Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2017

Chia sẻ: Nguyễn Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

735
lượt xem
62
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2017 nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh chuẩn bị cho bài kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm. Việc thực hành làm đề thi sẽ giúp các em học sinh có thể vừa làm quen với các dạng đề, vừa có thể kiểm tra được nâng lực chính xác của bản thân để có được những bổ sung kiến thức hợp lý để từ đó nâng cao chất lượng học tập. Ngoài ra, đây cũng là tài liệu hữu ích mà thầy cô có thể tham khảo làm đề thi cho các em học sinh. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2017

2017<br /> <br /> BỘ ĐỀ THI KHẢO SÁT<br /> CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM<br /> LỚP 6 MÔN TIẾNG ANH<br /> <br /> [Type the document subtitle]<br /> [Type the abstract of the document here. The abstract is typically a short summary of<br /> the contents of the document. Type the abstract of the document here. The abstract is<br /> typically a short summary of the contents of the document.]<br /> <br /> MyComputer<br /> [Type the company name]<br /> 1/1/2017<br /> <br /> 1. Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh trường<br /> THCS Vĩnh Tường<br /> 2. Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh<br /> 3. Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh - Đề số 1<br /> 4. Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh - Đề số 2<br /> 5. Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh - Đề số 3<br /> <br /> PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG<br /> TRƯỜNG THCS TT VĨNH TƯỜNG<br /> <br /> ĐỀ KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2017-2018<br /> Môn : Tiếng anh 6<br /> (Thời gian làm bài: 45 phút)<br /> <br /> Name: ......................................................<br /> Class: 6<br /> I.Choose the word having the underlined part pronounced differently. ( 2.0 )<br /> 1,A.parents<br /> B. hours<br /> C. stereos<br /> D. friends<br /> 2,A. lunch<br /> B. number<br /> C. literature<br /> D. up<br /> 3,A. house<br /> B. your<br /> C. couch<br /> D. noun<br /> 4,A. ball<br /> B. small<br /> C. game<br /> D. watch<br /> 5,A. eat<br /> B. breakfast<br /> C. read<br /> D. teacher<br /> II.Choose the best answer. ( 2.0 )<br /> 1,Mary ..........school is small.<br /> A.this<br /> B. that<br /> C. ‘s<br /> D. a<br /> 2,................grade are you in?<br /> A.Where<br /> B. Which<br /> C. When<br /> D. Who<br /> 3,...........do you get up? – At five o’clock.<br /> A.Which<br /> B. Where<br /> C. How<br /> D. What time<br /> 4,....................? – She goes to school.<br /> A.What time does she do homework?<br /> C. What does she do every morning?<br /> B.Which floor is her classroom on?<br /> D. What does she have?<br /> 5,Are Mr and Mrs. Long doctors or workers? They’re .............. .<br /> A.worker<br /> B. workers<br /> C. doctor<br /> D. many doctors<br /> 6,Who ..............? – They’re Phong and Nga.<br /> A.is he<br /> B. are you<br /> C. are we<br /> D. are they<br /> 7,...............their house ............the country?<br /> A.Are / in<br /> B. Is / in<br /> C. Are / on<br /> D. Are / on<br /> 8,It’s ................ .<br /> A.big house<br /> B. an big house<br /> C. our a big house<br /> D. a big house<br /> 9,My school is big ............three floors and 50 classrooms.<br /> A.in<br /> B. on<br /> C. with<br /> D. Ø<br /> 10,I go to school at a quater past six.<br /> A.six fifteen<br /> B. six thirty<br /> C. fifteen past six<br /> D. both A & C<br /> 11,Does Mary play soccer? – No, .................. .<br /> A.Mary not play<br /> B. she doesn’t play C. she doesn’t<br /> D. she does<br /> 12,Do ................play games after school?<br /> A.student<br /> B. boy<br /> C. girl<br /> D. children<br /> 13,He ................breakfast with his parents at 6 o’clock.<br /> A.eat<br /> B. has<br /> C. haves<br /> D. both A & B<br /> 14,He ....................8 classes today.<br /> A.is<br /> B. have<br /> C. has<br /> D. study<br /> 15,Which ..............are you in? - 6/3<br /> A.class<br /> B. floor<br /> C. school<br /> D. grade<br /> 16,We have the new timetable. The .............lesson today is Math.<br /> A.one<br /> B. first<br /> C. two<br /> D. number<br /> <br /> 17,...................? – It’s on the second floor.<br /> A.Where’s your school?<br /> C. Where’s your book?<br /> B.Where’s your classroom?<br /> D. Where’s your school bag?<br /> 18,My friends ...............to school every day.<br /> A.goes<br /> B. walk<br /> C. travels<br /> D. Gets<br /> 19,That’s my pen. Where’s ..................?<br /> A.you<br /> B. your<br /> C. yours<br /> D. mine<br /> 20,How .............children does your English class have, Mrs. Lien? – Twenty-five<br /> A.are<br /> B. much<br /> C. many are there<br /> D. many<br /> III,Find the mistake and correct it. ( 2.0 )<br /> 1.Where do your family live? – We live at Hung Vuong street.<br /> A<br /> B<br /> C D<br /> 2.What are these? – They’re my classmates.<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> 3.On the afternoon, he does his homework.<br /> A<br /> B C<br /> D<br /> 4.Is Nam have Math on Friday? Yes, he does.<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> 5.Boys play soccer in the school yard but girls doesn’t.<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> IV,Give the correct form of verb in the brackets. ( 2.0 )<br /> 1.My children ( have )............................................classes from seven to half past eleven.<br /> 2.What ( they / eat )........................................................when it’s cold?<br /> 3.How many floors ( your house / have ).................................................................?<br /> 4.She ( not take ) .........................................................a shower in the morning.<br /> 5.( he / brush )......................................................his teeth every day?<br /> V,Read the following paragraph and put the suitable word in each blank. ( 2.0 )<br /> Nga and Hoa (1) …………… in the city . (2) ……………. go to school by bike . They leave<br /> their house at half past six . Their classes (3)...............at seven and (4) ………….at eleven . Hoa<br /> has her lunch at eleven fifteen , but Nga (5) ……………. her lunch at half past eleven .<br /> 1 .A .<br /> is<br /> B.<br /> live<br /> C.<br /> lives<br /> D.<br /> come<br /> 2 .A .<br /> We<br /> B.<br /> He<br /> C.<br /> She<br /> D.<br /> They<br /> 3 .A .<br /> begin<br /> B.<br /> end<br /> C.<br /> starts<br /> D.<br /> ends<br /> 4 .A .<br /> ends<br /> B.<br /> finish<br /> C.<br /> end<br /> D.<br /> both B & C<br /> 5 .A .<br /> has<br /> B.<br /> have<br /> C.<br /> eat<br /> D.<br /> is<br /> <br /> THE END<br /> <br /> Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh (Năm học 2017-2018)<br /> Lớp 6<br /> <br /> Môn Tiếng Anh<br /> Thời gian: 45 phút<br /> I. Fill in the missing word. (2.5 điểm)<br /> Câu 1 (0.5 điểm):<br /> I ______________ eleven years old.<br /> Câu 2 (0.5 điểm):<br /> _______________ is this ? This is Mr.Yen, our headmaster .<br /> Câu 3 (0.5 điểm):<br /> What's ______________ name ? My name is Phuong Anh .<br /> Câu 4 (0.5 điểm):<br /> How __________ are you ? I am twenty ___________old .<br /> Câu 5 (0.5 điểm):<br /> What is your favourite ____________ ? I like English.<br /> <br /> II. Choose the best answer . (2 điểm)<br /> Câu 6 (0.25 điểm):<br /> I __________ eleven years old.<br /> A. is<br /> B. are<br /> C. am<br /> D. tobe<br /> Câu 7 (0.25 điểm):<br /> They _________ students<br /> A. am<br /> B. is<br /> C. are<br /> D. tobe<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2