intTypePromotion=1

Báo cáo " Ảnh hưởng của đạp thủy điện Hòa Bình tới vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng cửa sông khu vực đồng bằng Bắc Bộ "

Chia sẻ: Phạm Huy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
78
lượt xem
10
download

Báo cáo " Ảnh hưởng của đạp thủy điện Hòa Bình tới vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng cửa sông khu vực đồng bằng Bắc Bộ "

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài báo giới thiệu một số kết quả đánh giá sự biến động hàm lượng các muối dinh dưỡng vô cơ hòa tan trong nước vùng cửa sông khu vực đồng bằng Bắc Bộ trước và sau khi có đập thủy điện Hòa Bình, ... Báo cáo " Ảnh hưởng của đạp thủy điện Hòa Bình tới vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng cửa sông khu vực đồng bằng Bắc Bộ "

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo " Ảnh hưởng của đạp thủy điện Hòa Bình tới vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng cửa sông khu vực đồng bằng Bắc Bộ "

  1. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 29, Số 1S (2013) 9-15 H B 1 2 Đoà *, N ễ Đứ C 1 Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam 2 Viện Tài nguyên và Môi trường Biển, 246 Đà Nẵng, Hải Phòng N à 01 4 ă 2013 C ấ x ấ ả à 29 4 ă 2013 m à o ả à o à H , x x à ả x ấ ấ ả ả o ấ :1 o H 6 H à T , o o à ả o, o 14 38 o 2 So , ả x ấ ấ o x o ả 9-18%. Từ khóa: Đ , , , 1. Mở đầu ă o , C o , à H à ấ o 20 ă , o ấ o o ấ , o o ứ T ă 1988, à à H ứ ào o à ả N , o o à à , à o ả ấ Đ à o o à ả à ứ ả x ấ ấ ấ ả _______ à  T ả . ĐT: 84-4-35586898. E-mail: bodv@vnu.edu.vn . 9
  2. 10 Đ. Bộ, N.Đ. Cự / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 29, Số 1S (2013) 9-15 Đ ấ à , à o ả K1 TVN K2 ĐVN (F) (Z) K0 K4 K3 K5 à H Hình 2. C ả x . 2. Khu n n u p n p p T o ảo oà , l ệu sử dụn T N à Đ N ả : ứ à 6 , : ă ,T ,Tà dF/dt = (K1–K0–K4–αF–b1K2Z)F (1) , ,N C àĐ 1 dZ/dt = (b1b2K2F–K3–K5–βZ)Z (2) o F, Z - T N à Đ N; 0, K1, K4 - ấ , à T N; 2, K3, K5 – ấ ứ ă , ấ à Đ N; b1 - ứ ă Đ N T N; 2 - ; α và β - ả o oà T N àĐ N T i à H 1. S B B . ào – P o , ứ x , … à o ứ à o [2-6]. x ấ x ứ , xả à ă ấ ứ :1 Đ N x T N à ứ ă - o à - à oà ; 2 H , 1- o ứ ă , 2 ả R - ả ứ ε ≤ 10-9 C , à o o : o - à -N 6 oà [1] N oà ấ ả , ,T Hả , Đ o T , ĐHQG Hà N , , ấ , … 2 21,0-22,1oC trong mùa khô và 27,90- [1].
  3. Đ. Bộ, N.Đ. Cự / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 29, Số 1S (2013) 9-15 11 28,35oC o C à H 6 o o o Tà à , ảo , … , ảo à o , à ă 1960 ứ x ả 1 C à o o ảo ă à ĩ , 1976 à o à 0,164 cal/cm2/ ú 0,222 ấ N à o 2009-2011: cal/cm2/ ú N ứ , -C ứ ễ ảo à à à – , Đ , [2-6]. ĐTĐ 2009T/05 T ấ , à o - N NH4 , NO2 , NO3 , PO4 + - - -3 ả 14,51-37,93%. , à o ả 1 Hà o Th i T μ / T μ / C S k N-NH4+ N-NO3- N-NO2- P-PO43- N-NH4+ N-NO3- N-NO2- P-PO43- 1 129,954 388,131 45,353 41,588 42,300 328,087 24,608 16,181 ă 2 81,613 333,317 33,262 29,747 34,336 262,620 19,844 13,668 1 129,798 387,954 45,314 41,549 42,128 326,673 24,505 16,126 Thái Bình 2 81,555 333,25 33,247 29,733 34,339 262,645 19,846 13,669 1 133,260 391,880 46,180 42,397 44,585 346,866 25,974 16,901 Trà Lý 2 81,663 333,373 33,274 29,760 34,301 262,336 19,823 13,657 1 133,124 391,726 46,146 42,364 44,493 346,108 25,919 16,872 Ba L t 2 81,758 333,481 33,298 29,783 34,304 262,358 19,825 13,658 1 133,224 391,838 46,171 42,388 44,456 345,808 25,897 16,861 N C 2 81,716 333,433 33,287 29,772 34,245 261,874 19,789 13,639 1 133,292 391,916 46,188 42,405 44,503 346,190 25,925 16,875 Đ 2 81,837 333,570 33,318 29,802 34,339 262,652 19,846 13,669 Trung bình 1 131,58 389,974 45,76 41,986 43,614 338,883 25,393 16,595 ả6 2 81,668 333,379 33,276 29,761 34,314 262,44 19,831 13,661 sông % giảm 37,93 14,51 27,28 29,12 21,32 22,56 21,91 17,68 G ú: T 1- T ; T 2- S . qu n n u o lu n K1max.A.B.C.D Q≥Qmin K1(1/ngày) = 0 Q
  4. 12 Đ. Bộ, N.Đ. Cự / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 29, Số 1S (2013) 9-15 Ở 1max à ,Q C ả 2 ấ và Qmin – ứ x à , o à , P à N – à ả o à N=[NH4++NO2- Hà à o +NO3-] , T à Tqh – à ứ o , Q1, KP, KN – à ả 40 67 , o à P, N o o ả N C ứ à o ấ , , N oà , ả C, ứ x ả o o o o, , à à ả =1 ứ ẽ H o o ĩ C à à ả à ứ ĩ à , ĩ o à à à Đ à à à , o o ă ấ ấ à ấ [1] o , ẽ =1 P→∞; N→∞; T=Tqh; o o Q=2,72Q1. 3.2. Đ c trưng quá tr nh sản u t v t ch t h u T , cơ trong qu n ã sinh v t n i tại các cửa sông khu vực đồng bằng Bắc Bộ T N o à o o ả 2 T ấ N ấ , oà 6 C à o oả 1 ĩ 19,9oN 20,7oN ứ o ả2 ả à o xấ x 1 , ứ à o C ú 2 ả : 1 So , ả 2 G , , C, ấ 6oC, ứ x ả 6 26 , ấ A B C D 14-67 à 21-58 Trong mùa mưa ;2 ứ ả ng T 0,642 0,667 o 0,999 0,981 S 0,491 0,545 Trong mùa khô ào 14,51-37,93 o à T 0,506 0,603 17,68-22,56 o ả 1 T ấ 0,977 0,897 S 0,401 0,504 ú ấ o o ả à ứ x o , , o ả x ấ ấ o x
  5. Đ. Bộ, N.Đ. Cự / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 29, Số 1S (2013) 9-15 13 N ng ả o c at a quá trình sản xuất v t à o ả 3, 4 chất h i các c c bi t rõ S T N à Đ N ă (do , à ấ ấp, thứ cấ 6 o à o à N ấy trên bả 4, o c a quá trình sản xuất v t chất h o o ả 3, mùa khô nh 23 n 52% so v i mùa ng nhấ i c a t u ki n môi , o khi vào th i k o S o à ảm 9-18%. Bảng 3. S ng nhấ i c a quá trình sản xuất v t chất h i 6 c a sông , , C B-TVN P-thô P-tinh B-Đ N NS ất B-TVN P-thô P-tinh B-Đ N NS ấ (1) (2) (3) (4) (5) (1) (2) (3) (4) (5) ă 1117,67 203,20 180,71 46,16 2,32 779,12 89,50 81,57 29,84 0,91 T 1117,25 203,06 180,49 46,08 2,31 775,61 89,28 81,27 29,92 0,92 Tà 1122,59 204,88 182,01 46,20 2,33 771,26 89,05 80,92 30,03 0,93 1122,11 204,73 181,74 46,09 2,32 767,98 88,87 80,65 30,11 0,94 N C 1121,64 204,59 181,28 45,87 2,31 759,82 88,32 79,90 30,25 0,95 Đ 1121,75 204,63 181,32 45,87 2,31 760,88 88,55 80,12 30,29 0,95 T 1119,87 203,96 181,12 46,06 2,32 773,27 89,11 81,04 29,95 0,92 Ghi chú: 1 -T N: S T N - / 3); 2 P- : Nă ấ ấ -C/m3/ à ; 3 P- : Nă ấ ấ -C/m3/ à ; 4 -Đ N: S Đ N - / 3); 5 N ấ : Nă ấ Đ N -C/m3/ à ả 4 G ả6 ts ản c a quá trình sản xuất v t chất h T ả6 T ả6 Khoảng th i gian o o B-TVN P-tinh B-Đ N Nsuất B-TVN P-tinh B-Đ N Nsuất T p 1119,87 181,12 46,06 2,32 858,22 99,50 33,29 1,13 S p 1015,62 149,57 41,63 1,93 773,27 81,04 29,95 0,92 ả 9,31 17,42 9,62 16,85 9,90 18,55 10,02 18,03 ứ ả o , : 23,36 45,06 27,73 51,33 ứ ả o , : 23,86 45,81 28,06 52,02 Giá tr trung bình chung cho cả 6 c a sông 90-170 C/ 3/ à Đ à khu v c có c a tất cả ảng 5) cho thấy các khả ă ng cao v i hi u suất t ng khu v c c ng b ng B c B à luôn l 1, t 8-12, chứng t sức sản xuấ ấ o, ă ấ t ng v t chất h i rất d i dào không c 108-204 C/ 3/ à , p giảm ch th a mãn nhu c u t ng c a chính TVN t chút (giảm 16-18 o t à o ng v t b c cao s d ng.
  6. 14 Đ. Bộ, N.Đ. Cự / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 29, Số 1S (2013) 9-15 ả 5 Đ ct ản xuất v t chất h à u suất sinh thái trung bình 6 c a sông Mùa khô C T S % suy T S % suy ả ả 1. Các giá trị trung b nh trong 1 đơn vị thể tích (m3) Sinh T N - / 3) 1119,87 1015,62 9,31 858,22 773,27 9,90 Nă ấ ấ C/ 3/ngày) 203,96 170,18 16,56 108,46 89,11 17,84 3 Nă ấ ấ C/ /ngày) 181,12 149,57 17,42 99,50 81,04 18,55 S Đ N - / 3) 46,06 41,63 9,62 33,29 29,95 10,03 3 Nă ấ Đ N C/ /ngày) 2,32 1,93 16,81 1,13 0,92 18,58 2. Các hiệu su t sinh thái trong cột nước 1m2 H P/ à T N 2,696 2,454 - 1,932 1,747 - H ấ 8,933 8,259 - 12,113 11,102 - H ấ o ă 0,0013 0,0011 - 0,0010 0,0008 - H P/ à Đ N 0,8389 0,7714 - 0,5642 0,5142 - H ấ o ă T N-Đ N 0,0128 0,0129 - 0,0113 0,0114 - 4. lu n [2] Đoà ,N ễ Đứ C , N ễ H ấ , H , Tuyển 1. T o t p Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn xem xét trong n ứ à , quốc l n thứ 5, Q 5: S và ấ Q ả , Hà N 2011 211. à à ả [3] Đỗ T , ả o ă ấ ấ à ả x ấ ấ o x vào mùa khô (tháng 1-1997 H o , Tài . nguyên và Môi trường Biển, T.4, NXB. KH & KT Hà N , 1997, 206. 2 Ho [4] Đoà , N ễ Đứ C , N ứ ă ấ H à o ấ o ả H , Tài nguyên và Môi o 14 trường biển, T.3, NXB H & T Hà N , 1996,169. 38 , o o ả [5] Đoà ,N ứ ă ấ x ả x ấ ấ 9 o T G -C H 18 Đ à ả o , Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, T.4 (1998) 1. à [6] Doan Bo, A model for nitrogen transformation o ấ cycle in marine ecosystem, Proceedings Extended Abstracts Volume, Theme 1, Session 3: Biogeo- chemical Cycling and Its Impact on Global Climate Change, 6Th IOC/WESTPAC Inter- l ệu am k o national Scientific Symposium,19-23 April 2004, Hangzhou, China, Published by Marine and [1] T T ,S à , Atmospheric Lab., School of Environmental Earth N b ĐHQGHN (2004). Science, Hokkaido University, Japan (2005) 54.
  7. Đ. Bộ, N.Đ. Cự / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 29, Số 1S (2013) 9-15 15 The impact of Hoa Binh hydroelectric dam on ecological role of some environmental elements in Northern delta estuaries Doan Bo1, Nguyen Duc Cu2 1 Faculty of Hydro-Meteorology and Oceanography, VNU University of Science, 334 Nguyen Trai, Thanh Xuan, Hanoi, Vietnam 2 Institute of Marine Environment and Resources, 246 Da Nang, Hai Phong, Vietnam This paper introduces some results assessing the change of inorganic nutrient elements due to Hoa Binh hydroelectric dam construction and their ecological role for plankton communities in the Northern delta estuaries. The results showed: 1) Due to the water regulation of Hoa Binh hydroelectric dam, the amount of water inflow to the sea through 6 estuaries of Red River and Thai Binh River have been significant changes, concentration of dissolved inorganic nutrients (P, N) in the estuaries decreased about 14-38% in comparison with preconstruction period. 2) Consequently, the characteristics of the organic matter production in plankton communities in the estuaries have been also reduced from 9 to 18%. Keywords: Hydroelectric dam, Ecological role, Environmental elements, Estuaries.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2