intTypePromotion=3

Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
238
lượt xem
48
download

Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án làm tài liệu ôn tập kiến thức chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết sắp tới. Tham khảo đề thi giúp các em được thử sức trong nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau từ cơ bản đến nâng cao, rèn luyện cho các em kỹ năng giải đề chính xác để các em tự tin hơn khi bước vào kì thi. Quý thầy cô có thể tham khảo bộ đề để phục vụ cho công tác giảng dạy và ra đề thi, đề kiểm tra giúp thầy cô trau dồi kinh nghiệm ra đề và tiết kiệm thời gian trong việc soạn giáo án. Mời thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo bộ đề.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2<br /> MÔN TIẾNG ANH LỚP 6<br /> NĂM 2017-2018 (KÈM ĐÁP ÁN)<br /> <br /> 1. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Tam Hợp (Bài kiểm tra số 3)<br /> 2. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Hiệp Phước (Bài kiểm tra số 3)<br /> 3. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Phương Trung (Bài kiểm tra số 3)<br /> 4. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Phương Trung (Bài kiểm tra số 4)<br /> 5. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 Trường THCS Dân Hòa (Bài kiểm tra số 4)<br /> 6. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 Trường THCS Phú Hòa (Bài kiểm tra số 4)<br /> <br /> Trường THCS Hiệp Phước<br /> Tuần: 25<br /> Tiết: 75<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC: 2017 – 2018<br /> Môn: Tiếng Anh 6<br /> <br /> A. Objectives:<br /> By the end of the lesson, teacher will be able to<br /> - Check ss’ pronunciation, vocabulary, grammar and knowledge from unit 9 to unit 11<br /> - Develop 4 skills: listening, speaking, reading and writing<br /> - Develop strong students<br /> B. Matrix:<br /> <br /> Topic<br /> <br /> Display<br /> <br /> Inference<br /> <br /> Production<br /> Low<br /> <br /> I.Listening<br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> Percentage 20 %<br /> <br /> II.Language<br /> focus<br /> <br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> Percentage 20%<br /> III.Speaking<br /> <br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> Percentage 20%<br /> IV. Writing<br /> <br /> Talk about<br /> wants and<br /> needs<br /> Sentence: 4<br /> Mark: 1<br /> <br /> High<br /> <br /> Talk about<br /> quantities and<br /> prices<br /> Sentence: 4<br /> Mark: 1<br /> <br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> (20%)<br /> <br /> -carrot<br /> -canteen<br /> -Quantities<br /> -Yes/No<br /> question<br /> -There are +<br /> Ns<br /> -Quantifies:<br /> some<br /> -How much..?<br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> Answer the<br /> question:<br /> How, What?<br /> -Yes/No<br /> questions<br /> Sentence: 4<br /> Mark: 1<br /> <br /> Total<br /> <br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> (20%)<br /> Complete the<br /> dialogue<br /> <br /> Sentence: 4<br /> Mark: 1<br /> <br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> 20%)<br /> Make a<br /> meaningful<br /> sentences<br /> <br /> Rewrite the<br /> following<br /> sentences<br /> <br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> Percentage 20%<br /> <br /> Sentence:4<br /> Mark: 1<br /> Describe the<br /> people<br /> <br /> V.Reading<br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> Percentage 20%<br /> Total<br /> Sentence: 40<br /> Mark: 10<br /> Percentage:100%<br /> <br /> Sentence: 16<br /> Mark: 4<br /> <br /> Sentence: 4<br /> Mark: 1<br /> <br /> Talk about<br /> habitual<br /> actions<br /> Sentence: 4<br /> Mark: 1<br /> <br /> Sentence: 12<br /> Mark: 3<br /> <br /> Sentence: 8<br /> Mark: 2<br /> <br /> Sentence: 4 Sentence: 8<br /> Mark: 1<br /> Mark: 2<br /> (20%)<br /> <br /> Sentence: 4 Sentence: 40<br /> Mark: 1<br /> Mark: 10<br /> Percentage:100%<br /> <br /> Trường THCS Hiệp Phước<br /> Tuần: 25<br /> Tiết: 75<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC: 2017 – 2018<br /> Môn: Tiếng Anh 6<br /> <br /> I. LISTENING (2MS)<br /> A. Listen twice and number the sentences (1m).<br /> a. I want a hot drink.<br /> ________<br /> b. what do you want? ________<br /> c. I’m cold.<br /> ________<br /> d. what’s the matter?<br /> ________<br /> B. Listen twice and complete the dialogue (1m).<br /> Salesgirl: Can I (1)…… you?<br /> Lan: Yes. I’d like a sandwich and a (2)…….of lemon juice, please<br /> Salesgirl: Here you are.<br /> Lan: Thanks. How (3)…..are they?<br /> Salesgirl: (4)…… thousand five hundred dong. Thank you.<br /> II. LANGUAGE KNOWLEDGE (2MS)<br /> A. Which word has a different stress? (0.5 m)<br /> 1. A. potato<br /> B. tomato<br /> C. banana<br /> D. carrot<br /> 2. A. water<br /> B. canteen<br /> C. apple<br /> D. favorite<br /> B. Choose the correct answers (1.5ms)<br /> 1. 5. “Would you like an orange?” – “No,…………”<br /> A. I would<br /> B. She would<br /> C. I wouldn’t<br /> D. I’d like<br /> 2. I feel............. I’d like some noodles.<br /> A. thirsty<br /> B. full<br /> C. tired<br /> D. hungry<br /> 3. There is........... water in the bottle .<br /> A. any<br /> B. some<br /> C. many<br /> D. a<br /> 4. She wants ............ cooking oil.<br /> A. a box of<br /> B. a dozen<br /> C. a bottle of<br /> D. a bottle<br /> 5………. there any apples?<br /> A. Is<br /> B. Are<br /> C. Do<br /> D. Does<br /> 6. How much …….does he want? - Two hundred grams<br /> A. the beef<br /> B. beefs<br /> C. beef<br /> D. some<br /> III. SPEAKING (2MS)<br /> A. Match the questions in column A with the answers in column B (1m).<br /> A<br /> B<br /> 1. What color is his hair?<br /> a. I am thirsty.<br /> 2. Are there any fruit?<br /> b. Two kilos.<br /> 3. How do you feel?<br /> c. It is gray.<br /> 4. How much rice do you want?<br /> d. Yes, there are some fruit.<br /> B. Complete the dialogue (1m).<br /> Huong: How do you (1)……………………………., Phong?<br /> Phong:<br /> I’m thirsty.<br /> Huong: What would you (2)……………………..?<br /> Phong:<br /> I’d like a cold drink.<br /> Huong: (3)………………………………you like some noodles?<br /> Phong:<br /> No, thanks. I’m (4)…………………………….<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản