intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài tập Excel - ĐIỆN KẾ

Chia sẻ: Le Van Manh Giau | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:6

0
108
lượt xem
21
download

Bài tập Excel - ĐIỆN KẾ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'bài tập excel - điện kế', công nghệ thông tin, tin học văn phòng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập Excel - ĐIỆN KẾ

  1. STT ĐIỆN KẾ CHỦ HỘ LOẠI HỘ SỐ CỦ SỐ MỚI TRONG Đ.MỨC 1 DK001 LAN CQ-A 210 280 2 DK002 HỒNG NN-D 220 330 3 DK003 ANH CB-A 279 300 4 DK004 THỤC CQ-A 270 350 5 DK005 VĨNH CB-E 300 340 6 DK006 THẾ CB-C 280 330 7 DK007 CHÂU CN-D 210 340 8 DK008 SƠN NN-D 230 350 9 DK009 ĐẠT CN-E 260 320 10 DK010 VINH CB-C 270 340 BẢNG ĐỊNH MỨC CQ CB CN KD NN A 50 40 20 60 30 B 60 40 50 80 60 C 70 55 70 95 85 D 75 65 95 120 90 E 85 70 110 150 95 Ô G2: Lấy Số Mới - Số Cũ nếu đáp số
  2. VƯỢT Đ.MỨC TIỀN TĐM TIỀN NĐM PHẢI TRẢ BẢNG GIÁ ĐIỆN A B C D E CQ 30 40 45 55 70 CB 15 25 25 50 50 CN 12 24 20 50 40 KD 35 60 70 80 90 NN 10 20 15 45 35 ịnh Mức thì lấy số đó, ngược lại lấy số Định Mức tra trong bảng
  3. STT ĐIỆN KẾ CHỦ HỘ LOẠI HỘ SỐ CỦ SỐ MỚI TRONG Đ.MỨC VƯỢT Đ.MỨC 1 DK001 LAN CQ-A 210 280 50 20 2 DK002 HỒNG NN-D 220 330 90 20 3 DK003 ANH CB-A 279 300 21 0 4 DK004 THỤC CQ-A 270 350 50 30 5 DK005 VĨNH CB-E 300 340 40 0 6 DK006 THẾ CB-C 280 330 50 0 7 DK007 CHÂU CN-D 210 340 95 35 8 DK008 SƠN NN-D 230 350 90 30 9 DK009 ĐẠT CN-E 260 320 60 0 10 DK010 VINH CB-C 270 340 55 15 BẢNG ĐỊNH MỨC CQ CB CN KD NN A 50 40 20 60 30 CQ B 60 40 50 80 60 CB C 70 55 70 95 85 CN D 75 65 95 120 90 KD E 85 70 110 150 95 NN Ô G2: Lấy Số Mới - Số Cũ nếu đáp số 0 STT ĐIỆN KẾ CHỦ HỘ LOẠI HỘ SỐ CỦ SỐ MỚI TRONG Đ.MỨC VƯỢT Đ.MỨC 1 DK001 LAN CQ-A 210 280 50 20 2 DK002 HỒNG NN-D 220 330 90 20 4 DK004 THỤC CQ-A 270 350 50 30 7 DK007 CHÂU CN-D 210 340 95 35 8 DK008 SƠN NN-D 230 350 90 30 10 DK010 VINH CB-C 270 340 55 15
  4. TIỀN TĐM TIỀN NĐM PHẢI TRẢ 1500 1200 2700 4050 1800 5850 315 0 315 1500 1800 3300 2000 0 2000 1250 0 1250 4750 3500 8250 4050 2700 6750 2400 0 2400 1375 750 2125 BẢNG GIÁ ĐIỆN A B C D E 30 40 45 55 70 15 25 25 50 50 12 24 20 50 40 35 60 70 80 90 10 20 15 45 35 số đó, ngược lại lấy số Định Mức tra trong bảng TIỀN TĐM TIỀN NĐM PHẢI TRẢ 1500 1200 2700 4050 1800 5850 1500 1800 3300 4750 3500 8250 4050 2700 6750 1375 750 2125
  5. STT ĐIỆN KẾ CHỦ HỘ LOẠI HỘ SỐ CỦ SỐ MỚI TRONG Đ.MỨC 1 DK001 LAN CQ-A 210 280 50 2 DK002 HỒNG NN-D 220 330 90 3 DK003 ANH CB-A 279 300 21 4 DK004 THỤC CQ-A 270 350 50 5 DK005 VĨNH CB-E 300 340 40 6 DK006 THẾ CB-C 280 330 50 7 DK007 CHÂU CN-D 210 340 95 8 DK008 SƠN NN-D 230 350 90 9 DK009 ĐẠT CN-E 260 320 60 10 DK010 VINH CB-C 270 340 55 BẢNG ĐỊNH MỨC CQ CB CN KD NN A 50 40 20 60 30 B 60 40 50 80 60 C 70 55 70 95 85 D 75 65 95 120 90 E 85 70 110 150 95 Ô G2: Lấy Số Mới - Số Cũ nếu đáp số
  6. VƯỢT Đ.MỨC TIỀN TĐM TIỀN NĐM PHẢI TRẢ Đ.MỨC 20 1500 1200 2700 50 70 20 3150 1400 4550 90 110 0 315 0 315 40 21 30 1500 1800 3300 50 80 0 2000 0 2000 70 40 0 1250 0 1250 55 50 35 3800 2800 6600 95 130 30 3150 2100 5250 90 120 0 3000 0 3000 110 60 15 1375 750 2125 55 70 BẢNG GIÁ ĐIỆN A B C D E CQ 30 40 45 55 70 CB 15 25 25 50 50 CN 12 24 20 50 40 KD 35 60 70 80 90 NN 10 20 15 45 35 ịnh Mức thì lấy số đó, ngược lại lấy số Định Mức tra trong bảng VƯỢT Đ.MỨC >0 VƯỢT Đ.MỨC TIỀN TĐM TIỀN NĐM PHẢI TRẢ 20 1500 1200 2700 20 3150 1400 4550 30 1500 1800 3300 35 3800 2800 6600 30 3150 2100 5250 15 1375 750 2125

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản