
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố2791/BNN-KTHT
V/v đôn đc l p D án n đnh đi s ngố ậ ự ổ ị ờ ố
và s n xu t cho ng i dân sau tái đnh ả ấ ườ ị
c các d án th y l i, th y đi nư ự ủ ợ ủ ệ
Hà N i, ngày ộ23 tháng 04 năm 2019
Kính g i:ử y ban nhân dân t nh Đi n BiênỦ ỉ ệ
Đ có c ể ơ s t ng h p, báo cáo Th t ng Chính ph v k t qu th c hi n ở ổ ợ ủ ướ ủ ề ế ả ự ệ công tác b i thồ ư ng,ờ
h tr tái đnh c các d án th y l i, th y đi n và nh m đm b o cu c s ng c a ng i dân sau ỗ ợ ị ư ự ủ ợ ủ ệ ằ ả ả ộ ố ủ ườ
tái đnh c đc n đnh b n v ng; đ ngh y ban nhân dân các t nh tri n khai các n i dung nhị ư ượ ổ ị ề ữ ề ị Ủ ỉ ể ộ ư
sau:
1. Rà soát, l p, th m đnh và phê duy t các D án n đnh đi s ng và s n xu t cho ng i dân ậ ẩ ị ệ ự ổ ị ờ ố ả ấ ườ
sau tái đnh c các d án th y l i, th y đi n thu c ph m vi đi u ch nh t i Quy t đnh s ị ư ự ủ ợ ủ ệ ộ ạ ề ỉ ạ ế ị ố
64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 và Quy t đnh s 06/2019/QĐ-TTg ngày 01/02/2019 v vi c ế ị ố ề ệ
s a đi, b sung m t s đi u c a Quy t đnh s 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 c a Th ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph v chính sách đc thù v di dân, tái đnh c các d án th y l i, th y đi n.ướ ủ ề ặ ề ị ư ự ủ ợ ủ ệ
2. L p, th m đnh, phê duy t và th c hi n các D án n đnh đi s ng và s n xu t cho ng i ậ ẩ ị ệ ự ệ ự ổ ị ờ ố ả ấ ườ
dân sau tái đnh c các d án th y l i, th y đi n theo nhu c u c a t nh thu c ph m vi đi u ch nh ị ư ự ủ ợ ủ ệ ầ ủ ỉ ộ ạ ề ỉ
c a Lu t Đu t công và các quy đnh pháp lu t hi n hành khác có liên quan.ủ ậ ầ ư ị ậ ệ
Báo cáo ti n đ l p, th m đnh, phê duy t và th c hi n các lo i D án nêu trên g i v B Nông ế ộ ậ ẩ ị ệ ự ệ ạ ự ử ề ộ
nghi p và Phát tri n nông thôn theo đa ch ; s 2 Ng c Hà, Ba Đình, Hà N i và hòm th đi n t : ệ ể ị ỉ ố ọ ộ ư ệ ử
lienhb.ptnt@mard.gov.vn ho c lienhb06@gmail.com tr c ngày ặ ướ 26/5/2019 đ B Nông nghi p ể ộ ệ
và Phát triển nông thôn t ng h p, báo cáo Th t ng Chính ph ./.ổ ợ ủ ướ ủ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- L u: VT, KTHT (HL45b).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Thanh Namầ
Đ C NGỀ ƯƠ
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TH C HI N CÁC D ÁN N ĐNH ĐI S NG VÀ S N XU TỰ Ệ Ự Ổ Ị Ờ Ố Ả Ấ
CHO NG I DÂN SAU TÁI ĐNH C CÁC D ÁN TH Y L I, TH Y ĐI N (D ÁN)ƯỜ Ị Ư Ự Ủ Ợ Ủ Ệ Ự

(Kèm theo Công văn s 2791ố/BNN-KTHT ngày 23 tháng 4 năm 2019 c a B Nông ủ ộ nghi p và Phátệ
tri n nông thôn)ể
I. D ÁN THU C QUY T ĐNH S : 64/2014/QĐ-TTG NGÀY 18/11/2014, 06/2019/QĐ-Ự Ộ Ế Ị Ố
TTG NGÀY 01/02/2019.
1. K t qu l p d ánế ả ậ ự
- T ng s có ổ ố ….. công trình th y l i, th y đi n trên đa bàn t nh có di dân, tái đnh c thu c ủ ợ ủ ệ ị ỉ ị ư ộ
ph m vi đi u ch nh và đi u kho n chuy n ti p quy đnh t i Đi u 1 và Đi u 23 Quy t đnh s ạ ề ỉ ề ả ể ế ị ạ ề ề ế ị ố
64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 và Quy t đnh s 06/2019/QĐ-TTg ngày 01/02/2019 c a Th ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph ph i l p D án đu t n đnh đi s ng, s n xu t cho ng i dân sau tái đnh ướ ủ ả ậ ự ầ ư ổ ị ờ ố ả ấ ườ ị
c .ư
- Nêu rõ căn c pháp lý c a t ng công trình (Các văn b n do Qu c h i quy t đnh ch tr ng ứ ủ ừ ả ố ộ ế ị ủ ươ
đu t , Th t ng ch p thu n ch tr ng đu t , Th t ng phê duy t d án đu t ; năm hoànầ ư ủ ướ ấ ậ ủ ươ ầ ư ủ ướ ệ ự ầ ư
thành công tác b i th ng, h tr , tái đnh c ...).ồ ườ ỗ ợ ị ư
- K t qu l p D án đu t n đnh đi s ng, s n xu t cho ng i dân sau tái đnh c các d án ế ả ậ ự ầ ư ổ ị ờ ố ả ấ ườ ị ư ự
th y l i, th y đi n trên đa bàn t nh: Đã phê duy t... d án, ủ ợ ủ ệ ị ỉ ệ ự s quy t đnh phê duy tố ế ị ệ …….; đang
l p.... d án; ch a l p....d án (ghi tên t ng d án).ậ ự ư ậ ự ừ ự
2. K t qu th c hi n các n i dung đu tế ả ự ệ ộ ầ ư
- T ng s h đc h tr ....h , bao g m: ổ ố ộ ượ ỗ ợ ộ ồ ……..h tái đnh c ; ộ ị ư ……….h s t i b nh h ng ộ ở ạ ị ả ưở
do thu h i đt đ xây d ng khu tái đnh c .ồ ấ ể ự ị ư
- H tr chuy n đi sang cây tr ng, v t nuôi có giá tr kinh t cao v i t ng s ....ha con, trong đó ỗ ợ ể ổ ồ ậ ị ế ớ ổ ố
đã th c hi n h tr ....ha, ....conự ệ ỗ ợ
- H tr b o v r ng, phát tri n r ng và s n xu t nông, lâm k t h p v i t ng di n tích là ỗ ợ ả ệ ừ ể ừ ả ấ ế ợ ớ ổ ệ …….
ha, trong đó đã th c hi n làự ệ ……ha.
- H tr kinh phí đào t o ngh v i t ng sỗ ợ ạ ề ớ ổ ố …….. ng i, trong đó đã h tr ....ng i.ườ ỗ ợ ườ
- S a ch a, nâng c p c s h t ng thi t y u t i các khu, đi m tái đnh c v i t ng s công ử ữ ấ ơ ở ạ ầ ế ế ạ ể ị ư ớ ổ ố
trình, trong đó đã th c hi n hoàn thành....công trình.ự ệ
- S p x p n đnh dân c cho đi m tái đnh c t p trung không có đi u ki n n đnh đi s ng, ắ ế ổ ị ư ể ị ư ậ ề ệ ổ ị ờ ố
phát tri n s n xu t cho ng i dân sau tái đnh c và b nh h ng do thiên tai v i t ng s ....h , ể ả ấ ườ ị ư ị ả ưở ớ ổ ố ộ
trong đó đã th c hi n hoàn thành....h (n u có).ự ệ ộ ế
3. K t qu th c hi n v n đu tế ả ự ệ ố ầ ư
- T ng v n đu t các d án đu t n đnh đi s ng, phát tri n s n xu t cho ng i dân sau tái ổ ố ầ ư ự ầ ư ổ ị ờ ố ể ả ấ ườ
đnh c các d án th y l i, th y đi n đc duy t là ...t đng; trong đó: Ngân sách trung ị ư ự ủ ợ ủ ệ ượ ệ ỷ ồ
ng...t đng; ngân sách đa ph ng....t đng; v n khác ươ ỷ ồ ị ươ ỷ ồ ố …..t đng.ỷ ồ
- T ng v n đã giao là ổ ố ….. t đng; trong đó: Ngân sách trung ng...t đng; ngân sách đa ỷ ồ ươ ỷ ồ ị
ph ng....t đng; v n khác ươ ỷ ồ ố ……t đng.ỷ ồ

- T ng giá tr đã gi i ngân là ổ ị ả ….. t đng, trong đó: Ngân sách trung ng...t đng; ngân sách ỷ ồ ươ ỷ ồ
đa ph ng....t đng; v n khác ị ươ ỷ ồ ố …..t đng.ỷ ồ
- D ki n phân k đu t (Đi v i D án m i): Năm 2021 là... t đng, năm 2022 là....t đng, ự ế ỳ ầ ư ố ớ ự ớ ỷ ồ ỷ ồ
năm 2023 là....t đng, năm 2024 làỷ ồ …..t đng, năm 2025 làỷ ồ …..t đng (trong đó phân rõ ngu n ỷ ồ ồ
v n ngân sách trung ng, ngân sách đa ph ng, các ngu n v n khác).ố ươ ị ươ ồ ố
4. Đánh giá chung
- M t đcặ ượ
- M t s m t t n t i, h n chộ ố ặ ồ ạ ạ ế
- Nguyên nhân t n t i, h n ch .ồ ạ ạ ế
II. D ÁN THEO NHU C U C A T NH (CÁC D ÁN KHÔNG THU C ĐI T NG Ự Ầ Ủ Ỉ Ự Ộ Ố ƯỢ
THEO QUY T ĐNH S 64/2014/QĐ-TTG)Ế Ị Ố
1. Căn c l p D ánứ ậ ự
- T ng s có ổ ố ….. công trình th y l i, th y đi n trên đa bàn t nh có di dân, tái đnh c có nhu c u ủ ợ ủ ệ ị ỉ ị ư ầ
l p D án đu t n đnh đi s ng, s n xu t cho ng i dân sau tái đậ ự ầ ư ổ ị ờ ố ả ấ ườ ịnh c .ư
- Nêu rõ căn c pháp lý c a t ng công trình (Các văn b n do Qu c h i quy t đnh ch tr ng ứ ủ ừ ả ố ộ ế ị ủ ươ
đu t , Th t ng ch p thu n ch tr ng đu t , Th t ng phê duy t d án đu t ; năm hoànầ ư ủ ướ ấ ậ ủ ươ ầ ư ủ ướ ệ ự ầ ư
thành công tác b i th ng, h tr , tái đnh c ...).ồ ườ ỗ ợ ị ư
- K t qu l p D án đu t n đế ả ậ ự ầ ư ổ ịnh đi s ng, s n xu t cho ng i dân sau tái đnh c các d án ờ ố ả ấ ườ ị ư ự
th y l i, th y đi n trên đa bàn t nh: Đã phê duy t... d án, s quy t đnh phê duy tủ ợ ủ ệ ị ỉ ệ ự ố ế ị ệ ……..; đang
l p.... d án; ch a l p....d án (ghi tên t ng d án).ậ ự ư ậ ự ừ ự
2. K t qu th c hi n các n i dung đu tế ả ự ệ ộ ầ ư
- T ng s h đc h tr ....h , bao g m: ổ ố ộ ượ ỗ ợ ộ ồ …….h tái đnh c ; ộ ị ư ……..h s t i b nh h ng do ộ ở ạ ị ả ưở
thu h i đt đ xây d ng khu tái đnh c .ồ ấ ể ự ị ư
- H tr chuy n đi sang cây tr ng, v t nuôi có giá tr kinh t cao v i t ng s ....ha, ỗ ợ ể ổ ồ ậ ị ế ớ ổ ố ……con,
trong đó đã th c hi n h tr ....ha, ....conự ệ ỗ ợ
- H tr b o v r ng, phát tri n r ng và s n xu t nông, lâm kỗ ợ ả ệ ừ ể ừ ả ấ ết h p v i tợ ớ ổng di n tích lệà
………ha, trong đó đã th c hi n là ự ệ ……….ha.
- H tr kinh phí đào t o ngh v i t ng sỗ ợ ạ ề ớ ổ ố……..ng i, trong đó đã h tr ....ng i.ườ ỗ ợ ườ
- S a ch a, nâng c p c s h t ng thi t y u t i các khu, đi m tái đử ữ ấ ơ ở ạ ầ ế ế ạ ể ịnh c v i t ng sư ớ ổ ố…….công
trình, trong đó đã th c hi n hoàn thành....công trình.ự ệ
- Sắp x p n đnh dân c cho đi m tái đnh c t p trung không có đi u ki n n đnh đi s ng, ế ổ ị ư ể ị ư ậ ề ệ ổ ị ờ ố
phát tri n s n xu t cho ng i dân sau tái đnh c và b nh h ng do thiên tai v i t ng s ....h , ể ả ấ ườ ị ư ị ả ưở ớ ổ ố ộ
trong đó đã th c hi n hoàn thành....h (n u có).ự ệ ộ ế

3. K t qu th c hi n vế ả ự ệ ốn đu tầ ư
- T ng v n đu t các d án đu t n đnh đi s ng, phát tri n s n xu t cho ng i dân sau tái ổ ố ầ ư ự ầ ư ổ ị ờ ố ể ả ấ ườ
đnh c các d án th y l i, th y đi n đc duy t là ...t đng; trong đó: Ngân sách trung ị ư ự ủ ợ ủ ệ ượ ệ ỷ ồ
ng...t đng; ngân sách đa ph ng....t đng; v n khácươ ỷ ồ ị ươ ỷ ồ ố …..t đng.ỷ ồ
- T ng v n đã giao là.... t đng; trong đó: Ngân sách trung ng...t đng; ngân sách đa ổ ố ỷ ồ ươ ỷ ồ ị
ph ng....t đng; v n khácươ ỷ ồ ố …….t đng.ỷ ồ
- T ng giá tr đã gi i ngân làổ ị ả ………t đng, trong đó: Ngân sách trung ngỷ ồ ươ …...t đng; ngân ỷ ồ
sách đa ph ng....t đị ươ ỷ ồng; v n khácố…….t đng.ỷ ồ
- Phân k đu t (Đi v i D án m i): Năm 2021 là... t đng, năm 2022 là....t đng, năm 2023 ỳ ầ ư ố ớ ự ớ ỷ ồ ỷ ồ
là....t đng, năm 2024 là ỷ ồ ……t đng, năm 2025 là ỷ ồ ……t đng (trong đó phân rõ ngu n v n ỷ ồ ồ ố
ngân sách trung ng, ngân sách đa ph ng, các ngu n v n khác).ươ ị ươ ồ ố
4. Đánh giá chung
- M t đcặ ượ
- M t s m t t n t i, h n chộ ố ặ ồ ạ ạ ế
- Nguyên nhân t n t i, h n ch .ồ ạ ạ ế
III. CÁC GI I PHÁP TH C HI NẢ Ự Ệ
IV. Đ XU T, KI N NGH .Ề Ấ Ế Ị
Ph bi u 1ụ ể
TÌNH HÌNH TH C HI N CÁC D ÁN N ĐNH ĐI S NG VÀ S N XU T CHOỰ Ệ Ự Ổ Ị Ờ Ố Ả Ấ
NG I DÂN SAU TÁI ĐNH C CÁC D ÁN TH Y L I, TH Y ĐI NƯỜ Ị Ư Ự Ủ Ợ Ủ Ệ
(Kèm theo Công văn s 2791ố/BNN-KTHT ngày 23 tháng 4 năm 2019 c a B Nông nghi p vàủ ộ ệ
PTNT)
STT Danh m c dụ ự
án
Đaị
đi mể
XD
Năng
l cự
thi tế
kế
(h )ộ
Th iờ
gian
KC-
HT
Quy t đnh đu tế ị ầ ư Quy t đnh đu t Quy t đnh đuế ị ầ ư ế ị ầ
t Quy t đnh đu t Quy t đnh đuư ế ị ầ ư ế ị ầ
t Quy t đnh đu t Quy t đnh đuư ế ị ầ ư ế ị ầ
t K ho ch vư ế ạ ốn đã giao đn nay (Tế ỷ
đng)ồ
K ho ch vế ạ ốn đã giao đn nay (Tế ỷ
đng)K ho ch vồ ế ạ ốn đã giao đn nayế
(T đng)K ho ch vỷ ồ ế ạ ốn đã giao đnế
nay (T đng)K ho ch vỷ ồ ế ạ ốn đã giao
đn nay (T đng)K ho ch vế ỷ ồ ế ạ ốn đã
giao đn nay (T đng)S v n đã gi iế ỷ ồ ố ố ả
ngân đn nay (T đng)ế ỷ ồ
Số
v nố
đã
giả
i
ngâ
n
đnế
nay
(Tỷ
đnồ
g)S
ố
v nố
đã
giả
i
ngâ
n
đnế
nay
(Tỷ
đnồ

g)S
ố
v nố
đã
giả
i
ngâ
n
đnế
nay
(Tỷ
đnồ
g)S
ố
v nố
đã
giả
i
ngâ
n
đnế
nay
(Tỷ
đnồ
g)S
ố
v nố
đã
giả
i
ngâ
n
đnế
nay
(Tỷ
đnồ
g)G
hi
chú
Số
quy tế
đnhị
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
TMĐT (T ỷđng)ồ
TMĐ
T (Tỷ
đng)ồ
TMĐ
T (Tỷ
đng)ồ
TMĐ
T (Tỷ
đng)ồ
NSĐP
Ngu nồ
vốn
khác
Tổng
s ố(các
ngu nồ
v n:ố
NSTW,
NSĐP,
NV
khác)
Trong đó: NSTW Trong
đó:
NST
WTro
ng đó:
NST
WNS
ĐP
Ngu nồ
v nố
khác
T ngổ
s (cácố
ngu nồ
v n:ố
NSTW,
NSĐP,
NV
khác)
Trong đó: NSTW Trong
đó:
NST
WTro
ng đó:
NST
WNS
ĐP
Ngu nồ
v nố
khác
T ng sổ ố
(các
ngu nồ
v n:ố
NSTW,
NSĐP,
NV
khác)
Trong đó: NSTW
Trong
đó:
NST
WTro
ng đó:
NSTW
Tổn
g sốTrong đó Tổn
g sốTrong đó
T ngổ
số
Trong đó Trong
đó
Vốn
ĐTPT V nố
SNKT
V nố
ĐTPT
V nố
SNKT
V nố
ĐTPT
V nố
SNKT
T NG S Ổ Ố
(A+B)
A
D ựán thu cộ
Quy t đnh ế ị
s ố
64/2014/QĐ-
TTg ngày
18/11/2014,
06/2019/QĐ-
TTg ngày
01/02/2019
1
D án khự ởi
công và hoàn
thành, bàn
giao đưa vào
s d ng giaiử ụ
đo n 2016-ạ
2020
-
D ựán ổn
định đời
sống và sản
xu t cho ấ
người dân
sau TĐC
th y đi n ủ ệ
(th y ủl i)ợ….
2 Dự án
chuyển ti p ế
t giai đo n ừ ạ
2016-2020

