
BÔ CÔNG TH NG ƯƠ
TR NG CAO ĐĂNG CÔNG NGHIÊP TUY HOAƯƠ
___________________
GIAO TRINH
CÔ SINH – ĐIA TÂNG
(S DUNG GIANG DAY CHO C NHÂN CHUYÊN NGANH ĐIA CHÂT)Ư Ư
Ng i biên soan:ươ
Thac si TRÂN ĐĂC LAC
TUY HOA 2007
1

M C L CỤ Ụ
PH N IẦ
C SINH V T H CỔ Ậ Ọ
Ch ng ươ M Đ UỞ Ầ :
NH NG KHÁI NI M CHUNG V C SINH V T H CỮ Ệ Ề Ổ Ậ Ọ
1. Khái ni mệ:
2. Đ i t ng và nhi m v môn c sinh v t h c:ố ượ ệ ụ ổ ậ ọ
3. Quan h các môn h c khác:ệ ọ
HOÁ ĐÁ (FOSSILE)
ĐI U KI N MÔI TR NG S NGỀ Ệ ƯỜ Ố
CÁC KI U S NGỂ Ố
PHÂN LO I VÀ Đ T TÊNẠ Ặ
B NG Đ A T NG VÀ Đ A NIÊN BI U QU C TẢ Ị Ầ Ị Ể Ố Ế
Ch ng 1:ươ Đ NG V T KHÔNG X NG S NGỘ Ậ ƯƠ Ố
INVERTEBRATA
1.1. NGÀNH NGUYÊN SINH Đ NG V T ( PROTOZOA)Ộ Ậ
1.2. NGÀNH MANG L (PORIFERA)Ỗ
1.3. NGÀNH D NG CHÉN C (ARCHEOCYATHA)Ạ Ổ
1.4. NGÀNH RU T KHOANG (CŒLENTERATA)Ộ
1.5. NGÀNH TAY CU N (BRACHIOPODAỘ)
1.6. NGÀNH THÂN M M MOLLUSCAỀ
1.7. NGÀNH CHÂN Đ T (ARTHROPODA)Ố
1.8. NGÀNH DA GAI (ECHINODERMATA)
1.9. NGÀNH N A DAY S NG HEMICORDATAỬ Ố
Ch ng 2:ươ
S NÉT L CH S TI N HOÁƠ Ị Ử Ế
C A Đ NG V T CÓ X NG S NG CORDATAỦ Ộ Ậ ƯƠ Ố
2.1. Đ c đi m c a đ ng v t có x ng s ng:ặ ể ủ ộ ậ ươ ố
2.2. Phân lo i và l ch s ti n hoá c a đ ng v t có x ng s ng:ạ ị ử ế ủ ộ ậ ươ ố
Ch ng 3: ươ C TH C V TỔ Ự Ậ
PALEOBOTANICA
3.1. Th c v t c p th p (Thallophyta):ự ậ ấ ấ
3.2. Th c v t c p cao (Cormophyta):ự ậ ấ
3.2.1. NGÀNH TH C V T D NG L TR N (PSILOPSIDA)Ự Ậ Ạ Ộ Ầ
3.2.2. NGÀNH TH C V T TH CH TÙNG (LYCOPSIDA)Ự Ậ Ạ
3.2.3. NGÀNH TH C V T THÂN Đ T (SPHENOPSIDA)Ự Ậ Ố
3.2.4. NGÀNH TH C V T D NG X ( PTEROPIDA)Ự Ậ ƯƠ Ỉ
2

PH N IIẦ
Đ A T NG H CỊ Ầ Ọ
Ch ng 4ươ
Đ NH NGHĨA, NHI M V , CÁC NGUYÊN LÝ C B N C A Đ A T NG H CỊ Ệ Ụ Ơ Ả Ủ Ị Ầ Ọ
4.1. Đ nh nghĩa, nhi m v c a đ a t ng h c:ị ệ ụ ủ ị ầ ọ
4.2. Các nguyên lý c b n c a đ a t ng h c:ơ ả ủ ị ầ ọ
Ch ng 5ươ
KHÁI NI M V TU NG ĐÁ VÀ C Đ A LÝỆ Ề Ớ Ổ Ị
5.1. Khái ni m chung v t ng đá và c đ a lýệ ề ướ ổ ị
5.2. Các ph ng pháp nghiên c u t ng đá và c đ a lý:ươ ứ ướ ổ ị
PH N IIIẦ
CÁC PH NG PHÁP Đ A T NG H CƯƠ Ị Ầ Ọ
Ch ng 6ươ
NHÓM CÁC PH NG PHÁP KHÔNG C SINHƯƠ Ổ
6.1. Ph ng pháp đ a t ng:ươ ị ầ
6.2. Ph ng pháp th ch đ a t ng:ươ ạ ị ầ
6.3. Ph ng pháp đ a v t lý:ươ ị ậ
6.4. Các ph ng pháp nghiên c u c u trúc ki n t o:ươ ứ ấ ế ạ
Ch ng 7ươ
PH NG PHÁP SINH Đ A T NGƯƠ Ị Ầ
7.1. Khái ni m chung:ệ
7.2. Ph ng pháp hóa th ch ch đ o và ph ng pháp đ i:ươ ạ ỉ ạ ươ ớ
7.3. Ph ng pháp phân tích ph c h hóa th ch: ươ ứ ệ ạ
7.4. Ý nghĩa và h n ch c a ph ng pháp sinh đ a t ng:ạ ế ủ ươ ị ầ
Ch ng 8ươ
S D NG CÁC PH NG PHÁP PHÓNG X VÀ C T TRONG NGHIÊN C UỬ Ụ ƯƠ Ạ Ổ Ừ Ứ
Đ A T NGỊ Ầ
Ch ng 9ươ
PHÂN L AI Đ A T NGỌ Ị Ầ
9.1. Khái ni m:ệ
9.2. Cách phân l ai cũ và nh c đi m:ọ ượ ể
9.3. H th ng phân l ai đ a t ng:ệ ố ọ ị ầ
9.4. Các đ n v phân l ai và phép đ t tên:ơ ị ọ ặ
PH N IVẦ
Đ C ĐI M Đ A T NG QUA CÁC GIAI Đ AN L N Ặ Ể Ị Ầ Ọ Ớ
C A L CH S V TRÁI Đ T VA S NET VÊ ĐIA TÂNG VIÊT NAMỦ Ị Ử Ỏ Ấ Ơ
TÀI LI U THAM KH O CHÍNHỆ Ả
3

PH N IẦ
C SINH V T H CỔ Ậ Ọ
Ch ng ươ M Đ UỞ Ầ :
NH NG KHÁI NI M CHUNG V C SINH V T H CỮ Ệ Ề Ổ Ậ Ọ
1.Khái ni mệ: C sinh v t h c là môn h c chuyên nghiên c u v s phát sinh vàổ ậ ọ ọ ứ ề ự
phát tri n c a th gi i sinh v t c đã t ng s ng trên trái đ t trong nh ng th i kỳ đ aể ủ ế ớ ậ ổ ừ ố ấ ữ ờ ị
ch t xa x a. Hi n nay không còn t n t i n a. T nh ng v n đ t n t i v v t lý (hóaấ ư ệ ồ ạ ữ ừ ữ ấ ề ồ ạ ề ậ
đá) đ n nh ng d u v t c a nó đ l i, các nhà c sinh v t h c c g ng l p l i b cế ữ ấ ế ủ ể ạ ổ ậ ọ ố ắ ậ ạ ứ
tranh s s ng c a th gi i đã b bi n m t, v ch nên s bi n đ i t c x a đ n ngàyự ố ủ ế ớ ị ế ấ ạ ự ế ổ ừ ổ ư ế
nay v nh ng đ ng v t và th c v t mà ta th y quanh ta.ề ữ ộ ậ ự ậ ấ ở
Paleo=c x aổ ư
Ontos=th gi i sinh v tế ớ ậ
Logy=môn h cọ
C sinh v t h c đ c phân ra làm nhi u ngành ch ng h n nh nghiên c u cácổ ậ ọ ượ ề ẳ ạ ư ứ
hoá th ch th c v t giao cho c th c v t h c (paleobotanica), ngành nghiên c u các hoáạ ự ậ ổ ự ậ ọ ứ
đá sinh v t có t ch c c th r t nh r t nh đ c g i là vi c sinh v tậ ổ ứ ơ ể ấ ỏ ấ ỏ ượ ọ ổ ậ
(micropaleontology), có m t ngành nghiên c u các hoá đá ph n hoa –bào t đ c g i làộ ứ ấ ử ượ ọ
ph n hoa bào t h c (palynology), nguyên lý th ng nh t c g ng thi t l p t ch c đ iấ ử ọ ố ấ ố ắ ế ậ ổ ứ ờ
s ng c x a trong môi tr ng c a chúng đ c g i là c sinh thái h c.ố ổ ư ườ ủ ượ ọ ổ ọ
2.Đ i t ng và nhi m v môn c sinh v t h c:ố ượ ệ ụ ổ ậ ọ
- Đ i t ng nghiên c u c a c sinh v t h c bao g m nh ng di tích, d uố ượ ứ ủ ổ ậ ọ ồ ữ ấ
v tc a nh nh sinh v t còn l u gi l i trong các l p đ t đá, b n ch t ban đ uế ủ ữ ậ ư ữ ạ ớ ấ ả ấ ầ
c a chúng có th đã b bi n đ i ho c ch a.ủ ể ị ế ổ ặ ư
- Môn c sinh v t có hai nhi m v chính:ổ ậ ệ ụ
•Đ i v i Đ a ch t h c:Nh ng thành qu nghiên c u c a c sinh v tố ớ ị ấ ọ ữ ả ứ ủ ổ ậ
h c giúp cho Đ a ch t h c xác đ nh tu i c a các l p đ t đá, tu i c aọ ị ấ ọ ị ổ ủ ớ ấ ổ ủ
v trái đ t nói riêng và tu i c a trái đ t nói chung.ỏ ấ ổ ủ ấ
•Đ i v i Sinh v t h c: c sinh v t h c giúp cho nhà sinh v t xác l pố ớ ậ ọ ổ ậ ọ ậ ậ
l i m i quan h huy t th ng gi a các nhóm loài c a sinh v t ngày nayạ ố ệ ế ố ữ ủ ậ
3.Quan h các môn h c khác:ệ ọ
C sinh v t h c có quan h ch c ch v i nhi u môn h c Đ a ch t nh :Tr m tích h c,ổ ậ ọ ệ ặ ẽ ớ ề ọ ị ấ ư ầ ọ
Đ a t ng h c, C đ a lý, Th ch h c, Khoáng sàn…các môn Sinh v t h c, Gi i ph uị ầ ọ ổ ị ạ ọ ậ ọ ả ẩ
h c, C đ a lý, C sinh thái, C b nh lý… ọ ổ ị ổ ổ ệ
HOÁ ĐÁ (FOSSILE)
i. Đ nh nghĩa:ị Hoá đá hay còn g i hoá th ch là nh ng di tích, d u v tọ ạ ữ ấ ế
c a nh ng sinh v t c x a t ng s ng trên trái đ t vào nh ng th iủ ữ ậ ổ ư ừ ố ấ ữ ờ
kỳ đ a ch t xa x a, còn l u gi trong các l p đ t đá, b n ch t cóị ấ ư ư ữ ớ ấ ả ấ
th b bi n đ i ho c ch a ể ị ế ổ ặ ư
ii. Đi u ki n hoá đá:ề ệ Không ph i t t c các sinh v t sông khi ch t điả ấ ả ậ ế
đ u đ c l u gi trong các l p đ t đá mà ph i tr i qua quá trình :ề ượ ư ữ ớ ấ ả ả
4

Quá trình trên cho th y đi u ki n c n thi t đ m t sinh v t đ c b o t n làấ ề ệ ầ ế ể ộ ậ ượ ả ồ
ph i đ c vùi l p nhanh chóng và ph i có b ph n c ng d đ c in hình đúc khuôn.ả ượ ấ ả ộ ậ ứ ễ ượ
iii. Các lo i hình hoá đá th ng g pạ ườ ặ :
5
SINH V T S NGẬ Ố SV CH TẾ
XÁC CH T Đ C VÙI L PẾ ƯỢ Ấ
Sing v t ăn th t ậ ị
s ngố
Sinh v t ậ
ăn xác
ch tế
HOÁ ĐÁ
Sinh v t đào ậ
hang ăn xác ch tế
Bi n đ i do ế ổ
nhi t và áp su tệ ấ
ĐÁ L RA TRÊN M TỘ Ặ
B tác đ ng c a ị ộ ủ
quá trình phong
hoá

