Chæång 2. Chi trãn 40
CNG TAY
Mc tiêu bài ging:
1. K tên, nêu được nguyên y, bám tn ca các cơ cng tay, gii thích chc năng ca
các nhóm cơ cùng chung mt nhim v vùng cng tay trước và sau.
2. Mô t• được các thn kinh cng tay.
3. Mô t nguyên y, đường đi, liên quan, tn cùng và nhánh bên ca động mch quay và
động mch tr.
I. Gii hn
Cng tay được gii hn t mt đường ngang dưới nếp gp khuu tay 2 khoát ngón tay xung đến
nếp gp xa nht c tay.
II. Da và t chc dưới da
Hình 1. Các thn kinh bì và tĩnh mch nông ca cng tay
1. TK bì cng tay trong 2. TM nn 3. TM gia nn 4. TM đầu 5. TM gia đầu
6. TK bì cng tay ngoài (t TK cơ bì) 7. TM gia cng tay
phía trước có mng tĩnh mch đổ vào 3 tĩnh mch: ngoài là tĩnh mch du, trong là tĩnh
mch nn, gia là tĩnh mch gia cng tay. Các tĩnh mch ny đi lên vung khuu trước để góp
phn to nên ch M tĩnh mch. T chc dưới da phía sau cũng có mt mng tĩnh mch. phía
trong và ngoài cng tay còn có các nhánh cùng ca thn kinh bì cng tay trong trong và thn
kinh cơ ngoài (nhaïnh bç càóng tay ngoaìi).
40
Chæång 2. Chi trãn 41
III. Mc nông
Bao bc quanh cng tay, trên liên tc vi mc nông khuu tay, dưới vi mc nông c tay.
trước mc nông dày trên, mng dưới. sau mc nông rt dày nht là phía trên. mt sâu,
mc nông tách ra 2 tr đi đến bám vào b sau xương quay và xương tr ngăn cách thành vùng
cng tay trước và vùng cng tay sau.
Xương quay xương tr và màng gian ct chia cơ cng tay thành hai vùng: Các cơ vùng cng tay
trước là các cơ gp c tay, ngón tay và các cơ sp. Các cơ vùng cng tay sau là các cơ dui c
tay, ngón tay và các cơ nga.
IV. Cơ vùng cng tay trước
1. Lp cơ nông
Hình 2. Cơ vùng cng tay trước (lp nông và lp gia)
1. Cơ sp tròn 2. Cơ gp c tay quay 3. Cơ gan tay dài 4. Cơ gp c tay tr
5. Cơ nh đầu cánh tay 6. Cơ cánh tay 7. Cơ dui c tay quay dài 8. Cơ gp các ngón tay nông
9. Cơ gp ngón cái dài 10. Cơ sp vuông 11. Cơ nga
1.1. Cơ sp tròn
1.1.1. Nguyên y: Cơ có hai đầu
+ Đầu cánh tay: mm trên li cu trong xương cánh tay
+ Đầu tr: mm vt xương tr
41
Chæång 2. Chi trãn 42
1.1.2. Bám tn
1/3 gia mt ngoài xương quay
1.1.3. Động tác
Gp và sp cng tay
1.1.4. Thn kinh điu khin
Thn kinh gia
1.2. Cơ gp c tay quay
1.2.1. Nguyên y
Mm trên li cu trong xương cánh tay
1.2.2. Bám tn
Mt trước nn xương đốt bàn II, III. Gân cơ gp c tay quay có th s thy được d dàng c
tay và là mc để tìm động mch quay nm ngoài gân này.
1.2.3. Động tác
Gp bàn tay, khi phi hp vi các cơ dui c tay quay thì có động tác dng bàn tay.
1.2.4. Thn kinh điu khin
Thn kinh gia
1.3. Cơ gan tay dài
1.3.1. Nguyên y
Mm trên li cu trong xương cánh tay.
1.3.2. Bám tn
Mc gi gân gp và cân gan tay.
1.3.3. Động tác
Gp c tay, căng cân gan tay.
1.3.4 Thn kinh điu khin
Thn kinh gia.
1.4. Cơ gp c tay tr
1.4.1. Nguyên y: cơ có hai đầu.
+ Đầu cánh tay: mm trên li cu trong xương cánh tay.
+ Đầu tr: mm khuu, b sau xương tr.
Gia hai đầu có mt cung gân ni kết li, chui dưới cung gân ny có thn kinh tr.
1.4.2. Bám tn:
Xương đậu, xương móc, xương bàn tay V.
1.4.2. Động tác
Gp bàn tay, khi phi hp vi cơ dui c tay tr thì có tác dng khép bàn tay.
42
Chæång 2. Chi trãn 43
1.4.3. Thn kinh điu khin
Thn kinh tr.
2. Lp cơ gia
2.1. Cơ gp các ngón nông
2.1.1. Nguyên y: cơ có hai đầu
- Đầu cánh tay tr: xut phát t mt gân chung mm trên li cu trong ri liên tc vi mt
nguyên y mm vt xương tr.
- Đầu quay: thừơng mnh và yếu, xut phát t phn trên ca b trước xương quay.
Hai đầu ca cơ được ni kết li bi mt cung xơ (bt chéo thn kinh gia và động mch tr) làm
thành mt khi cơ, khi cơ ny li phân thành phn nông và phn sâu, phn nông to ra hai gân
đi đến các ngón tay 3, 4; phn sâu cho ra hai gân đi đến các ngón tay 2, 5.
2.1.4. Bám tn
Bn gân nói trên chui qua ng c tay, sau mc gi gân gp, được bc trong mt bao hot dch
chung vi các gân cơ gp các ngón sâu, sau đó, bn gân r ra và chui vào bao xơ ngón tay đến
ngang mc đốt gn thì mi gân tách thành hai tr bc ly gân cơ gp các ngón sâu, sau đó chúng
li kết hp li trước khi ta ra hai để bám vào hai b bên mt trước xương đốt gia.
2.15. Thn kinh điu khin
Thn kinh gia.
2.1.6. Động tác
Gp đốt gia vào đốt gn ca các ngón 2, 3, 4, 5.
mi ngón tay, gân cơ gp các ngón nông được bao bc trong cùng mt bao hot dch vi gân
cơ gp các ngón sâu. C gân gp nông ln gân gp sâu đều được neo vào các xương đốt ngón tay
và khp gian đốt bi các di xơ có mch máu gi là di ngn và di dài. Di ngn nm gn ch
bám tn ca các gân, di dài là nhng di ni mi gân vi xương đốt gn. Các di này có tác
dng như là mt mc treo gân và mang máu đến cung cp cho gân.
3. Lp cơ sâu
Có 3 cơ
3.1. Cơ gp các ngón sâu
3.1.1. Nguyên y
Cơ có mt nguyên y rng rãi t 2/3 đến 3/4 trên ca mt trước và mt trong xương tr ngoài ra
còn xut phát t màng gian ct.
3.1.2. Bám tn
Gân cơ chui qua ng c tay, sau mc gi gân gp và được bc trong mt bao hot dch vi gân
cơ gp các ngón nông. Cơ chia thành 4 gân đến 4 ngón tay 2, 3, 4, 5; mi gân nm trong mt bao
xơ ngón tay tương ng.
Vì gân cơ gp các ngón sâu đi xuyên qua gia 2 tr ca cơ gp các ngón nông nên nó được gi là
gân xuyên, còn gân cơ gp các ngón nông được gi là gân thng.
43
Chæång 2. Chi trãn 44
Gân cơ gp các ngón sâu cũng được bc chung trong mt bao hot dch ngón tay vi gân cơ gp
các ngón nông, cui cùng đến bám vào mt trước xương đốt xa.
gan tay mi gân cơ gp các ngón sâu cho nguyên y ca các cơ giun.
3.1.3. Thn kinh điu khin
Thn kinh gian ct trước, nhánh ca thn kinh gia điu khin phn ngoài ca cơ đi đến 2 ngón
2, 3. TK tr điu khin phn trong ca cơ đi đến 2 ngón 4, 5.
3.1.4. Động tác
Gp đốt xa vào đốt gia các ngón 2, 3, 4 ,5.
Hình 3. Cơ vùng cng tay trước (lp sâu)
1. Cơ dui c tay tr 2. Cơ gp các ngón sâu 3. Cơ gp ngón cái dài 4. Cơ nga
3.2. Cơ gp ngón cái dài
3.2.1. Nguyên y
Xut phát t 2/3 đến 3/4 trên ca mt trước xương quay và t màng gian ct.
3.2.2. Bám tn
Gân cơ chui qua ng c tay, sau mc gi gân gp và được bc trong mt bao hot dch đặc bit.
Gân đi gia 2 xương vng ngón cái, chui vào bao xơ ngón tay và bám vào mt trước ca nn
xương đốt xa ngón cái.
3.2.3. Thn kinh điu khin
Thn kinh gian ct trước.
44