43
Riêng M là 15 triu tn. Thành công ca Srinivaane và Han (Louisiana State
University) trong vic phân lp được hai loài vi khun có kh năng cng sinh là
CellulomonasAlcaligens đã m ra mt hướng rt quan trng trong vic s dng các
ngun phế liu xenluloza để sn xut protein đơn bào. Protein ca vi khun li rt cao,
trung bình 60-70% có loài lên đến 87%.
5.1. Phân lp vi khun:
Hai ông Srinivaane và Han đã phân lp được VK có độ hot động xenluloza cao
như sau:
Môi trường phân lp:
NaCl 6,0 g/l : (NH4)2 SO4 1.0g/l
K2HPO4 0,5g/l KH2PO4 0,5g/l
MgSO4 0,1g/l CaCl2 0,1g/l
0,1 % dch chiết men và mt mnh giy lc.
Chng 1g đường sacaroza để lên men trn vi môi trường . Sau 3 – 7 ngày
nhit độ 300C trên máy trn lc, mt phn giy lc được chuyn thành môi trường
fresh. Quá trình trên được lp li nhiu ln để tăng cường s hiếu khí và mesophil
cha vi khun s dng xenluloza.
Giy lc đã nuôi cy vi sinh vt được ra ngâm trong nước vô trùng và cy thành
đường trên mi môi trường thch nuôi cy: Thch cacboxylmetyl xenluloza, thch
giy lc. S xut hin khun lc trên môi trường được chuyn sang ng nghim có
xenluloza và mui dinh dưỡng. Vi khun cellumonas phát trin tt nhit độ 25-35oC.
5.2. Qui trình công ngh sn xut protein vi khun t b thi xenluloza
Mt xưởng pilot sn xut protein Vi sinh vt t bã thi xenluloza (bã mía) gm
5 công đon sau:
- Công đon gia công bã mía
- Công đon chế biến bt bã mía
- Công đon tit trùng
- Lên men
- Thu hi tế bào vi sinh vt và thành phm
Qua nghiên cu và sn xut th, người ta đã xây dng nên qui trình sn xut
protein vi khun t xenluloza như sau (hình 3.5).
Đầu tiên nguyên liu xenluloza được qua b phn nghin đặc bit có 5 cánh
nghin c định. Xenluloza được nghin thànhbt được đưa qua thiết b kim hoá bng
dung dch NaOH 2-4% o. Sau đó hn hp rn lng được qua khâu li tâm tách và qua lò
oxi hoá vi mt cht xúc tác oxit hoá là clorit coban.
Thanh trùng 260F – 320F qua h thng phun hơi
Làm ngui: H thng đường ng
44
Lên men; Sau khi làm ngui dch lên men qua van kim tra vào thùng lên men.
Dch men có th t thùng cha hay thùng nh tương hoá li. Điu chnh pH bng
NH4OH.
Hình 3.5. Sơ đồ quá trình sn xut protein đơn bào t bã thi xenluloza ( theo
V.W.Han và cng s 1971)
Thành phn môi trường như sau: Ngun xenluloza, nước mui vô cơ, mt s cht
dinh dưỡng đặc bit và mt s cht chng bt.
Thành phn g/1
Cơ cht: bã mía đã chế biến (trng lượng khô) 6,0
Cht dinh dưỡng: Sunfat amôn 3,0
Mui Photphat 1
MgSO4 0,1
CaCl2 0,1
NACl 3,0
Nước chiết men 0,5
Mui khoáng 1,0ml
Polyglycol P -2000 0,1ml
Nước Đủ 1lit
45
* Thành phn mui khoáng g/1
CaCl2 0,5
FeCl3.6H2O 16,7
ZnSO4.7H2O 0,18
CaSO4.7H2O 0,16
Clorua Coban.6H2O 0,18
Ethilene dinitriclotetraacetic acid 20,1
46
CHƯƠNG 4
CÔNG NGH SN XUT PRTOTEIN T NGUN HIDRO CACBUA
DU M VÀ KHÍ ĐỐT
1. CÔNG NGH SN XUT SINH KHI PROTEIN DU M
Trong thành phn cacbua hydro thiếu rt nhiu cht dinh dưỡng, trong đó các loi
mui khoáng là thiếu trm trng nht. Vì thế trong khi nuôi vi sinh vt trong môi
trường này đòi hi phi cung cp các cht dinh dưỡng vi lượng và khoáng cho chúng
phát trin
1.1. Các chng vi sinh vt
Vn đề la chn các chng vi sinh vt có hot lc sinh tng hp cao để dùng
trong sn xut có mt ý nghĩa quan trng. Trong công nghip sn xut protein t du
m và khí đốt, phi chn các chng đáp ng được các yêu cu sau:
- Có kh năng s dng tt ngun nguyên liu hydrocacbua dùng trong sn xut.
- Sinh trưởng nhanh chóng, cho sn lượng cao trong thi gian ngn, không đòi
hi các yếu t sinh trưởng b sung trong sn xut ln.
- Có đặc đim hoá hc và nuôi cy n định, có hàm lượng protein cao, cha đầy
đủ các axit amin cn thiết, không có độc t phi được động vt đồng hoá tt.
Phn ln các chng nm men có sn lượng cao trên cơ cht hydrocacbua đưc
phân lp t nhng mu đất và bùn nhng nơi có m du hoc chung quanh các nhà
máy chế biến du m.
Trong hơn 500 chng nm men phân lp được, các nhà khoa hc thy các chng
nm men thuc ging Candida cho sn lượng cao hơn c. Các chng này được nuôi
th trong thiết b có sc khí trong điu kin phòng thí nghim trên môi trường n-
paraphin cho hiu sut khi ti 80-100% (trng lượng men khô so vi trng lượng
parafin được dùng). Hàm lượng protein trong sinh khi khong 50%. Kết qu xác định
trên hai loi nm men Candida cho bng 4.1 như sau;
Bng 4.1.
Tên nm men Hiu sut nm men khô
(%)
Hàm lượng protein
(% cht khô)
Candida Tropicalis
Candida Intermedia
94,4
87,1
58,8
51,0
Các chng nm men thường s dng:
- Đa s các loài thuc ging Candidas như: C.Tropicalis, C.Lipolitica,
C.pelliculosa.
- Torulopsis Famata v..vv.
Đặc đim ca các chng vi sinh vt này nói chung là:
47
- S dng hidrocacbua làm ngun cacbon duy nht để trao đổi cht và năng
lượng.
- Bn vng vi độc t ca hidrocacbua vi nng độ cao.
- Có kh năng hp th hidrocacbua vào tếo.
1.2. Chun b môi trường dinh dưỡng
1.2.1. Các cht b sung:
Các hp cht b sung vào môi trường dinh dưỡng:
- Axit octophotphoric hoc supephotphat
- KCl
- MgSO4
- Ngun nitơ: Nước amoniac có 20-25% NH3 và mt lượng nh amon sunfat để
oxi hóa môi trường ban đầu. NH3 còn dùng để điu chnh pH trong thi gian nuôi cy.
B sung nguyên t vi lượng:
Nguyên liu đầu – các hydrocacbon không có các nguyên t vi lượng. Vì vy
phi thêm vào môi trường dinh dưỡng các mui sau:
- FeCl3.6H2O
- MnSO4.H2O
- ZnSO4.7H2O
- CuSO4.5H2O
- KI
- Na2MoO4.H2O
1.2.2. Mt s môi trường nuôi cy vi sinh vt trong du m
Sau đây gii thiu mt vài môi trường nuôi cy vi sinh vt trên hidro cacbua
lng (theo Nadirop và Popov, 1974)
a. Môi trường nuôi cy nm men
Thành phn kg
n-parafin 12,5
Supephotphat 2,7
Amon sunphat 0,45
Nước amoniac (25%) 4,0
KCl 0,56
MgSO4 0,28
Nước b sung vào cho đủ 1000
th thay supephotphat, bng axit octophotphat, amon sunphat bng
amon clorua hoc cho đồng thi axit sunfuric vi nước amoniac.