VIÊM ĐẠI TRÀNG MÃN ( VĐTM )
MỤC TIÊU :
1. Kể được các nguyên nhân gây viêm đại tràng mãn
2. Mô t các triệu chứng lâm sàng của viêm đại tràng mãn
3. Trình bày xét nghim giúp chẩn đoán viêm đại tràng mãn
4. Trình bày các thlâm sàng của viêm đại tràng mãn
5. Nêu chẩn đoán xác định và chn đoán phân biệt
6. Trình bày các cấp phòng bnh
7. Nêu hướng điều trị
1. ĐẠI CƯƠNG :
- VĐTM là một nhóm bệnh n tính của đại tràng do nhiều nguyên nhân
gây ra. Vmặt LS cần cần phân biệt TM vi ung thư đại tràng các
biểu hiện LS giống nhau nhưng tiên lượng và điều trị rất khác nhau
- Bệnh viêm đại tràng mn tính có biểu hiện là rối loạn đi tiêu, chướng bụng,
đau bụng, rối loạn tính chất phân.
- Bệnh thường xuyên i phát, nh hưởng nhiều đến sức khoẻ gây trở ngại
cho sinh hoạt và công việc thường ngày.
- Bệnh chia thành 2 nhóm: bnh lành tính và ác tính. Vmặt LS kchn
đoán các biểu hiện LS khá giống nhau nhưng tiên lượng và điều trị rất
khác nhau.
- Việc điều trị chủ yếu để khắc phc các triệu chứng.
2. NGUYÊN NHÂN :
2.1. Nhiễm trùng :nguyên nhân thường gặp nước ta c nước đang
phát triển do điếu kin vệ sinh môi trường dễ bị lây nhiễm
Nhiễm khuẩn: lao, Samonella, Shigella, Yersinia, Clostridium sp.
Nhiễm kí sinh trùng: Amip, Giardia lamblia, Bilharzia.
Nhiễm siêu vi: Cytomegalovirus. Herpes simplex…
Nhim nấm: Candida, Cryptococcus,thường xuất hiện trên
địa suy giảm miễn dịch nặng ( AIDS ). Trước đây bệnh hiếm gặp,
ngày nay bệnh có khuynh hướng gia tăng
2.2.. Không rõ nguyên nhân :
- Viêm trực - đại tràng xut huyết
- Bnh Crohn
2.3.Các nguyên nhân khác :
- VĐT màng giả
- T sau xạ trị
- T do viêm túi thừa ĐT
- T do thiếu máu cục bộ
- T vi thể
3. GIẢI PHẪU BỆNH :
3.1. Đại th :
- Niêm mc đại tràng : sung huyết, xuất huyết, màng giả, loét hóa xơ.
- Các u hạt ( lao, crohn)
- Túi thừa đại tràng
- Dò tiêu hóa.
3.2. Vi th :
- Tổn thương kng đặc hiệu : hình nh c tế bào viêm mn nhưng không
xác định được tổn thương viêm do bnh lý nào.
- Tổn thương viêm đặc hiu : lao, amip
4. TRIU CHỨNG CHUNG:
4.1 Lâm sàng :
4.1.1. Đau bụng : Đau bụng kiểu đại tràng :
- Đau dọc khung đại tràng m theo cm giác muốn đi tiêu, sau khi tiêu
gim đau
- Đau quặng từng cơn trên nền đau âm ỉ
- Thường đau nhiều ở hai hố chu P và T
4.1.2. Rối loạn đi tiêu : Vi c biểu hin táo bón hoặc tiêu chảy hoặc o
bón xen lẫn tiêu chy.
4.1.3. Phân bất thường : Có s hiện diện ca c chất bất thường trong
phân như u, đàm nhầy, các thức ăn chưa tiêu hóa
4.1.4. Mót rn : biểu hin của tổn thương thực thể đại tràng phần thấp
như đaị tràng sigma, bóng trực tràng
4.1.5. Biu hiện toàn thân, ngoài ống tiêu : tùy thuộc nguyên nhân :
- Lao : sốt nhẹ về chiều, cn ăn, sụt cân . . .
- Viêm lt đại tràng, bệnh Crhon : biểu hiện miễn dịch, dị ứng như viêm
khớp, viêm gan,...
4.1.6.Khám lâm sàng :
- Khám bụng : có thể bình thường hoặc sờ thy các dấu hiệu sau đây :
+ Thng ĐT sigma
+ Khối u, hạch ổ bụng
- Thăm trực tràng : là động tác hết sức quan trọng giúp ích cho chn đoán
nhất là chẩn đoán phân biệt với trĩ, k đại tràng,....
4.2. Cận lâm sàng :
4.2.1. Xét nghiệm phân : tìm KSTĐR, vi trùng, HC, BC ,...
4.2.2. X quang khung đại tràng :
- X quang cổ điển bỏ sót nhiều tổn thương
- Chụp niêm mạc đại tràng (đối quang kép) : giúp chẩn đóan tốt hơn tổn
thương niêm mạc đại tràng.
4.2.3. Nội soi đại tràng sinh thiết: xét nghim giúp chẩn đoán xác
định
4.2.4. Xét nghiệm khác để tìm nguyên nhân như : thăm dò nhim lao, huyết
thanh học, miễn dịch học,…
5. THLÂM SÀNG :
5.1. Viêm đại tràng mãn do lao :
5.1.1. Sinh bnh học :
- Lao đại tràng th là lao nguyên phát hay thphát sau lao phổi, bệnh
nhân nuốt đàm, hoặc sau lao các cơ quan khác vi trùng lao đi theo đưng
máu đến đại tràng.
- Tổn thương lao thường gặp ở hồi - manh tràng
- Đôi khi tn thương lao ởc vị trí khác của khung đại tràng.
5.1.2. Triệu chứng m sàng :
- Triệu chứng toàn thân : hi chứng nhiễm độc lao
- Triệu chứng tại chỗ :
+ Đau bụng
+ Tiêu chảy kéo i, phân có đàm, ít khi có máu
+ Khối u
+ Du n tắc ( dấu Koenig - nếu lao hồi- manh tràng ): Một khối u
nổi gò lên vùng HC phi làm bệnh nhân rất đau, nghe rõ tiếng i di động
trong ruột và có cm giác hơi thoát qua chổ hẹp, khối u từ từ xẹp bệnh nhân
hết đau. Dấu Koenig có thể tái phát nhiu lần trong ngày
- Triệu chứng lao phối hợp : lao hạch, lao phi, lao màng bụng
5.1.3. Cận lâm sàng :
- Nhum, cấy tìm BK trong phân, không giá trị chẩn đoán xác định
- Thăm dò tổn thương lao :
+ X quang khung đại tràng :
. Manh tràng ngm thuốc cản quang không đều
. Hồi tràng hẹp
+ Nội soi đại tràng , sinh thiết tìm tổn thương lao
- Thăm dò dấu nhiễm lao : toàn thân, phối hợp.
5.1.4. Biến chứng :
- Tắc ruột
- Lao màng bụng
- Thủng
- Dò tiêu hóa
- Lao hạchbụng
5.2. Viêm đại tràng mãn do amip :
5.2.1. Sinh bnh học : Nhim amip qua đường miệng gây ra :
- L cấp
- Li phát hoặc tái nhim
- L mạn: do lỵ tái phát, tái nhiễm nhiều gây ra lỵ mạn --> viêm đại tràng.
5.2.2. Triệu chứng m sàng :
- Đợt cấp : Hội chứng lỵ điển hình
- Ngoài đợt cấp : Triu chứng kéo dài, liên tc, không điển hình, không khi
hẳn bệnh.
5.2.3. Cận lâm sàng :
* Xét nghiệm phân :
- Đợt cấp : Thấy kén amip hoặc thể tư dưỡng
- Ngoài đợt cấp : tìm amip trong phân rất khó.
* X quang : cho hình nh kng điển hình
* Ni soi : có thể thấy tổn thương loét do amip (dấu n ngón tay). Sinh thiết
thấy amip đóng ở đáy ổ loét (50%).
* Huyết thanh chẩn đoán : VĐT mãn do amip huyết thanh chẩn đoán xác
định không cao # 50% do amip sâu dưới lớp không đáp ứng miễn dịch,
huyết thanh chẩn đoán (+) cao (95%) khi amip xâm nhập vào mô, dưới niêm
mạc.
5.2.4. Biến chứng :
- Ti chỗ : U amip --> v--> thủng --> VFM.
- Ap xe gan do amip : xut hiện trên ngưi bị lỵ mãn
- Di căn : vào não , phổi.
5.3. Viêm trực - đại tràng xuất huyết :
5.3.1. Sinh bnh học :
- Không nguyên nhân
- Có thể tìm thy kháng thể kháng nhân, kháng cơ trơn (10%).
- Yếu tố chỉ dẫn :
+ Tâm - thần kinh
+ Sự viêm nhim trước kia --> gây miễn dịch tại chỗ
+ Ngoi lai
+ Gia đình
+ Yếu tố tự thân.
5.3.2. Triệu chứng m sàng :
- Đau bụng : Đau dọc khung đại tràng, thường đau nhẹ ở hố chậu (T)
- Tiêu ra máu : máu nhiều hơn phân, tiêu lỏng nếu nặng là bệnh cảnh xuất
huyết tiêu hóa dưới cấp.
- Thể trạng : xanh xao, mệt mỏi, biếng ăn, mất ngủ, suy sụp nhanh
- Triệu chứng ngoài ng tiêu hóa : viêm khp, viêm gan, hõng ban t , . . .
- TR: bnh nhân đau, không phát hiện u bướu hoặc hẹp, máu đỏ dính
găng
5.3.3. Cận lâm sàng :
* X quang khung đại tràng :
- Rối loạn co thắt, rối loạn trương lực
- Hình nh ổ loét
- Niêm mc ngấm thuốc không đều
- Thay đổi khẩu kính --> xơ chay 1 đoạn ĐT
* Ni soi ĐT và sinh thiết : Thường thấy tổn thương lan tỏa từ ng trực
tràng-->ĐT sigma --> ĐT (P). Các tổn thương bao gồm :
- Viêm đỏ lan tỏa, phù nề niêm mạc
- Nhiều ổ loét nhỏ rãi rác do khung đại tràng
- Niêm mc viêm dchy máu, có chất nhầy, mủ.
5.3.4. Biến chứng :
- Cấp :
+ XHTH dưới
+ Thủng ĐT : Tự nhiên hoặc do thầy thuốc
+ Trướng ĐT : đại tràng trướng to cũng có thể có nguy cơ vỡ.
- Lâu dài :
+ Tái phát
+ Hóa K : 5% (10 năm)
50% ( 35 năm)
5.4. Bệnh Crohn (Viêm hạt, viêm ruột từng vùng)
Rất ít gặp ở Việt Nam, nhưng chiếm 2 -4% ở các nước phương tây.
5.4.1. Sinh bnh học :
- Không nguyên nhân, tổn thương ở vùng hồi manh tràng # lao
- Chưa xác định được yếu tố di truyền hay miễn dịch
- Tổn thương toàn bộ đường tiêu hóa từ thực quản xuống.
5.4.2. Triệu chứng m sàng :
- Đau bụng vùng HCP giống VRT hoặc lao hồi - manh tng
- Tiêu phân lỏng có thể có đàm, ít máu
- Sốt, thể trạng suy sụp
- Tổn thương vùng hậu môn, trực tràng : Mót rặn
- Biểu hiện ngoài ng tiêu hóa kiễu miễn dịch dng giống viêm trực - đại
tràng xuất huyết.
5.4.3. Cận lâm sàng :
* X quang : tn thươngn khu trú từng vùng, vùng lành xen kvùng bnh
- Tn thương giống lao hồi - manh tràng, hoc viêm trực - đại tràng xuất
huyết.