
CH NG III: DÒNG ĐI N XOAY CHI UƯƠ Ệ Ề
I. Đ THI T T NGHI PỀ Ố Ệ
BÀI T P CH NG 3Ậ ƯƠ
Câu 1(TN2007): M t máy bi n th có cu n s c p g m 1000 vòng dây, m c vào m ng đi nộ ế ế ộ ơ ấ ồ ắ ạ ệ
xoay chi u có đi n ápUề ệ 1 = 200V, khi đó đi n áp hai đ u cu n th c p đ h là Uệ ở ầ ộ ứ ấ ể ở 2 = 10V. Bỏ
qua hao phí c a máy bi n th thì s vòng dây cu n th c p là ủ ế ế ố ộ ứ ấ
A. 500 vòng B. 100 vòng C. 25 vòng D.50 vòng
Câu 2(TN2007): Đo n m ch xoay chi u RLC m c n i ti p. Đi n tr thu n R = 10ạ ạ ề ắ ố ế ệ ở ầ Ω, cu n dâyộ
thu n c m có đ t c m L = 1/(10ầ ả ộ ự ả π)H, t đi n có đi n dung C thay đ i đ c. M c vào hai đ uụ ệ ệ ổ ượ ắ ầ
đo n m ch đi n áp xoay chi u u = Uạ ạ ệ ề 0cos100 π t (V). Đ đi n áp hai đ u đo n m ch cùng phaể ệ ầ ạ ạ
v i đi n áp hai đ u đi n tr R thì giá tr đi n dung c a t đi n là ớ ệ ầ ệ ở ị ệ ủ ụ ệ
A. 10-4/(2π)F B. 10-3/(π)F C. 3,18μ F D. 10-4/(π)F
Câu 3(TN2007): M t đ an m ch g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = 1/ộ ọ ạ ồ ộ ầ ả ộ ự ả πH m c n iắ ố
ti p v i đi n tr thu n R = 100ế ớ ệ ở ầ Ω . Đ t vào hai đ u đ an m ch m t đi n áp xoay chi u u =ặ ầ ọ ạ ộ ệ ề
100√2cos 100 πt (V). Bi u th c c ng đ dòng đi n trong m ch là ể ứ ườ ộ ệ ạ
A. i = cos (100πt + π/2) (A) B. i = cos (100πt - π/4) (A)
C. i = √2cos (100πt - π/6) (A) D. i = √2cos (100πt + π/4) (A)
Câu 4(TN2008): M t máy phát đi n xoay chi u m t pha (ki u c m ng) có p c p c c quayộ ệ ề ộ ể ả ứ ặ ự
đ u v i t n s góc n (vòng/phút), v i s c p c c b ng s cu n dây c a ph n ng thì t n sề ớ ầ ố ớ ố ặ ự ằ ố ộ ủ ầ ứ ầ ố
c a dòng đi n do máy t o ra là f (Hz). Bi u th c liên h gi a p, n, và f là ủ ệ ạ ể ứ ệ ữ
A. f = 60np. B. n = 60p/f C. f = 60n/p. D. n = 60f/p.
Câu 5(TN2008): M t dòng đi n xoay chi u ch y trong m t đ ng c đi n có bi u th c i =ộ ệ ề ạ ộ ộ ơ ệ ể ứ
2cos(100πt + π/2)(A) (trong đó t tính b ng giây) thì ằ
A. giá tr hi u d ng c a c ng đ dòng đi n i b ng 2 A. ị ệ ụ ủ ườ ộ ệ ằ
B. c ng đ dòng đi n i luôn s m pha π/2 so v i đi n áp xoay chi u mà đ ng c này s d ng. ườ ộ ệ ớ ớ ệ ề ộ ơ ử ụ
C. chu kì dòng đi n b ng 0,02 s. ệ ằ
D. t n s dòng đi n b ng 100π Hz.ầ ố ệ ằ
Câu 6(TN2008): C ng đ dòng đi n ch y qua t đi n có bi u th c i = 10ườ ộ ệ ạ ụ ệ ể ứ
2
cos100πt (A).
Bi t t đi n có đi n dung C = 250/π μF . Đi n áp gi a hai b n c a t đi n có bi u th c là ế ụ ệ ệ ệ ữ ả ủ ụ ệ ể ứ
A. u = 300
2
cos(100πt+π/2)(V) B. u = 200
2
cos(100πt+π/2)(V).
C. u = 100
2
cos(100πt–π/2)(V). D. u = 400
2
cos(100πt–π/2)(V).
Câu 7(TN2009): Đ t m t đi n áp xoay chi u t n s f = 50 Hz và giá tr hi u d ng U = 80Vặ ộ ệ ề ầ ố ị ệ ụ
vào hai đ u đo n m ch g m R, L, C m c n i ti p. Bi t cu n c m thu n có đ t c m L =ầ ạ ạ ồ ắ ố ế ế ộ ả ầ ộ ự ả
π
6,0
H, t đi n có đi n dung C = ụ ệ ệ
F
π
4
10−
và công su t t a nhi t trên đi n tr R là 80W. Giá trấ ỏ ệ ệ ở ị
c a đi n tr thu n R làủ ệ ở ầ
A. 30Ω. B. 40 Ω. C. 20 Ω. D. 80 Ω.
Câu 8(TN2009): M t máy phát đi n AC m t pha có ph n c m là rôto g m 4 c p c c (4 c cộ ệ ộ ầ ả ồ ặ ự ự
nam và 4 c c b c). Đ su t đi n đ ng do máy này phát ra có t n s 50Hz thì rôto ph i quay v iự ắ ể ấ ệ ộ ầ ố ả ớ
t c đ .ố ộ
A. 480 vòng/phút. B. 75 vòng/phút.
C. 25 vòng/phút. D. 750 vòng/phút.
Câu 9(TN2009): Đi n áp gi a hai đ u m t đo n m ch có bi u th c u = ệ ữ ầ ộ ạ ạ ể ứ
)(100cos220 Vt
π
.
Giá tr hi u d ng c a đi n áp này làị ệ ụ ủ ệ
A. 220V. B.
2220
V. C. 110V. D.
2110
V.
Câu 10(TN2009): Đ t m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 50V vào hai đ u đo nặ ộ ệ ề ị ệ ụ ầ ạ
m ch g m đi n tr thu n R m c n i ti p v i cu n c m thu n L. Đi n áp hi u d ng gi a haiạ ồ ệ ở ầ ắ ố ế ớ ộ ả ầ ệ ệ ụ ữ
đ u R là 30V. Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m b ngầ ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả ằ

A. 20V. B. 40V. C. 30V. D. 10V.
Câu 11(TN2009): M t máy bi n áp lí t ng có cu n s c p g m 1000 vòng, cu n th c pộ ế ưở ộ ơ ấ ồ ộ ứ ấ
g m 50 vòng. Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n s c p là 220V. B qua m i hao phí. Đi nồ ệ ệ ụ ữ ầ ộ ơ ấ ỏ ọ ệ
áp hi u d ng gi a hai đ u cu n th c p đ h làệ ụ ữ ầ ộ ứ ấ ể ở
A. 44V. B. 110V. C. 440V. D. 11V.
Câu 12(TN2009): Đ t đi n áp xoay chi u u = ặ ệ ề
)(100cos2100 Vt
π
vào hai đ u đo n m ch cóầ ạ ạ
R, L, C m c n i ti p. Bi t R = 50 ắ ố ế ế Ω, cu n c m thu n có đ t c m L =ộ ả ầ ộ ự ả
H
π
1
và t đi n cóụ ệ
đi n dung C =ệ
F
π
4
10.2 −
. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n trong đo n m ch làườ ộ ệ ụ ủ ệ ạ ạ
A. 1A. B.
22
A. C. 2A. D.
2
A.
Câu 13(TN2009): Khi đ t đi n ápkhông đ i 12V vào hai đ u m t cu n dây có đi n tr thu nặ ệ ổ ầ ộ ộ ệ ở ầ
R và đ t c m L thì dòng đi n qua cu n dây là dòng đi n m t chi u có c ng đ 0,15A. N uộ ự ả ệ ộ ệ ộ ề ườ ộ ế
đ t vào hai đ u cu n dây này m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 100V thì c ng đặ ầ ộ ộ ệ ề ị ệ ụ ườ ộ
dòng đi n hi u d ng qua nó là 1A, c m kháng c a cu n dây b ngệ ệ ụ ả ủ ộ ằ
A. 30 Ω. B. 60 Ω. C. 40 Ω. D. 50 Ω.
Câu 14(TN2010): Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n th c p và đi n áp hi u d ng gi a haiệ ệ ụ ữ ầ ộ ứ ấ ệ ệ ụ ữ
đ u cu n s c p ầ ộ ơ ấ c a m t máy bi n áp lí t ng khi không t i l n l t là 55 V và 220 V. T s gi aủ ộ ế ưở ả ầ ượ ỉ ố ữ
s vòng dây cu n s ố ộ ơ c p và s vòng dây cu n th c p b ngấ ố ộ ứ ấ ằ
A. 2. B. 4. C.
4
1
.D. 8.
Câu 15(TN2010): Đ t đi n áp u = Uặ ệ
2
cosωt vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n R,ầ ạ ạ ồ ệ ở ầ
cu n thu n c m có đ t c m L và t đi n có đi n dung C m c n i ti p. Bi t ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ ắ ố ế ế ω =
LC
1
. T ngổ
tr c a đo n m ch này b ngở ủ ạ ạ ằ
A. R. B. 0,5R. C. 3R. D. 2R.
Câu 16(TN2010): Đ t đi n áp xoay chi u u = Uặ ệ ề
2
cosωt (V) vào hai đ u m t đi n tr thu n Rầ ộ ệ ở ầ
= 110 Ω thì c ng đ hi u d ng c a dòng đi n qua đi n tr b ng ườ ộ ệ ụ ủ ệ ệ ở ằ
2
A. Giá tr U b ngị ằ
A. 220 V. B. 110
2
V. C. 220
2
V. D. 110 V.
Câu 17(TN2010): C ng đ dòng đi n i = 5cos100ườ ộ ệ πt (A) có
A. t n s 100 Hz.ầ ố B. giá tr hi u d ng 2,5ị ệ ụ
2
A.
C. giá tr c c đ i 5ị ự ạ
2
A. D. chu kì 0,2 s.
Câu 18(TN2010): Đ t đi n áp xoay chi u u = 100ặ ệ ề
2
cosωt (V) vào hai đ u m t đo n m chầ ộ ạ ạ
g m cu n c m ồ ộ ả thu n và t đi n m c n i ti p. Bi t đi n áp hi u d ng gi a hai đ u t đi n làầ ụ ệ ắ ố ế ế ệ ệ ụ ữ ầ ụ ệ
100 V và đi n áp gi a ệ ữ hai đ u đo n m ch s m pha so v i c ng đ dòng đi n trong m ch.ầ ạ ạ ớ ớ ườ ộ ệ ạ
Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u ệ ệ ụ ữ ầ cu n c m b ng ộ ả ằ
A. 200 V. B. 150 V. C. 50 V. D. 100
2
V.
Câu 19(TN2010): Đ t đi n áp xoay chi u u = 200ặ ệ ề
2
cos100πt (V) vào hai đ u m t đo n m chầ ộ ạ ạ
g m cu n c m có đ t c m L = ồ ộ ả ộ ự ả
π
1
H và t đi n có đi n dung C = ụ ệ ệ
π
2
10 4−
F m c n i ti p.ắ ố ế
C ng đ dòng đi n trong m ch làườ ộ ệ ạ
A. 2 A. B. 1,5 A. C. 0,75 A. D. 22 A.

Câu 20(TN2011): Rôto c a máy phát đi n xoay chi u m t pha là nam châm có b n c p c c (4ủ ệ ề ộ ố ặ ự
c c nam và c c b c). Khi rôto quay v i t c đ 900 vòng/phút thì su t đi n đ ng do máy t o raự ự ắ ớ ố ộ ấ ệ ộ ạ
có t n s làầ ố
A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz.
Câu 21(TN2011): Đ t đi n áp u = ặ ệ
200 2 cos100 ( )t V
π
vào hai đ u m t đo n m ch ABầ ộ ạ ạ
g m đi n tr thu n 100ồ ệ ở ầ Ω, cu n c m thu n và t đi n m c n i ti p. Khi đó, đi n áp hai đ uộ ả ầ ụ ệ ắ ố ế ệ ầ
t đi n là ụ ệ
100 2 cos(100 )
2
c
u t
π
π
= −
(V). Công su t tiêu th c a m ch AB b ngấ ụ ủ ạ ằ
A. 200 W. B. 100 W. C. 400 W. D. 300 W.
Câu 22(TN2011): Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề
0
cos100u U t
π
=
(V) vào hai đ u đo n m ch ABầ ạ ạ
m c n i ti p g m đi n tr thu n 100ắ ố ế ồ ệ ở ầ Ω, t đi n có đi n dung ụ ệ ệ
4
10
π
−
F và cu n c m thu n cóộ ả ầ
đ t c m thay đ i đ c. Đ đi n áp hai đ u đi n tr tr pha ộ ự ả ổ ượ ể ệ ầ ệ ở ễ
4
π
so v i đi n áp hai đ u đo nớ ệ ầ ạ
m ch AB thì đ t c m c a cu n c m b ngạ ộ ự ả ủ ộ ả ằ
A.
1
5
π
H. B.
2
10
2
π
−
H. C.
1
2
π
H. D.
2
π
H.
Câu 23(TN2011): Cu n s c p và cu n th c p c a m t máy bi n áp lí t ng có s vòng dâyộ ơ ấ ộ ứ ấ ủ ộ ế ưở ố
l n l t là Nầ ượ 1 và N2. Bi t Nế1 = 10N2. Đ t vào hai đ u cu n s c p m t đi n áp xoay chi u u =ặ ầ ộ ơ ấ ộ ệ ề
U0cosωt thì đi n áp hi u d ng hai đ u cu n th c p đ h làệ ệ ụ ầ ộ ứ ấ ể ở
A.
0
20
U
.B.
0
2
20
U
.C.
0
10
U
. D.
0
5 2U
.
Câu 24(TN2011): Đ t đi n áp u = ặ ệ
0
U (100 t ) (V)
6
π
π −
vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m cầ ạ ạ ắ
n i ti p thì c ng đ dòng đi n qua m ch là i= ố ế ườ ộ ệ ạ
0
I cos(100 t ) (A)
6
π
π +
. H s công su t c aệ ố ấ ủ
đo n m ch b ng :ạ ạ ằ
A. 0,50 B.0,71 C.1,00 D.0,86
Câu 25(TN2011): C ng đ dòng đi n ch y qua m t đo n m ch có bi u th c i =ườ ộ ệ ạ ộ ạ ạ ể ứ
2cos100 t (A)π
. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n này là :ườ ộ ệ ụ ủ ệ
A.
2 A
B.
2 2 A
C.1A D.2A
Câu 26(TN2011): Đ t đi n áp u = ặ ệ
100cos100 t (V)π
vào hai đ u m t cu n c m thu n có đầ ộ ộ ả ầ ộ
t c m ự ả
1H
π
. Bi u th c c ng đ dòng đi n qua cu n c m là:ể ứ ườ ộ ệ ộ ả
A.
i 2cos(100 t ) (A)
2
π
= π −
B.
i 2 2 cos(100 t ) (A)
2
π
= π −
C.
i 2 2 cos(100 t )(A)
2
π
= π +
D.
i 2cos(100 t ) (A)
2
π
= π +
Câu 27(TN2012): Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr R m c n iặ ệ ề ầ ạ ạ ồ ệ ở ắ ố
ti p v i t đi n có đi n dung C. Bi t đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đi n tr và hai đ u tế ớ ụ ệ ệ ế ệ ệ ụ ữ ầ ệ ở ầ ụ
đi n l n l t là 100ệ ầ ượ
3
V và 100V. H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ

A.
3
3
B.
3
2
C.
2
2
D.
2
3
Câu 29(TN2012): Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề
tUu
π
100cos
0
=
(U0 không đ i) vào hai đ u đo nổ ầ ạ
m ch g m đi n tr 50ạ ồ ệ ở
Ω
và cu n dây thu n c m có đ t c m L = 0,318H và t đi n C thayộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ
đ i đ c. Đ c ng đ dòng đi n đ t giá tr c c đ i thì t đi n có đi n dung C làổ ượ ể ườ ộ ệ ạ ị ự ạ ụ ệ ệ
A. 42,48
F
µ
B. 47,74
F
µ
C. 63,72
F
µ
D. 31,86
F
µ
Câu 30(TN2012): Đ t đi n áp u = ặ ệ
)(100cos2120 Vt
π
vào hai đ u đ u đo n m ch g m đi nầ ầ ạ ạ ồ ệ
tr 150ở
Ω
, cu n c m thu n có đ t c m ộ ả ầ ộ ự ả
H
π
2
. Và t đi n có đi n dung C = ụ ệ ệ
F
µ
π
200
Bi uể
th c c ng đ dòng đi n qua cu n c m là:ứ ườ ộ ệ ộ ả
A.
))(
4
100cos(8,1 Ati
π
π
−=
B.
))(
4
100cos(8,0 Ati
π
π
+=
C.
))(
4
100cos(8,0 Ati
π
π
−=
D.
))(
4
100cos(8,1 Ati
π
π
+=
Câu 31(TN2012): Dòng đi n xoay chi u ba pha là h th ng ba dòng đi n xoay chi u, gây raệ ề ệ ố ệ ề
b i ba su t đi n đ ng xoay chi u cùng biên đ , cùng t n s nh ng l ch pha nhau t ng đôi m tở ấ ệ ộ ề ộ ầ ố ư ệ ừ ộ
là
A.
2
3
π
B.
2
π
C.
3
2
π
D.
3
π
Câu 32(TN2012): Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i, t n s f thay đ iặ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ ố ổ
đ c vào hai đ u m t cu n dây thu n c m. Khi t n s là 50Hz thì c ng đ hi u d ng quaượ ấ ộ ộ ầ ả ầ ố ườ ộ ệ ụ
cu n dây là 3A. Khi t n s là 60Hz thì c ng đ hi u d ng qua cu n dây làộ ầ ố ườ ộ ệ ụ ộ
A. 4,5A B. 2,0A C. 2,5A D. 3,6A
Câu 33(TN2012): Su t đi n đ ng c m ng c a m t máy phát đi n xoay chi u m t pha t o raấ ệ ộ ả ứ ủ ộ ệ ề ộ ạ
có bi u th c ể ứ
))(
3
100cos(2220 Vte
π
π
+=
(t tính b ng giây). Chu kì su t đi n đ ng này làằ ấ ệ ộ
A. 0,02s B. 0,01s C. 50s D. 314s
Câu 34(TN2012): C ng đ ườ ộ dòng đi n qua m t đo n m ch có bi u th cệ ộ ạ ạ ể ứ
5 2 cos(100 )( )i t A
π
=
( t tính b ng giây). C ng đ t c th i t i th i đi m t = 2012s làằ ườ ộ ứ ờ ạ ờ ể
A.
5 2A
B.
A25−
C. 5A D. – 5A
LÝ THUY T CH NG 3Ế ƯƠ
Câu 1(TN2007): Tác d ng c a cu n c m v i dòng đi n xoay chi u là ụ ủ ộ ả ớ ệ ề
A. ngăn c n hoàn toàn dòng đi n xoay chi u . ả ệ ề
B. gây c m kháng nh n u t n s dòng đi n l n. ả ỏ ế ầ ố ệ ớ
C. ch cho phép dòng đi n đi qua theo m t chi u ỉ ệ ộ ề
D. gây c m kháng l n n u t n s dòng đi n l n. ả ớ ế ầ ố ệ ớ
Câu 2(TN2007): Phát bi u nào sau đây là đúng v i m ch đi n xoay chi u ch có cu n thu nể ớ ạ ệ ề ỉ ộ ầ
c m L, t n s góc c a dòng đi n là ả ầ ố ủ ệ ω
A. Đi n ápgi a hai đ u đo n m ch s m pha hay tr pha so v i c ng đ dòng đi nệ ữ ầ ạ ạ ớ ễ ớ ườ ộ ệ
tùy thu c vào th i đi m ta xét. ộ ờ ể
B. T ng tr c a đ an m ch b ng 1/(ổ ở ủ ọ ạ ằ ωL)
C. M ch không tiêu th công su t ạ ụ ấ
D. Đi n áptr pha ệ ễ π/2 so v i c ng đ dòng đi n.ớ ườ ộ ệ
Câu 3(TN2007): Trong quá trình truy n t i đi n năng, bi n pháp làm gi m hao phí trên đ ngề ả ệ ệ ả ườ
dây t i đi n đ c s d ng ch y u hi n nay là ả ệ ượ ử ụ ủ ế ệ
A. gi m ti t di n dây ả ế ệ B. gi m công su t truy n t i ả ấ ề ả

C. tăng đi n áp tr c khi truy n t iệ ướ ề ả D. tăng chi u dài đ ng dâyề ườ
Câu 4(TN2007): Cho bi t bi u th c c a c ng đ dòng đi n xoay chi u là i = Iế ể ứ ủ ườ ộ ệ ề 0cos (ωt +φ ).
C ng đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u đó làườ ộ ệ ụ ủ ệ ề
A. I =
2
0
I
B. I =
2
0
I
C. I = I0.
2
D. I = 2I0
Câu 5(TN2008): M ch đi n xoay chi u không phân nhánh g m: đi n tr thu n R, cu n dâyạ ệ ề ồ ệ ở ầ ộ
thu n c m L và t đi n C. Đ t vào hai đ u đo n m ch đi n áp xoay chi u có t n s và đi nầ ả ụ ệ ặ ầ ạ ạ ệ ề ầ ố ệ
áphi u d ng không đ i. Dùng vôn k có đi n tr r t l n, l n l t đo đi n áp hai đ u đo nệ ụ ổ ế ệ ở ấ ớ ầ ượ ệ ở ầ ạ
m ch, hai đ u t đi n và hai đ u cu n dây thì s ch c a vôn k t ng ng là U, Uạ ầ ụ ệ ầ ộ ố ỉ ủ ế ươ ứ C và UL.
Bi t U = UếC = 2UL. H s công su t c a m ch đi n là ệ ố ấ ủ ạ ệ
A. cosφ =
2
2
B. cosφ =
2
1
C. cosφ = 1 D. cosφ =
2
3
Câu 6(TN2008): M t đo n m ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n R m c n i ti p v i tộ ạ ạ ệ ề ồ ệ ở ầ ắ ố ế ớ ụ
đi n C. N u dung kháng Zệ ế C b ng R thì c ng đ dòng đi n ch y qua đi n tr luôn ằ ườ ộ ệ ạ ệ ở
A. nhanh pha π/2 so v i đi n áp hai đ u đo n m ch. ớ ệ ở ầ ạ ạ
B. nhanh pha π/4 so v i đi n áp hai đ u đo n m ch. ớ ệ ở ầ ạ ạ
C. ch m pha ậπ/2 so v i đi n áp hai đ u t đi n. ớ ệ ở ầ ụ ệ
D. ch m pha ậπ/4 so v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ớ ệ ở ầ ạ ạ
Câu 7(TN2008): Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0cosωt vào hai đ u đo n m ch ch có t đi n C thì c ngầ ạ ạ ỉ ụ ệ ườ
đ dòng đi n t c th i ch y trong m ch là i. Phát bi u nào sau đây là đúng? ộ ệ ứ ờ ạ ạ ể
A. cùng th i đi m, đi n ápu ch m pha Ở ờ ể ệ ậ π/2 so v i dòng đi n i ớ ệ
B. Dòng đi n i luôn ng c pha v i đi n ápu . ệ ượ ớ ệ
C. cùng th i đi m, dòng đi n i ch m pha Ở ờ ể ệ ậ π/2 so v i đi n ápu . ớ ệ
D. Dòng đi n i luôn cùng pha v i đi n ápu .ệ ớ ệ
Câu 8(TN2008): M t máy bi n áp có hi u su t x p x b ng 100%, có s vòng dây cu n s c pộ ế ệ ấ ấ ỉ ằ ố ộ ơ ấ
l n h n 10 l n s vòng dây cu n th c p. Máy bi n th này ớ ơ ầ ố ộ ứ ấ ế ế
A. làm tăng t n s dòng đi n cu n s c p 10 l n.ầ ố ệ ở ộ ơ ấ ầ B. là máy tăng th . ế
C. làm gi m t n s dòng đi n cu n s c p 10 l n. ả ầ ố ệ ở ộ ơ ấ ầ D. là máy h th .ạ ế
Câu 9(TN2009): Đ t m t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch ch có t đi n thì ặ ộ ệ ề ầ ạ ạ ỉ ụ ệ
A. c ng đ dòng đi n trong đo n m ch tr pha ườ ộ ệ ạ ạ ễ π/2 so v i đi n áp gi a hai đ u đo nớ ệ ữ ầ ạ
m ch.ạ
B. t n s c a dòng đi n trong đo n m ch khác t n s c a đi n áp gi a hai đ u đo nầ ố ủ ệ ạ ạ ầ ố ủ ệ ữ ầ ạ
m ch.ạ
C. c ng đ dòng đi n trong đo n m ch s m pha ườ ộ ệ ạ ạ ớ π /2 so v i đi n áp gi a hai đ u đo nớ ệ ữ ầ ạ
m ch.ạ
D. dòng đi n xoay chi u không th t n t i trong đo n m ch.ệ ề ể ồ ạ ạ ạ
Câu 10(TN2009): Khi đ ng c không đ ng b ba pha ho t đ ng n đ nh v i t c đ quay c aộ ơ ồ ộ ạ ộ ổ ị ớ ố ộ ủ
t tr ng không đ i thì t c đ quay c a rôtoừ ườ ổ ố ộ ủ
A. l n h n t c đ quay c a t tr ng.ớ ơ ố ộ ủ ừ ườ
B. nh h n t c đ quay c a t tr ng.ỏ ơ ố ộ ủ ừ ườ
C. luôn b ng t c đ quay c a t tr ng.ằ ố ộ ủ ừ ườ
D. có th l n h n ho c b ng t c đ quay c a t tr ng, tùy thu c t i ể ớ ơ ặ ằ ố ộ ủ ừ ườ ộ ả
Câu 11(TN2010) Đi n năng truy n t i đi xa th ng b tiêu hao, ch y u do t a nhi t trên đ ngệ ề ả ườ ị ủ ế ỏ ệ ườ
dây. G i R là ọđi n tr đ ng dây, P là công su t đi n đ c truy n đi, U là đi n áp t i n i phát,ệ ở ườ ấ ệ ượ ề ệ ạ ơ
cosϕ là h s công ệ ố su t c a m ch đi n thì công su t t a nhi t trên dây làấ ủ ạ ệ ấ ỏ ệ

