intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Công nghệ môi trường - TS. Lê Phi Nga & TS. Jean-Paul Schwitzguebéls

Chia sẻ: Nguyen Phuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
194
lượt xem
53
download

Công nghệ môi trường - TS. Lê Phi Nga & TS. Jean-Paul Schwitzguebéls

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Học viên cần nắm vững các khái niệm, nguyên lý của các công nghệ sinh học đã được ứng dụng, các điều kiện ảnh hưởng và yếu tố thành công Là môn học tự chọn, yêu cầu học viên đã có những kiến n thức cơ bản về: - Sinh vật học - Vi sinh vật môi trường - Sinh thái môi trường - Công nghệ môi trường

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Công nghệ môi trường - TS. Lê Phi Nga & TS. Jean-Paul Schwitzguebéls

  1. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG TS. Lê Phi Nga TS. Jean-Paul Schwitzguebéls
  2. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG ĐỐI TƯỢNG GIẢNG, MỤC TIÊU, YÊU CẦU Bài giảng được sử dụng cho giáo viên lên lớp n Đối tượng là các học viên cao học chuyên ngành Công n nghệ môi trường, Viện Môi trường và Tài nguyên, ĐHQG Tp HCM Mục tiêu: Học viên cần nắm vững các khái niệm, nguyên n lý của các công nghệ sinh học đã được ứng dụng, các điều kiện ảnh hưởng và yếu tố thành công Là môn học tự chọn, yêu cầu học viên đã có những kiến n thức cơ bản về: - Sinh vật học - Vi sinh vật môi trường - Sinh thái môi trường - Công nghệ môi trường
  3. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG VỊ TRÍ CỦA CNSH-MT TRONG SINH THÁI Mặt trời (Naêng löôïng) Ñoäng vaät aên coû Ñoäng vaät aên thòt (sinh vaät tieâu thuï) Thöïc vaät COÂNG NGHEÄ SINH HOÏC MOÂI TRÖÔØNG Ñaát + Nöôùc Khoâng Khí (Dinh döôõng) Caùc loaøi vi sinh, O2, N2, CO2 ñoäng vaät khoâng H2O xöông soáng (sinh vaät phaân huûy) Tham gia bảo vệ và cải tạo môi trường, giữ cân bằng sinh thái
  4. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG PHẠM VI NGHIÊN CỨU Không khí Nước Đất
  5. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG VAI TRÒ CỦA CNSH MT Chất thải asia.cnet.com/.../chil dren_bronze2_sc.jpg CNSH Môi trường tham gia vào các quá trình xử lý nước cấp, nước thải, bùn thải, nước mặt bị ô nhiễm, đất ô nhiễm, khí ô nhiễm và còn có thể dùng như công cụ để điầu tra đánh giá ô nhiễm
  6. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG KHÁI NIỆM “Công nghệ” có thể ứng dụng rộng rãi n “Sinh học”: sử dụng cơ thể sinh học, một n quá trình sinh học hay một phản ứng sinh học “Môi trường”: giải quyết những vấn đề của n môi trường như điều tra ô nhiễm, cải tạo ô nhiễm, xử lý chất thải
  7. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG CÔNG CỤ SINH HỌC ĐƯỢC SỬ DỤNG Vi sinh vật: trong nước, đất n Thực vật: cạn, bán ngập, ngập nước n Động vật không xương sống trong n bùn và đất Cao phân tử sinh học n -Nucleic acid (DNA, RNA) - Protein / enzyme - Lipids - Polysaccharides
  8. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH NGHĨA “ Công nghệ sinh học môi trường là sự kết hợp về mặt nguyên lý của nhiều ngành khoa học và kỹ thuật để sử dụng những khả năng sinh hóa to lớn của các vi sinh vật, thực vật hay một phần cơ thể của những sinh vật này để phục hồi, bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững nguồn tài nguyên” EPFL/LEB (Lab for Environmental Biotechnology)
  9. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG Ô nhiễm không khí Các chất ô nhiễm thường gặp • NOx, COx, SOx, C2F4 • Hydrocarbons • Chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) BTEXs, axit… • Kim loại nặng (Pb..) • POPs (dioxins/furans, PCBs)
  10. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG Ô nhiễm đất và nước Các chất ô nhiễm: • Hydrocarbons (BTEX, PAHs) • Hợp chất cơ Clo (PCE, TCE, PCBs) • Hợp chất vòng thơm chứa nitơ (TNT) • Hợp chất hữu cơ(MTBE) • Vô cơ (NO3, NH4) • Kim loại nặng (Cd, Cr, Pl, Zn, Cu)
  11. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG (30 TIẾT) 14 tiết: Xử lý ô nhiễm bằng phương pháp vi sinh (Bioremediation) • v Khái niệm và Nguyên lý v Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường nước v Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường đất 10 tiết: Xử lý ô nhiễm bằng thực vật (Phytoremediation) • v Đất và nước ô nhiễm kim loại nặng: nguyên lý, kỹ thuật xử lý v Đất và nước ô nhiễm chất hữu cơ: nguyên lý, kỹ thuật xử lý 6 tiết: Xử lý chất thải đi kèm tạo sản phẩm (Bioconversion) • v Nguyên lý xử lý hiếu khí và kị khí v Công nghệ sinh metan từ nước thải và chất thải rắn Công nghệ sinh hydro v Công nghệ tạo etanol từ chất thải chứa carbonhydrat, cenllulose
  12. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG (30TIẾT)- (tiếp theo) 5 tiết: Xử lý chất thải đi kèm tạo sản • phẩm (Bioconversion) v Nguyên lý xử lý hiếu khí và kị khí v Công nghệ sinh metan từ nước thải và chất thải rắn Công nghệ sinh hydro v Công nghệ tạo etanol từ chất thải chứa carbonhydrat, cenllulose
  13. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG Xử lý ô nhiễm bằng phương pháp vi sinh (BIOREMEDIATION)
  14. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH (BIOREMEDIATION) Nguyên lý
  15. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Sinh lý của vi khuẩn tế bào vi khuẩn năng lượng e- e- sinh tổng hợp chất cho chất nhận điện tử carbon điện tử N, P, (nguồn năng (oxy, nitrate, S, Fe, lượng) Vi lượng sulfate, carbonic) Sinh trưởng của vi sinh vật yêu cầu dinh dưỡng (C,N, P, S) vi lượng và hô hấp trong đó bao gồm nguồn cho và chất nhận điện tử
  16. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Cơ chế “đồng hóa” chất ô nhiễm tế bào vi khuẩn năng lượng e- e- sinh tổng hợp Chất ô nhiễm chất nhận điện là chất cho carbon tử (oxy, nitrate, N, P, điện tử sulfate,carbonic) S, Fe, (nguồn năng Vi lượng lượng) Chất ô nhiễm là chất cho điện tử
  17. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Cơ chế “đồng hóa” chất ô nhiễm tế bào vi khuẩn năng lượng e- e- sinh tổng hợp chất cho chất nhận điện điện tử Chất ô nhiễm N, P, tử (oxy, nitrate, (nguồn năng = nguồn S, Fe, sulfate,carbonic) lượng) carbon Vi lượng Chất ô nhiễm là nguồn carbon
  18. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Biến đổi chất ô nhiễm theo cơ chế sinh lý tế bào vi khuẩn năng lượng e- e- sinh tổng hợp chất cho Chất ô nhiễm = chất nhận điện điện tử carbon N, P, tử (nitrate, (nguồn năng S, Fe, Sulfate,carbonic) lượng) Vi lượng Chất ô nhiễm là chất nhận điện tử
  19. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Biến đổi chất ô nhiễm theo cơ chế trực tiếp Chất ô nhiễm Chất ô nhiễm bị biến đổi năng lượng e- e- sinh tổng hợp chất cho chất nhận electron electron carbon N, P, (nguồn (khí oxygen, S, Fe, năng nitrate, etc. lượng) sulfate, khí carbonic) Chất ô nhiễm không tham gia vào quá trình trao đổi chất nhưng bị biến đổi bên trong tế bào vi khuẩn
  20. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH: Biến đổi chất ô nhiễm theo cơ chế gián tiếp năng lượng e- e- sinh tổng hợp chất cho chất nhận electron electron carbon N, P, (nguồn (khí oxygen, S, Fe, năng nitrate, etc. lượng) sulfate, khí carbonic) Chất ô nhiễm Chất ô nhiễm bị biến đổi Sự biến đổi chất ô nhiễm xảy ra hoàn toàn bên ngoài tế bào vi khuẩn

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản