
Các s c thu t i Vi t namắ ế ạ ệ
Thu Môn Bàiế
•Thu hàng năm vào các c s kinh doanh có đ a đi m c đ nh. M i năm thu 1 l n vào đ u năm.ơ ở ị ể ố ị ỗ ầ ầ
•Các t ch c HTKT đ c l p: DNNN, Công ty c ph n, Công ty TNHH, DN t nhân: 850.000 đ ng/năm (b c 1).ổ ứ ộ ậ ổ ầ ư ồ ậ
•Các đ n v h ch toán ph thu c ho c báo s (chi nhánh, c a hàng): 550.000 đ ng/năm (b c 2).ơ ị ạ ụ ộ ặ ổ ử ồ ậ
•Các CSKD khác: n p theo bi u.ộ ể
Thu s d ng đ t nông nghi pế ử ụ ấ ệ
• Thu thu vào các t ch c và cá nhân có s d ng đ t vào s n xu t nông nghi p.ế ổ ứ ử ụ ấ ả ấ ệ
•Cách tính:
Thu SDDNN 1ế
năm =Di n tích đ t tínhệ ấ
thuếx Đ nh su t thuị ấ ế xGiá thóc tính
thuế
•Ví d : M t h nông dân có 270 mụ ộ ộ 2 (2 sào) đ t tr ng lúa h ng 1. Giá thóc tính thu là 2000 đ/kg.S ti n thu ph i n pấ ồ ạ ế ố ề ế ả ộ
1 năm là: 0,0720 (ha) x 550 ( kg/ha) x 2000 (đ/kg) = 79.200 đ ng.ồ
Ti n thuê đ tề ấ
• Ti n thuê đ t thu vào các doanh nghi p đ c c quan có th m quy n cho thuê đ t. N p hàng năm và h ch toánề ấ ệ ượ ơ ẩ ề ấ ộ ạ
vào giá thành SXKD c a DN.ủ
•Cách tính:
Ti n thuê đ t 1ề ấ
năm =Di n tíchệ tính
thuếxGiá 1 m2 đ t doấ
UBND t nh quy đ nhỉ ị xH s tính giáệ ố
thuê đ tấ
• H s tính giá thuê đ t:ệ ố ấ
oNgành SXVC, XD, v n t i: 0,5%ậ ả
oNgành th ng m i, du l ch, b u đi n, ngân hàng: 0,7%ươ ạ ị ư ệ
• Ví d : M t DN thuê 5.000 mụ ộ 2 đ t làm nhà x ng s n xu t. Giá 1mấ ưở ả ấ 2 đ t theo qui đ nh c a TP là 1.000.000 đ. Ti n thuêấ ị ủ ề
đ t ph i n p 1 năm là: 5.000 x 1.000.000 x 0,5% = 25.000.000 đ.ấ ả ộ
Thu nhà, đ t ( Pháp l nh thu Nhà, đ t)ế ấ ệ ế ấ
•Thu đ t thu vào các t ch c và cá nhân có s d ng đ t , đ t xây d ng công trình.ế ấ ổ ứ ử ụ ấ ở ấ ự
•Cách tính:
Thu đ t ph i n pế ấ ả ộ
1 năm =H s tính thu theoệ ố ế
v trí đ tị ấ xS thu s d ng đ t nông nghi p ngố ế ử ụ ấ ệ ứ
v i h ng cao nh tớ ạ ấ
• H s tính thu ph thu c v trí đ t, lo i đ ng ph , lo i đô th .ệ ố ế ụ ộ ị ấ ạ ườ ố ạ ị
•Ví d : M t h chuy n quy n s d ng 50 mụ ộ ộ ể ề ử ụ 2 đ t . Giá 1 mấ ở 2 đ t theo qui đ nh c a TP là 10.000.000 đ. Thu chuy nấ ị ủ ế ể
quy n s d ng đ t ph i n p là: 50 x 10.000.000 x 4% = 20.000.000 đề ử ụ ấ ả ộ
Thu chuy n quy n s d ng đ tế ể ề ử ụ ấ
•Là thu đánh vào thu nh p c a ng i có quy n s d ng đ t khi chuy n quy n đó cho ng i khác.ế ậ ủ ườ ề ử ụ ấ ể ề ườ
•Ng i n p: ng i nh ng quy n s d ng đ t (có th là ng i nh n quy n s d ng đ t theo tho thu n).ườ ộ ườ ượ ề ử ụ ấ ể ườ ậ ề ử ụ ấ ả ậ
•Cách tính:
Thu chuy n quy nế ể ề
s d ng đ tử ụ ấ = Di n tích tính thuệ ế xGiá 1m2 đ tấ
do UBND t nh quy đ nhỉ ị x Thu su tế ấ
•Thu su t hi n hành là 4% và 2%ế ấ ệ
•Ví d : m t h chuy n quy n s d ng 50m2 đ t . Giá 1m2 đ t theo quy đ nh c a Thành ph là 10.000.000ụ ộ ộ ể ề ử ụ ấ ở ấ ị ủ ố
đ ng. Thu chuy n quy n s d ng đ t ph i n p là: 50 x 10.000.000 x 4% = 20.000.000 đ ng.ồ ế ể ề ử ụ ấ ả ộ ồ
L Phí tr c bệ ướ ạ
•Là kho n thu vào vi c chuy n nh ng m t s tài s n thu c di n ph i đăng ký v i c quan qu n lý Nhà n c vả ệ ể ượ ộ ố ả ộ ệ ả ớ ơ ả ướ ề
chuy n quy n s h u, quy n s d ng tài s n.ể ề ở ữ ề ử ụ ả
•Ng i n p là ng i nh n tài s n (mua, đ i, cho, bi u, t ng, th a k ...)ườ ộ ườ ậ ả ổ ế ặ ừ ế
•Cách tính:

L phí tr c bệ ướ ạ
ph i n pả ộ =Giá tính l phí tr cệ ướ
bạx T l % l phí tr c bỷ ệ ệ ướ ạ
• Ví d : M t h chuy n quy n s d ng 50 mụ ộ ộ ể ề ử ụ 2 đ t . Giá 1mấ ở 2 đ t theo qui đ nh c a TP là 10.000.000 đ. l phí tr c bấ ị ủ ệ ướ ạ
đ t ph i n p là: 50 x 10.000.000 x 1% = 5.000.000 đ.ấ ả ộ
Thu thu nh p đ i v i ng i có thu nh p caoế ậ ố ớ ườ ậ
•Là thu thu vào thu nh p hàng năm c a các cá nhân.ế ậ ủ
•DN là u nhi m thu c a Nhà n c có nghĩa v kh u tr ti n thu c a cá nhân tr c khi chi tr thu nh p, h ngỷ ệ ủ ướ ụ ấ ừ ề ế ủ ướ ả ậ ưở
thù lao 0,5% trên s thu thu nh p th ng xuyên.ố ế ậ ườ
•Hàng tháng, DN t m n p cho cá nhân, cu i năm ph i kê khai, quy t toán chính th c s thu ph i n p.ạ ộ ố ả ế ứ ố ế ả ộ
•Cách tính thu thu nh p th ng xuyên:ế ậ ườ
T ng thu nh p c nămổ ậ ả
Thu nh p bình quân ch u thu 1 tháng =ậ ị ế
12
•áp d ng bi u thu lu ti n t ng ph n tính s thu ph i n p 1 tháng .ụ ể ế ỹ ế ừ ầ ố ế ả ộ
•Tính s thu ph i n p c năm.ố ế ả ộ ả
Thu tài nguyênế
•Là thu thu vào các t ch c và cá nhân khai thác tài nguyên (khoáng s n, than, d u m , đ t, cát, đá, s i, r ng,ế ổ ứ ả ầ ỏ ấ ỏ ừ
bi n...).ể
•Kê khai và n p hàng tháng căn c s n l ng khai thác, không căn c s n l ng tiêu th .ộ ứ ả ượ ứ ả ượ ụ
•Cách tính:
Thu tàiế
nguyên =S n l ng TN th ng ph mả ượ ươ ẩ
th c t khai thácự ế xGiá tính thu đ nế ơ
vịxThu su tế ấ
thu TNế
• Thu su tế ấ
•Ví d : m t đ n v trong tháng khai thác đ c 100 t n than. Giá tính thu 1 t n than là 200.000đ. Tu su t là 1%.ụ ộ ơ ị ượ ấ ế ấ ế ấ
Thu tài nguyên ph i n p là: 100 x 200.000 x 1% = 200.000đ.ế ả ộ
Thu thu nh p cá nhânế ậ
Ví D : M t ng i đ nh c t i VN có thu nh p phát sinh trong năm nh sau:ụ ộ ườ ị ư ạ ậ ư
•T tháng 1 đ n h t tháng 6: 6 tri u đ/tháng.ừ ế ế ệ
•T tháng 7 đ n h t tháng 12: 8 tri u đ/tháng.ừ ế ế ệ
Thu thu nh p đ c tính nh sau:ế ậ ượ ư
•T ng thu nh p c năm: 6 x 6 + 8 x 6 = 84 tri u.ổ ậ ả ệ
•TNCT bình quân tháng: 84:12 = 7 tri u.ệ
•Thu thu nh p 1 tháng: (7 – 6) x 20% + (6 – 3) x 10% + 3 x 0% = 0,5 tri uế ậ ệ
•Thu thu nh p c năm: 0,5 x 12 = 6.000.000 đ.ế ậ ả
Thu xu t kh u, thu nh p kh uế ấ ẩ ế ậ ẩ
•Khái ni m: Thu thu vào hàng hoá tính trên tr giá xu t kh u, nh p kh u qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam.ệ ế ị ấ ẩ ậ ẩ ử ẩ ớ ệ
•M c tiêu: ụ
oB o h hàng hoá trong n cả ộ ướ
oKi m soát ho t đ ng ngo i th ngể ạ ộ ạ ươ
•N i dung thu XNK hi n hành:ộ ế ệ
oĐ i t ng ch u thu : Hàng hoá đ c phép xu t, nh p kh u qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam ho c c aố ượ ị ế ượ ấ ậ ẩ ử ẩ ớ ệ ặ ử
kh u khu ch xu t VN.ẩ ế ấ
oĐ i t ng n p thu : T ch c, cá nhân có hàng xu t, nh p kh u; ng i nh n u thác XNK.ố ượ ộ ế ổ ứ ấ ậ ẩ ườ ậ ỷ
o Ph ng pháp và căn c tính:ươ ứ
Thu ph i n p t ngế ả ộ ừ
m t hàngặ=S l ng t ngố ượ ừ
m t hàngặxGiá tính thu đ nế ơ
vịx Thu su tế ấ xT giá tínhỷ
thuế
S l ng: Ghi trên t khai xu t, nh p kh u hàng hoáố ượ ờ ấ ậ ẩ
Giá tính thu :ế
•Hàng XK: Giá FOB (Giá bán t i c a kh u xu t).ạ ử ẩ ấ
•Hàng NK: Giá CIF (Giá mua t i c a kh u nh p).ạ ử ẩ ậ
•Máy móc thi t b đem ra n c ngoài đ s a ch a: Chi phí s a ch a theo h p đ ng.ế ị ướ ể ử ữ ử ữ ợ ồ
•Máy móc thi t b đi thuê: Giá thuê theo h p đ ng.ế ị ợ ồ
•Không bao g m lãi su t tr ch m.ồ ấ ả ậ

oMi n thu :ễ ế
Hàng vi n tr không hoàn l i; hàng t m nh p tái xu t, t m xu t tái nh p.ệ ợ ạ ạ ậ ấ ạ ấ ậ
Hành lý, tài s n di chuy n trong m c mi n thu .ả ể ứ ễ ế
Hàng NK chuyên dùng cho an ninh qu c phòng và m t s lĩnh v c khác.ố ộ ố ự
Hàng hoá NK đ gia công cho n c ngoài r i XK theo h p đ ng đã ký (mi n thu NK v t t ,ể ướ ồ ợ ồ ễ ế ậ ư
mi n thu XK thành ph m).ễ ế ẩ
Hàng NK đ bán t i các c a hàng mi n thu .ể ạ ử ễ ế
oTruy thu thu :ế
Hàng đã đ c mi n thu khi chuy n nh ng cho các đ i t ng không thu c di n đ c mi nượ ễ ế ể ượ ố ượ ộ ệ ượ ễ
thu .ế
Giá tính thu : Giá tr s d ng còn l i và t l tính thu theo qui đ nh (Ví d : GTSD còn l i trênế ị ử ụ ạ ỷ ệ ế ị ụ ạ
85% thì giá tính thu b ng 60% giá NK hàng m i).ế ằ ớ
o Hoàn thu NK đã n p (có biên lai đã n p thu NK):ế ộ ộ ế
XK ho c NK ít h n th c t đã kê khai và n p.ặ ơ ự ế ộ
Tái xu t.ấ
V t t , nguyên li u NK đ SX hàng XK n u có XK đ c hoàn thu t ng ng t l XK thànhậ ư ệ ể ế ượ ế ươ ứ ỷ ệ
ph m.ẩ
Hàng NK đ làm đ i lý bán hàng cho n c ngoài đ c hoàn thu NK t ng ng v i s hàngể ạ ướ ượ ế ươ ứ ớ ố
th c xu t đ a ra kh i Vi t Nam.ự ấ ư ỏ ệ
oTh i h n n p thu (k t ngày có thông báo n p thu ):ờ ạ ộ ế ể ừ ộ ế
N p ngay: Hàng tiêu dùng NK.ộ
15 ngày: Hàng XK m u d ch, hàng t m nh p, tái xu t.ậ ị ạ ậ ấ
30 ngày: Máy móc, thi t b , nguyên v t li u NK ph c v SX.ế ị ậ ệ ụ ụ
9 tháng: V t t , nguyên li u NK đ SX hàng XK.ậ ư ệ ể
Thu Giá tr gia tăngế ị
Vài nét ch y u:ủ ế
•Là thu tính trên kho n giá tr tăng thêm c a hàng hoá, d ch v phát sinh trong quá trình t SX, l u thông đ nế ả ị ủ ị ụ ừ ư ế
tiêu dùng.
•Vi t t t: VAT (Value Added Tax) ho c TVA (Tax sur la Valeur Ajoutée).ế ắ ặ
•M c đích: Thu vào ng i tiêu dùng cu i cùng b ng m t t l đ nh tr c trên tr giá tiêu dùng (VD: tiêu dùng 1 TVụ ườ ố ằ ộ ỷ ệ ị ướ ị
tr giá 4.000.000 đ ph i ch u 400.000 đ (10%) ti n thu GTGT).ị ả ị ề ế
•Đ c đi m:ặ ể
oThu t t c các giai đo n.ở ấ ả ạ
oCh tính trên giá tr tăng thêm đ không tính trùng thu : T ng s thu thu các giai đo n b ng s thuỉ ị ể ế ổ ố ế ở ạ ằ ố ế
tính trên giá bán cho ng i mua cu i cùng.ườ ố
oTrung l p, ít gây nh h ng đ n thu nh p c a đ i t ng n p thu .ậ ả ưở ế ậ ủ ố ượ ộ ế
oThu vào ho t đ ng tiêu dùng trên lãnh th , không đi u ti t vào ng i tiêu dùng ngoài lãnh th .ạ ộ ổ ề ế ườ ổ
•Các văn b n:ả
oLu t thu GTGT + Ngh quy t s 90/1999/NQ-UBTVQH10, Ngh quy t s 240/2000/NQ-UBTVQH 10.ậ ế ị ế ố ị ế ố
oNgh đ nh 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000.ị ị
oThông t s 122/2000/TT-BTC ngày 29/12/2000.ư ố
N i dung c b n:ộ ơ ả
•Đ i t ng ch u thu , không ch u thuố ượ ị ế ị ế
oHàng hoá, DV dùng cho SX, KD và tiêu dùng t i Vi t Nam.ạ ệ
o26 nhóm m t hàng không ch u thu :ặ ị ế
S n ph m nông nghi p ch a ch bi n do ng i SX bán.ả ẩ ệ ư ế ế ườ
Hàng hoá, DV ch u thu TTĐB khâu n p thu TTĐB.ị ế ở ộ ế
Nguyên v t li u nh p kh u đ s n xu t, gia công hàng xu t kh u theo h p đ ng v i n c ngoài.ậ ệ ậ ẩ ể ả ấ ấ ẩ ợ ồ ớ ướ
• Đ i t ng n p thu :ố ượ ộ ế
oC s kinh doanh: DN và cá nhân KD.ơ ở
oNg i nh p kh u hàng hoá.ườ ậ ẩ
•Thu su t:ế ấ
o0%: Hàng hoá XK g m c hàng hoá ch u thu TTĐB XK.ồ ả ị ế

o5%: Hàng thi t y u, các ho t đ ng c n u đãi.ế ế ạ ộ ầ ư
o10%: Hàng tiêu dùng ph thông.ổ
o20%: 4 nhóm hàng hoá, DV c n đi u ti t cao.ầ ề ế
oHàng hoá SX trong n c ho c NK đ u áp d ng chung m t m c thu su t.ướ ặ ề ụ ộ ứ ế ấ
•Cách tính thu GTGT:ế
oHàng hoá NK: Thu GTGT hàng NK = Giá tính thu x thu su t.ế ế ế ấ
Giá tính thu = Giá CIF + Thu NK ph i n p.ế ế ả ộ
Thu GTGT = (Giá CIF + Thu NK) x Thu su tế ế ế ấ
oHàng hoá s n xu t, kinh doanh bán trong n c:ả ấ ướ
Ph ng pháp kh u tr thu :ươ ấ ừ ế
Thu GTGT ph iế ả
n pộ= Thu GTGT đ u raế ầ - thu gtgt đ u vàoế ầ
Thu GTGT đ u ra:ế ầ
•D a vào hoá đ n bán hàng hoá, d ch v (hoá đ n GTGT) (tính thu cho c hàng hoá, DV dùng đ trao đ i, bi uự ơ ị ụ ơ ế ả ể ổ ế
t ng, tr thay l ng)ặ ả ươ
•D a vào B ng kê bán l hàng hoá, d ch vự ả ẻ ị ụ
Thu GTGT đ u ra = Giá bán (ch a có thu ) x Thu su tế ầ ư ế ế ấ
Nguyên t c kh u tr thu GTGT đ u vào:ắ ấ ừ ế ầ
•Hàng hoá, d ch v mua vào s d ng đ SX, KD hàng hoá, DV ch u thu GTGT đ u ra. Không kh u tr choị ụ ử ụ ể ị ế ở ầ ấ ừ
ho t đ ng không ch u thu GTGT đ u ra.ạ ộ ị ế ở ầ
•Kh u tr toàn b thu đ u vào cũng đ c kê khai kh u tr bình th ng.ấ ừ ộ ế ầ ượ ấ ừ ườ
•Các hoá đ n đ u vào ph i đ c ghi đ y đ , đúng qui đ nh.ơ ầ ả ượ ầ ủ ị
Thu tiêu th đ c bi t (TTĐB)ế ụ ặ ệ
Các văn b n hi n hành:ả ệ
•Lu t thu TTĐB đ c thông qua ngày 20/5/1998ậ ế ượ
•Ngh đ nh s 84/1998/NĐ-CP ngày 12/10/1998 h ng d n thi hành Lu t.ị ị ố ướ ẫ ậ
•Thông t 168/1998/TT-BTC ngày 21/12/1998 h ng d n thi hành Ngh đ nh 84.ư ướ ẫ ị ị
N i dung:ộ
•Đ i t ng ch u thu TTĐB: 8 lo i hàng hoá và 4 lo i d ch v .ố ượ ị ế ạ ạ ị ụ
oHàng hoá không ph i ch u thu :ả ị ế
Hàng hoá do các c s s n xu t, gia công tr c ti p xu t kh u ra n c ngoài;ơ ở ả ấ ự ế ấ ẩ ướ
Hàng hoá bán, u thác cho DN XK đ xu t kh u theo h p đ ng.ỷ ể ấ ẩ ợ ồ
•Đ i t ng n p thu TTĐB: T ch c, cá nhân:ố ượ ộ ế ổ ứ
oS n xu t hàng hoá, kinh doanh DV.ả ấ
oNh p kh u hàng hoá thu c đ i t ng ch u thu .ậ ẩ ộ ố ượ ị ế
• Căn c tính thu TTĐB: Giá tính thu và thu su t.ứ ế ế ế ấ
oThu su t: Đ c qui đ nh trong bi u thu TTĐB.ế ấ ượ ị ể ế
oGiá tính thu TTĐB:ế
· Hàng s n xu t trong n c: Là giá do c s s n xu t bán ra t i n i s n xu t ch a có thu TTĐB.ả ấ ướ ơ ở ả ấ ạ ơ ả ấ ư ế
Giá bán hàng (có thu TTĐB)ế
Giá tính thuế=
1 + (%) Thu su tế ấ
Đ i v i bia h p: M i lít bia h p đ c tr kh i giá bán 3000 đ ng khi xác đ nh giá tính thu TTĐB.ố ớ ộ ỗ ộ ượ ừ ỏ ồ ị ế
Giá bán hàng – 3000 (đ/lít)
Giá tính thuế=
1 + (%) Thu su tế ấ
· Hàng nh p kh u:ậ ẩ Giá tính thu = Giá CIF + Thu NKế ế
Đ c phép kh u tr thu TTĐB đã n p khâu nguyên li u mua vào ho c nh p kh u.ượ ấ ừ ế ộ ở ệ ặ ậ ẩ
•Gi m thu TTĐB: Gi m 95% m c thu su t trong bi u cho c s l p ráp, s n xu t ô tô đ n h t năm 2004.ả ế ả ứ ế ấ ể ơ ở ắ ả ấ ế ế
•Kê khai và n p thu :ộ ế
oKê khai tr c ngày 10, n p tr c ngày 20.ướ ộ ướ
oHàng NK ch u thu TTĐB kê khai n p thu cùng thu NK.ị ế ộ ế ế
L u ý:ư
•Thu su t cao.ế ấ
•Ch thu khâu s n xu t ho c nh p kh u, sang các khâu kinh doanh ti p theo thu thu GTGT. Sau khâu S, thuỉ ở ả ấ ặ ậ ẩ ế ế ế
GTGT đ c kh u tr khoán 1 t l 3% trên tr giá mua theo hoá đ n.ượ ấ ừ ỷ ệ ị ơ

•Hàng ch u thu TTĐB n u XK không ph i n p thu TTĐB và đ c h ng thu su t thu GTGT 0% (t c là đ cị ế ế ả ộ ế ượ ưở ế ấ ế ứ ượ
kh u tr ho c hoàn thu GTGT đ u vào).ấ ừ ặ ế ầ
•DN SX s d ng hoá đ n bán hàng ghi giá có c thu TTĐB.ử ụ ơ ả ế
Thu Thu nh p doanh nghi p (TTNDN)ế ậ ệ
Thu TNDN = Thu nh p ch u thu (TNCT) x Thu su t.ế ậ ị ế ế ấ
TNCT = Doanh thi – Các Chi phí (CF) h p lý + TNCT khác.ợ
doanh thu Thu GTGT đ u raế ầ
1000 100
Thu TNDN 64ếChi phí h p lýợVAT đ u vào: 40ầ
TN sau thu :ế
136
800 VAT ph i n p: 60ả ộ
Doang thu, chi phí:
•Doanh thu ch u thu : Ti n bán hàng, ti n cung ng d ch v : Sau khi đã giao hàng ho c khi đã xu t hoá đ n bánị ế ề ề ứ ị ụ ặ ấ ơ
hàng.
•Các kho n chi phí h p lý đ c tr đ tính TNCT:ả ợ ượ ừ ể
•Kh u hao TSCĐ.ấ
•Chi phí v t t : Nguyên, nhiên, v t li u, năng l ng, hàng hoá sd vào SXKD.ậ ư ậ ệ ượ
•Ti n l ng, ti n công, ti n ăn gi a ca.ề ươ ề ề ữ
•Chi phí NCKH, công ngh .ệ
•Chi phí d ch v mua ngoài: Đi n, n c, đi n tho i, văn phòng ph m...ị ụ ệ ướ ệ ạ ẩ
•Các kho n chi b o h lao đ ng, trang ph c làm vi c, b o v c s KD, chi BHXH, BHYT, KFCĐ.ả ả ộ ộ ụ ệ ả ệ ơ ở
Chi phí h p lý:ợ
•Chi tr lãi vay.ả
•Trích các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, d phòng công n khó đòi, d phòng gi m giá ch ng khoán t iả ự ả ồ ự ợ ự ả ứ ạ
DN.
•Tr c p thôi vi c cho ng i lao đ ng.ợ ấ ệ ườ ộ
•Chi tiêu th hàng hoá: b o qu n bao gói, v n chuy n, b c x p, thuê kho, b o hành.ụ ả ả ậ ể ố ế ả
•Chi qu ng cáo, ti p th , khuy n m i, ti p tân, khánh ti t, giao d ch, đ i ngo i, hoa h ng môi gi i, chi khác: Kh ngả ế ị ế ạ ế ế ị ố ạ ồ ớ ố
ch không quá 7% ho c 5% t ng s 10 kho n trên.ế ặ ổ ố ả
•Thu , phí, ti n thuê đ t có liên quan.ế ề ấ
Thu nh p ch u thu (TNCT) khác:ậ ị ế
•Chênh l ch v mua bán ch ng khoánệ ề ứ
•Thu nh p t quy n s h u, quy n s d ng TS.ậ ừ ề ở ữ ề ử ụ
•Thu nh p t chuy n nh ng, thanh lý TS.ậ ừ ể ượ
•Thu nh p t lãi ti n g i, lãi cho vay.ậ ừ ề ử
•Thu nh p lãi v bán ngo i tậ ề ạ ệ
•K t d các kho n trích tr c không chi h t, k t d các kho n d phòng.ế ư ả ướ ế ế ư ả ự
•Thu các kho n khó đòi nay đòi đ cả ượ
•Thu v ti n vi ph m HĐ kinh t sau khi tr ti n b ph t.ề ề ạ ế ừ ề ị ạ
•Thu các kho n n ph i tr không xác đ nh d c ch n .ả ợ ả ả ị ượ ủ ợ
•Các kho n thu nh p b b sót t kỳ tr c.ả ậ ị ỏ ừ ướ
•Thu nh p khác.ậ
Thu su t:ế ấ
•Thu su t:ế ấ
o32%: Các c s KD trong n cơ ở ướ
oThêm 25% thu TNDN b sung: các DN có thu nh p cao do l i th khách quan.ế ổ ậ ợ ế
o25%: Các DN có VĐT n c ngoài.ướ
o50%: Ho t đ ng tìm ki m, thăm dò và khai thác d u khí.ạ ộ ế ầ
•Thu su t thu chuy n l i nhu n ra n c ngoài: 3%, 5% và 7% tuỳ theo qui mô góp v n pháp đ nh c a nhà đ uế ấ ế ể ợ ậ ướ ố ị ủ ầ
t n c ngoài.ư ướ
Mi n, gi m, kê khai:ễ ả
•Mi n, gi m:ễ ả
oCác c s KD trong n c.ơ ở ướ

