Báo cáo dự án: Xây dựng khu du lịch sinh thái hồ đá tại đại học Quốc gia TP.HCM

Chia sẻ: Nguyễn Tý | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:41

0
354
lượt xem
116
download

Báo cáo dự án: Xây dựng khu du lịch sinh thái hồ đá tại đại học Quốc gia TP.HCM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Báo cáo dự án "Xây dựng khu du lịch sinh thái hồ đá tại đại học Quốc gia TP.HCM" trình bày nội dung thông qua bố cục sau: mở đầu, mô tả tóm tắt dự án, điều kiện tự nhiên-kinh tế-xã hội, đánh giá tác động môi trường, biện pháp giảm thiểu tác động, chương trình giám sát và quản lý môi trường, kết luận-kiến nghị.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo dự án: Xây dựng khu du lịch sinh thái hồ đá tại đại học Quốc gia TP.HCM

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHÓ HỒ CHÍ MINH KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU DU LỊCH SINH THÁI HỒ ĐÁ, ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM GVHD: Ts. Nguyễn Vinh Quy Thực hiện: NHÓM 3 – THỨ 2 - TIẾT 456 –RĐ304.
  2. Thực hiện: Nhóm 3- Tiết 456-Thứ 2- RD 304. 1. Nguyễn Văn Tý (NT) 11157354 01645523415 2. Võ Đức Hiệp 11127296 01656365189 3. Nguyễn Thành Tâm 11157028 01645587989 4. Hồ Thị Ngọc Ánh 11157001 0979860643 5. Trần Thị Ánh Hồng 11157014 01674065263 6. Nguyễn Minh Thi 11157287 01684435088 7. Đoàn Quốc Duy 11157094 01674068210 8. Nguyễn Trường Thịnh 11157290 01687720896 9. Trần Thị Thu Hiền 11157012 01674052639 10.Nguyễn Trần Bảo Nguyên 11157222 01678856600 11.Nguyễn Trung Đông 11157006 01645523415 12.Phạm Nguyệt Phương 11157050 01643328282 13.Lê Thị Thuỷ Tiên 11157035 0986808283 14.Lê Minh Toàn 11157311 01665005293
  3. NỘI DUNG MỞ ĐẦU 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KT­XH 3 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 4 BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG 5 CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ MT 6 KẾT LUẬN ­ KIẾN NGHỊ
  4. MỞ ĐẦU XUẤT XỨ DỰ ÁN Khu vực hồ đá nằm trong quy hoạch tổng thể của đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. Với số lượng sinh viên trong khu vực ngày càng đông dần lên qua các năm, nhu cầu về vui chơi giải trí cho sinh viên và người dân trong khu vực cũng tăng theo. Vì vậy dự án "Xây dựng khu vực Hồ Đá thành khu du lịch sinh thái" là nhu cầu thiết thực và tất yếu phải thực hiện.
  5. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM Tuân theo luật BVMT2005, NGHỊ ĐỊNH SỐ 29/2011/NĐ-CP về Đánh giá mt chiến lược, Đánh giá tác động môi trường và Cam kết BVMT. Thực hiện theo thông tư hướng dẫn số 26/2011. Các QCVN về chất lượng môi trường nước, chất lượng mt không khí, TCVN về mức độ ồn tối đa của Bộ TNMT.
  6. CÁC PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐTM TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM Ø Nhóm đánh giá tác động môi trường Trường Đại học Nông lâm TP Hồ Chí Minh. Ø Đại diện: Tiến sĩ Nguyễn Vinh Quy.
  7. CHƯƠNG 1 : MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1. TÊN DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU DU LỊCH SINH THÁI HỒ ĐÁ, LÀNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2. CHỦ DỰ ÁN: UBND Tỉnh Bình Dương 3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ: 3.1. Phạm vi ranh giới - Đông giáp các phường Tân Đông Hiệp, Đông Hoà - Bắc giáp phường Tân Đông Hiệp - Nam giáp phường Đình Chiểu, Thủ Đức - Tây giáp phường Bình Hoà, Thuận An 3.2. Toạ độ địa lý: 10052' - 11030' vĩ bắc 106020' - 106058' kinh đông
  8. 4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN: 4.1. Mục tiêu
  9. 4.2. Loại hình DL và tính chất KDL 4.3. Quy mô dự án - Tổng diện tích: 20ha - Diện tích xây dựng: 3ha, còn lại là phủ xanh bằng thực vật
  10. 4.4. CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
  11. Bảng: CÁC THIẾT BỊ SỬ DỤNG TRONG DỰ ÁN STT TÊN THIẾT BỊ SỐ LƯỢNG ĐẶC ĐIỂM 1 Ô tô tải 3 Mỗi cái 20T 2 Máy xúc 2 Công suất 239kW 3 Máy ủi bánh xích 1 lưỡi ủi 10,4m3. Công suất 275kW 4 Máy phát điện 1 Chạy bằng nhiên liệu Công suất 1000kVA 5 Xe lu 1 Lực rung 27000kg Công suất 95Kw 6 Máy bơm nước 2 1100W 2000W 7 Máy trộn xi măng 2 2,2kW / 250 lít 8 Dụng cụ bảo hộ 200 bộ Gồm nón, quần áo, giày, bao tay, 9 Dụng cụ phụ trợ Dao, cuốc, xẻng, cưa… 10 Phao, thuyền Dùng lúc thi công cầu phao
  12. Bảng: Nhu cầu lao động của dự án Vị trí Số lượng Lao động trực tiếp 100 Lao động gián tiếp 70 -Giám đốc 1 -Phó giám đốc 2 -Kế toán, thủ quỹ 7 -Chuyên viên kinh doanh 5 -Nhân viên hành chính 5 -Bảo vệ 20 -Tiếp viên 20 -Bộ phận bếp 10 Dự kiến lượng khách đến khu du lịch đến khu du lịch sinh thái Hồ Đá là 2000 người/ngày, trong đó: •Khách lưu trú trong khu du lịch khoảng: 200 người •Khách vãn lai, tham quan giải trí trong ngày khoảng: 1800 người
  13. CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ -XÃ HỘI Điều kiện Địa hình, Thời tiết bất tự nhiên Thuỷ văn Khí tượng địa chất thường Ø chủ yếu là Ø Chế độ thủy ØKhí hậu nhiệ t lở: Do dư Ø Sạ những đồi thấp, của các con ới gió mùa ổn khai thác văn đ chấn thế đất bằng sông chảy qua định, trongđá trước đó. năm phẳng, thấp dầtỉnh Bình Dương chia thành do hồ tập n phân Ø Bão: từ bắc xuống gồm có 3 con hai mùa rõ trung ở nơi rất rệt: nam, nền địa sông lớn, nhiều mùa khô và mùa cối nên ít cây chất ổn định, rạch ở các địa mưa. Mùa khả năng chịu mưa vững chắc, phổbàn ven sông và ường bắảđầu ưởng của th t nh h biến là những nhiều suối nhỏ.ừ tháng 5 kéo cơn bão là t các dãy đồi phù sa dài đến cuốất lớn và nguy ri cổ nối tiếp nhau hiểm tháng 10 dương Ø Đất đai đa dạng lịch. và phong phú:
  14. Hiện trạng Điều kiện kinh Văn hoá- xã Kinh tế phát triển tế xã hội hội du lịch Tỷ lệ trường công lập Dĩ An là một trongạt chuẩn quốc Theo báo cáo của UBND đ gia là những nơi tập trung tạo việc làm cho I-2013, các 40%; tỉnh, quý nhiều khu chế xuất, là ngàn lao động, tỷ du lịch trên 40 – 45 điểm, khu trái tim công nghilệplao động qua đào bàn tỉnh thường ệ địa tạo của miền Đông Nam 64% (trong đó đào tổ chức các hoạt đạt xuyên Bộ. Hiện tại, Dĩ Anocó ề đạt 44%); tỷ xuân phục vụ tạ ngh động vui 7 khu công nghiệp đãộ nghèo theokháchn lệ h chuẩ tham quan. Từ đó đi vào hoạt động mới của tỉnh giảm hút 973 ngàn lượt là thu Sóng Thần 1, Sóng 1,5%, tỷ lệ trẻ em dưới lịch, doanh thu khách du Thần 2, Bình Đường, i suy dinh ddu lng đạt 263 tỷ đồng. 5 tuổ ưỡ ịch Tân Đông Hiệp A, ưới 12,1%; số giường d Tân Đông Hiệp B, KCN nh trên 01 vạn dân bệ Tân Bình, Cụm công 22 giường; diện tích đạt nghiệp may mặc nhà ở bình quân đầu Bình An. người đạt 18,4m2.
  15. Môi Môi Hệ thực vật và Hiện trang trường trường cảnh quan khu môi trường nước không khí vực STT STT Thông số Thông số Vị trí 1 ị trí 1 Vị Vịtrí 2QCVN V trí Vị trí 3 ị trí Vị QCVN 05:2009 V QCVN Do trước kia đây là khu vực khai thác đá 2 nên hệ thực vật 3 10:2008/BTN trí 4 10:2008/BT BTNMT kém phát triển, chủ yếu là cácMT có khả năng sống tốt loài NMT trên nền đất đá, khí hậu nóng như: cỏ bụi thLop,B2 ấ ại cây trứng cá,… Sở hpHu một cảnh quan khá đặc biệt hoang sơ, nhưng khá 01 ữ 6,5-8,5 01 Nhiệt độ (0C) - 5,5-9,0 thu hút t vì vẻ đẹp yên tĩnh và rộng mênh mông của sóng 02 Nhiệ độ 30 - 02 ướBụi Là nới ngắm hoàng hôn cũng như bình minh lý n DO c. 0.3>=2 03 >=4 tưởng.đục (NTU) 04 Độ - - 03 Tiếng ồn (dBA) - 05 BOD5 (mg/l) - 25 04 SO2 (mg/m3) 0.35 06 Chất rắn lơ lững 50 100 05 CO (mg/m3) 30 (mg/l) 07 Coliform 1000 10.000 06 NO2 (mg/m3) 0.2 (MNP/100ml)
  16. CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG GIAI ĐOẠN XÂY GIAI ĐOẠN HOẠT DỰNG DỰ ÁN ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
  17. GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG DỰ ÁN 1. Nguồn tác động
  18. STT Các hoạt động Nguồn tác động 4 1 San lắđặt giảết bị dân Xe ủi ải, bụi, tiếngơm pháphương tiệni vậở Lắp p và thi i phóng mặt Khí th san lấp, nổ b ồn từ đá to, xe t ả ch n bằng thiết bị điện, viễn vật liển sanếtấbị, nguyên vật liệu phục vụ dụng chuy ệu thi l p 2 Tập kết, bảo quản, dự trữ Xe đặi vận t chuyển ủa tmáyumóc. dựng, xi thông lắt tảt, hoạ động c vậ liệ xây nguyên nhiên vật liệu măng, sắt thép, cát, đá…gia nhiệt: bụit,và khí Quá trình thi công có phát sinh cắ hàn, phục vụ công trình thải.nóng chảy. đốt Xãy ra rò rỉ, phát tán ô nhiễm từ các kho chứa bãi chứa nguyên nhiên vật liệu, xăng 5 Sinh hoạt của công dầu,…. ạt của khoảng công nhân viên tại Sinh ho nhân tại công trường Phát sinh ting gây lphát sinh chất thải sinh công trườ ếng ồn ớn. 3 Xây dựng nhà ở, hệ thống Tác t. ộng tiêu cực từ máy móc phục vụ thi hoạ đ 6 giao thông bếvệ sinhpmáy Bảo dưỡng, n bãi tậ kết công c chdựng dự án. chứa dầu mỡ trong Nướ xây ảy tràn có vào công trcông, hệ thvận Quá trình thi bảo dưỡng nhiệt: ệắsinh máy móc thi ường, xe ống quán trình công có gia và v c t, hàn, đốt cấp thoát và liệu. nước. chuyển vật xử lý móc. nóng chảy gây ô nhiễm không khí đất nước. Ô nhiễra không khí từ bê tông măng, vật Ngoài m còn chứa cát, đá, xi và các vật liệu xây dựng còn tồn động trên xe. li ệu xây dựng
  19. 2.Các tác động Tác động do bụi Nguồn gây tác động Các tác động Thay đổi hệ sinh thái - Ô nhiễm không khí - Ảnh hưởng tới công - nhân và người dân STT Chất ô nhiễm Tải lượng (kg/1,000km) 1 Bụi 0.9 2 SO2 4.15S 3 NOx 14.4 4 CO 2.9 5 THC 0.8
  20. Nguồn gây tác động Các tác động Tác động do tiếng ồn STT Thiết bị Mức ồn(dBA) cách nguồn 15m 1 Máy ủi 93.0 2 Máy đầm nén( xe lu) 72.0 - 74.0 3 Máy xúc gầu trước 72.0 – 84.0 Ô nhiễm tiếng ồn gây ảnh hưởng xấu 4 Xe tải 82.0 – 94.0 đến con người và 5 Máy trộn bê tông 75.0 – 88.0 động vật 6 Máy phát điện 72.0 – 82.5 7 Máy lát đường 87.0 – 88.5 Bảng: Mức ồn của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi công

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản