intTypePromotion=1

Báo cáo: Sử dụng công cụ geospatial để đánh giá tiềm năng sinh khối mía đường tỉnh Nghệ An

Chia sẻ: Dfddgf Dfddgf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
33
lượt xem
5
download

Báo cáo: Sử dụng công cụ geospatial để đánh giá tiềm năng sinh khối mía đường tỉnh Nghệ An

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mía đường ở Nghệ An phân bố không đồng đều trên địa bàn tình. Có trữ lượng và mật độ lớn ở các vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là vùng trung du, miền núi chiếm tỷ trọng cao. Các vùng miền núi và rẻo cao tập trung ít mía đường và hầu như không đóng góp nhiều vào sản xuất, tiềm năng mía đường ở các vùng này không đáng kể như Quế Phong, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Tương Dương.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo: Sử dụng công cụ geospatial để đánh giá tiềm năng sinh khối mía đường tỉnh Nghệ An

  1. BÁO CÁO SỬ DỤNG CÔNG CỤ GEOSPATIAL ĐỂ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG SINH KHỐI MÍA ĐƯỜNG TỈNH NGHỆ AN PHẦN 2 VÀ PHẦN 3 GVHD: PGS.TS: VĂN ĐÌNH SƠN THỌ PHAN THỊ LAN HƯƠNG – MSSV: 20104654 CNTD Page 1
  2. Mục lục PHẦN 2: TIỀM NĂNG SINH KHỐI MÍA ĐƯỜNG Ở NGHỆ AN.......................................................................................................................................... 3 2.2. Tiềm năng mía đường Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An ................................................................................................................................................... 6 2.3. Thiết lập quan hệ sản lượng sinh khối, năng lượng điện có thể sản xuất ............................................................................................................................. 8 2.3.1 Thiết lập theo cự ly (tọa độ) ....................................................................................................................................................................................... 8 2.3.2. Thiết lập theo khả năng có thể thu thập được nguồn biomass (10-90%) ...................................................................................................................... 9 PHẦN 3: ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ................................................................................................................................................................................... 10 CNTD Page 2
  3. PHẦN 2: TIỀM NĂNG SINH KHỐI MÍA ĐƯỜNG Ở NGHỆ AN Hình 2.2: Thu hoạch mía Hình 2.1: Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An Hình 2.3: Vận chuyển mía CNTD Page 3
  4. 2.1. Thống kê sản lượng sinh khối mía đường, mật độ, trữ lượng, liệt kê theo huyện Mía đường ở Nghệ An phân bố không đồng đều trên địa bàn tình. Có trữ lượng và mật độ lớn ở các vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là vùng trung du, miền núi chiếm tỷ trọng cao. Các vùng miền núi và rẻo cao tập trung ít mía đường và hầu như không đóng góp nhiều vào sản xuất, tiềm năng mía đường ở các vùng này không đáng kể như Quế Phong, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Tương Dương. Hình 2.4: Tiềm năng trồng mía đường tỉnh Nghệ An CNTD Page 4
  5. Bảng 2.1: Thống kê sản lượng sinh khối, mật độ, trữ lượng mía đường tỉnh Nghệ An theo huyện avalable STT Huyện Latitude Longtitude Gross Net recource 1 Anh Sơn 18,8493 104,9842 1.941.172.800 194.117.280 148.128 2 Con Cuông 19,1074 104,8009 1.101.458.400 110.845.400 65.563 3 Diễn Châu 19,0912 105,6074 2.397.108.000 239.710.800 142.685 4 Đô Lương 18,9608 105,2895 3.016.489.600 301.848.960 179.672 5 Hưng Nguyên 18,6292 105,6144 1.623.854.600 162.385.440 86.658 6 Kỳ Sơn 19,4568 104,1966 Không thống kê được 7 Nam Đàn 18,7036 105,5128 300.746.800 300.746.880 179.016 8 Nghi Lộc 18,8202 105,5376 3.025.024.800 302.502.480 180.061 9 Nghĩa Đàn 19,3513 105,414 1.965.348.000 196.534.800 119.985 10 Quế Phong 19,93 104,9138 Không thống kê được 11 Quỳ Châu 19,5848 105,0852 Không thống kê được 12 Quỳ Hợp 19,3348 105,1473 1.788.427.200 178.842.720 106.454 13 Quỳnh Lưu 19,2669 105,6177 1.498.308.000 149.830.800 89.185 14 Tân Kỳ 19,146 105,1431 2.120.546.400 212.054.640 126.223 15 Tương Dương 19,3536 104,4989 Không thống kê được 16 Thanh Chương 18,8029 105,208 2.430.220.800 243.022.080 144.656 17 Yên Thành 19,0916 105,4282 2,798,258,400 279.825.840 176.102 CNTD Page 5
  6. 2.2. Tiềm năng mía đường Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An  Nguyên tắc chọn: Địa điểm gần nhà  Yên Thành là một huyện thuộc tỉnh Nghệ An, có địa hình nửa trung du miền núi, nửa đồng bằng  Kinh tế chủ yếu là kinh tế nông nghiệp  Có mật độ, trữ lượng mía đường khá cao ở tình Nghệ An. Bảng 2.2: Tọa độ địa điểm chọn latitude longtitude buffer distance(km) Gross potential energy 19,0619 105,5114 25 2,798,258,400 CNTD Page 6
  7. Hình 2.5:Tiềm năng sinh khối huyện Yên Thành. CNTD Page 7
  8. 2.3. Thiết lập quan hệ sản lượng sinh khối, năng lượng điện có thể sản xuất 2.3.1 Thiết lập theo cự ly (tọa độ) Bảng 2.3: Thống kê sản lượng sinh khối, năng lượng có thể sản xuất theo cự ly(tọa độ) huyện Yên Thành buffer Gross potential Net potential MW latitude longtitude distance(km) energy energy MWh potential potential % Obtainable 19,0619 105,5114 25 2.798.258.400 279.825.840 15545,88 2,22 10 19,0619 105,5114 50 10.824.021.600 1.082.402.160 60.133,45 8,58 10 19,0619 105,5114 75 12.593.330.400 1.259.333.040 69.962,95 9,98 10 19,0619 105,5114 100 15.087.240.000 1.508.724.000 83.818,00 11,96 10 MWh & MW potential Net potential energy (1000000) 90000.00 14.00 80000.00 12.00 1600 70000.00 10.00 1400 60000.00 1200 50000.00 8.00 1000 MWh potential 40000.00 6.00 800 30000.00 MW potential 600 Net potential energy 4.00 20000.00 400 10000.00 2.00 200 0.00 0.00 0 25 50 75 100 25 50 75 100 Hình 2.6:Biểu đồ thể hiện sản lượng sinh khối có thể sản xuất theo cự li CNTD Page 8
  9. 2.3.2. Thiết lập theo khả năng có thể thu thập được nguồn biomass (10-90%) Bảng thống kê sản lượng sinh khối, năng lượng có thể sản xuất theo khả năng thu thập nguồn Biomas huyện Yên Thành buffer Gross potential MW latitude longtitude Net potential energy MWh potential % Obtainable distance(km) energy potential 19,0619 105,5114 25 2,798,258,400 279.825.840 15545,88 2,22 10 19,0619 105,5114 25 2,798,258,400 559.651.680 31091,76 4,44 20 19,0619 105,5114 25 2,798,258,400 839.477.520 46637,64 6,65 30 19,0619 105,5114 25 2,798,258,401 1.119.303.360 62183,52 8,87 40 19,0619 105,5114 25 2,798,258,402 1.399.129.200 77729,40 11,09 50 19,0619 105,5114 25 2,798,258,403 1.678.955.040 93275,28 13,31 60 19,0619 105,5114 25 2,798,258,404 1.958.780.880 108821,16 15,53 70 19,0619 105,5114 25 2,798,258,405 2.238.606.720 124367,04 17,75 80 19,0619 105,5114 25 2,798,258,406 2.518.432.560 139912,92 19,96 90 MWh & MW potential Net potential energy (1.000.000) 160000.00 25.00 3000 140000.00 20.00 2500 120000.00 100000.00 15.00 2000 80000.00 MWh potential 1500 60000.00 10.00 Net potential energy MW potential 1000 40000.00 5.00 500 20000.00 0.00 0.00 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 10 20 30 40 50 60 70 80 90 Hình 2.7: Sản lượng sinh khối, năng lượng có thể sản xuất theo khả năng thu thập nguồn Biomas huyện Yên Thành CNTD Page 9
  10. PHẦN 3: ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ Nghệ An là một tỉnh có nhiều điều kiện thuận lợi tự nhiên, địa hình cho việc phát triển tiềm năng nguồn năng lượng Biomas. Có trữ lượng, mật độ và tiềm năng sinh khối khá cao. Tuy nhiên, trong công tác trồng, sử dụng, đem nguồn năng lượng đi vào thực tế còn nhiều hạn chế. Nghệ An còn nhiều khó khăn trong công nghệ sản xuất, chế biến; công nghệ khoa học. Cần có sự đầu tư hơn nữa về mặt khoa học, công nghệ, các hình thức khuyến khích sang tạo, tăng cường thúc đẩy phát triển vùng nguyên liệu ở vùng sâu vùng xa; đem nguồn năng lượng hữu ích đi vào sử dụng trong cuộc sống để giảm thiểu lãng phí, cân bằng năng lượng và bảo vệ môi trường. CNTD Page 10
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2