BÀI TẬP ĐIỆN - CHƯƠNG 1
lượt xem 19
download
1/ Cho hệ thống điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều như hình vẽ. Hãy cho biết đây là hệ thống điều khiển kín hay hở? Mô tả vắn tắt nguyên lý hoạt động điều khiển tốc độ của hệ thống này.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: BÀI TẬP ĐIỆN - CHƯƠNG 1
- CHƯƠNG 1 1/ Cho hệ thống điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều nh ư hình v ẽ. Hãy cho biết đây là hệ thống điều khiển kín hay hở? Mô tả vắn tắt nguyên lý hoạt đ ộng điều khiển tốc độ của hệ thống này. 2/ Thế nào là hệ thống kín và hệ thống hở? So sánh và cho ví dụ. 3/ Trình bày về một hệ thống cơ điện tử trên thực tế. V ẽ s ơ đồ c ấu trúc và mô t ả sự hoạt động của hệ thống này. 4/ Trình bày cấu trúc cơ bản của hệ thống cơ điện tử và các hệ thống vật lý kỹ thuật trong hệ thống cơ điện tử. 5/ Trình bày các khâu cơ bản trong một hệ thống điều khiển vòng kín. 6/ Trình bày phương pháp thiết kế cơ điện tử. 7/ Một hệ thống cơ điện tử (hệ thống sản xuất linh hoạt FMS) có th ể s ản xu ất ra các sản phẩm A, B, C. Với lợi nhuận của A là 15.000 đ ồng, c ủa B là 20.000 đ ồng, của C là 10.000 đồng. Hãy xác định số lượng các sản phẩm để cho lợi nhuận là cao nhất trong điều kiện như sau: Quỹ thời gian Sản phẩm Sản phẩm A Sản phẩm B Máy C (giờ) M1 20 (phút) 10 (phút) 10 (phút) 3000 M2 15 (phút) 25 (phút) 30 (phút) 6000 M3 15 (phút) 10 (phút) 20 (phút) 2000
- 8/ Một hệ thống cơ điện tử (hệ thống sản xuất linh hoạt FMS) có th ể s ản xu ất ra các sản phẩm A, B, C. Với lợi nhuận của A là 10.000 đ ồng, c ủa B là 15.000 đ ồng, của C là 20.000 đồng. Hãy xác định số lượng các sản phẩm để cho lợi nhuận là cao nhất trong điều kiện như sau: Quỹ thời gian Sản phẩm Sản phẩm A Sản phẩm B Máy C (giờ) M1 10 (phút) 20 (phút) 10 (phút) 3000 M2 30 (phút) 15 (phút) 25 (phút) 6000 M3 20 (phút) 15 (phút) 10 (phút) 2000 9/ Một hệ thống cơ điện tử (hệ thống sản xuất linh hoạt FMS) có th ể s ản xu ất ra các sản phẩm A, B, C. Với lợi nhuận của A là 200.000 đ ồng, c ủa B là 300.000 đồng, của C là 400.000 đồng. Hãy xác định số lượng các s ản ph ẩm đ ể cho l ợi nhuận là cao nhất trong điều kiện như sau: Quỹ thời gian Sản phẩm Sản phẩm A Sản phẩm B Máy C (giờ) 2 (giờ) 4 (giờ) 2 (giờ) M1 3000 6 (giờ) 3 (giờ) 5 (giờ) M2 6000 4 (giờ) 3 (giờ) 2 (giờ) M3 2000 10/ Một hệ thống cơ điện tử (hệ thống sản xuất linh hoạt FMS) có thể sản xuất ra các sản phẩm A, B, C. Với lợi nhuận của A là 300.000 đồng, của B là 400.000 đồng, của C là 200.000 đồng. Hãy xác định số lượng các s ản ph ẩm đ ể cho l ợi nhuận là cao nhất trong điều kiện như sau: Quỹ thời gian Sản phẩm Sản phẩm A Sản phẩm B Máy C (giờ) 4 (giờ) 2 (giờ) 2 (giờ) M1 3000 3 (giờ) 5 (giờ) 6 (giờ) M2 6000 3 (giờ) 2 (giờ) 4 (giờ) M3 2000
- 11/ Một hệ thống cơ điện tử (hệ thống sản xuất linh hoạt FMS) có thể sản xuất ra các sản phẩm A, B. Với lợi nhuận của A là 10$, c ủa B là 15$. Hãy xác đ ịnh s ố lượng các sản phẩm để cho lợi nhuận là cao nhất trong điều kiện như sau: Quỹ thời gian Sản phẩm A Sản phẩm B Máy (giờ) 1 (giờ) 2 (giờ) M1 600 1 (giờ) M2 0 250 1 (giờ) 0,5 (giờ) M3 400 12/ Một hệ thống cơ điện tử (hệ thống sản xuất linh hoạt FMS) có thể sản xuất ra các sản phẩm A, B. Với lợi nhuận của A là 15$, c ủa B là 10$. Hãy xác đ ịnh s ố lượng các sản phẩm để cho lợi nhuận là cao nhất trong điều kiện như sau: Quỹ thời gian Sản phẩm A Sản phẩm B Máy (giờ) 2 (giờ) 1 (giờ) M1 600 0 (giờ) M2 1 250 0,5 (giờ) 1 (giờ) M3 400
- CHƯƠNG 2 1/ Trình bày cảm biến điện dung. 2/ Trình bày cảm biến cảm ứng từ 3/ Trình bày cảm biến hiệu ứng Hall. 4/ Trình bày cảm biến lưu lượng. 5/ Trình bày cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy phát tốc. 6/ Trình bày cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phân loại Encoder. 7/ Yêu cầu đo mức acid trong một bể chứa hình trụ. Mức acid thay đ ổi t ừ 0-2m, đường kính bể là 1m, mức thay đổi tối thiểu là 10cm. Acid có kh ối l ượng riêng là 1050Kg/m3. Bình chứa có khối lượng 100kg. a) Vẽ sơ đồ đo với 3 cảm biến. b) Xác định cảm biến đáp ứng yêu cầu đo trên (dải đo, độ phân giải). 8/ Yêu cầu đo mức chất lỏng trong một bể chứa hình trụ. M ức ch ất l ỏng thay đ ổi từ 0-2m, đường kính bể là 1m, mức thay đổi tối thi ểu là 10cm. Ch ất l ỏng có kh ối lượng riêng là 1500Kg/m3. Bình chứa có khối lượng 100kg. a) Vẽ sơ đồ đo với 4 cảm biến. b) Xác định cảm biến đáp ứng yêu cầu đo trên (dải đo, độ phân giải). 9/ Yêu cầu đo mức acid trong một bể chứa hình trụ. Mức acid thay đ ổi t ừ 0-2m, đường kính bể là 2m, mức thay đổi tối thiểu là 15cm. Acid có kh ối l ượng riêng là 1080Kg/m3. Bình chứa có khối lượng 300kg. a) Vẽ sơ đồ đo với 3 cảm biến. b) Xác định cảm biến đáp ứng yêu cầu đo trên (dải đo, độ phân giải). 10/ Yêu cầu đo mức chất lỏng trong một bể chứa hình trụ. Mức ch ất l ỏng thay đ ổi từ 0-2m, đường kính bể là 2m, mức thay đổi tối thi ểu là 10cm. Ch ất l ỏng có kh ối lượng riêng là 1800Kg/m3. Bình chứa có khối lượng 500kg. a) Vẽ sơ đồ đo với 4 cảm biến. b) Xác định cảm biến đáp ứng yêu cầu đo trên (dải đo, độ phân giải).
- CHƯƠNG 3 Hãy tính giá trị điện áp ra Ur theo giá trị điện áp vào Uv và các điện trở trong sơ đồ mạch sau: 1/ R2 R1 _ Uv Ur + 2/ R2 _ Ur + Uv R1 3/ R1 U1 R2 R1 U2 R1 _ U3 Ur + 4/
- R2 R1 _ U1 R1 Ur U2 + R2 5/ R R2 U1 R _ U2 R Ur U3 + R1 6/ R2 R4 R1 _ U1 R3 _ R1 U2 + Ur + R2 7/ R1 U1 R2 R1 U2 R4 R1 _ R3 U3 _ + Ur + 8/
- R4 R R2 U1 _ R _ Ur U2 + R U3 + R3 R1 9/ R4 R2 _ R1 _ U1 Ur R1 + U2 + R3 R2 10/ R2 R4 _ R3 _ + Ur + Uv R1 11/ R R2 R4 U1 R _ R3 U2 _ R U3 + Ur + R1 12/
- R1 R4 U1 R2 R1 U2 _ R1 _ U3 Ur + + R3 13/ R4 R2 _ R1 _ Ur + Uv + R3 14/ Có một cặp nhiệt cho hiệu điện thế 500 µV khi nhiệt độ là 40oC. Vì tín hiệu này nhỏ nên cần phải khuếch đại để thu được một tín hiệu là 10mV. a) Vẽ sơ đồ mạch dùng để khuếch đại. b) Tính toán các thông số trong mạch.
- CHƯƠNG 4 1/ Một hệ thống vận chuyển sản B phẩm có hai xi lanh khí nén (các xi lanh có gắn các cảm biến từ tiệm cận B1, B2, B3, B4 để xác định vị trí trong cùng và ngoài cùng của xi lanh) hoạt động như sau: Khi ấn nút khởi động thì xi lanh A đẩy thùng chứa lên. Khi xi lanh A nâng lên đủ độ cao thì xi lanh B sẽ đẩy ra và đẩy phôi liệu lên băng tải. Khi xi lanh B đi ra hết thì xi lanh A quay trở lại, sau đó xi lanh B quay trở về. A Quá trình diễn ra liên tục. Hãy lập bảng symbol, vẽ sơ đồ kết nối và viết chương trình PLC điều khiển hai xi lanh trên. 2/ Hai xi lanh được sử dụng để vận chuyển phôi liệu từ thùng chứa đến một máng trượt (các xi lanh có gắn các cảm biến từ tiệm cận B1, B2, B3, B4 để xác định vị trí trong cùng và ngoài cùng của xi lanh). Khi ấn nút khởi động thì xi lanh 1A sẽ đẩy phôi ra khỏi thùng chứa, sau đó xi lanh 2A tiếp tục đẩy phôi xuống máng trượt. Khi xi lanh 1A trở về hết thì xi lanh 2A mới trở về. Quá trình diễn ra liên tục. Hãy lập bảng symbol, vẽ sơ đồ kết nối và viết chương trình PLC điều khiển hai xi lanh trên. 3/ Một hệ thống vận chuyển sản phẩm có hai xi lanh khí nén (các xi lanh có B gắn các cảm biến từ tiệm cận B1, B2, B3, B4 để xác định vị trí trong cùng và ngoài cùng của xi lanh) hoạt động như sau: Khi ấn nút khởi động thì xi lanh A đẩy thùng chứa lên. Khi xi lanh A nâng lên đủ độ cao thì xi lanh B sẽ đẩy ra và đẩy phôi liệu lên băng tải. Khi xi lanh B đi ra hết thì xi lanh A quay trở lại, sau đó xi lanh B quay trở về. Quá trình diễn ra liên tục. A Hãy lập bảng symbol, vẽ sơ đồ kết nối và viết chương trình PLC điều khiển hai xi lanh trên.
- 4/ Máy đóng nhãn hiệu gồm hai xi lanh 1A và 2A (các xi lanh có gắn các cảm 1A biến từ tiệm cận B1, B2, B3, B4 để xác định vị trí trong cùng và ngoài cùng của xi lanh). Khi ấn nút khởi động thì xi lanh 1A dùng để đóng nhãn hiệu lên sản phẩm. Sau khi đóng xong nhãn thì xi lanh 2A đi ra để đẩy sản phẩm ra ngoài. Trong thời gian xi lanh 1A đi vào hết thì xi lanh 2A mới bắt đầu về trạng thái ban đầu (đi vào), đồng thời phôi tiếp theo mới được đưa vào. Quá 2A trình diễn ra liên tục. Hãy lập bảng symbol, vẽ sơ đồ kết nối và viết chương trình PLC điều khiển hai xi lanh trên. 5/ Bộ phận tay gắp phôi gồm hai xi lanh 1A và 2A (các xi lanh có gắn các cảm biến từ tiệm cận B1, B2, B3, B4 để xác định vị trí trong cùng và ngoài cùng c ủa xi lanh). Cơ cấu nâng chi tiết được nâng từ phía dưới lên. Sau khi ấn nút khởi động thì xi lanh 1A kẹp chặt chi tiết, sau đó xi lanh 2A đưa thanh kẹp ra băng chuyền. Khi xi lanh 2A đã ra hết, thanh kẹp được mở ra (xi lanh 1A đi vào) và thả phôi liệu lên băng chuy ền, sau đó xi lanh 2A đi vào. Quá trình diễn ra liên tục. Hãy lập bảng symbol, vẽ sơ đồ kết nối và viết chương trình PLC điều khiển hai xi lanh trên. 1A 2A 6/ Hai xi lanh được sử dụng để vận chuyển phôi liệu từ thùng chứa đến một máng trượt (các xi lanh có gắn các cảm biến từ tiệm cận B1, B2, B3, B4 để xác định vị trí trong cùng và ngoài cùng của xi lanh). Khi ấn nút khởi động thì xi lanh 1A sẽ đẩy phôi ra khỏi thùng chứa, sau đó xi lanh 2A tiếp tục đẩy phôi xuống máng trượt. Sau đó hai xi lanh đồng thời quay trở về. Quá trình diễn ra liên tục. Hãy lập bảng symbol, vẽ sơ đồ kết
- nối và viết chương trình PLC điều khiển hai xi lanh trên. 7/ Một hệ thống vận chuyển sản phẩm A có hai xi lanh khí nén (các xi lanh có gắn các cảm biến từ tiệm cận B1, B2, B3, B4 để xác định vị trí trong cùng và ngoài cùng của xi lanh) hoạt động như sau: Khi ấn nút khởi động thì xi lanh A đẩy thùng chứa lên. Khi xi lanh A nâng lên đủ độ cao thì xi lanh B sẽ đẩy ra và đẩy phôi liệu lên băng tải. Sau đó hai xi lanh cùng quay trở về. Quá trình diễn ra liên tục. Hãy lập bảng symbol, vẽ sơ đồ kết nối B và viết chương trình PLC điều khiển hai xi lanh trên
CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Các bài tập môn Kỹ thuật điện tử
9 p | 1984 | 489
-
BÀI TẬP PHẦN BJT MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
8 p | 1139 | 311
-
Bài tập Điện tử công suất hay
3 p | 954 | 248
-
Bài tập dài về Bảo vệ RƠ-LE
20 p | 620 | 241
-
Bài tập Cơ sở truyền động điện
16 p | 450 | 75
-
GIÁO TRÌNH THỰC TẬP ĐIỆN TỬ & KỸ THUẬT SỐ 2 - Bài 7
20 p | 214 | 65
-
GIÁO TRÌNH THỰC TẬP ĐIỆN TỬ & KỸ THUẬT SỐ 2 - Bài 12
7 p | 437 | 64
-
GIÁO TRÌNH THỰC TẬP ĐIỆN TỬ & KỸ THUẬT SỐ 2 - Bài 9
11 p | 236 | 59
-
Bài tập Đặc trưng hình học của tiết diện
8 p | 985 | 45
-
GIÁO TRÌNH THỰC TẬP ĐIỆN TỬ & KỸ THUẬT SỐ 2 - Bài 11
11 p | 190 | 40
-
GIÁO TRÌNH THỰC TẬP ĐIỆN TỬ & KỸ THUẬT SỐ 2 - Bài 19
6 p | 197 | 35
-
Bài tập điện tử số cơ cản
5 p | 162 | 28
-
GIÁO TRÌNH THỰC TẬP ĐIỆN TỬ & KỸ THUẬT SỐ 2 - Bài 14
4 p | 159 | 28
-
Bài tập điện tử công suất -động cơ không đồng bộ một pha
10 p | 130 | 25
-
Đề thi kiểm tra cuối học kỳ Mạch điện tử 1 - Năm học 2014
9 p | 54 | 2
-
Đề kiểm tra cuối học kỳ môn Mạch điện tử 1
9 p | 76 | 2
-
Bài tập môn Cơ học đất nâng cao - Bài tập số 1 (Năm 2012)
2 p | 29 | 2
-
Bài giảng Điện tử tương tự 1: Ôn tập lại một số kiến thức đã học
8 p | 9 | 2
Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn