
M U H P Đ NG CHUY N GIAO CÔNG NGHẪ Ợ Ồ Ể Ệ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
-------------------------------------------
H P Đ NG CHUY N GIAO CÔNG NGHỢ Ồ Ể Ệ
S ……/HĐCGCNố
Hôm nay, ngày …. tháng …. năm …. t i……(ghi đ a đi m ký k t).ạ ị ể ế
Chúng tôi g m có: ồ
BÊN A (Bên giao)
- Tên doanh nghi p (ho c c quan):ệ ặ ơ .........................................................................
....................................
- Đ a ch : ị ỉ ...................................................................................................................
....................................
- Đi n tho i: ệ ạ .............................................................................................................
- Tài kho n s : ả ố .........................................................................................................
M t i Ngân hàng: ở ạ .................................................................................................
- Đ i di n là Ông (bà): ạ ệ ..................................Ch c v : ứ ụ ..........................................
- Gi y u quy n s ….. ngày…. tháng …. năm …. do ông (bà)…. ch c v …ấ ỷ ề ố ứ ụ . ...
ký (n u có).ế
BÊN B (Bên nh n)ậ:
- Tên doanh nghi p (ho c c quan):ệ ặ ơ .........................................................................
....................................
- Đ a ch : ị ỉ ...................................................................................................................
....................................
- Đi n tho i: ệ ạ .............................................................................................................
- Tài kho n s : ả ố .........................................................................................................
M t i Ngân hàng: ở ạ .................................................................................................
- Đ i di n là Ông (bà): ạ ệ ..................................Ch c v : ứ ụ ..........................................
- Gi y u quy n s ….. ngày…. tháng …. năm …. do ông (bà)…. ch c v …ấ ỷ ề ố ứ ụ . ...
ký (n u có).ế
……Sau khi xem xét (nêu tóm t t k t qu h ng d n nghiên c u, tri n khaiắ ế ả ướ ẫ ứ ể
ho c k t qu s n xu t, kinh doanh liên quan đ n công ngh đ c chuy n giao c a bênặ ế ả ả ấ ế ệ ượ ể ủ
giao), hai bên th ng nh t tho thu n l p h p đ ng v i n i dung sau:ố ấ ả ậ ậ ợ ồ ớ ộ
Đi u 1. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Đ nh nghĩa các khái ni m, thu t ng s d ng trong h p đ ng. (Vì lĩnh v c khoaị ệ ậ ữ ử ụ ợ ồ ự
h c công ngh luôn s d ng các thu t ng , k thu t vì v y đây là đi u h t s c quanọ ệ ử ụ ậ ữ ỹ ậ ậ ề ế ứ

tr ng vì các bên tham gia h p đ ng, s d ng ng n ng khác nhau, nên c n thi t th ngọ ợ ồ ử ụ ồ ữ ầ ế ố
nh t vi c hi u các khái ni m các bên s d ng trong h p đ ng).ấ ệ ể ệ ử ụ ợ ồ
Đi u 2. N i dung công ngh đ c chuy n giaoề ộ ệ ượ ể
Trong đi u kho n này c n nêu rõ tên công ngh đ c chuy n giao; mô t chiề ả ầ ệ ượ ể ả
ti t nh ng đ c đi m, n i dung, m c đ an toàn, v sinh lao đ ng c a công ngh đ cế ữ ặ ể ộ ứ ộ ệ ộ ủ ệ ượ
chuy n giaoể
Trong tr ng h p bên giao cung c p máy móc, thi t b kèm theo các n i dungườ ợ ấ ế ị ộ
khác c a công ngh , h p đ ng nêu rõ danh m c máy móc, thi t b bao g m tính năngủ ệ ợ ồ ụ ế ị ồ
k thu t, ký mã hi u, n c ch t o, năm ch t o, tình tr ng ch t l ng, giá c .ỹ ậ ệ ướ ế ạ ế ạ ạ ấ ượ ả
K t qu c th đ t đ c sau khi th c hi n chuy n giao (v m t ch t l ngế ả ụ ể ạ ượ ự ệ ể ề ặ ấ ượ
s n ph m hàng hoá, d ch v , đ nh m c kinh t , k thu t, v m t năng su t, các y u tả ẩ ị ụ ị ứ ế ỹ ậ ề ặ ấ ế ố
môi tr ng, xã h i).ườ ộ
Đi u 3. Chuy n giao quy n s h u công nghi pề ể ề ở ữ ệ
N i dung chuy n giao quy n s h u công nghi p (n u có) theo quy đ nh c aộ ể ề ở ữ ệ ế ị ủ
pháp lu t v s h u công nghi p.ậ ề ở ữ ệ
Đi u 4. Quy n h n và trách nhi m c a các bên trong vi c th c hi n chuy n giaoề ề ạ ệ ủ ệ ự ệ ể
công nghệ
Đi u 5. Th i h n, ti n đ và đ a đi m cung c p công ngh , máy móc thi t bề ờ ạ ế ộ ị ể ấ ệ ế ị
Đi u 6. Các n i dung liên quan đ n vi c đào t o và h tr k thu t đ đ m b oề ộ ế ệ ạ ỗ ợ ỹ ậ ể ả ả
th c hi n chuy n giao công ngh bao g m:ự ệ ể ệ ồ
a) Nêu quy đ nh c th trong h p đ ng ho c quy đ nh trong ph l c h p đ ngị ụ ể ợ ồ ặ ị ụ ụ ợ ồ
v n i dung ch ng trình, hình th c, lĩnh v c, s l ng h c viên, chuy n giao bênề ộ ươ ứ ự ố ượ ọ ể
giao và bên nh n, đ a đi m, th i h n.ậ ị ể ờ ạ
b) Trách nhi m c a các bên trong vi c t ch c đào t o và h tr k thu t;ệ ủ ệ ổ ứ ạ ỗ ợ ỹ ậ
c) Trình đ , ch t l ng, k t qu đ t đ c sau khi đào t o và h tr k thu t;ộ ấ ượ ế ả ạ ượ ạ ỗ ợ ỹ ậ
d) Chi phí cho đào t o và h tr k thu t.ạ ỗ ợ ỹ ậ
Đi u 7. Giá c và ph ng th c thanh toánề ả ươ ứ
Trong h p đ ng c n quy đ nh c th giá c a công ngh đ c chuy n giao cũngợ ồ ầ ị ụ ể ủ ệ ượ ể
nh đ ng ti n thanh toán. Giá c a công ngh đ c chuy n giao có th đ c xác đ như ồ ề ủ ệ ượ ể ể ượ ị
nh sau:ư
1- Giá máy móc, thi t b đ c xác đ nh thông qua đ u th u mua s m thi t bế ị ượ ị ấ ầ ắ ế ị
ho c qua giám đ nh ch t l ng và giá c .ặ ị ấ ượ ả
2- Tuỳ thu c vào tính tiên ti n c a công ngh , n i dung công ngh , tính đ cộ ế ủ ệ ộ ệ ộ
quy n c a công ngh , ch t l ng s n ph m, t l s n ph m đ c xu t kh u, hi uề ủ ệ ấ ượ ả ẩ ỷ ệ ả ẩ ượ ấ ẩ ệ
qu kinh t , k thu t, xã h i, các bên tham gia h p đ ng tho thu n giá thanh toán choả ế ỹ ậ ộ ợ ồ ả ậ
vi c chuy n giao công ngh .ệ ể ệ
3- Đ i v i chuy n giao công ngh t n c ngoài vào Vi t Nam và chuy n giaoố ớ ể ệ ừ ướ ệ ể
công ngh trong n c; giá thanh toán cho vi c chuy n giao công ngh , bao g m cácệ ướ ệ ể ệ ồ
đ i t ng đ c nêu t i Đi u 4 Ngh đ nh s 45/1998/NĐ-CP quy đ nh chi ti t vố ượ ượ ạ ề ị ị ố ị ế ề
chuy n giao công ngh , trong đó không k giá tr máy móc, thi t b kèm theo, ph i theoể ệ ể ị ế ị ả
m t trong các gi i h n sau:ộ ớ ạ
a) T 0 đ n 5% giá b n t nh s n ph m trong th i h n hi u l c c a h p đ ng,ừ ế ả ị ả ẩ ờ ạ ệ ự ủ ợ ồ
ho cặ

b) T 0 đ n 25% l i nhu n sau thu , thu đ c t vi c tiêu th s n ph m đ cừ ế ợ ậ ế ượ ừ ệ ụ ả ẩ ượ
s n xu t ho c d ch v có áp d ng công ngh đ c chuy n giao trong th i h n hi uả ấ ặ ị ụ ụ ệ ượ ể ờ ạ ệ
l c c a h p đ ng.ự ủ ợ ồ
c) T 0 đ n 8% t ng v n đ u t trong tr ng h p góp v n b ng giá tr côngừ ế ổ ố ầ ư ườ ợ ố ằ ị
ngh .ệ
Đ i v i d án ho t đ ng theo Lu t Đ u t n c ngoài vào Vi t Nam vàố ớ ự ạ ộ ậ ầ ư ướ ệ
chuy n giao công ngh không quá 20% v n pháp đ nh.ể ệ ố ị
4- Đ i v i vi c chuy n giao công ngh t n c ngoài vào Vi t Nam và chuy nố ớ ệ ể ệ ừ ướ ệ ể
giao công ngh trong n c, giá thanh toán cho vi c chuy n giao công ngh không kệ ướ ệ ể ệ ể
giá tr máy móc, thi t b kèm theo, có th đ n 8% giá bán t nh ho c đ n 30% l i nhu nị ế ị ể ế ị ặ ế ợ ậ
sau thu , ho c trong tr ng h p góp v n b ng giá tr công ngh đ n 10% t ng s v nế ặ ườ ợ ố ằ ị ệ ế ổ ố ố
đ u t v i công ngh h i đ các yêu c u sau:ầ ư ớ ệ ộ ủ ầ
a) Công ngh đ c chuy n giao thu c lĩnh v c công ngh cao (theo danh m cệ ượ ể ộ ự ệ ụ
c a B Khoa h c và Công ngh công b trong t ng th i kỳ);ủ ộ ọ ệ ố ừ ờ
b) Công ngh đ c chuy n giao có ý nghĩa l n đ i v i s phát tri n kinh t xãệ ượ ể ớ ố ớ ự ể ế
h i vùng sâu, vùng xa và mi n núi, h i đ o;ộ ề ả ả
c) Ph n l n s n ph m đ c xu t kh u (ho c phí tr cho công ngh đ c ầ ớ ả ẩ ượ ấ ẩ ặ ả ệ ượ ở
m c cao đ i v i s n ph m đ c xu t kh u).ứ ố ớ ả ẩ ượ ấ ẩ
Các chi phí cho vi c ăn, , đi l i, l ng cho h c viên đ c đào t o n cệ ở ạ ươ ọ ượ ạ ở ướ
ngoài có th không bao g m trong gi i h n ph n trăm nói t i kho n 3 Đi u 23, nghể ồ ớ ạ ầ ạ ả ề ị
đ nh s 45/1998//NĐ-CP quy đ nh chi ti t v chuy n giao công ngh .ị ố ị ế ề ể ệ
Đ i v i nh ng công ngh đ c bi t, có m c phê duy t thanh toán cho vi cố ớ ữ ệ ặ ệ ứ ệ ệ
chuy n giao công ngh cao h n các bên trình B Khoa h c và Công ngh đ xin ýể ệ ơ ộ ọ ệ ể
ki n ch đ o c a Th t ng Chính ph .ế ỉ ạ ủ ủ ướ ủ
5. Giá công ngh chuy n giao t Vi t Nam ra n c ngoài do các bên thoệ ể ừ ệ ướ ả
thu n theo lu t pháp c a n c bên nh n và đ c c quan qu n lý Nhà n c Vi t Namậ ậ ủ ướ ậ ượ ơ ả ướ ệ
có th m quy n phê duy t theo h ng d n chi ti t c a B Khoa h c, Công ngh vàẩ ề ệ ướ ẫ ế ủ ộ ọ ệ
Môi tr ng v các m c thanh toán.ườ ề ứ
6- Ph ng th c thanh toán cho vi c chuy n giao công ngh do các bên thoươ ứ ệ ể ệ ả
thu n theo các ph ng th c sau đây:ậ ươ ứ
a) Đ a toàn b giá tr công ngh đ c chuy n giao vào v n góp trong các d ánư ộ ị ệ ượ ể ố ự
đ u t .ầ ư
b) Tr kỳ v theo t l ph n trăm l i nhu n sau thu ho c ph n trăm bán t nh.ả ụ ỷ ệ ầ ợ ậ ế ặ ầ ị
c) Tr g n làm m t ho c nhi u l n b ng ti n ho c b ng hàng hoá phù h p v iả ọ ộ ặ ề ầ ằ ề ặ ằ ợ ớ
ti n đ chuy n giao công ngh và quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam v vi c thanh toánế ộ ể ệ ị ủ ậ ệ ề ệ
b ng hàng hoá. Giá tr tr g n đ c xác đ nh căn c vào Đi u 23 Ngh đ nh sằ ị ả ọ ượ ị ứ ề ị ị ố
45/1998//NĐ-CP quy đ nh chi ti t v chuy n giao công ngh .ị ế ề ể ệ
d) Các bên có th k t h p các ph ng th c thanh toán, trong các tr ng h pể ế ợ ươ ứ ườ ợ
sau đây:
Tr ng h p công ngh đ c chuy n giao g m nhi u n i dung khác nhau trongườ ợ ệ ượ ể ồ ề ộ
h p đ ng, ph i ghi rõ ph n thanh toán cho m i n i dung chuy n giao, giá thanh toánợ ồ ả ầ ỗ ộ ể
cho vi c chuy n giao quy n s h u công nghi p;ệ ể ề ở ữ ệ

Trong quá trình th c hi n h p đ ng, khi m t n i dung ho c m t s n i dungự ệ ợ ồ ộ ộ ặ ộ ố ộ
h p đ ng không đ c th c hi n thì bên nh n có quy n yêu c u đi u ch nh vi c thanhợ ồ ượ ự ệ ậ ề ầ ề ỉ ệ
toán.
Đi u 8. Cam k t c a các bên v b o đ m th c hi n h p đ ng ề ế ủ ề ả ả ự ệ ợ ồ
Trong đi u kho n này ph i th c hi n đ c các ý sau đây:ề ả ả ự ệ ượ
1- Bên giao cam k t th c hi n đúng theo các thông tin k thu t c a bên giaoế ự ệ ỹ ậ ủ
cung c p;ấ
2- Bên nh n cam k t th c hi n đúng các thông tin k thu tt c a bên giao cungậ ế ự ệ ỹ ậ ủ
c p;ấ
3- Trên c s bên nh n th c hi n đúng ch d n c a bên giao, bên giao có nghĩaơ ở ậ ự ệ ỉ ẫ ủ
v b o đ m th c hi n chuy n giao công ngh đ đ t đ c nh ng k t qu sau:ụ ả ả ự ệ ể ệ ể ạ ượ ữ ế ả
- Đ t đ c m c tiêu đ ra đ c s n ph m hàng hoá và d ch v đ t đ c cácạ ượ ụ ề ượ ả ẩ ị ụ ạ ượ
ch tiêu ch t l ng đã đ c đ nh rõ trong h p đ ng;ỉ ấ ượ ượ ị ợ ồ
- Công ngh đ t đ c các ch tiêu kinh t – k thu t, các ch tiêu hao mònệ ạ ượ ỉ ế ỹ ậ ỉ
nguyên li u, nhiên li u, v t t đã đ nh rõ trong h p đ ng;ệ ệ ậ ư ị ợ ồ
- Công ngh b o đ m tuân th quy đ nh c a pháp lu t v môi tr ng, v anệ ả ả ủ ị ủ ậ ề ườ ề
toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ộ ệ ộ
4- Nh ng cam k t c a các bên nh m b o đ m không x y ra sai sót trongữ ế ủ ằ ả ả ả
chuy n giao công ngh và s d ng k t qu sau khi h t th i h n hi u l c c a h pể ệ ử ụ ế ả ế ờ ạ ệ ự ủ ợ
đ ng.ồ
Đi u 9. Ban hành và th i h n b o hànhề ờ ạ ả
- Bên giao có trách nhi m ban hành các n i dung công ngh đ c chuy n giao,ệ ộ ệ ượ ể
k c đ i v i máy móc, thi t b (n u máy móc, thi t b do bên giao cung c p) trongể ả ố ớ ế ị ế ế ị ấ
th i h n do các bên tho thu n trong h p đ ng;ờ ạ ả ậ ợ ồ
- Tr ng h p các bên không có tho thu n khác thì th i h n ban hành là th iườ ợ ả ậ ờ ạ ờ
h n h p đ ng có hi u l c;ạ ợ ồ ệ ự
- Trong th i h n b o hành n u bên nh n th c hi n đúng các ch d n c a bênờ ạ ả ế ậ ự ệ ỉ ẫ ủ
giao mà s n ph m hàng hoá, d ch v ho c công ngh không đ t đ c kh c ph c b ngả ẩ ị ụ ặ ệ ạ ượ ắ ụ ằ
chi phí c a bên giao.ủ
Đi u 10. Nghĩa v h p tác và trao đ i thông tin c a các bênề ụ ợ ổ ủ
Đi u 11. B sung s a đ i, hu b ho c ch m d t h p đ ng ề ổ ử ổ ỷ ỏ ặ ấ ứ ợ ồ
Các bên có th quy đ nh đi u ki n s a đ i, b sung, hu b ho c ch m d tể ị ề ệ ử ổ ổ ỷ ỏ ặ ấ ứ
h p đ ng, d a trên c s quy đ nh c a pháp lu t. C th nên quy đ nh:ợ ồ ự ơ ở ị ủ ậ ụ ể ị
1- H p đ ng chuy n giao công ngh có th đ c b sung, s a đ i ho c huợ ồ ể ệ ể ượ ổ ử ổ ặ ỷ
b t ng ph n khi đ c các bên tho thu n nh t trí.ỏ ừ ầ ượ ả ậ ấ
……… Đ i v i h p đ ng ph i đ c phê duy t theo quy đ nh t i Đi u 32 c aố ớ ợ ồ ả ượ ệ ị ạ ề ủ
Ngh đ nh s 45/1998//NĐ-CP quy đ nh chi ti t v chuy n giao công ngh , vi c bị ị ố ị ế ề ể ệ ệ ổ
sung, s a đ i, thay th ho c hu b t ng ph n c a h p đ ng chuy n giao công nghử ổ ế ặ ỷ ỏ ừ ầ ủ ợ ồ ể ệ
ch có hi u l c khi đã đ c c quan phê duy t h p đ ng ch p thu n b ng m t quy tỉ ệ ự ượ ơ ệ ợ ồ ấ ậ ằ ộ ế
đ nh phê duy t.ị ệ
2- H p đ ng chuy n giao công ngh ch m d t trong các tr ng h p sau:ợ ồ ể ệ ấ ứ ườ ợ
a) H p đ ng h t th i h n theo quy đ nh trong h p đ ng;ợ ồ ế ờ ạ ị ợ ồ

b) H p đ ng ch m d t tr c th i h n theo s tho thu n b ng văn b n gi aợ ồ ấ ứ ướ ờ ạ ự ả ậ ằ ả ữ
các bên.
c) X y ra nh ng tr ng h p b t kh kháng và các bên tho i thu n ch m d tả ữ ườ ợ ấ ả ả ậ ấ ứ
h p đ ng;ợ ồ
d) H p đ ng b c quan Nhà n c có th m quy n v qu n lý chuy n giao côngợ ồ ị ơ ướ ẩ ề ề ả ể
ngh hu b , đình ch do vi ph m pháp lu t.ệ ỷ ỏ ỉ ạ ậ
e) Hu b h p đ ng đã có hi u l c pháp lu t theo s tho thu n b ng văn b nỷ ỏ ợ ồ ệ ự ậ ự ả ậ ằ ả
gi a các bên n u không gây thi t h i đ n l i ích Nhà n c và xã h i, các bên ph iữ ế ệ ạ ế ợ ướ ộ ả
ch u trách nhi m v thi t h i x y ra đ i v i bên th ba liên quan do vi c hu b h pị ệ ề ệ ạ ả ố ớ ứ ệ ỷ ỏ ợ
đ ng.ồ
Đ i v i h p đ ng ph i đ c phê duy t thì khi hu b các bên ph i có tráchố ớ ợ ồ ả ượ ệ ỷ ỏ ả
nhi m thông báo cho c quan đã phê duy t h p đ ng.ệ ơ ệ ợ ồ
g) Khi m t bên th a nh n vi ph m h p đ ng ho c có k t lu n c a c quanộ ừ ậ ạ ợ ồ ặ ế ậ ủ ơ
Nhà n c có th m quy n là vi ph m h p đ ng thì bên vi ph m có quy n đ n ph ngướ ẩ ề ạ ợ ồ ạ ề ơ ươ
đình ch vi c th c hi n h p đ ng đó.ỉ ệ ự ệ ợ ồ
Đi u 12. Th i h n c a h p đ ng ề ờ ạ ủ ợ ồ
Th i h h p đ ng do các bên tho thu n theo yêu c u và n i dung công nghờ ạ ợ ồ ả ậ ầ ộ ệ
đ c chuy n giao,nh ng th i h n t i đa không quá 7 năm k t ngày h p đ ng cóượ ể ư ờ ạ ố ể ừ ợ ồ
hi u l c. Trong tr ng h p đ c c quan Nhà n c có th m quy n có th cho phépệ ự ườ ợ ượ ơ ướ ẩ ề ể
th i h n h p đ ng dài h n 7 năm nh ng không quá 10 năm. Các bên có th quy đ nhờ ạ ợ ồ ơ ư ể ị
nh ng đi u ki n liên quan đ n các bên trong vi c s a đ i th i h n hi u l c ho c k tữ ề ệ ế ệ ử ổ ờ ạ ệ ự ặ ế
th c h p đ ng.ự ợ ồ
Đi u 13. Ph m vi và m c đ b o đ m bí m t đ i v i công ngh đ c chuy nề ạ ứ ộ ả ả ậ ố ớ ệ ượ ể
giao
Bên chuy n giao ph i cam k t các bí m t đ i v i công ngh đ c chuy n giaoể ả ế ậ ố ớ ệ ượ ể
ch a đ c ti t l và cam k t không ti t l các bí m t v công ngh chuy n giao choư ượ ế ộ ế ế ộ ậ ề ệ ể
bên th ba.ứ
Đi u 14. Trách nhi m c a m i bên trong vi c th c hi n h p đ ngề ệ ủ ỗ ệ ự ệ ợ ồ
Bên nh n và bên giao công ngh có nghĩa v th c hi n tho thu n v quy n vàậ ệ ụ ự ệ ả ậ ề ề
nghĩa v c a m i bên quy đ nh trong h p đ ng, n u vi ph m các quy đ nh v vi ph mụ ủ ỗ ị ợ ồ ế ạ ị ề ạ
đã xác đ nh trong h p đ ng.ị ợ ồ
Nh ng trách nhi m khác c a m i bên do pháp lu t quy đ nh các bên ph iữ ệ ủ ỗ ậ ị ả
nghiêm ch nh ch p hành.ỉ ấ
Đi u 15. Gi i quy t tranh ch p ề ả ế ấ
Các tranh ch p phát sinh t h p đ ng này đ c gi i quy t b ng th ng l ng,ấ ừ ợ ồ ượ ả ế ằ ươ ượ
trên tinh th n h p tác h n ch t n nhau phát sinh t s khác th t chung. N u tranhầ ợ ạ ế ổ ừ ự ấ ế
ch p không gi i quy t b ng th ng l ng đ c thì đ nghi c quan ấ ả ế ằ ươ ượ ượ ề ơ .............................
.................................................gi i quy t.ả ế
Đi u 16. Hi u l c c a h p đ ng ề ệ ự ủ ợ ồ
H p đ ng đ c l p thành 8 b n b ng ti ng Vi t Nam (trong tr ng h p cóợ ồ ượ ậ ả ằ ế ệ ườ ợ
bên n c ngoài tham gia thì 4 b n đ c l p b ng th ti ng n c ngoài thông d ng.ướ ả ượ ậ ằ ứ ế ướ ụ
Thông th ng vi c ch n ti ng n c ngoài nào là do các bên tho thu n), các b n cóườ ệ ọ ế ướ ả ậ ả
giá tr nh nhau. Trong tr ng h p có mâu thu n v cách hi u khác nhau v ngôn ngị ư ườ ợ ẫ ề ể ề ữ

