intTypePromotion=1

Ôn tập đại cương về dòng điện xoay chiều

Chia sẻ: Dinh Tuan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
65
lượt xem
7
download

Ôn tập đại cương về dòng điện xoay chiều

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo tài liệu Ôn tập đại cương về dòng điện xoay chiều sau đây để biết được những dạng câu hỏi chính thường được đưa ra trong chương Dòng điện xoay chiều. Đặc biệt, với những đáp án trả lời được đưa ra ở cuối bài sẽ giúp cho các bạn có thể đối chiếu với kết quả bài làm của mình.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ôn tập đại cương về dòng điện xoay chiều

  1. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 12. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều i = I0.cos t.?  π Câu 1. Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i  4cos 100πt   A . A. Giá trị của cường độ hiệu dụng được đo bằng ampe kế.  3 B. Giá trị của cường độ hiệu dụng được đo bằng vôn kế. Dòng điện này có: C. Giá trị hiệu dụng được tính bằng công thức I = I0/ 2 A. Tần số là 100Hz. B. Chu kì là 0,01s. D. Dòng điện hiệu dụng là một dòng điện không đổi. C. Cường độ hiệu dụng là 4 2A D. Cường độ cực đại là 4A. Câu 13. Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều? Câu 2. Dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz. Trong 2 giây dòng A. Trong mạch điện xoay chiều, vôn kế chỉ giá trị hiệu dụng của điện này đổi chiều bao nhiêu lần. điện áp. A. 240 lần. B. 200 lần. C. 120 lần. D. 60 lần. B. Muốn đo cường độ dòng điện xoay chiều phải dùng am pe kế Câu 3. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là: nhiệt. A. Quay đều một nam châm điện hay một nam châm vĩnh cửu C. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều trước mặt một cuộn dây. hòa theo thời gian. B. Cho một khung dây dẫn quay đều trong từ trường đều quanh D. Dòng điện xoay chiều có thể dùng trực tiếp để mạ điện. một trục cố định nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với Câu 14. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều i = I0.cos(t từ trường. + ) có giá trị là: C. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều. A. I = I0. 2 B. I = 2I0. C. I = I0/ 2 D. I = I0/2. D. A hoặc B. Câu 15. Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có biểu thức i = Câu 4. Khi từ thông qua một khung dây kín biến thiên điều hòa với 6.cos(100t – /3) A. Ở thời điểm t = 40 ms cường độ dòng điện tần số góc  thì trong khung dây đó xuất hiện một suất điện động trong mạch có giá trị: cảm ứng biến thiên điều hòa. Phát biểu nào sau đây là đúng. A. 3A. B. 3 2A C. 3 3A D. 6A. A. Suất điện động cảm ứng e biến thiên điều hòa cùng pha với từ Câu 16. Dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = thông . 4cos(100t + /6) A. Ở thời điểm t = 0,02s, cường độ dòng điện B. Suất điện động cảm ứng e biến thiên điều hòa ngược pha với từ trong mạch có giá trị: thông . C. Suất điện động cảm ứng e biến thiên điều hòa nhanh pha /2 so A. 2A. B. 2 2A C. 2 3A D. 4A. với từ thông . Câu 17. Giá trị đo của vôn kế xoay chiều chỉ: D. Suất điện động cảm ứng e biến thiên điều hòa chậm pha /2 so A. Giá trị tức thời của điện áp xoay chiều. B. giá trị trung bình của điện áp xoay chiều. với từ thông . C. Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều. Câu 5. Một khung dây dẫn kín có diện tích S gồm N vòng dây. Cho D. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều. khung quay đều với tốc độ góc  trong một từ trường đều có cảm Câu 18. Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều có ứng từ B vuông góc với một trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B góc /6. Suất điện biểu thức: u = 220 2 cos(100t + /6) V. Phát biểu nào sau đây là động tức thời trong khung tại thời điểm t là: sai? A. e = NBS.cos t. B. e = NBS.cos(t –/3) A. Giá trị hiệu dụng của điện áp là 220V. C. e = NBS.cos(t + /6) D. e = NBS.cos(t + 5/6) B. Tần số của điện áp là 50Hz. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện áp xoay chiều? C. Pha của điện áp ở thời điểm t là 100 + /6 (rad). A. Điện áp xoay chiều là điện áp biến thiên điều hòa theo thời D. Điện áp nhanh pha hơn dòng điện góc /6. gian. Câu 19. Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có biểu thức: u = B. Điện áp xoay chiều ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng 200cos(100t – /3) V. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch này là: bằng tốc độ góc của khung dây đó khi nó quay trong từ trường đều. A. 100V. B. 100 2 V. C. 200V. D. 200 2 V. C. Biểu thức điện áp xoay chiều có dạng: u = U0.cos(t + ). Câu 20. Dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Trong 1s, dòng điện D. Cả A, B, C đều đúng. đổi chiều: Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay A. 25 lần. B. 50 lần. C. 100 lần. D. 200 lần. chiều? Câu 21. Một đèn làm việc với điện áp xoay chiều u = A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời 220 2 cos100t V. Tuy nhiên đèn chỉ sáng khi điện áp đặt vào đèn gian theo quy luật dạng sin hoặc dạng cos. có giá trị u  155V . Hỏi trung bình trong mỗi giây có bao nhiêu B. Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian. lần đèn bật sáng. C. Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức. A. 50 B. 80 C. 100 D. 200. D. Các phát biểu A, B, C đều đúng. Câu 22. Biết i, I, I0 lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu Câu 8. Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây? dụng, cường độ cực đại của dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R A. Cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian. trong thời gian t. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R được xác định B. Chiều dòng điện thay đổi theo thời gian. bằng biểu thức nào sau đây? C. Cường độ phụ thuộc vào thời gian với quy luật của hàm sin A. Q = Ri2t. B. Q = RI2t. C. Q = RI02t D. Q = R2It 2 hoặc hàm cosin. Câu 23. Một khung dây kín có diện tích S = 100 cm gồm 200 vòng D. Cả A, B và C đều đúng. dây quay đều trong một từ trường đều có đường sức từ vuông góc Câu 9. Giá trị của ampe kế xoay chiều chỉ: với trục quay của khung và cảm ứng từ B = 0,05T. Từ thông cực đại A. Giá trị tức thời của cường độ dòng điện xoay chiều. gửi qua khung dây này là: B. Giá trị trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều. A. 0,05Wb. B. 0,1Wb C. 5Wb D. 10Wb. C. Giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều. Câu 24. Điện áp xoay chiều giữa hai điểm A, B biến thiên điều hòa D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều. với biểu thức u = 220 2 cos(100t + /6) V. Tại thời điểm t1, nó có Câu 10. Điện áp hiệu dụng của mạng điện dân dụng của nước ta giá trị tức thời u1 = 220V và đang có xu hướng tăng. Hỏi tại thời bằng: điểm ngay sau t1 một lượng 5ms thì nó có giá trị tức thời u2 bằng bao A. 110V. B. 220V. C. 110 2V D. Thay đổi từ - 220V đến 220V. nhiêu? Câu 11. Điện áp hiệu dụng của mạng điện dân dụng là 220V. Giá trị A. 220V. B. -220V. C. -220 2 V. D. -110 3 V. cực đại của nó là: Câu 25 Trong các dòng điện sau, dòng điện nào là dòng điện xoay A. 150V. B. 220V. C. 311V. D. 380V. chiều hình sin.:
  2. A. Dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian. có bao nhiêu lần dòng điện có giá trị tức thời 1A và đi theo chiều từ B. Dòng điện chạy qua một bóng đèn khi nối bóng đèn đó với một M đến N. ác quy. A. 100 lần B. 200 lần C. 50 lần D. 25 lần. C. Dòng điện có cường độ phụ thuộc vào thời gian theo quy luật Câu 35. Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều? của hàm sin hoặc hàm cosin. A. Người ta dùng ampe kế khung quay để đo cường độ dòng điện D. Dòng điện có đồ thị là đường thẳng. xoay chiều. Câu 26. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 5.cos(100t + B. Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của /6) A. Phát biểu nào sau đây là sai? điện áp xoay chiều. A. Giá trị cực đại của dòng điện là 5A. C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của B. Tần số của dòng điện là 50Hz. cường độ dòng điện xoay chiều. C. Cường độ dòng điện hiệu dụng là 5A. D. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa trên hiện tượng D. Chu kì của dòng điện là 0,02s. cảm ứng điện từ. Câu 27. Cho một khung dây phẳng, kín đặt trong một từ trường đều. Câu 36(ĐH 2008). Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, Cách nào sau đây sẽ tạo ra dòng điện xoay chiều trong khung. diện tích mỗi vòng là 600cm2, quay đều quanh trục đối xứng của A. Cho khung quay đều quanh một trục  (trục  nằm trong mặt khung với vận tốc góc  = 120 vòng/phút trong một từ trường đều phẳng của khung và vuông góc với các đường cảm ứng từ) có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các đường cảm B. Cho khung quay đều quanh trục  ( trục  vuông góc với mặt ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng phẳng của khung.) khung dây ngược hướng với véc tơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện C. Cho khung quay đều quanh trục  ( trục  song song với các động cảm ứng trong khung là: đường cảm ứng từ) A. e = 48sin(40t – /2) V. B. e = 4,8sin(4t + ) V. D. Cho khung chuyển động tịnh tiến trong từ trường. B. e = 48sin(4t + ) V. D. e = 4,8sin(40t – /2) V. Câu 28. Xét khung dây quay đều quanh trục  trong từ trường đều. Câu 37(TN 2007) Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay Giả sử khung có 100 vòng, mỗi vòng có diện tích 100cm2. cảm ứng chiều là i = I0sin(t + ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện là: từ của từ trường là 0,5T và vuông góc với trục . Cho khung quay A. I = I0/2 B. I = 2I0 C. I = I0. 2 D. I = I0/ 2 đều với tốc độ 300 vòng /phút. Phát biểu nào sau đây là sai? Câu 38(TN 2009) Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu A. Từ thông cực đại qua khung dây là 0,5 Wb. thức: u = 220 2 cos100t V. Giá trị hiệu dụng của điện áp này là: B. Suất điện động cực đại của cuộn dây là 5 V. A. 220V. B. 220 2 V. C. 110V. D. 110 2 V. C. Suất điện động e biến thiên cùng tần số góc với từ thông . Câu 39( CĐ 2009) Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có D. Suất điện động e biến thiên cùng pha với từ thông . 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 54cm2. Khung dây quay đều Câu 29. Khi khung dây quay đều trong từ trường quanh một trục  quanh một trục đối xứng ( thuộc mặt phẳng của khung), trong từ vuông góc với đường cảm ứng từ.Điều nào sau đây là đúng: trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ A. Suất điện động e trong khung biến thiên cùng tần số và cùng lớn 0,2T. Từ thông cực đại qua khung dây là: pha với từ thông . A. 0,27Wb B. 1,08Wb C. 0,81Wb D. 0,54Wb. B. Suất điện động e trong khung biến thiên cùng tần số và ngược Câu 40(CĐ 2009) Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = pha với từ thông . 150cos100t V. Cứ sau mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng C. Suất điện động e trong khung biến thiên cùng tần số và nhanh không? pha /2 so với từ thông . A. 100 lần. B. 50 lần C. 200 lần D. 2 lần. D. Suất điện động e trong khung biến thiên cùng tần số và trễ pha Câu 41( ĐH 2009). Từ thông qua một vòng dây dẫn là  = /2 so với từ thông . 2.102  π Câu 30. Ampe kế xoay chiều dùng để: cos 100πt  Wb . Biểu thức của suất điện động cảm ứng A. Đo cường độ dòng điện cực đại của dòng điện xoay chiều.. π  4  B. Đo cường độ dòng điện không đổi. xuất hiện trong vòng dây này là: C. Đo cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều. A. e = -2.sin(100t + /4) V. B. e = 2.sin(100t + /4) V. D. Đo cường độ dòng điện tức thời của dòng điện xoay chiều. Câu 31. Dùng một vôn kế xoay chiều đặt vào hai điểm A và B. Giữa C. e = - 2sin100t V. B. e = 2sin(100t) V A và B có điện áp xoay chiều có biểu thức u = 40cos(1000t – /4) π V. Số chỉ của vôn kế là: Câu 42(ĐH 2010) Tại thời điểm t, điện áp u = 200 2 cos(100πt - ) 2 A. 40V. B. 100V. C. 20V. D. 20 2V (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2 V và đang giảm. Câu 32. Trên một bóng đèn có ghi: 220V – 100W. Phát biểu nào sau 1 đây đúng? Sau thời điểm đó s, điện áp này có giá trị là A. Khi nối bóng đèn trên vào nguồn điện có điện áp hiệu dụng 300 220V thì nó sáng bình thường và tiêu thụ công suất 100W. A. - 100 2 V. B. – 100 V. C. 100 3 V. D. 200 V. B. Khi nối bóng đèn trên vào nguồn điện xoay chiều có điện áp Câu 43(CĐ 2010). Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có cực đại 220V thì nó sáng bình thường và tiêu thụ công suất 100W. 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với C. Điện áp lớn nhất cho phép đặt vào đèn là 220V, công suất tiêu tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng thụ lớn nhất của đèn là 100W.  của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B D. Bóng đèn trên dùng với điện áp hiệu dụng trong khoảng từ 100V đến 220V. 2 vuông góc với trục quay và có độ lớn T. Suất điện động cực đại Câu 33. Vôn kế xoay chiều: 5π A. Hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. trong khung dây bằng B. Hoạt động dựa trên tác dụng từ của dòng điện. A. 110 2 V. B. 220 2 V. C. 110 V. D. 220 V. C. Dùng để đo điện áp cực đại của dòng điện xoay chiều. Câu 44 (ĐH 2007) Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có D. Dùng để đo điện áp tức thời của dòng điện xoay chiều. biểu thức i = I0.sin100t A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s Câu 34. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời  π i  2cos 100πt   A chạy trong đoạn mạch MN. Trong một giây điểm nào?  6  A. 1/400 s và 3/400 s. B. 1/300 s và 2/300 s. C. 1/500s và 3/500 s D. 1/600 s và 5/600 s.
  3. 1D 2A 3B 4D 5B 6D 7D 8D 9D 10B 11C 12A 13D 14A 15A 16C 17D 18D 19B 20C 21C 22B 23B 24A 25C 26C 27A 28D 29D 30C 31D 32A 33A 34A 35A 36B 37D 38A 39D 40A 41B 42A 43B 44D
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2