intTypePromotion=1
ADSENSE

Chọn lọc 333 câu hỏi và bài tập Hóa học (Tập 1): Phần 1

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:58

18
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"333 câu hỏi và bài tập Hóa học chọn lọc" là một trong những chuyên đề nâng cao Hoá học Trung học phổ thông nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo để học tốt môn Hoá học. Nội dung cuốn sách gồm hai phần, mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chọn lọc 333 câu hỏi và bài tập Hóa học (Tập 1): Phần 1

  1. HOẠI - PHAN TƯỜNG LÂN CÂỤ HỎI & BÀI TẬP HOÁ HỌC CHỌN LỘC CẤU TAO CHAT (CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO HOÁ HỌC THPT) Tập1 NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC sư PHẠM
  2. O A I - P H A N T Ư Ơ N G L AN CÂU HỎI & BÀI TẬP HOÁ HỌC CHỌN LỌC CÂU TAO CHAT (CHUYÊN ĐỂ NÂNG CAO HOÁ HỌC THPT) ..................- —
  3. N G U Y Ễ N VĂN THO ẠI - PHAN TƯ Ờ NG LÂN CÂU HỎI & BÀI TẬP ■ HOÁ HỌC CHỌN LỌC • • • T7ạp i - dcíĩA fạo c\\ốả (CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO HOÁ HỌC THPT) * C ấu tạ o nguyên tử * B ả n g tu ầ n hoàn các nguyên tố h o ả hoc * L iền k ế t hoá học ll O T Ọ O ĩ y Ẩ r . T . i ^ ' - ' . ■;! NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC s ư PHẠM
  4. LỜI Nói ĐẦU Cuốn sách “333 câu hỏi và bài tập Hoá h ọ c ch ọn lọ c - c ấ u tạ o ch ấ t' là một trong những chuyên đổ nâng cao Hoá học Trung học p h ổ thông nhằm giúp cá c em học sinh có tài liệu tham khảo đ ể học tốt môn Hoá học. Nội dung cuốn sá c h gồm hai phần: Phẩn I: Câu h ỏ i và b à i tập Nội dung câu hỏi và bài tập (trắc nghiệm và tự luận) rất đa dạng, điển hình tổng quát v ề c á c chủ đề: 1. N guyên tử; 2. Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn c á c nguyên tố h oá học; 3. Liên kết hoá học. Phẩn II: Hướng dẫn trả lời câu h ỏi và g iả i b à i tập Những câu hỏi và bài tập ỏ phần I được hướng dẫn trả lời và giải một cách chi tiết, ngắn gọn, rõ ràng nhằm giúp c á c em h ọc sinh nắm vững và m ỏ rộng kiến thức đã học. Hy vọng rằng, cuốn sách này s ẽ là nguồn tài liệu tham khảo tin cậy tạo điều kiện thuận lợi ch o c á c em học sinh tiếp thu c ó h ệ thống, củ n g cỏ' và vận đụng tốt kiến thức Hoá học vào học tập, ôn tập và thi cử. Cuốn sá ch “333 câu h ỏi và bài tập Hoá h ọ c ch ọ n lọ c - c ấ u tạ. c h ấ f ’ được xuất bản lần đẩu, ch ắ c khó tránh khỏi những sai sót. T ác gif m ong nhận được những ý kiến đóng góp của bạn đ ọ c gần xa đ ể lần ; bản sau cuốn sá ch được hoàn thiện hơn. Xin trân trọng cảm ơn! TÁ C GIẢ 3
  5. Phần I CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP I. NGUYÊN TỬ 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1.1. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bời A. proton. B. nơtron. c . proton và electron. D. proton và nơtron. 1.2. Trong mọi nguyên tử đều có A. proton và electron. B. proton và nơtron. c . nơtron và electron. D. proton, nơtron và electron. 1.3. Trong mọi nguyên tử đều có A. số proton bằng sô' nơtron. B. số proton bằng số electron, c . số electron bằng số nơtron. D. số proton lớn hơn số electron. 1.4. Đơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu là u (u còn được gọi là đvC) có khối lượng A. 1,96.10~27 kg. B. 1,66.10 2í>kg. c . 1,66.10“27 kg. D. 1,69.10 27 kg. 1.5. Nguyên tử trung hoà điện là do có A. các hạt nơtron không mang điện. B. số hạt proton bằng số hạt nơtron. c . số hạt nơtron bằng số hạt electron. D. số hạt proton bằng sò’ hạt electron. 1.6. Số khối là A. khối lượng của hạt nhân nguyên tử. B. khối lượng của nguyên tử. c . tổng khối lượng của các proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tủ. D. tổng số proton và số nơtron trong hạt nhân. 1.7. Đại lượng đặt trưng cho một nguyên tố hoá học là A. số khối của nguyên tố. B. số electron trong nguyên tử. c . điện tích hạt nhân, tức là số proton trong hạt nhân. D. khối lượng nguyẻn tử. 5
  6. 1.8. Biết số khối A của một nguyên tử thì chưa xác dịnh được A. số proton. B. số nơtron. c . số electron. D. cả A , B và c. 1.9. Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Số A bằng số khối lượng của hạt nhân nguyên tử tính bàng u. B. Số khối là số nguyên. c . Sô' khối bằng tổng số proton va nơtron cùa hạt nhân. D. Số khôi của hạt nhân hiđro bằng 1. 1.10. Cho các nguyên tử: 'ịc, '*N, ” 0 , '¿F, ;*Ne. Có bao nhiêu nguyên tử có cùng số nơtron? A. 2. nguyèn tử. B. 3 nguyên tử. c . 4 nguyên tử. D. 5 nguycn tử. 1.11. Hãy chọn định nghĩa đúng về nguyên tố hóa học. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử A. có cùng số khối. B. có tính chất hóa học giống nhau, c . có cùng điện tích hạt nhân. D. có khối lượng giống nhau. 1.12. Nguyên tử của nguyên tô X được cấu tạo bởi 36 hạt (proton, nơtron và lcctron). Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không m ang điện. 1. Sô đơn vị điện tích hạt nhân z là A. 10. B. 11. c . 12. D. 15. 2. Số khối A của hạt nhãn là A. 23. B. 24. c . 25. D. 27. 1.13. So sánh nguyên tử 2 1 le với nguyên tử ’Li thấy: À. N guyên tử He ít hơn nguyên tử Li 2 proton. iNguyen lư n e II nơn nguyen IU LI 1 piuiuu. \ ÌNguyên tử He ít hơn nguyên từ Li 3 nơtron. 6
  7. 1.14. Hãy chọn định ngKĩa đúng về đồng vị: Đồng vị là A. những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có cùng số proton trong hạt nhân, nhưng có sô' nơtron khác nhau nên có số khối khác nhau. B. những nguyên tử có cùng sô' khối A. c . những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. D. những nguyên tử có cùng khổi lượng. 1.15. Từ kí hiệu ’Li có thể suy ra: A. Hạt nhân nguyên tử liti có 3 proton và 7 nơtron. B. Nguyên tử liti có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 notron. c . Liti có số khối là 3, sô' hiộu nguyên tử là 7. D. N guyên tử liti có 7 proton và 3 nơtron. 1.16. Các đồng vị có sô' khối khác nhau là do khác nhau về: A. sô' proton. B. số nơtron. c . số electron. D. số hiệu nguyên tử. 1.17. Một đồng vị của nguyên tố sắt là j‘Fe. Nguyên tử của đổng vị này gồm: A. 26 proton, 26 elecừon và 56 nơtron. B. 56 proton, 26 electron và 26 nơtron. c . 56 proton, 56 nơtron và 26 electron. D. 26 proton, 26 electron và 30 nơtron. 1.18. Trong tự nhiên, đổng tổn tại hai đồng vị “ Cu và “ Cu. Nguyên tử khối trung bình cùa đổng là 63, 54 đvC. Thành phần phẩn trăm của đổng vị "Cu trong tự nhiên là A. 73%. B. 80%. c. 27%. D. 63%. 1.19. Nguyên tử khối ữung bình của brom là 79,91. Brom có hai đồng vị, biết 35 Br chiếm 54,5%. Số khối của đổng vị thứ hai là A. 80. B. 81. c. 82 . D. 81,5. 1.20. Trong tự nhiên, đổng có hai đổng vị “ Cu và 65 Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Phẩn trăm khối lượng của “ Cu trong phân tử Cu20 là A. 88,82%. B. 63,51%. c . 72,18%. D. 64,84%. 7
  8. 1.21. Nguyên tử ỉj|K có sô' proton, số electron và số nơtron lần lượt là A. 19; 20 và 39. B. 19; 2 0 và 19. c. 20; 19 và 39. D. 19; 19 và 20. 1.22. Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đ ạo tròn. B. Các electron trong cùng m ột phản lớp c ó m ức năng lượng bằng nhau, c. Các electron chuyển động không tuãn theo quỹ đạo xác định. D. Các elcctron trong cùng một lớp có mức năng lượng xấp xỉ bằng nhau. 1.23. Cho biết tổng sô proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn sô' hạt không m ang điện là 16 hạt. Nguyên tố X là A. K (Z = 19). B. Ca (Z = 20). c. S(Z= 16). D. C 1 (Z = 17). 1.24. Số obitan nguyên tử và số electron tối đa của lớp M (n = 3) lần lượt ]à A. 6 và 20. B. 9 và 27. c. 9 và 18. D. 6 và 18. 1.25. Phân lớp d chứa tối đa A. 2 electron. B. 6 electron. c. 10 electron. D. 14electron. 1.26. Cấu hình electron viết không đúng là A . ls 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6 . B. ls 2 2s 2 2 p \ c. ls 2 2s 2 2p 6 3 s \ D . ls 2 2s 2 2pr’ 3s 2 3 p \ 1.27. Cấu hình clcctron viết sai là A. ls 2 2s 2 2 p \ B. ls 2 2s 2 2p 3s' 3p’. c. ls 2 2s 2 2p63s' . D. ls 2 2s 2 2pr’ 3s 2 3p5 . 1.28. Nguyên tố X có z= 17. X có: 1. Sô electron ờ lớp ngoài cùng là A. 1 electron. B. 2 electron. c. 7 elecĩron. D. 3 electron. ? Số lóp electron là V 2 lớp. B. 3 lớp. c . 4 lớp. D. 1 lớp. 8
  9. 3. Số electron độc thân ớ trạng thái cơ bãn lã A. 1 electron. B. 2 electron. c . 5 electron. D. 3 electron. 1.29. Các electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất? A. Lớp M. B. Lớp N. c . Lớp K. D. Lớp L. 1.30. Nguyên tử nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27. SỐ electron hóa trị của X là A. 13 electron. B. 5 electron. c . 3 electron. D. 4 electron. 1 3 1 . Cầu hình electron của nguyên tử nguyên tố X (Z = 24) là A. [Ar] 3d5 4 s '. B. [Ar] 3d4 4s 2 . c . [Ar] 4s 2 4p 6 . D. [Ar] 4s‘ 4p5 . 1.32. Trong nguyên tủ 2 fiF e , các electron hóa trị là các electron ở A. phân lớp 4s và 4p. B. phân lớp 3d và 4s. c . phân lớp 3d. D. phân lớp 4s. 1.33. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản (ghi ở cột bên trái) ứng với nguyên :ử nào (ghi ở cột bẽn phải)? 1. ls 2 2s 2 2p 6 3 s '. A. Nguyên tử s ( z = 16). 2. ls 2 2s 2 lộ ' 3s2 3p‘ . B. Nguyên tử C1 ( z = 17). 3. ls 2 2s 2 2pf’ 3s2 3p4 . c. Nguyên tử Na ( z = 11). 4. ls 2 2s 2 2p 6 3s23p5 . D. Nguyên tử AI ( z = 13). 1.34. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 115. Số hạt mang điện nhiều hm số hạt không mang điện là 25. Cầu hình electron của nguyên tử X là A. [Ar] 3d'° 4s 2 4p2. B. [Ar] 3d'° 4s 2 4p’ . c. [Ar] 3d"' 4s 2 4p4 . D. [Ar] 3d'° 4s2 4p5 . 1.35. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu liìnli electron phàn lóp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron phàn lóp ngoài cùng là 3p'. 1. Số proton của X và Y lần lượt là A. 13 và 15. B. 12 và 14. c . 13 và 14. D. 12 và 15. 9
  10. 2. Phát biểu nào sau dây là đúng? A. X và Y đều là kim loại. B. X và Y đêu lả phi kim . c . X là kim loại, Y là phikim. D.X là phi kim , Y là kim loại. 1.36. N guyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ ba có 14 electron. So proton trong hạt nhân nguyên tử X là A. 26 proton. B. 27 proton, c . 28 proton. D. 29 proton. 1.37. Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 2 6 ) là A . ls 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s2. B. ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p 6 3ds. c . ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p 6 4s2. D. ls 2 2s 2 2pf' 3s2 3pfi 3d 7 4s2. 1.38. Cấu hình electron của ion F e u (Z = 26) là A. ls 2 2s 2 2pf' 3s 2 3p 6 4s 2 3d*. B. ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p 6 3d’ 4s2. c . ls 2 2s 2 2pfi 3s 2 3p 6 3d 9 4s2. D. ls 2 2s 2 2pf' 3s 2 3p6 3d5. U 9 . Tổng số proton, nơtron và electron của ion ” c r là A . 52 hạt. B. 53 hạt. c . 35 hạt. D. 51 hạt. 1.40. Cation x + có cấu hình elecữon lớp ngoài cùng là 2s 2 2p6. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là A . 3s2. B. 3 p ‘. c . 3 s 1. D. 3p2. 1.41. Biết cấu hình electron nguyên tử của 5 nguyên tố sau: 1. ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p4. 2. ls 2 2s 2 2pfi 3s2 3pf’ 4s2. 3. ls 2 2s 2 2pfi 3s2 3p6. 4. ls 2 2s 2 2pf' 3s 2 3p‘. 5. ls 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 1 0 4s 2 4p5. 10
  11. Sõ nguyên tố là kim loại, phi kim và khí hiếm lần lượt là A . 2, 2 và 1. B. 1, 3 và 1. c . 2, 1 và 2. D. 3 ,1 và 1. 1.42. Ion có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z = 18) là A. M g2+ (Z = 12). B. K+ (Z = 19). c . Na+ ( Z = 1 1 ). D. A l (Z = 13). 1.43. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố ,, X là A. Is2 2s2 2p 6 3s2 3p‘. B. ls 2 2s 2 2 p \ c . ls 2 2s 2 2pf' 3s'. D. ls 2 2s 2 2 ps 3s2. 1.44. Nguyên tử của các nguyên tố X, Y và z có cấu hình electron như sau: X: Is2 2s 2 2p6 3s2 3p4. Y: ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p6. Z: ls 2 2s 2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tố kim loại là nguyên tố A. X. B. Y. C. Z. D. X và Y. 1.45. Cấu hình electron viết sai là A. c (Z = 6 ): [He] 2s 2 2p2. B. Cr (Z = 24): [Ar] 3d' 4s'. c . O2- (Z = 8 ): [He] 2s 2 2p4. D. Fe (Z = 26): [Ar] 3d6 4s2. 1.46. Ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau: X: ls2 2s2 2p6 3s'. Y: ls 2 2s 2 2p6 3s2. Z: ls 2 2s2 2p6 3s2 3p'. Hiđroxit của X , Y và z xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dđn là: A. XOH < Y(OH ) 2 < Z (O H ),. B. Y(OH)2 < Z (O H ),< X O H . c . Z(OH), < Y(OH ) 2 < XOH . D. XOH < Z(OH), < Y(OH)2 . 1.47. Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, 19 electrcn này chuyển động trên bao nhiêu obitan? A. 8 obitan. B. 9 obitan. c . 11 obitan. D. lOobitan. II
  12. 1.48. N gu yên tử 27x có cấu hình electron là ls 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3p'. Hạt nhân nguyên tử X có A. 13 proton và 14 nơtron. B. 13 proton và 13 nơtron. c . 14 proton và 27 nơtron. T). 27 proton và 14 nơtron. 1.49. Các ion: N a \ Cu2+, Mg2+, S2 ‘ ,F e 2\ A l’\ Mn4+. Những ion khòng có cấu hình electron của khí h iếm là A. N a \ M g 2 \ C u 2+. B. Mg2+, s 2‘ , Fe2+. c . Fe2t, Al'1+, Mn4+. D. Cu2+, Feỉ+, Mn4+. 1.50. N guyên tử p (Z = 15) có số electron hóa trị là A. 2 electron. B. 5 electron, c . 4 electron. D . 3 electron. 1.51. Cấu hình electron: ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p 6 3d 3 4s 2 là của ngu yên tử A. canxi (Z = 20). B. scanđi (Z = 2 1 ). c . kẽm (Z = 30). D. vanađi (Z = 2 3 ). 1.52. Ion Mn2+ (Z = 25) có cấu hình electron là A. [A r ]3 d '4 s 2. B. [ Ar] 3d5 4s2. c . [Ar] 3d 4 4 s '. D . [Ar] 3d 5 4s°. 1.53. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hạt nhân nguyên tử |H không có nơtron. B. Hạt nhân của m ọi nguyên tử đều có proton và nơtron. c . Trong nguyên tử K (Z = 19), số electron bằng 2 lần số obitan CỂ electron chuyến động. D. Hạt nhân nguyên tử có 19 proton và 3 9 nơtron. 1.54. Ốxi có ba đồng vị: '*0, 'gO và ‘*0. Hãy chọn câu đúng: A. Số proton của chúng lần lượt là 8 , 9, 10. B. Số nơtron của chúng lán lượt là 16, 17, 18. c . Số nơtron của chúng lần lirợt là 8 , 9, 10. D. Trong mỗi đồng vị số nơtron lớn hơn số proton. 1.55. Nguyên tử của nguyên tố X có z = 12. Cầu hình electron của x 2+ là A . Is 2 2s 2 2p 6 3s 2 3 p \ B. ls 2 2s 2 2p6. c . ls 2 2s 2 2 p \ D. ls 2 2s 2 2p 6 3s2. 12
  13. 1.56. Anion X 2 có cấu hình electron là ls 2 2s 3 2p 6 3s3 3p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là A . ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p 6 4s2. B. ls 2 2s 2 2p6 3s2 3p3. c. ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p4. D. ls 2 2s2 2p 6 3s'. 1.57. Nguyên tử của nguyên tố X có elecưon cuối cùng điền vào phân lóp 3p'. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3 p \ 1. SỐ proton của X và Y lần lượt là A. 13 và 15. B. 12 và 14. c. 13 và 14. D. 12 và 15. 2. Kết luận nào dưới đây là đúng? A. Cả X và Y đều là kim loại. B. Cả X và Y đều là phikim. c. X là kim loại, Y là phi kim. D. X là phi kim, Y là kim loại. 1.58. Anion X 2 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6. Số electron của Iguyên tử X là A. 18 electron. B. 17 electron, c . 15 electron. D. 16 electron. 1.59. Cấu hình electron nguyên tử của Cu (Z = 29) ờ ữạng thái cơ bản là A. [Ar]3d 9 4s2. B. [Ar]3d 1 0 4s'. c . [Ar] 3d'° 4s2. D. [Ar] 3d9 4s' 4p‘. 1.60. lon oxit (O 2 ) được tạo thành từ nguyên tử oxi-18 ( l8 0 ) . Ion này có A. 8 proton, 8 nơtron và 10 electron. B. 8 proton, 10 nơtron và 8 electron, c. 1 0 proton, 8 nơtron và 8 electron. D. 8 proton, 10 nơtron và 10 electron. 1.61. Nguyên tử của nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân ớn nhất? A. AI ( Z = 13). B. Fe (Z = 26). c . Cr (Z = 24). D. Ag (Z = 47). 1.62. Cấu hình electron của ion Fe1 (Z =+ 26) là A. [A r]3 d \ B. [Ar]3d6. c. [A r]3d 6 4s2. D. [Ar] 3d 1 4 s \ 13
  14. 1.63. Cation kim loại M “+ có cấu hình electron lóp ngoài cùng là 2 s 2 2p6- Cầu hình electron lóp ngoài cùng của nguyên tử M là A . 3s' hoặc 3s2 hoặc 3s 2 3 p '. B. 3s‘ hoặc 2s 2 2p5 . c. 2s 2 2p 5 hoặc 2s 2 2p 4 . D. 2s 2 2p 4 hoặc 3s 2 . 1.64. Nguyên tử của nguyên tố X có electron CUÔÎ cùng phân bố vào phân lớ p 1 Cấu hình elecừon của nguyên tử X là A. [A r]3d 5 4s'. B. [Ar] 3d‘° 4s'. c. [A r ]4 s‘. D. [Ar] 3d 6 4 s‘. 1.65. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là : trong đó số hạt không mang điện tích chiếm khoảng 35%. Cấu hình elecữon nguyên tử X là A. ls 2 2s 2 2p 6 3 s'. B. ls 2 2s 2 2p5. c . ls 2 2s 2 2 p \ D. ls 2 2s 2 2p 6 3s2. 1.66. N guyên tử X có cấu hình electron ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p 6 4s 2 Cấu hình electron của ion tạo ra từ nguyên tử X là A. ls 2 2s 2 2p 6 3s 2 3pfi 4 s‘. B. ls 2 2s 2 2p 6 3s2. c . ls 2 2s 2 2ptì 3s2 3p 6 4s 2 4p3. D. ls 2 2s 2 2p 6 3s2 3p6. 1.67. N guyên tử Y có cấu hình electron ls 2 2s 2 2pổ 3s2 3p 4 Cấu hình elcctron của anion tạo ra từ nguyên tử Y là A. ls 2 2s 2 2p6 3s2 3p6. B. ls 2 2s 2 2p 6 3s2. c . ls 2 2 s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4 s1. D. ls 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p'. 1.68. Dãy gồm các ion x +, Y và nguyên từ z đều có cấu hình electn ls 2 2 s 2 2p6 là A . Na+,C r ,A r . B. L i* ,F ,N e . c . Na+,F ~, Ne. D. N a+, c r , Ar. 1.69. N guyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52 có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là A. 18. B. 23. c . 17. D. 15. 14
  15. 1.70. Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 đvC. Clo có hai đồng vị là -1 và ” a . Phần trăm khối lượng của ” c i chứa trong muối KCIO, là A. 7,25%. B. 8,50%. c . 8,00%. Đ. 7,55%. 1.71. Trong số những nguyên tố có điện tích hạt nhân từ 1 đến 20, số nguyên tố 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là A. 3 nguyên tố. B. 5 nguyên tố. c . 4 nguyên tố. D. 2 nguyên tố. 1.72. Ion có 32 electron là A. SOJ4- . B. CO2,- . c. nh; . D. n o 2 . 1.73. Tổng số proton, nơtron và electron ữong nguyên tử của nguyên tô' X là 155. hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điộn là 33 hạt. Sô' khối của nguyên tử X là A. 155. B. 122. c . 194. D. 108. 1.74. Nguyên tử X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3dK. Số hiệu nguyên của nguyên tố X là A. 26. B. 28. c . 27. D. 29. 1.75. lon X3* có cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm Ar (Z = 18). Cấu hình electron của nguyên tử X là A. [A r]3s 2 4p‘. B. [A r]4s 2 4p2. c . [A r]3d‘ 4s2. D. [Ar]3d 2 4s2. 1.76. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron ng 92. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X ]à A.*x. B.ỈỊX. c . Itx. D. “ X . 1.77. Nguyên tử X có tổng số electron p bằng 7. Giá trị đúng của số hiệu nguyên z của X là A. z = 1 1 . B. z = 1 2 . c .z = 1 3 . D. z = 14. 15
  16. 1.78. N guyên tử Cu (Z = 29) có 1 electron ờ phân lớp ngoài cùng. Cấu I electron của nguyên tử Cu là A . [A r]3 d i0 4s'. B. [ Ar] 3d* 4s'. c . [Ar] 3d 9 4s 2 4 p '.D. [Ar] 3d" 4s 2 4p ‘. 1.79. Cho biết các đồng vị bền (trừ ỊH ) đều có tỉ lệ < Số nơtron (N) < 5 2 Số proton (Z) và tổng số proton, nơtron và electron ưong phân tử R 2 0 , bằng 152. Công thức hóa học của R ,0 , là A. N 2Ov B. A12 O v c . Fe 2 0 , . D. p ,0 ,. 1.80. N guyên tử nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là ; Cho 21 )Ca, 26 Fe, 29Cu và „,Zn. N guyên t ố x là A. Chỉ c ó Ca. B. Chỉ có Ca và Zn. c . Cả Ca, F e, Zn và Cu. D. Chỉ có Ca, Zn và Fe. 1.81. N guyên tử nguyẽn tố Cr (Z = 24) có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Cấu hình electron của Cr là A . [Ar] 4s 2 4d 5 4 p '. B. [Ar] 3d 5 4 s '. c . [ Ar] 4s 2 4p 5 3d1. D. [ Ar] 3d 4 4s2. 1.82. Hiđro được điều ch ế từ một loại nước có nguyên tử khối là 1,008. H iđrođó gồm 2 đồng vị |H và |H (đơteri). Hỏi trong 100 gam nuớe nói ưên có bao nhiêu nguyên tử dồng vị đơtei Biết o = 16,00 đvC. A. 8 .1 0 22. B. 1 8 ,2 .1022. c. 22,8.1022. D. 5,348.1022. 1.83. N gu yên tố X có 2 loại đồng vị hơn kém nhau 2 nơtron, phẩn trãm : lượng bằng nhau. Cho 5 ,9 0 0 gam m uối N aX tác dụng với lượng dư dung dit A g N O , thu được 14 ,4 0 0 gam kết tủa. K LN T của N a - 2 3 ,0 và củ a A g = 108 và coi số khối của X bằng KLNT. Cặp số khối của 2 đ ổn g vị là. A. 32 và 34. B. 31 và 33. c . 35 và 37. D. 34 và 36. 16
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2