Bài tập Kế toán tài chính: Chương 3 - GV. ThS. Trương Văn Khánh

Chia sẻ: Trịnh Phương Hoài | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
250
lượt xem
51
download

Bài tập Kế toán tài chính: Chương 3 - GV. ThS. Trương Văn Khánh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài tập Kế toán tài chính chương 3: Kế toán tài sản cố định trình bày về 8 bài tập với các kiến đã học như tài sản cố định, định khoản kế toán các nghiệp vụ, nghiệp vụ kinh tế phát sinh, định khoản nghiệp vụ, giá trị hao mòn, góp vốn liên doanh. Tham khảo để nắm bắt nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập Kế toán tài chính: Chương 3 - GV. ThS. Trương Văn Khánh

  1. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 20 BÀI TẬP CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Bài 1: Có tài liệu sau đây về tài sản cố định tại 1 công ty trong tháng 8/N (Đvt 1000đ) NV1. Nhận vốn góp liên doanh dài hạn của công ty V bằng 1 số tài sản dùng cho sản xuất theo giá thoả thuận như sau: - Nhà xưởng sản xuất : 300.000 - Thiết bị sản xuất: 360.000 - Bằng sáng chế : 600.000 NV2. Mua 1 dây chuyền sản xuất của Công ty K dùng cho phân xưởng sản xuất, gồm có: - Giá trị hữu hình thiết bị sản sản xuất: 300.000, thuế 5% - Giá trị vô hình của công nghệ chuyển giao 105.600, thuế 5% Tiền mua Công ty đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn 50%, còn lại chuyển khoản Chi phí lắp đặt chạy thử thiết bị đã chi bằng tiền tạm ứng 12.000, thuế 5% NV3. Thanh lí 1 nhà kho của phân xưởng sản xuất, đã khấu hao hết, nguyên giá 48.000, Chi phí thanh lí chi tiền mặt 5.000, phế liệu thu hồi nhập kho 10.000 NV4. Gửi 1 thiết bị sản xuất đi tham gia liên doanh dài hạn với Công ty B , nguyên giá 300.000, giá trị hao mòn luỹ kế 55.000, Giá trị vốn góp đ ược Công ty B ghi nh ận 320.000 NV5. Mua ngoài 1 thiết bị quản lí sử dụng cho văn phòng Công ty giá mua 300.000, thuế 5%, trả bằng TGNH thuộc nguồn vốn kinh doanh. Chi phí v ận chuyển b ốc d ỡ, lắp đặt chi bằng tiền mặt 2.000, thuế 5% NV6. Nghiệm thu nhà văn phòng quản lí do bộ phận xây dựng c ơ bản bàn giao. Giá quyết toán của ngôi nhà 1.000.800, vốn xây dựng công trình là ngu ồn v ốn đ ầu t ư xây dựng cơ bản Yêu cầu : Định khoản các nghiệp vụ trên Bài 2: Có tài liệu sau đây tại 1 Công ty( dvt 1.000) Số dư đầu kỳ của 1 số tài khoản: - TK 211: 3.500.000 - TK 213: 250.000 - TK 214: 1.250.000, trong đó + 2141: 1.200.000 + 2143: 50.000 Các nghiệp vụ phát sinh trong kì: NV1. Mua 1 thiết bị sản xuất giá 400.000, thuế 5%. Chi phí m ới chi ra để ch ạy th ử, giao dịch là 4.000. Toàn bộ tiền mua và chi phí liên quan đã chi b ằng TGNH. Thi ết b ị này đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển NV2. Thu hồi vốn góp liên doanh dài hạn từ Công ty D do hết hạn liên doanh bằng 1 thiết bị sản xuất theo giá thoả thuận 105.000. Được biết tổng số vốn góp liên doanh với Công ty D là 120.000 NV3. Nhượng bán 1 ô tô vận tải cho Công ty Q theo tổng giá thanh toán (c ả thu ế GTGT 5%) 210.000. Được biết nguyên giá ô tô 285.000, giá trị hao mòn luỹ kế 85.000
  2. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 21 NV4. Thanh lí 1 thiết bị sản xuất, nguyên giá 250.000, giá trị hao mòn lu ỹ k ế 200.000. Phế liệu thu hồi bán thu bằng tiền mặt 16.000, thuế 5%. Chi phí thanh lý chi bằng tiền mặt 1.000 NV5. Mua 1 thiết bị văn phòng của Công ty N giá mua 300.000, thu ế 5%. Công ty đã vay dài hạn để thanh toán 50%, số còn lại sau khi trừ chi ết kh ấu thanh toán 1% đ ược hưởng trên tổng giá thanh toán, đơn vị đã thanh toán bằng TGNH thu ộc v ốn đ ầu t ư xây dựng cơ bản. NV6. Nhượng bán 1 thiết bị dùng cho bộ phận quản lí, nguyên giá 50.000, hao mòn 20.000. Giá bán được người mua (Công ty L) chấp nhận 44.000 (trong đó thu ế GTGT 4.000). Chi phí bỏ ra sữa chữa trước khi nhượng bán gồm giá tr ị ph ụ tùng xu ất kho 5.000, tiền công sữa chữa thuê ngoài 5.000 đã trả bằng tiền mặt NV7. Công ty X bàn giao cho doanh nghiệp 1 khu nhà xưởng m ới. Tổng số ti ền phải trả theo hợp đồng gồm cả thuế GTGT là 5% là 315.000. Số ti ền doanh nghi ệp đã ứng cho người nhận thầu tính đến thời điểm bàn giao là 200.000. Sau khi gi ữ 5% giá tr ị công trình để bảo hành, số còn lại doanh nghiệp đã thanh toán bằng chuyển khoản. NV8. Gửi 1 thiết bị sản xuất đi tham gia liên doanh dài hạn v ới Công ty B, nguyên giá 300.000, giá trị hao mòn luỹ kế 55.000. Giá trị vốn góp được Công ty B ghi nh ận 310.000 Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh. Bài 3: Tài liệu tại 1 công ty trong tháng 6/N( Đvt 1000) Số dư đầu kì của 1 số tài khoản: TK 211: 2.400.000 TK 2141: 600.000 TK 213: 800.000 TK 2143: 200.000 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng: NV1. Nghiệm thu nhà văn phòng quản lí do bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao. Giá quyết toán của ngôi nhà 1.000.800, vốn xây dựng công trình là vốn đầu tư xây dựng cơ bản. NV2. Nhận vốn góp liên doanh dài hạn của doanh nghiệp X 1 ô tô vận tải, trị giá vốn góp do hội đồng liên doanh định giá là 360.000. Tài sản này đ ược dùng cho bộ phận bán hàng. NV3. Nhận biếu tặng 1 dàn máy vi tính sử dụng cho văn phòng quản lí . Giá của máy vi tính này trên thị trường 24.000. NV4. Thanh lí 1 thiết bị của bộ phận sản xuất. Nguyên giá 160.000, khấu hao luỹ kế 145.000. Thu nhập về thanh lí thu bằng tiền mặt 14.000 thuế 10%, chi phí thanh lí 500 bằng tiền mặt. NV5. Tiến hành mua sắm 1 thiết bị văn phòng của công ty N giá 200.000, thuế 5%. Các chi phí liên quan đến vận chuyển lắp đặt chạy thử chi bằng tiền mặt 4.200( trong đó thuế 200). Thiết bị này được bù đắp bằng quỹ đầu tư phát triển 40%, còn lại bằng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản. NV6. Dùng TGNH thuộc nguồn vốn XDCB mua 1 dây chuyền công nghệ sản xuất của công ty H theo giá 500.000 và hiện đang thuê công ty X tiến hành l ắp đặt.
  3. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 22 NV7. Công ty X tiến hành bàn giao dây chuyền công nghệ đã lắp đt xong đưa vào sử dụng. Chi phí lắp đặt phải trả theo giá chưa có thuế 14.800 thuế 740. Doanh nghiệp đã dùng tiền mặt thuộc quỹ ĐTPT để thanh toán cho công ty X. NV8. Góp vốn tham gia liên doanh dài hạn với công ty E 1 cửa hàng, nguyên giá 540.000, hao mòn luỹ kế 180.000. Trị gía vốn góp liên doanh được chấp nhận 450.000 NV9. Tổng mức khấu hao TSCĐ trong tháng 65.000, trong đó: - Phân theo bộ phận sử dụng + TSCĐ dùng cho bộ phận sản xuất : 45.000 + TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng : 10.000 + TSCĐ dùng cho bộ phận quản lí DN : 10.000 Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào các tài khoản có liên quan Bài 4: Tình hình TSCĐ tại 1 công ty tháng 3/ N ( 1000đ) Trích khấu hao TSCĐ trong tháng: 60.000, trong đó: - Khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất 45.000 - Khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lí 5.000 - Khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng 10.000 NV1. Bộ phận xây dựng cơ bản tự làm bàn giao 1 dãy nhà văn phòng dành cho bộ phận quản lí. Giá quyết toán của công trình được duyệt 5.400.000. TSCĐ này đầu tư bằng vốn ĐTXD cơ bản 50%, vốn vay dài hạn 50% NV2. Mua sắm 1 số thiết bị sản xuất, giá mua 420.000 thuế 5%. Số tài sản cố định này đã được thanh toán bằng tiền vay dài hạn 200.000 và bằng TGNH 241.000. NV3. Nhượng bán 1 phương tiện vận tải thuộc bộ phận bán hàng, nguyên giá 240.000, đã hao mòn 80.000 khách hàng chấp nhận mua với giá 150.000, thuế GTGT 10%. NV4. Thanh lí 1 nhà kho của bộ phận sản xuất đã khấu hao hết từ tháng 1/N , nguyên giá 180.000. Chi phí thanh lí chi bằng tiền mặt 5.000, giá tr ị ph ế li ệu bán thu bằng tiền 10.000, thuế 10%. NV5. Gửi 1 thiết bị sản xuất đi tham gia liên doanh dài hạn với công ty M, nguyên giá 270.000, đã khấu hao 50.000. Theo đánh giá, giá trị vốn góp đ ược xác định 260.000. NV6. Kiểm kê cuối tháng phát hiện: - Thiếu 1 thiết bị dùng ở bộ phận sản xuất. Nguyên giá 150.000, đã khấu hao 30.000 - Thừa 1 thiết bị văn phòng mua từ tháng 1/N do chưa ghi sổ. Giá mua 36.000 thuế 5%, chưa trả tiền cho công ty V Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào các tài khoản có liên quan Bài 5: Tài liệu tại 1 công ty trong tháng 8/N (ĐVT: 1000) Số dư đầu tháng của 1 số tài khoản: - TK 142: 45.000, trong đó: + Chi phí sữa chữa lớn thiết bị H dùng cho sản xuất còn lại chưa phân bổ: 20.000
  4. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 23 + Tiền thuê cửa hàng còn lại chưa phân bổ 30.000 - TK 335: 70.000 trong đó: + Trích trước chi phí sữa chữa lớn thiết bị I dùng cho sản xuất 21.000 + Trích trước tiền thuê văn phòng đại diện 21.0000 + Trích trước chi phí sữa chữa lớn thiết bị K dùng cho quản lí 28.000 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng NV1. Công nhân bộ phận sản xuất tiến hành bảo dưỡng 1 thiết bị sản xuất và đã hoàn thành trong tháng. Chi phí bảo dưỡng bao gồm: - Phụ tùng thay thế: 200 - Vật liệu phụ: 50 - Tiền lương: 500 NV2. Thuê ngoài sữa chữa thường xuyên TSCĐ của bộ phận bán hàng và đã hoàn thành trong tháng. Chi phí sữa chữa đã trả bằng tiền mặt 210 NV3. Tiến hành trích trước chi phí sữa chữa lớn theo kế hoạch của thiết bị K 40.000. NV4. Phân bổ chi phí sữa chữa lớn thiết bị H: 10.000, tiền thuê cửa hàng 15.000 NV5. Tiến hành sữa chữa lớn đột xuất thiết bị sản xuất L và đã hoàn thành trong tháng. Chi phí sữa chữa bao gồm: - Phụ tùng thay thế: 10.000 - Vật liệu phụ: 500 - Tiền lương: 2000 - Dịch vụ mua ngoài đã trả bằng tiền mặt: 2200 Kế toán tiến hành phân bổ 50% chi phí sửa chữa thực tế. NV6. Tiến hành sữa chữa lớn thiết bị I và đã hoàn thành trong tháng. Chi phí sữa chữa bao gồm: - Phụ tùng thay thế: 16.000 - Tiền công phải trả công ty A 6300 - Chi phí khác trả bằng tiền mặt 4400 NV7. Tiến hành sữa chữa nâng cấp văn phòng quản lí Công ty bằng NVĐTXDCB và đã hoàn thành trong tháng. Chi phí sữa chữa bao gồm: - Phụ tùng thay thế: 16.000 - Vật liệu xây dựng cơ bản 100.000 - Tiền lương công nhân sữa chữa 16.000 - Chi phí khác trả bằng tiền mặt 6600 NV8. Trích trước chi phí sữa chữa lớn xưởng sản xuất theo kế hoạch 30.000 Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào các tài khoản có liên quan Bài 6: Tại 1 công ty N&P có tình hình như sau: A. SD đầu tháng của TK 211: + TSCĐ HH sử dụng ở bộ phận bán hàng: 200.000.000đ + TSCĐ HH sử dụng ở bộ phận QLDN: 100.000.000đ + TSCĐ HH sử dụng ở phân xưởng SX: 150.000.000đ
  5. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 24 B. Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau NV1. Mua mới 1 dàn máy vi tính có giá mua 10.000.000đ, thu ế 10%, tr ả b ằng ti ền mặt. Chi phí vận chuyển 200.000, trả bằng tiền mặt. NV2. Nhận 1 TSCĐ hữu hình do góp liên doanh của công ty K, theo h ội đ ồng liên doanh thống nhất đánh giá là 200.000.000đ NV3. Nhà nước cấp 1 TSCĐ hữu hình có nguyên giá 20.000.000đ NV4. Mua 1 máy phát điện có giá mua 20.000.000đ, thuế 5%, trả bằng tiền gửi ngân hàng. + Chi phí chạy thử máy trước khi đưa vào sử dụng: - nhiên liệu 200.000đ - các khỏan chi khác được trả bằng tiền mặt: 100.000đ + Máy phát điện chính thức đưa vào họat động: kế tóan ghi tăng tài sản NV5. Nhượng bán 1 thiết bị không còn hoạt động tốt nữa: biết thiết b ị này có nguyên giá 30.000.000đ, đã hao mòn 14.000.000đ. Tài sản này bán với giá 5.000.000đ, thuế 5%, đã thu bằng tiền mặt NV6. Nhận 1 thiết bị do khách hàng tặng, theo thị trường giá của thiết bị này là 10.000.000đ NV7. Sữa chữa 1 tài sản cố định sử dụng ở bộ phận bán hàng, thời gian dự kiến 6 tháng. Chi phí sữa được tập hợp như sau: - Lương công nhân : 2.000.000đ - Vật liệu : 5.000.000đ - phụ tùng thay thế: 1.000.000đ NV8. Tập hợp chi phí sửa chữa lớn 1 máy sử dụng ở bộ phận văn phòng bằng tiền mặt 20.000.000đ Công việc sửa chữa hoàn thành, phân bổ chi phí trong 10 tháng bắt đầu từ tháng này. Yêu cầu : Định khỏan các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Bài 7: Hãy định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: (đơn vị: 1.000đ) 1/ Mua 1 thiết bị đưa vào sử dụng ngay bằng nguồn vốn đầu t ư XDCB, giá mua ch ưa thu ế: 200.000, thuế suất GTGT: 10 %, thanh toán bằng TGNH, chi phí trước khi sử d ụng: 10.000 chi bằng tiền mặt. 2/ Chuyển 1 máy đang sử dụng ở bộ phận SX đi góp v ốn thành l ập CSKD đ ồng ki ểm soát , NG: 150.000, đã hao mòn: 30.000. Tài sản này được hội đồng liên doanh đánh giá là 130.000. 3/ Nghiên cứu chế tạo sản phẩm mới, chi phí nghiên cứu bao gồm: -Vật liệu xuất dùng trị giá: 10.000 -Tiền lương phải trả công nhân: 5.000 -Trích BHXH, BHTN, BHYT, KPCĐ theo quy định vào chi phí. -Các khoản khác chi bằng tiền mặt: 3.050 Công việc nghiên cứu đã hoàn thành và đưa vào sử d ụng. Toàn b ộ chi phí này đ ược đài thọ bằng quỹ đầu tư phát triển. 4/ Nhận vốn góp liên doanh bằng 1 phương tiện vận tải, theo đánh giá c ủa h ội đ ồng liên doanh tài sản này trị giá: 90.000
  6. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 25 5/ Nhượng bán một thiết bị đang dùng, NG: 150.000, đã hao mòn: 50.000, giá thanh toán: 121.000, thuế suất GTGT: 10%, chưa thu được tiền. Chi phí nhương bán chi bằng ti ền m ặt: 200. 6/ Sửa chữa lớn định kỳ máy móc thi ết bị, đã lập d ự toán trích tr ước: 45.000. Công trình s ửa chữa lớn hoàn thành, số tiền phải thanh toán cho người nhận thầu: 44.000, thuế su ất GTGT của dịch vụ sửa chữa: 10%. Doanh nghiệp đã xử lý chênh l ệch gi ữa s ố đã trích tr ước v ới s ố thực tế phát sinh. 7/ Mua 1 cửa hàng để giới thiệu và bán sản phẩm, Giá mua ch ưa thu ế: 160.000, thu ế su ất GTGT: 10%, thanh toán bằng tiền vay dài hạn ngân hàng. Trong đó: -Giá trị cửa hàng: 110.000 -Quyền sử dụng đất của cửa hàng: 50.000 Doanh nghiệp đã chi 10.000 bằng tiền mặt để sửa chữa cửa hàng trước khi sử dụng. 8/ Thanh lý 1 máy cũ, NG: 80.000, đã hao mòn: 64.000. Chi phí thanh lý chi b ằng ti ền m ặt: 2.000, giá trị phế liệu thu hồi nhập kho trị giá: 3.000 9/ Nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn bằng 1 TSCĐ đã đem đi góp v ốn lúc tr ước. Theo đánh giá của hội đồng liên doanh: -Trị giá của TSCĐ này khi góp vốn: 70.000 -Trị giá của TSCĐ này khi nhận lại: 50.000 Khoản chênh lệch còn phải thu bên nhận vốn góp. 10/ Xây dựng 1 phân xưởng SX bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, chi phí xây dựng bao gồm: -Giá trị vật liệu và thiết bị xuất dùng: 95.000 -Giá trị công cụ-dụng cụ loại phân bổ 1 lần: 5.000 -Tiền lương phải trả công nhân viên: 35.000 -Trích BHXH, BHTN, BHYT, KPCĐ theo quy định vào chi phí. -Các chi phí khác bằng tiền mặt: 8.350 Công trình xây dựng hoàn thành và bàn giao đưa vào sử d ụng, giá tr ị quy ết toán đ ược duyệt: 145.000, chênh lệch giữa chi phí thực tế phát sinh với giá tr ị quyết toán là ph ần giá tr ị công trình bị loại bỏ được xử lý bắt người có trách nhiệm bồi thường. 11/ Nhập khẩu 1 phương tiện vận tải dùng cho quản lý, giá mua theo hoá đ ơn: 30.000 USD, thuế nhập khẩu: 5% giá mua, thuế suất GTGT: 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán toàn b ộ các khoản trên bằng TGNH, tỉ giá thực tế tại thời đi ểm thanh toán: 20.500đ/USD (t ỉ giá xu ất ngoại tệ: 20.000đ/USD). Tài sản này được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển. 12/ Sửa chữa lớn 1 máy ở phân xưởng SX ngoài dự ki ến theo ph ương th ức t ự làm, chi phí s ửa chữa bao gồm: -Trị giá vật liệu xuất dùng: 5.000 -Trị giá phụ tùng thay thế: 20.000 -Tiền lương phải trả công nhân viên: 2.000 -Trích BHXH, BHTN, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ quy định vào chi phí.
  7. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 26 -Chi phí khác bằng tiền mặt: 2.620 Công việc sửa chữa lớn hoàn thành và bàn giao đưa vào sử d ụng, toàn b ộ chi phí s ửa chữa được phân bổ dần làm 5 kỳ. 13/ Mua 1 thiết bị dùng cho SX phải qua quá trình lắp đặt, giá mua ch ưa thu ế: 360.000, thu ế suất GTGT: 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ thanh toán bằng tiền mặt: 550, thuế suất GTGT của dịch vụ vận chuyển, bốc dỡ: 10%. Chi phí lắp đặt phải thanh toán cho bên nh ận thầu:4.950, thuế suất GTGT của dịch vụ lắp đặt: 10%. Công việc lắp đặt hoàn thành và thiết bị đã được đưa vào sử dụng, doanh nghiệp đã thanh toán cho bên lắp đặt bằng TGNH. 14/ Sửa chữa thường xuyên máy móc-thiết bị dùng cho SX, chi phí sửa chữa bao gồm: -Phụ tùng xuất dùng trị giá: 500 -Chi phí khác bằng tiền mặt: 100 15/ Kiểm kê phát hiện: -Thừa 1 thiết bị do để ngoài sổ sách đang dùng ở quản lý phân xưởng, theo h ồ sơ gốc thiết bị này do ngân sách nhà nước cấp, NG: 30.000, thời gian sử d ụng: 5 năm, đã s ử d ụng được 2 tháng. - Thiếu 1 dụng cụ quản lý, NG: 10.000, đã khấu hao: 6.000, được xử lý như sau: + Bắt người chịu trách nhiệm bồi thường 50% giá trị tài sản thiếu bằng cách trừ lương trong 5 tháng, bắt đầu từ tháng này. + Phần còn lại lấy quỹ dự trữ tài chính bù đắp. Bài 8: Có tình hình tài sản cố định tại một doanh nghiệp như sau: Trích khấu hao TSCĐ trong tháng 4: 104.000.000 phân bổ cho: - Sản xuất chung: 65.000.000 - Bán hàng: 15.000.000 - Quản lý DN: 24.000.000 Tháng 5/200X có tình hình về TSCĐ như sau: (đơn vị: 1.000đ) 1/ Ngày 5, nhận 1 máy móc thiết bị A dùng ở phân xưởng SX chính do cấp trên cấp tr ị giá 95.000, thời gian sử dụng 5 năm, chi phí trước khi sử dụng chi bằng tiền mặt 4.000 do quỹ đầu tư phát triển đài thọ. 2/ Ngày 10, mua 1 nhà văn phòng B, giá thanh toán: 550.000 (trong đó QSD đất 110.000) thuế suất GTGT: 10%, thời gian sử dụng 20 năm, chi phí trước khi sử dụng 40.000, thanh toán bằng tiền vay dài hạn ngân hàng. 3/ ngày 15, chuyển trả 1 thiết bị quản lý C đang dùng ở phân xưởng SX chính cho đơn vị cấp trên, NG: 63.000, đã hao mòn: 25.200, TS này có thời gian sử dụng là 5 năm. 4/ Ngày 15, đem 1 thiết bị đông lạnh D ở bộ phận bán hàng góp vốn thành l ập CSKD đồng kiểm soát, NG: 163.800, đã hao mòn: 46.800, thời gian sử dụng 7 năm. TS này được hội đồng liên doanh đánh giá là 125.000.
  8. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 27 5/ Ngày 20, nhận biếu tặng 1 thiết bị E dùng cho quản lý DN còn mới nguyên, thời gian sử dụng 5 năm. Căn cứ giá thị trường thì thiết bị này trị giá 12.600. 6/ Ngày 20, bộ phận XDCB bàn giao 1 nhà xưởng F dùng cho sản xuất chính đ ược đ ầu tư bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, Giá trị quyết toán công trình được duyệt là 504.000, thời gian sử dụng 20 năm. 7/ Ngày 25, thanh lý 1 máy vi tính G dùng ở văn phòng, NG: 14.400, đã hao mòn: 10.800, thời gian sử dụng 4 năm. Phế liệu thu hồi khi thanh lý, bán thu tiền mặt 4.500 8/ Ngày 25, nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn bằng 1 TSCĐ H đã đem đi góp vốn lúc trước. Theo đánh giá của hội đồng liên doanh: - Trị giá của TSCĐ này khi góp vốn: 160.000 - Trị giá của TSCĐ này khi nhận lại: 72.000, thời gian sử dụng còn lại là 5 năm. Doanh nghiệp đã nhận đủ khoản chênh lệch giữa vốn góp với giá tr ị TSCĐ b ằng ti ền gửi ngân hàng (đã nhận giấy báo có). TS này nhận về dùng ở bộ phận bán hàng. Yêu cầu: - Định khoản kế toán tình hình trên (tháng 5). - Tính toán và phân bổ khấu hao tháng 5. Bài 9: Tại 1 DN có tài liệu sau : (đơn vị : 1.000đ) I. Số khấu hao trích trong tháng 7/200X: 141.000 Trong đó : -Phân xưởng sx chính số 1: 60.500 -___________________ 2: 51.500 -Phòng ban DN: 15.300 -Bộ phận bán hàng: 13.700 II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 8/200X: 1/ Ngày 5, mua 1 TSCĐ A dùng cho phân xưởng sx chính s ố 1 đ ưa vào s ử d ụng ngay, thanh toán bằng chuyển khoản (đã nhận giấy báo n ợ) giá mua ch ưa thu ế 200.000, thu ế su ất GTGT: 10%, chi phí lắp đặt chạy thử chi bằng tiền m ặt 1.600. TSCĐ này đ ược d ầu t ư b ằng quỹ đầu tư phát triển, thời gian sử dụng là 8 năm. 2/ Ngày 10, nhượng bán 1 TSCĐ B đang sử dụng ở phân xưởng sản xu ất chính s ố 2, nguyên giá 144.000, đã khấu hao 28.800. Giá bán chưa thuế 125.000, thuế suất GTGT:10%, người mua chưa thanh toán. TSCĐ này có thời gian sử dụng là 5 năm. 3/ Ngày 10, thuê ngoài thanh lý 1 TSCĐ C ở phân xưởng s ản xu ất chính s ố 1, nguyên giá 234.000, đã khấu hao 210.600, chi phí thanh lý chi bằng tiền mặt 1.600. Số phế li ệu thu hồi nhập kho có trị giá 7.200 và bán thu bằng ti ền m ặt 3.800. TSCĐ này có th ời gian s ử d ụng là 10 năm. 4/ Ngày 15, bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao 1 của hàng D, giá quyết toán đ ược duyệt 180.000, công trình đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư xây dựng c ơ bản, th ời gian sử d ụng là 10 năm. 5/ Ngày 20,điều đi nơi khác theo quyết định của cấp trên 1 TSCĐ E đang sử dụng ở văn phòng DN. Nguyên giá 126.000, đã khấu hao 36.000, thời gian sử dụng là 7 năm.
  9. KTTC_Giảng viên: CPA_TS Trương Văn Khánh Trang 28 6/ Ngày 25, mua 1 dàn máy vi tính F phục vụ cho bán hàng, giá mua chưa thu ế 13.500, thuế suất GTGT: 10%, chưa thanh toán, thời gian sử dụng là 3 năm. Yêu cầu : -Định khoản kế toán tình hình trên (tháng 8) -Tính toán và phân bổ khấu hao tháng 8

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản