
T NG C C THUỔ Ụ Ế
C C THU TP HÀ N IỤ Ế Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 13715/CT-TTHTố
V/v giao d ch v i các bên có m i quan ị ớ ố
h liên k tệ ế
Hà N i, ngày 29 tháng 03 năm 2019ộ
Kính g i:ử Công ty c ph n đu t xây d ng h t ng và giao thôngổ ầ ầ ư ự ạ ầ
(Đa ch : Lô C2F C m công nghi p C u Gi y, Ph ng D ch V ng H u, C u Gi y, Qu n Đng Đa, Hà N i - MST:ị ỉ ụ ệ ầ ấ ườ ị ọ ậ ầ ấ ậ ố ộ
0101911295)
C c Thu TP Hà N i nh n đc công văn s 86/CV-TCKT đ ngày 02/03/2019 c a Công ty c ph n đu t xây ụ ế ộ ậ ượ ố ề ủ ổ ầ ầ ư
d ng h t ng và giao thông h i v chính sách thu , C c Thu TP Hà N i có ý ki n nh sau:ự ạ ầ ỏ ề ế ụ ế ộ ế ư
- Căn c Ngh đnh s 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 c a Chính Ph quy đnh v qu n lý thu đi v i doanh ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ả ế ố ớ
nghi p có giao d ch liên k t:ệ ị ế
+ T i Đi u 2 quy đnh v đi t ng áp d ng:ạ ề ị ề ố ượ ụ
“1. T ch c s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v (sau đây g i chung là ng i n p thu ) là đi t ng n p thu ổ ứ ả ấ ị ụ ọ ườ ộ ế ố ượ ộ ế
thu nh p doanh nghi p theo ph ng pháp kê khai và có phát sinh giao d ch v i các bên có quan h liên k t theo quy ậ ệ ươ ị ớ ệ ế
đnh t i Đi u 5 Ngh đnh này.”ị ạ ề ị ị
+ T i Đi u 4 v gi i thích t ng :ạ ề ề ả ừ ữ
“3. “Giao d ch liên k t” là giao d ch phát sinh gi a các bên có quan h liên k t trong quá trình s n xu t, kinh doanh,ị ế ị ữ ệ ế ả ấ
bao g m: Mua, bán, trao đi, thuê, cho thuê, m n, cho m n, chuy n giao, chuy n nh ng máy móc, thi t b , hàngồ ổ ượ ượ ể ể ượ ế ị
hóa, cung c p d ch v ; vay, cho vay, d ch v tài chính, đm b o tài chính và các công c tài chính khác; ... chia s ấ ị ụ ị ụ ả ả ụ ẻ
chi phí gi a các bên liên k t ”ữ ế
+ T i Đi u 5 quy đnh v các bên có quan h liên k t:ạ ề ị ề ệ ế
“1. Các bên có quan h liên k t (sau đây vi t t t là “bên liên k t”) là các bên có m i quan h thu c m t trong các ệ ế ế ắ ế ố ệ ộ ộ
tr ng h p:ườ ợ
a) M t bên tham gia tr c ti p ho c gián ti p vào vi c đi u hành, ki m soát, góp v n ho c đu t vào bên kia;ộ ự ế ặ ế ệ ề ể ố ặ ầ ư
b) Các bên tr c ti p hay gián ti p cùng ch u s đi u hành, ki m soát, góp v n ho c đu t c a m t bên khác.ự ế ế ị ự ề ể ố ặ ầ ư ủ ộ
2. Các bên liên k t t i kho n 1 Đi u này đc quy đnh c th nh sau:ế ạ ả ề ượ ị ụ ể ư
a) M t doanh nghi p n m gi tr c ti p ho c gián ti p ít nh t 25% v n góp c a ch s h u c a doanh nghi p kia;ộ ệ ắ ữ ự ế ặ ế ấ ố ủ ủ ở ữ ủ ệ
…
c) M t doanh nghi p là c đông lộ ệ ổ ớn nh t v v n góp c a ch s h u c a doanh nghi p kia, nấ ề ố ủ ủ ở ữ ủ ệ ắm gi tr c ti p ho cữ ự ế ặ
gián ti p ít nh t 10% t ng s c ph n c a doanh nghi p kia;ế ấ ổ ố ổ ầ ủ ệ
…”
+ T i Kho n 3 Đi u 8 quy đnh cách xác đnh chi phí đ tính thu trong m t s tr ng h p c th đi v i doanh ạ ả ề ị ị ể ế ộ ố ườ ợ ụ ể ố ớ
nghi p có giao d ch liên k t đc thù:ệ ị ế ặ

“T ng chi phí lãi vay phát sinh trong k c a ng i n p thu đc tr khi xác đnh thu nh p ch u thu thu nh p ổ ỳ ủ ườ ộ ế ượ ừ ị ậ ị ế ậ
doanh nghi p không v t quá 20% c a t ng l i nhu n thu n t ho t đng kinh doanh c ng v i chi phí lãi vay, chi ệ ượ ủ ổ ợ ậ ầ ừ ạ ộ ộ ớ
phí kh u hao trong k c a ng i n p thu .ấ ỳ ủ ườ ộ ế
Quy đnh này không áp d ng v i ng i n p thu là đi t ng áp d ng c a Lu t các t ch c tín d ng và Lu t kinh ị ụ ớ ườ ộ ế ố ượ ụ ủ ậ ổ ứ ụ ậ
doanh b o hi m.ả ể
Ng i n p thu kê khai t l chi phí lãi vay trong k tính thu theo M u s 01 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh ườ ộ ế ỷ ệ ỳ ế ẫ ố ạ ụ ụ ị
đnh này.”ị
+ T i Đi u 14 quy đnh hi u l c thi hành:ạ ề ị ệ ự
“Ngh đnh này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 5 năm 2017.”ị ị ệ ự ừ
- Căn c Ph l c II ban hành kèm theo Thông t s 41/2017/TT-BTC ngày 28/04/2017 c a B Tài chính h ng d n ứ ụ ụ ư ố ủ ộ ướ ẫ
th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 c a Chính Ph h ng d n kê khai m u ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ướ ẫ ẫ
s 01 Thông tin quan h liên k t và giao d ch liên k t quy đnh:ố ệ ế ị ế ị
“- Chi tiêu “Chi phí lãi ti n vay”: Ghi giá tr chi phí lãi vay tính vào chi phí tài chính trong k .ề ị ỳ
…
+ C t (6): Ghi t ng giá tr theo xác đnh t i H s xác đnh giá giao d ch liên k t, theo APA độ ổ ị ị ạ ồ ơ ị ị ế ối v i giao d ch phát ớ ị
sinh v i các bên liên k t và giá tr ghi t i s k toán đi v i giao d ch phát sinh v i các bên đc l p.”ớ ế ị ạ ổ ế ố ớ ị ớ ộ ậ
- Căn c Đi u 4 Thông t 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 c a B Tài chính s a đi, b sung Đi u 6 Thông t ứ ề ư ủ ộ ử ổ ổ ề ư
78/2014/TT-BTC (đã đc s a đi, b sung t i Kho n 2 Đi u 6 Thông t s 119/2014/TT-BTC và Đi u 1 Thông t ượ ử ổ ổ ạ ả ề ư ố ề ư
s 151/20ố14/TT-BTC) quy đnh:ị
“Đi u 6 kho n chi đc tr và không đc tr khi xác đnh thu nh p ch u thuề ả ượ ừ ượ ừ ị ậ ị ế
1. Tr các kho n chi không đc tr nêu t i Kho n 2 Đi u này, doanh nghi p đc tr m i kho n chi n u đáp ngừ ả ượ ừ ạ ả ề ệ ượ ừ ọ ả ế ứ
đ các đi u ki n sau:ủ ề ệ
a) Kho n chi th c t phát sinh liên quan đn ho t đng s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p.ả ự ế ế ạ ộ ả ấ ủ ệ
b) Kho n chải có đ hóa đn, ch ng t h p pháp theo quy đnh c a pháp lu t.ủ ơ ứ ừ ợ ị ủ ậ
c) Kho n chi n u có hóa đn mua hàng hóa, d ch v t ng l n có giá tr t 20 tri u đng tr lên (giá đã bao g m ả ế ơ ị ụ ừ ầ ị ừ ệ ồ ở ồ
thu GTGT) khi thanh toán ph i có ch ng t thanh toán không dùng ti n m t...ế ả ứ ừ ề ặ
2. Các kho n chi không đc tr khi xác đnh thu nh p ch u thu bao g m:...ả ượ ừ ị ậ ị ế ồ
2.17. Ph n chi phí tr lãi ti n vay v n s n xu t kinh doanh c a đi t ng không ph i là t ch c tín d ng ho c t ầ ả ề ố ả ấ ủ ố ượ ả ổ ứ ụ ặ ổ
ch c kinh t v t quá 150% m c lãi su t c b n do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th i đi m vay.ứ ế ượ ứ ấ ơ ả ướ ệ ố ạ ờ ể
2.18. Chi tr lãi ti n vay t ng ng v i ph n v n đi u l (đi v i doanh nghi p t nhân là v n đu t ) đã đăng ký ả ề ươ ứ ớ ầ ố ề ệ ố ớ ệ ư ố ầ ư
còn thi u theo ti n đ góp v n ghi trong đi u l c a doanh nghi p k c tr ng h p doanh nghi p đã đi vào s n ế ế ộ ố ề ệ ủ ệ ể ả ườ ợ ệ ả
xu t kinh doanh. Chi tr lãi ti n vay trong quá trình đu t đã đc ghi nh n vào giá tr c a tài s n, giá tr công ấ ả ề ầ ư ượ ậ ị ủ ả ị
trình đu t .ầ ư
Tr ng h p doanh nghi p đã góp đ v n đi u l , trong quá trình kinh doanh có kho n chi tr lãi ti n vay đ đu tườ ợ ệ ủ ố ề ệ ả ả ề ể ầ ư
vào doanh nghi p khác thì kho n chi này đc tính vào chi phí đc tr khi xác đnh thu nh p ch u thu .ệ ả ượ ượ ừ ị ậ ị ế
…”
Căn c các quy đnh trên, C c Thu TP Hà N i tr l i theo nguyên t c sau:ứ ị ụ ế ộ ả ờ ắ

1. Tr ng h p Công ty là đi t ng n p thu TNDN theo ph ng pháp kê khai và có phát sinh giao d ch v i các bên ườ ợ ố ượ ộ ế ươ ị ớ
có quan h liên k t theo quy đnh t i Kho n 3 Đi u 4 và Đi u 5 Ngh đnh s 20/2017/NĐ-CP thì Công ty thu c đi ệ ế ị ạ ả ề ề ị ị ố ộ ố
t ng đi u ch nh c a Ngh đnh s 20/2017/NĐ-CP.ượ ề ỉ ủ ị ị ố
2. Tr ng h p Công ty thu c đi t ng đi u ch nh theo quy đnh t i Kho n 3 Đi u 8 Ngh đnh s 20/2017/NĐ-CP ườ ợ ộ ố ượ ề ỉ ị ạ ả ề ị ị ố
thì Công ty xác đnh chi phí lãi vay đc tr theo quy đnh t i Đi u 4 Thông t 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 c a ị ượ ừ ị ạ ề ư ủ
B tài chính và không v t quá 20% c a t ng l i nhu n thu n t ho t đng kinh doanh c ng v i chi phí lãi vay, chi ộ ượ ủ ổ ợ ậ ầ ừ ạ ộ ộ ớ
phí kh u hao trong k c a ng i n p thu . Trong đó chi phí lãi vay xác đnh theo nguyên t c nêu trên là t ng chi phí ấ ỳ ủ ườ ộ ế ị ắ ổ
lãi vay phát sinh trong k c a Công ty (không phân bi t chi phí lãi vay phát sinh t các bên liên k t hay t các bên ỳ ủ ệ ừ ế ừ
đc l p).ộ ậ
Trong quá trình th c hi n n u còn v ng m c, đ ngh đn v liên h Phòng Ki m tra thu s 6 đ đc h ng ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ị ệ ể ế ố ể ượ ướ
d n c th .ẫ ụ ể
C c Thu TP Hà N i tr l i đ Công ty c ph n đu t xây d ng h t ng và giao thông đc bi t và th c hi n./.ụ ế ộ ả ờ ể ổ ầ ầ ư ự ạ ầ ượ ế ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- Phòng KT6;
- Phòng Pháp ch ;ế
- Phòng GCN;
- L u: VT, TTHT(2).ư
KT. C C TR NGỤ ƯỞ
PHÓ C C TR NGỤ ƯỞ
Mai S nơ

