các căn c làm ch m d t h p đ ng thì có 2 căn c : đó là h p đ ng b h y b vàứ ấ ứ ợ ồ ứ ợ ồ ị ủ ỏ
đ n ph ng đình ch h p đ ng. 2 căn c này s làm ch m d t nghĩa v .ơ ươ ỉ ợ ồ ứ ẽ ấ ứ ụ
Trong tr ng h p h p đ ng b h y b do 1 bên t ý h y b h p đ ngườ ợ ợ ồ ị ủ ỏ ự ủ ỏ ợ ồ o có s đ ng ý c a bênự ồ ủ
kia. Vi c h y b h p đ ng x y ra trong nh ng tr ng h p do bên kia vi ph m nghĩa vệ ủ ỏ ợ ồ ả ữ ườ ợ ạ ụ
là ĐK h y b h p đ ng mà 2 bên đã th a thu n or do PL quy đ nh. Bên h y b h p đ ngủ ỏ ợ ồ ỏ ậ ị ủ ỏ ợ ồ
ph i thông báo cho bên kia bi t, n uả ế ế o thông báo mà gây thi t h i thì ph i b i th ngệ ạ ả ồ ườ
thi t h i (Đi u 419 BLDS).ệ ạ ề
Trong tr ng h p 1 bên đ n ph ng đình ch h p đ ng thì h p đ ng s ch m d t t th iườ ợ ơ ươ ỉ ợ ồ ợ ồ ẽ ấ ứ ừ ờ
đi m bên kia nh n đ c thông báo đình ch và bên vi ph m h p đ ng có trách nhi m ph iể ậ ượ ỉ ạ ợ ồ ệ ả
b i th ng thi t h i.ồ ườ ệ ạ
Ngoài ra trong quy đ nh v t ng lo i h p đ ng c th thì BLDS cũng cho phép 1 bên đ nị ề ừ ạ ợ ồ ụ ể ơ
ph ng đình ch h p đ ng khiươ ỉ ợ ồ o có s đình ch of bên kia n u nh vi c ti p t c th c hi nự ỉ ế ư ệ ế ụ ự ệ
h p đ ng không có l i cho mình và ph i ch u b i th ng thi t h i cho phía bên kiaợ ồ ợ ả ị ồ ườ ệ ạ
(k1đi u528 BLDS). ề
3. Nghĩa v hoàn tr do chi m h u, use không có căn c PL là trách nhi m DS ngoài h pụ ả ế ữ ứ ệ ợ
đ ng.ồ
Đúng. Vì c s c a TNDS ngoài h p đ ng là nh ng quy đ nh c a PL v nh ng h u qu phápơ ở ủ ợ ồ ữ ị ủ ề ữ ậ ả
lý ngoài mong mu n c a ch th mà không có s th a thu n tr c c a các bên, cácố ủ ủ ể ự ỏ ậ ướ ủ

quy n và nghĩa v pháp lý c a TNDS ngoài h p đ ng hoàn toàn do PL quy đ nh và tr cề ụ ủ ợ ồ ị ướ
th i đi m phát sinh TNDS ngoài h p đ ng các bên trong quan h PL này không có quanờ ể ợ ồ ệ
h v i nhau (t c là không có s th ng I ý chí và bày t ý chí) trong vi c th c hi n chuy nệ ớ ứ ự ố ỏ ệ ự ệ ể
quy n chi m h u, s d ng tài s n.ề ế ữ ử ụ ả
T căn c trên ta th y r ng trong tr ng h p chi m h u, use tài s n không có căn c PL thìừ ứ ấ ằ ườ ợ ế ữ ả ứ
bên có nghĩa v hoàn tr v t (k c hoa l i, l i t c thu đ c) và bên là ch s h u v tụ ả ậ ể ả ợ ợ ứ ượ ủ ở ữ ậ
đó hoàn toàn o h có s th a thu n nào, không h có 1 s giao k t h p đ ng nào trongề ự ỏ ậ ề ự ế ợ ồ
vi c chuy n quy n chi m h u, use tài s n đó. Hay nói cách #, nghĩa v hoàn tr doệ ể ề ế ữ ả ụ ả
chi m h u, use tài s nế ữ ả o có căn c PL phát sinh không ph i t 1 HĐDS, vì th nó ph i làứ ả ừ ế ả
TNDS ngoài h p đ ng.ợ ồ
4. TNDS v thi t h i do súc v t gây ra là TNDS do ngu n nguy hi m cao đ gây ra.ề ệ ạ ậ ồ ể ộ
Sai. Vì xét v m t hình th c thì TNDS do ngu n nguy hi m cao đ gây ra đ c quy đ nh t iề ặ ứ ồ ể ộ ượ ị ạ
đ627 BLDS, còn TNDS v thi t h i do súc v t gây ra đ c quy đ nh t i đi u 629 BLDS.ề ệ ạ ậ ượ ị ạ ề
Xét v m t n i dung thì ngu n nguy hi m cao đ là các s v t, hi n t ng mà quá trìnhề ặ ộ ồ ể ộ ự ậ ệ ượ
chi m h u, use nó luôn ch a đ ng s ti m n nguy hi m 1 m c đ l n đ c quy đ nhế ữ ứ ự ự ề ẩ ể ở ứ ộ ớ ượ ị
t i đi u 627 BLDS. Còn súc v t không ph i là ngu n nguy hi m cao đ ,ạ ề ậ ả ồ ể ộ o ch a đ ng sứ ự ự
ti m n nguy hi m l n. B i súc v t là 1 loài v t đ c ph bi n và đ c thu n hóa r ngề ẩ ể ớ ở ậ ậ ượ ổ ế ượ ầ ộ
rãi, đem l i l i ích cho ng i dân trong quá trình SX… ạ ợ ườ
5. NV of ng i TK DS gi ng nh Nvof ng i đ c chuy n giao NVDS.ườ ố ư ườ ượ ể
Sai. Vì NV of ng i TK DS nó # so v i NV of ng i đ c chuy n giao NVDS 1 s đi mườ ớ ườ ượ ể ở ố ể
sau: Trong quan h chuy n giao NV thì vi c chuy n giao NV có s th a thu n gi aệ ể ệ ể ự ỏ ậ ữ
ng i có NV v i ng i # trên c s đ ng ý c a ng i có quy n nh m chuy n Nv choườ ớ ườ ơ ở ồ ủ ườ ề ằ ể
ng i #. Còn trong quan h NV th a k , vi c chuy n giao quy n (h ng di s n th a k )ườ ệ ừ ế ệ ể ề ưở ả ừ ế
or chuy n giao NV (th c hi n NV TS do ng i ch t đ l i) cho ng i TK đ c th cể ự ệ ườ ế ể ạ ườ ượ ự
hi n đ n ph ng thông qua hành vi c a ng i đ l i di s n không c n có s th a thu n;ệ ơ ươ ủ ườ ể ạ ả ầ ự ỏ ậ
Trong quan h chuy n giao NV, ng i có NV khi đã chuy n giao NV cho ng i th NVệ ể ườ ể ườ ế
thì ng i mang NV m i này ph i th c hi n toàn b ph n NV c a ng i có NV tr c đóườ ớ ả ự ệ ộ ầ ủ ườ ướ
đã chuy n giao cho mình. Hay nói cách khác, ng i đã chuy n giao NV hoàn toàn khôngể ườ ể
ph i ch u trách nhi m v kh năng th c hi n NV c a ng i th nghĩa v . # v i ng iả ị ệ ề ả ự ệ ủ ườ ế ụ ớ ườ
th NV, ng i TK DS ch th c hi n NV TS do ng i ch t đ l i t ng ng v i ph n tàiế ườ ỉ ự ệ ườ ế ể ạ ươ ứ ớ ầ
s n mà mình đã nh n, không ph i th c hi n NV khi ng i l p di chúc không cho ng iả ậ ả ự ệ ườ ậ ườ
TK h ng di s n.ưở ả
6. Khi ng i b o lãnh đ c mi n trách nhi m NV thì Nv ch m d t đ/v ng i đ c b o lãnhườ ả ượ ễ ệ ấ ứ ườ ượ ả
và ng i nh n b o lãnh.ườ ậ ả
Sai. Vì n u ng i b o lãnh đ c ng i nh n b o lãnh mi n vi c th c hi n NV thì ng iế ườ ả ượ ườ ậ ả ễ ệ ự ệ ườ
đ c b o lãnh v n ph i th c hi n NV đ/v ng i có quy n. Trong tr ng h p ng iượ ả ẫ ả ự ệ ườ ề ườ ợ ườ
nh n b o lãnh ch mi n cho 1 ng i trong s nh ng ng i b o lãnh liên đ i vi c th cậ ả ỉ ễ ườ ố ữ ườ ả ớ ệ ự
hi n ph n NV b o lãnh c a ng i đó thì nh ng ng i b o lãnh # v n ph i th c hi n NVệ ầ ả ủ ườ ữ ườ ả ẫ ả ự ệ
trong ph m vi mà h đã b o lãnh.ạ ọ ả
7. Ng i b o lãnh ph i ch u trách nhi m liên đ i cùng ng i đ c b o lãnh.ườ ả ả ị ệ ớ ườ ượ ả
Sai. Vì trong các tr ng h p d i đây ng i b o lãnhườ ợ ướ ườ ả o ph i ch u trách nhi m liên đ i cùngả ị ệ ớ
ng i đ c b o lãnh: Bên b o lãnh ph i dùng tài s n thu c s h u of mình or t mìnhườ ượ ả ả ả ả ộ ở ữ ự
th c hi n 1 công vi c đ ch u trách nhi m thay cho ng i đ c b o lãnh n u ng iự ệ ệ ể ị ệ ườ ượ ả ế ườ
này o th c hi n NV or gây ra thi t h i cho bên nh n b o lãnh. Ng c l i, ng i b oự ệ ệ ạ ậ ả ượ ạ ườ ả
lãnh o ph i ch u trách nhi m liên đ i cùng ng i đ c b o lãnh n u NV ch a đ n h n orả ị ệ ớ ườ ượ ả ế ư ế ạ
đ n h n mà ng i có NV trong qh chính (ng i đ c b o lãnh) th c hi n đúng và đ yế ạ ườ ệ ườ ượ ả ự ệ ầ
đ NV of h đ/v ng i có quy n; Ngoài ra, ng i b o lãnhủ ọ ườ ề ườ ả o ph i ch u trách nhi m liênả ị ệ
đ i trong tr ng h p ng i nh n b o lãnh mi n vi c th c hi n NV cho ng i b o lãnhớ ườ ợ ườ ậ ả ễ ệ ự ệ ườ ả
or ng i b o lãnh tr c đó nh n b o lãnh là ng i có đ y đ NLHV, nh ng sau đó l iườ ả ướ ậ ả ườ ầ ủ ư ạ
hoàn toàn b m t kh năng này thì cũngị ấ ả o ph i ch u trách nhi m liên đ i cùng ng i đ cả ị ệ ớ ườ ượ
b o lãnh.ả
I. Giao d ch dân s (GDDS):ị ự

1/ ĐN: Theo quy đ nh t i đi u 130 of BLDS thì GDDS là hvi fáp lý đ n f ng ho c h p đ ngị ạ ề ơ ươ ặ ợ ồ
dân s of cá nhân, pháp nhân, các ch th khác làm phát sinh, thay đ i or ch m d t cácự ủ ể ổ ấ ứ
quy n và nghĩa v dân s . Nh v y GDDS bao g m:ề ụ ự ư ậ ồ
- Hvi fáp lý đ n f ng: là hvi th hi n ý chí of 1 bên ch thơ ươ ể ệ ủ ể o c n s th a thu n đ ng ý ofầ ự ỏ ậ ồ
bên kia cũng làm fát sinh, thay đ i or ch m d t các quy n và nghĩa v dân s .ổ ấ ứ ề ụ ự
Ví d : Vào ngày 16/9/1999 A l p di chúc chia cho B và C m i ng i 50% di s n. Đ n ngàyụ ậ ỗ ườ ả ế
20/2/2005 ông A đ n UBND xã h y b (s a ch a 1 ph n) b n di chúc l p ngàyế ủ ỏ ử ử ầ ả ậ
16/9/1999.
2 hành vi trên c a ông A là hành vi pháp lý đ n ph ng.ủ ơ ươ
- H p đ ng dân s # v i hvi pháp lý đ n ph ng. H p đ ng dân s là s th a thu n gi a ít Iợ ồ ự ớ ơ ươ ợ ồ ự ự ỏ ậ ữ
là 2 bên ch th nh m làm phát sinh, thay đ i or ch m d t các quy n và nghĩa v dân sủ ể ắ ổ ấ ứ ề ụ ự
n uế o có s th a thu n c a các bên ch th thìự ỏ ậ ủ ủ ể o làm phát sinh quy n và nghĩa v các bênề ụ
h p đ ng. Bên ch th có th là cá nhân or pháp nhân hay nh ng ch th khác.ợ ồ ủ ể ể ữ ủ ể
Ví d : A và B có 500mụ2 đ t th a thu n chuy n nh ng cho K v i s ti n là 300 tri u đ ng. Aấ ỏ ậ ể ượ ớ ố ề ệ ồ
đ ng tên ch đ t, K là bên nh n đ t. A th a thu n bán cho K có ch ng th c of UBND xãứ ủ ấ ậ ấ ỏ ậ ứ ự
(công ch ng).ứ
H p đ ng trên can tuyên b vô hi u b t c lúc nào b i vì ch a có ý ki n of B.ợ ồ ố ệ ấ ứ ở ư ế
2/ Đ c đi m of GDDS:ặ ể
GDDS luôn mang tính ch t ý chí đó là mong mu n, là nguy n v ng c a các ch th tham giaấ ố ệ ọ ủ ủ ể
d i 1 hình th c I đ nh. Tuy nhiên, hình th c đó ph i phù h p v i nh ng quy đ nh c aướ ứ ị ứ ả ợ ớ ữ ị ủ
pháp lu t.ậ
Di chúc mi ng đ c l p khi ng i đó s p ch t không th l p di chúc. Di chúc mi ng ph i cóệ ượ ậ ườ ắ ế ể ậ ệ ả
2 ng i làm ch ng và 2 ng i làm ch ng này ph i ghi l i toàn b n i dung di chúcườ ứ ườ ứ ả ạ ộ ộ
mi ng đó.ệ
M c đích of GDDS f i là nh ng l i ích h p pháp mà các bên h ng t i khi xác l p cácụ ả ữ ợ ợ ướ ớ ậ
GDDS. Trong nhi u tr/h p I là các giao d ch liên quan đ n tài s n. M c đích of các bênề ợ ị ế ả ụ
trái v i nh ng quy đ nh of PL or nh m tr n tránh PL thìớ ữ ị ằ ố o đ c PL th a nh n.ượ ừ ậ
3/ Các ĐK có hi u l c c a GDDS:ệ ự ủ
Theo quyđ nh t i đi u 131 BLDS GDDS có hi u l c PL khi đ m b o các ĐK nh sau:ị ạ ề ệ ự ả ả ư
a/ ĐK v n i dung:ề ộ
Ng i tham gia GDDS ph i có năng l c hvi dân s . Do đó cá nhân ph i t 18 tu i tr lên cóườ ả ự ự ả ừ ổ ở
kh năng nh n th c và làm ch hvi c a mình đ/v nh ng tr ng h p # nh m t năng l cả ậ ứ ủ ủ ữ ườ ợ ư ấ ự
hvi dân s , b h n ch năng l c hvi dân s or ch a thành niên ph i do ng i đ i di n orự ị ạ ế ự ự ư ả ườ ạ ệ
ng i giám h or đ ng ý.ườ ộ ồ
Đ/v pháp nhân : Ng i tham gia GDDS ph i là ng i đ i di n h p pháp nhân danh pháp nhânườ ả ườ ạ ệ ợ
n u là đ i di n theo y quy n thì ch đ c xác l p GDDS trong ph m vi th m quy n đ iế ạ ệ ủ ề ỉ ượ ậ ạ ẩ ề ạ
di n.ệ
M c đích và n i dung of GDDSụ ộ o đ c trái v i nh ng quy đ nh of PL và đ o đ c XH. M cượ ớ ữ ị ạ ứ ụ
đích of GDDS mà các bên h ng t iướ ớ o đ c vi ph m đi u c m of PL ho c nh m tr nượ ạ ề ấ ặ ằ ố
tránh PL, còn n i dung of GDDS là t ng h p các đi u kho n nh : đ i t ng, giá c , vộ ổ ợ ề ả ư ố ượ ả ề
quy n và nghĩa v các bên cũngề ụ o đ c trái v i nh ng quy đ nh of PL. Do đó khi xác đ nhượ ớ ữ ị ị
có trái PL hay o ph i căn c vào các quy đ nh c a PL nói chung chả ứ ị ủ ứ o ph i c a riêng lu tả ủ ậ
dân s trong tr ng h p này.ự ườ ợ
Ví d : A cho B vay 3.000USD (đ i t ng h p đ ng) v i lãi su t 300.000đ/tháng. A nh nụ ố ượ ợ ồ ớ ấ ậ
tr c 3 tháng là 900.000đ. Đ n ngày 20/02/05 là h n cu i cùng tr n nh ng Bướ ế ạ ố ả ợ ư o có khả
năng tr , A ki n ra tòa.ả ệ
Tòa xác đ nh GDDS này vi ph m ĐK2 do n i dung GDDS trái 9 o đ c XH (NĐ 63/CP vị ạ ộ ạ ứ ề
qu n lý ngo i h i).ả ạ ố
* X lý:ử
- Bu c B tr l i cho A = ti n VN là : 3.000 USD x 16.000 = ?ộ ả ạ ề o tính l i.ạ
- Kho n ti n lãi thu đ c là 900.000đ bu c A ph i sung vào công qu nhà n c (GDDS tráiả ề ượ ộ ả ỹ ướ
PL (vô hi u).ệ

