Khoa Đin t - Vin thông Bài thc hành Cu trúc máy tính
GV: Phm Hùng Kim Khánh Trang 10
BÀI 2: THIT LP THÔNG S CHO BIOS
MC ĐÍCH THC HÀNH
Giúp sinh viên thc hành cu hình BIOS cho mt máy tính.
THIT B S DNG
1. Máy vi tính.
PHN I : CƠ S LÝ THUYT
BIOS (Basic Input / Output System) là thành phn khi động đầu tiên ca máy
tính nhm mc đích kim tra hot động ca h thng. Nếu các thông s trong BIOS thiết
lp sai thì h thng s hot động không n định thm chí b treo.
Để đăng nhp vào BIOS, nhn Power khi động máy tính và nhn phím Delete
sau khi xut hin dòng ch Press DEL to enter SETUP (mt s main có th dùng phím
khác như F1, F2, …). Mt s phím đăng nhp vào BIOS ca các hãng sn xut khác nhau
mô t như bng sau:
BIOS Chui phím
Ami Del
Award Ctrl+Alt+Esc
Dtk Esc
IBM Ps/2 Ctrl+Alt+Ins sau Ctrl+Alt+Del
Phoenix Ctrl+Alt+Esc hay Ctrl+Alt+S
Sony F3
Compaq F10
Sau khi đã đăng nhp vào BIOS, dùng phím Enter để vào mt mc, ESC để thoát
khi mt mc và các phím mũi tên (→←↑↓) để chn mt mc. Khi di chuyn đến mt
mc, chc năng ca nó s được hin th trên màn hình.
Các mc trong BIOS là (có th khác nhau tu theo máy tính):
STANDARD CMOS SETUP:
BIOS FEATURES SETUP:
CHIPSET FEATURES SETUP
POWER MANAGEMENT SETUP
PNP/PCI CONFIGURATION
LOAD BIOS DEFAULT
LOAD SETUP DEFAULT
INTERGRATED PERIPHERALS
SUPERVISOR PASSWORD
USER PASSWORD
IDE HDD AUTO DETECTION
HDD LOW LEVEL FORMAT
SAVE & EXIT SETUP
Khoa Đin t - Vin thông Bài thc hành Cu trúc máy tính
GV: Phm Hùng Kim Khánh Trang 11
EXIT WITHOUT SAVING
1. Các thành phn cơ bn (Standard CMOS Setup)
Đây là các thành phn cơ bn ca BIOS trên tt c các loi máy PC cn biết để
qun lý và điu khin chúng.
- Ngày, gi (Date/Day/Time): Khai báo ngày tháng năm. Các thông tin ny có th
sa cha trc tiếp ngoài Dos bng 2 lnh Date và Time, hay bng Control Panel ca
Windows mà không cn vào BIOS Setup.
- đĩa mm (Drive A/B): thường chn là 1.44M, nếu không có thì chn Not
Installed.
- đĩa cng (Drive C/D) loi IDE: hin th s lượng đĩa cng và dung lượng, nên
chn là Auto.
- Màn hình (Video) - Primary Display:
EGA/VGA: Dành cho loi màn hình s dng card màu EGA hay VGA, Super
VGA.
CGA 40/CGA 80: Dành cho loi màn hình s dng card màu CGA 40 ct hay
CGA 80 ct.
Mono: Dành cho loi màn hình s dng card trng đen, k c card VGA khi dùng
màn hình trng đen.
- Treo máy nếu phát hin li khi khi động (Error Halt):
Tt c li (All error): Treo máy khi phát hin bt c li nào trong quá trình kim
tra máy, bn không nên chn mc ny vì BIOS s treo máy khi gp li đầu tiên nên bn
không th biết các li khác, nếu có.
B qua li ca Keyboard (All, But Keyboard): Tt c các li ngoi tr li ca bàn
phím.
B qua li đĩa (All, But Diskette): Tt c các li ngoi tr li ca đĩa.
B qua li đĩa và bàn phím (All, But Disk/Key): Tt c các li ngoi tr li ca
đĩa và bàn phím.
Không treo máy khi có li (No error): Tiến hành quá trình kim tra máy cho đến
khi hoàn tt dù phát hin bt c li gì. Nên chn mc này để biết máy b trc trc b
phn nào.
- Keyboard:
Install: Cho kim tra bàn phím trong quá trình khi động, thông báo trên màn hình
nếu bàn phím có li.
Not Install: Không kim tra bàn phím khi khi động.
Khoa Đin t - Vin thông Bài thc hành Cu trúc máy tính
GV: Phm Hùng Kim Khánh Trang 12
2. Các thành phn nâng cao (Advanced Setup):
- Virus Warning:
Nếu Enabled, BIOS s báo động và treo máy khi có hành động viết vào Boot
sector hay Partition ca đĩa cng. Nếu chy chương trình có thao tác vào 2 nơi đó như:
Fdisk, Format... bn cn phi Disable mc ny.
- Internal cache:
Cho hiu lc (enable) hay vô hiu hoá (disable) Cache (L1) ni trong CPU 486 tr
lên.
- External cache:
Cho hiu lc (enable) hay vô hiu hoá (disable) cache mc 2 (L2).
- Quick Power On Self Test:
Nếu enable BIOS s rút ngn và b qua vài mc không quan trng trong quá trình
khi động, để gim thi gian khi động ti đa.
- About 1 MB Memory Test:
Nếu Enable BIOS s kim tra tt c b nh. Nếu Disable BIOS ch kim tra 1 Mb
b nh đầu tiên.
- Memory Test Tick Sound:
Cho phát âm thanh (enable) hay không (disable) trong thi gian test b nh.
- Extended BIOS Ram Area:
Khai báo mc ny nếu mun dùng 1 Kb trên đỉnh ca b nh quy ước, tc Kb bt
đầu t địa ch 639K hay 0:300 ca vùng BIOS h thng trong b nh quy ước để lưu các
thông tin v đĩa cng. Xác lp có th là 1K hay 0:300.
- Swap Floppy Drive:
Tráo đổi tên 2 đĩa mm, khi chn mc ny bn không cn khai báo li loi đĩa
như khi tráo bng cách Set jumper trên card I/O.
- Boot Sequence:
Chn đĩa cho BIOS tìm h điu hành khi khi động. Có th là C ri đến A hay A
ri đến C hay ch có C. Bn nên chn C,A hay ch có C, để đề phòng trường hp vô tình
khi động bng đĩa mm có Virus.
Hin nay trên các Mainboard Pentium. BIOS cho phép bn ch định khi động t
1 trong 2 mm hay trong 4 cng IDE hay bng cng SCSI thm chí bng CD
Rom cũng được.
Khoa Đin t - Vin thông Bài thc hành Cu trúc máy tính
GV: Phm Hùng Kim Khánh Trang 13
- Boot Up Floppy Seek:
Nếu Enable BIOS s dò tìm kiu ca đĩa mm là 80 track hay 40 track. Nếu
Disable BIOS s b qua. Chn enable làm chm thi gian khi động vì BIOS luôn luôn
phi đọc đĩa mm trước khi đọc đĩa cng, mc dù đã chn ch khi động bng C.
- Boot Up Numlock Status:
Nếu ON là cho phím Numlock m (đèn Numlock sáng) sau khi khi động. Nếu
OFF là cho phím Numlock tt (đèn Numlock ti).
- Boot Up System Speed:
Quy định tc độ ca CPU trong thi gian khi động là High (cao) hay Low (thp).
- Memory Parity Check:
Ch có tác dng kim tra Ram.
- IDE HDD Block Mode:
Nếu đĩa cng h tr kiu vn chuyn d liu theo tng khi (các đĩa đời mi
có dung lượng cao) thì cho enable để tăng tc cho đĩa.
- Pri. Master/Slave LBA (Logic Block Addressing) Mode:
Nếu 2 đĩa cng được ni vào đầu ni Primary ca card I/O có dung lượng ln
hơn 528Mb thì cho enable.
- Sec. IDE Ctrl Drives Install:
Dùng để khai báo máy tính có đĩa cng ni vào đầu ni Secondary ca card I/O.
Các ch định có th là Master, Mst/Slv và disable.
- Sec Master/Slave LBA Mode:
Xác lp LBA cho đầu ni th 2.
- Typematic Rate Setting:
Nếu enable là bn cho 2 mc dưới đây có hiu lc. 2 mc ny thay thế lnh Mode
ca DOS, quy định tc độ và thi gian tr ca bàn phím.
+ Typematic Rate (Chars/Sec):
La chn s ký t/giây tu theo tc độ đánh phím nhanh hay chm.
+ Typematic Delay (Msec):
Ch định thi gian lp li ký t khi bm và gi luôn phím.
- Security Option: Dùng để gii hn vic s dng h thng và BIOS Setup.
Setup: Gii hn vic thay đổi BIOS Setup, mi khi vào BIOS Setup phi đánh
đúng mt khu đã quy định trước.
Khoa Đin t - Vin thông Bài thc hành Cu trúc máy tính
GV: Phm Hùng Kim Khánh Trang 14
System hay Always: Gii hn vic s dng máy. Mi khi m máy, BIOS luôn luôn
hi mt khu, nếu không biết mt khu BIOS s không cho phép s dng máy.
- System BIOS Shadow, Video BIOS Shadow:
Nếu enable là cho copy các d liu v System và Video trong BIOS (có tc độ
chm) vào Ram (tc độ nhanh) để rút ngn thi gian khi cn truy nhp vào các d liu
ny.
- Wait for if Any Error:
Cho hin thông báo ch n phím F1 khi có li.
- Numeric Processor:
Thông báo có gn CPU đồng x lý (Present) trên máy hay không (absent). Mc
ny thường có cho các máy dùng CPU 286, 386, 486SX.
- Turbo Switch Funtion:
Cho nút Turbo có hiu lc (enable) hay không (disable).
3. Các thành phn có liên quan đến h thng (Chipset Setup):
- Auto Configuration:
Nếu enable, BIOS s t động xác lp các thành phn v DRAM, Cache...mi khi
khi động tùy theo CPU Type (kiu CPU) và System Clock (tc độ h thng)
- AT Clock Option:
Nếu Async (không đồng b) là ly dao động chun ca b dao động thch anh
chia đôi làm tc độ hot động cho AT Bus (bus 8 - 16Bit). Nếu Sync (đồng b) là dùng
System Clock (ch định bng cách Set jumper trên mainboard) làm tc độ chun.
- Synchronous AT Clock/AT Bus Clock Selector:
Ch định tc độ hot động cho AT Bus bng cách ly tc độ chun (system clock)
chia nh để còn li khong 8MHz cho phù hp vi card 16Bit. Các la chn như sau:
CLKI/3 khi system clock là 20 - 25MHz.
CLKI/4 khi system clock là 33MHz.
CLKI/5 khi system clock là 40MHz.
CLKI/6 khi system clock là 50MHz.
Tc độ ny càng ln (s chia càng nh), máy chy càng nhanh do tăng tc độ vn
chuyn d liu. Tuy nhiên ln đến đâu là còn tùy thuc vào mainboard và card cm trên
các Slot. Nếu nhanh quá, thường card I/O gp trc trc.
- AT Cycle Wait States/Extra AT Cycle WS:
Để enable hay disable vic chèn thêm 1 thi gian ch vào thi gian chun ca AT
Bus. Nếu system clock dưới 33MHz chn disable. Nếu trên 33MHz chn enable.