CHƯƠNG III.
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. QUAN H VUÔNG GÓC
§ 3. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN - SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA
CÁC VECTƠ (Tiết 3)
I. Mc tiêu:
1. Kiến thc
- Biết được điu kiện đồng phng, không đồng phẳng của ba vectơ
trong không gian.
- Biu thị một vectơ qua ba vectơ không đồng phẳng.
2. Kĩ năng:
- Xác định được ba vectơ đồng phẳng hay không đồng phẳng trong
không gian.
- Vận dụng linh hoạt lí thuyết vào gii mt s bài tập.
3. Tư duy - thái độ:
- Phát huy trí tưởng tượng không gian; biết quy là v quen.
- HS có thái độ nghiêm túc, tích cực tham giay dựngi.
II. Chun b của GV và HS
1. GV: Giáo án, SGK, Sách bài tập đồ dùng dạy học.
2. HS: Ôn tp kiến thức v vectơ trong mặt phẳng, khái nim vectơ
đồng phẳng.
III. Phương pháp dy học: - Phương pháp gi m - vn đáp, đan xen
hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình i dạy
1. n định lp
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm ba vectơ đồng phẳng?
3. Bài mi:
* Hoạt động 1: Hình thành định 1.
Hot động HS Hot động GV
- HS theo dõi và thc hiện - Cho 3 vectơ
a
r
,
b
r
,
c
r
Đưa
a
r
,
b
r
,
c
r
v 3 vectơ ng chung
điểm gốc.
- Dng
AO = a; OB = b; OC = c
uuur r uuur r uuur r
- Các vectơ cùng phương:
uuur uuur
;
AC = OB
uuur uuur
...
- HS tr lời vào biểu th
OC = OA OB hay:
C = ma + nb
uuur uuur uuur
ur r r
- HS phát biểu định lý 1 (SGK)
- Ch ra các cặp vectơ cùng phương?
-
AO, OB; OC
uuur uuur uuur
cùng phương với
nhau không?
- Biểu th vectơ
OC qua OA
uuur uuur
OB
uuur
.
- Trong trường hp y, ta i 3
vectơ
a, b, c
r r r
đồng phẳng. Như vậy,
ai th nêu điều kin để ba vectơ
đồng phẳng?
- Nhn mạnh tính duy nhất của m, n
* Hoạt động 2: Hướng dn HS làm HĐ5 và bài toán 2 (SGK).
* Hoạt động 3: nh thành định lý 2
Theo định 1, ta luôn biểu th 1 vectơ qua 2 vectơ còn lại, vậy cho
a, b, c
r r r
3 vectơ không đồng phẳng liệu có tồn tại vectơ nào biểu th qua 3
vectơ
a, b, c
r r r
?
Hot động HS Hot động GV
- HS theo dõi và tìm hiu nhiệm v.
OD OA OB
uuur uuur uuur
- Đặt
AO = a; OB = b; OC = c
uuur r uuur r uuur r
- Dng hsh OAD’B. Ta có
AD'
uuuur
= ?
- Tìm vectơ đ biểu th qua 2 vectơ
AD'
uuuur
C
ur
.
- Dng hbn OD’DC ta có:
OD
uuur
= ?
- T (1) và (2) ta có điều gì?
- Đẳng thc (*) biu th vectơ
d
r
qua
3 vectơ
a, b, c
r r r
không đồng phẳng.
- Gọi HS phát biểu định2 (sgk)
a
r
c
r
b
r
O
C
A
B
c
r
a
r
b
r
A
D’
B
D
O
a
r
c
r
d
ur
b
r
-
OD' (1)
ma nb
uuuur r r
- Do OD’DC là hbn nên:
OD OC OD' (2)
uuur uuur uuuur
T (1) và (2) ta có:
d (*)
OD ma nb pc
r uuur r r r
- HD HS chứng minh tính duy nhất
ca m, n, p.
* Hoạt động 4: Giải bài toán 3
- HS chia nhóm làm bài. Sau đó
đại diện nhóm trình bày.
- HD HS hoạt động theo nhóm. Sau
đó cho đại diện nhóm trình bày, GV
sửa chữa và hoàn thiện lời gii.
* Hoạt động 5: Củng c
- Điều kiện để ba vectơ đng phng.
- Biu th 1 vectơ qua 3 vectơ không đồng phẳng.
- Phương pháp giảic dng toán
+ C/m 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng.
+ C/m 2 đường thẳng song song.
+ C/m đường thẳng AB song song hoc nằm trong mặt phẳng (P)
- BTVN: 4, 5, 6 sgk trang 9.
CHƯƠNG IV. GII HẠN
§ 3. GII HẠN CỦA HÀM S (Tiết 3)
I. Mc tiêu
1. Kiến thc
- Nắm được định nghĩa giới hạn + (hoc - ) của m s. Biết phát
biu định nghĩa các trường hợp khác tương t.
- Nắm được các giới hạn đặc biệt c quy tắc tìm giới hạn ca tích,
thương.
2. Kĩ năng
- Vận dụng kiến thứci giải bài tập.
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phát biu định nghĩa, khái niệm, kĩ năng
thc hiện phép tính tích, thương.
3. Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hoá.
4. Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập.
II. Chun b của GV và HS
1. GV: Giáo án và đồ dùng DH có liên quan.
2. HS: Ôn li định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm s tại một điểm,
định v giới hn, giới hạn mt bên, giới hn hu hn của hàm s tại vô
cực.
III. Phương pháp DH: Phương pháp gợi m - vấn đáp, đặt vấn đ,
đan xen hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. n định lp
2. Kiểm tra bài cũ
- Nêu định nghĩa giới hạn hữu hạn của m s tại 1 đim.
- Tính a, 3
2 5
lim
2
x
x
x
; b, 2
5
lim 1
1
xx
; c.
2
lim 3
x
x x x
3. Bài mới: T tình hung vn đề câu 2c (KTBC). Ta dn dt vào
i mới.
III. Giới hn vô cực của hàm s.
Hoạt động 1: Định nghĩa giới hạn vô cực
HĐ ca HS HĐ của GV
+ TXĐ : D = R
+ Khi x
+
thì f(x)
+
.
+
lim
xf x


: hàm s
f(x) có giới hạn -
khi x
+
.
+ Với dãy (Xn) bất (Xn) > a
Xn
+
.
+ HS nêu đ./n 4.
+ HS lên bảng giải vd1.
T câu C. Ta đặt
23
f x x x x
+ Tìm TXĐ của
f x
?
+ Khi
x

thì
?
f x
+ Trong trường hợp này ta viết
2
lim 3
xx x


+ Nếu ta :
*
lim
xf x


điều y
có nghĩa gì?
+ (*) xảy ra nếu tho n điều kin
nào?
+ Gi HS nêu đ/n 4 sgk trang 129
* Ví d 1: Tính 2
lim 2 5?
xx x

+ Gọi HS lên bảng làm VD1, sau đó
cho HS khác nhn xét, GV hoàn
thiện lời gii.
* Hoạt động 2: Nêu nhận xét
2
lim 2 5
xx x


+ Tính 2
lim 2 5
xx x

? (I)
+ HS nêu nhận xét: + T ví d 1(I) emnhận xét gì?
lim lim
x x
f x f x
  

* Hoạt động 3: Mộti giới hạn đặc bit
HĐ ca HS HĐ của GV
- HS theo i u các trường hp
đặc biệt.
- 5
lim
xx


- lim k
xx


- Thông qua các d, tương ứng
các giá tr k c th, GV cho HS tổng
quát các trường hợp đặc bit a, b, c.
- Ví d: Tính: 5
lim ?
xx

Tổng quát:
lim ?
k
xx

nếu k s
nguyên dương.
* Hoạt động 4: Mộti quy tắc v gii hạn vô cực.