intTypePromotion=1
ADSENSE

Biên niên sử các triều đại phong kiến Việt Nam

Chia sẻ: Dang Thi Lien | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

479
lượt xem
90
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Triều Lý: Tồn tại từ năm 1009 đến năm 1225 trải qua chín đời vua...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Biên niên sử các triều đại phong kiến Việt Nam

  1. Họ và tên: Đặng Thị Liên Lớp: LT - B Khoa: Việt Nam Học BIÊN NIÊN SỬ CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN VIỆT NAM (Từ thế kỷ X đến thế kỷ XX) Triều Lý: Tồn tại từ năm 1009 đến năm 1225 trải qua chín đời vua. Miếu hiệu Thời gian Niên hiệu Tên húy Năm trị vì Lý Công Uẩn Lý Thái Tổ Thuận Thiên 1010 - 1028 Thiên Thành 1028 - 1034 Thông Thụy 1034 - 1039 Lý Phật Mã Lý Thái Tông 1028 - 1054 Càn Phù Hữu Đạo 1039 - 1042 Minh Đạo 1042 - 1044 Thiên Cảm Thánh Vũ 1044 - 1049 Sùng Hưng Đại Bảo 1049 - 1054 Lý Nhật Tôn Long Thụy Thái Bình Lý Thánh Tông 1054 - 1072 1054 - 1058 Chương Thánh Gia 1058 - 1065 Khánh Long Chương Thiên Tự 1066 - 1068 Thiên Thống Bảo Tượng 1068 - 1069 Thần Vũ 1069 - 1072 Thái Ninh 1072 - 1076 Anh Vũ Chiêu Thắng 1076 - 1084 Quảng Hựu 1085 - 1092 1072 - 1127 Hội Phong 1092 - 1100 Lý Càn Đức Lý Nhân Tông Long Phù 1101 - 1109 Hội Tường Đại Khánh 1110 - 1119 Thiên Phù Duệ Vũ 1120 - 1126 Thiên Phù Khánh Thọ 1127 - 1127 Lý Dương Hoán Lý Thần Tông Thiên Thuận 1128 1128 - 1132 Thiên Chương Bảo Tự 1133 - 1138 - 1138 Lý Thiên Tộ Thiệu Minh Lý Anh Tông 1138 - 1175 1138 - 1140 Đại Định 1140 - 1162 Chính Long Bảo Ứng 1163 - 1174 Thiên Cảm Chí Bảo 1174 - 1175 Lý Long Trát Lý Cao Tông 1175 - 1210 Trinh Phù 1176 - 1186 Thiên Tư Gia Thụy 1186 - 1202 Thiên Gia Bảo Hựu 1202 - 1204 Trị Bình Long Ứng 1204 - 1210 Lý Hạo Sảm Lý Huệ Tông Kiến Gia 1211 - 1224 1211 - 1224 Lý Phật Kim Thiên Chương Hữu Đạo Lý Chiêu Hoàng 1224 - 1225 1224 - 1225 Triều Trần: Tồn tại từ năm 1226 đến năm 1400 trải qua 12 đời vua. Trần Trần Thái Tông Kiến Trung 1226 - 1258 1226 - 1232 Thiên Ứng Chính Bình 1232 - 1251
  2. Nguyên Phong 1051 - 1258 Cảnh Trần Hoảng Trần Thánh Thiệu Long 1258 - 1278 1258 - 1272 Tông Bảo Phù 1272 - 1278 Trần Khâm Trần Nhân Thiệu Bảo 1278 - 1285 Tông Trùng Hưng 1285 - 1293 Trần Thuyên Trần Anh Tông Hưng Long 1293 - 1314 1293 - 1314 Trần Mạnh Trần Minh Đại Khánh 1314 - 1329 1314 - 1323 Tông Khai Thái 1324 - 1329 Trần Vượng Trần Hiến Khai Hựu 1329 - 1341 1329 - 1341 Tông Trần Hạo Trần Dụ Tông Thiệu Phong 1341 - 1369 1341 - 1357 Đại Trị 1358 - 1369 Dương Nhật Lễ Hôn Đức Công Đại Định 1369 - 1370 1369 - 1370 Trần Phủ Trần Nghệ Thiệu Khánh 1370 - 1372 1370 - 1372 Tông Trần Kính Trần Duệ Tông 1373 - 1377 Long Khánh 1373 - 1377 Trần Trần Phế Đế Xương Phù 1377 - 1388 1377 - 1388 Hiện Trần Ngung Trần Thuận 1388 - 1398 Quang Thái 1388 - 1398 Tông Trần An Trần Thiếu Đế Kiến Tân 1398 - 1400 1398 - 1400 Triều hậu Lê được chia làm 2 thời kỳ: Thời kỳ Lê sơ (1428 - 1522) và thời kỳ Lê Trung Hưng (1533 - 1788). + Thời kỳ Lê Sơ: Tồn tại trong vòng 94 năm trải qua 9 đời vua. Lê Lợi Lê Thái Tổ Thuận Thiên 1428 - 1433 1428 - 1433 Thiệu Bình Lê Nguyên Long Lê Thái Tông 1434 - 1442 1434 - 1439 Đại Bảo 1440 - 1442 Lê Bang Cơ Lê Nhân Tông 1442 - 1459 Thái Hòa 1443 - 1453 Diên Ninh 1454 - 1459 Lê Tư Thành Quang Thuận Lê Thánh 1460 - 1497 1460 - 1469 Hồng Đức 1470 - 1497 Tông Lê Hiến Tông Cảnh Thống Lê Huy 1497 - 1504 1497 - 1504 Lê Thuần Lê Túc Tông 1504 Thái Trinh 1504 Lê Tuấn 1505 - 1509 Thái Trinh 1505 - 1509 Đoan Khánh Hồng Thuận Lê Oanh 1510 - 1516 1510 - 1516 Quang Thiệu Lê Y Lê Chiêu Tông 1516 - 1522 1516 - 1522 + Thời kỳ Lê Trung Hưng: Tồn tại 255 năm trải qua 16 đời vua. Lê Duy Ninh Lê Trang Tông 1533 - 1548 Nguyên Hòa 1533 - 1548 1548 - 1556 Thuận Bình Lê Duy Huyên Lê Trung Tông 1548 - 1556 Thiên Hựu 1557 1557 - 1573 Chính Trị 1558 - 1571 Lê Duy Bang Lê Anh Tông Hồng Phúc 1572 - 1573 Lê Thế Tông Lê Duy Đàm 1573 - 1599 Gia Thái 1573 - 1577
  3. Quang Hưng 1578 - 1599 1600 - 1619 Thuận Đức Lê Duy Tân Lê Kính Tông 1600 Hoằng Định 1601 - 1619 Vĩnh Tộ Lê Duy Kỳ 1620 - 1628 1619 - 1643 Đức Long 1629 - 1634 (lần 1) Lê Thần Tông Dương Hòa 1634 - 1643 Lê Duy Hựu Lê Chân Tông 1643 - 1649 Phúc Thái 1643 - 1649 Khánh Đức 1649 - 1652 1649 -1662 Thịnh Đức 1652 - 1657 Lê Thần Tông Lê Duy Kỳ Vĩnh Thọ 1658 - 1661 (lần 2) Vạn Khánh 1662 Lê Huyền Tông 1663 - 1671 Cảnh Trị Lê Duy Vũ 1663 - 1671 Lê Duy Cối 1672 - 1675 Dương Đức Lê Gia Tông 1672 - 1673 Đức Nguyên 1674 - 1675 1675 - 1705 Vĩnh Trị Lê Duy Cáp Lê Hy Tông 1678 - 1680 Chính Hòa 1680 - 1705 Lê Duy Đường Lê Dụ Tông 1706 - 1729 Vĩnh Thịnh 1706 - 1719 Bảo Thái 1720 - 1729 Lê Duy Phường 1729 - 1732 Vĩnh Khánh 1729 - 1732 Lê Duy Tường Lê Thuần Tông 1732 - 1735 Long Đức 1732 - 1735 Lê Duy Thận 1735 - 1740 Vĩnh Hựu Lê Ý Tông 1735 - 1740 Lê Hiển Tông 1740 - 1786 Cảnh Hưng Lê Duy Diêu 1740 - 1786 1786 - 1788 Chiêu Thống Lê Duy Khiêm 1786 - 1788 Triều Nguyễn: Tồn tại từ năm 1802 đến năm 1945 trải qua 13 đời vua. Nguyễn Phúc Ánh Nguyễn Thế Tổ 1802 - 1820 Gia Long 1802 - 1820 Nguyễn Phúc Đảm Nguyễn Thánh 1820 - 1841 Minh Mệnh 1820 - 1841 Tổ Nguyễn Phúc Miên Nguyễn Hiến 1841 - 1847 Thiệu Trị 1841 - 1847 Tổ Tông Nguyễn Phúc Nguyễn Dực 1847 - 1883 Tự Đức 1847 - 1883 Hồng Nhậm Tông Nguyễn Phúc Ưng Nguyễn Cung Dục Đức 1883 1883 Ái Tông Nguyễn Phúc Hiệp Hòa 1883 1883 Hồng Giật Nguyễn Phúc Ưng Nguyễn Giản 1883 - 1884 Kiến Phúc 1883 - 1884 Đăng Tông Nguyễn Phúc Ưng 1884 - 1885 Hàm Nghi 1884 - 1885 Lịch Nguyễn Phúc Ưng Cảnh Tông 1885 - 1889 Đồng Khánh 1885 - 1889 Kỷ Nguyễn Phúc Bửu 1889 - 1907 Thành Thái 1889 - 1907 Lân Nguyễn Phúc Vĩnh 1907 - 1916 Duy Tân 1907 - 1916 San Nguyễn Phúc Bửu Nguyễn Hoằng 1916 - 1925 Khải Định 1916 - 1925 Đảo Tông Nguyễn Phúc Vĩnh 1926 - 1945 Bảo Đại 1926 - 1945 Thụy
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=479

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2