
B TÀI CHÍNHỘ
T NG C C THUỔ Ụ Ế
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 47ố42/TCT-DNNCN
V/v X lý vi ph m ch m n p Báo cáo ử ạ ậ ộ
tình hình s d ng hóa đn c a cá nhân ử ụ ơ ủ
kinh doanh
Hà N i, ngày 1ộ9 tháng 11 năm 2019
Kính g i:ử C c Thu thành phụ ế ốHà N iộ
T ng c c Thu nh n đc Công văn sổ ụ ế ậ ượ ố41467/CT-TTHT ngày 03/06/2019 c a C c Thu Tp. Hàủ ụ ế
N i v vi c x ph t vi ph m hành chính v ch m n p báo cộ ề ệ ử ạ ạ ề ậ ộ áo tình hình s d ng hóa đn c a cáử ụ ơ ủ
nhân kinh doanh n p thu khoán s d ng hóa đn, T ng c c Thu có ý ki n nh sau:ộ ế ử ụ ơ ổ ụ ế ế ư
1. Quy đnh v khai thuị ề ế
- T i ạđi m c, kho n 1, Đi u 10 Thông t s 156/2013/TT-BTCể ả ề ư ố ngày 06/11/2013 c a B Tài ủ ộ
chính quy đnh nguyên t c khai thu nh sau:ị ắ ế ư
“Đi u 10. Quy đnh chung v khai thu , tính thuề ị ề ế ế
1. Nguyên t c tắính thuế, khai thuế
…
c) Đối v i lo i thu khai theo thớ ạ ế áng, quý, t m tạính theo quý ho c năm, n u trong k tặ ế ỳ ính thu ế
không phát sinh nghĩa v thu ho c ng i n p thu đang thu c di n đc h ng u đãi, mi n ụ ế ặ ườ ộ ế ộ ệ ượ ưở ư ễ
gi m thu thì ng i n p thu v n ph i n p h s khai thu cho c quan thu theo đúng th i ả ế ườ ộ ế ẫ ả ộ ồ ơ ế ơ ế ờ
h n quy đnh, tr tr ng h p đã ch m d t ho t đng kinh doanh và tr ng h p t m ng ng kinh ạ ị ừ ườ ợ ấ ứ ạ ộ ườ ợ ạ ừ
doanh theo h ng d n t i đi m đ, kho n 1 Đi u này và các tr ng h p không ph i n p h s ướ ẫ ạ ể ả ề ườ ợ ả ộ ồ ơ
khai thu theo h ng d n t i Đi u 16, Đi u ế ướ ẫ ạ ề ề 17, Đi u 18 Thông t này.”ề ư
- T i ạđi m a.2, kho n 2, Đi u 16 Thông t s 156/2013/TT-BTCể ả ề ư ố ngày 06/11/2013 c a B Tài ủ ộ
chính quy đnh:ị
“a.2) Cá nhân, nhóm cá nhân c trú có thu nh p t kinh doanh khai thu tr c ti p v i c quan ư ậ ừ ế ự ế ớ ơ
thu nh sau: ...ế ư
- Cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh n p thu theo ph ng pháp khoán ộ ế ươ là cá nhân kinh doanh,
nhóm cá nhân kinh doanh ch a th c hi n đư ự ệ úng quy đnh c a pháp lu t v k toán, hóa đn, ị ủ ậ ề ế ơ
ch ng t , không xác đnh đc doanh thu, chi phí và thu nh p ch u thu khai thu theo h ng ứ ừ ị ượ ậ ị ế ế ướ
d n t i Đi u 21 Thông t này.ẫ ạ ề ư
…”
- T i ạkho n 5 Đi u 25 Thông t s 92/2015/TT-BTCả ề ư ố ngày 15/6/2015 c a B Tài chính quy đnh:ủ ộ ị

“5. Bãi b các n i dung liên quan đn thu giá tr gia tăng, thu thu nh p cỏ ộ ế ế ị ế ậ á nhân đi v i cố ớ á
nhân kinh doanh hướng d n t i Đi u 16 và Đi u 21 Thông t sẫ ạ ề ề ư 1ố56/2013/TT-BTC ngày
06/11/2013 c a B Tài chủ ộ ính.”
- T i ạĐi u 6 Thông t s 92/2015/TT-BTCề ư ố ngày 15/6/2015 c a B Tài chính quy đnh:ủ ộ ị
“1. Nguyên tắc khai thuế
…
b) Cá nhân n p thu khoán s d ng hộ ế ử ụ óa đn c a c quan thu thì ngoài vi c khai doanh thu ơ ủ ơ ế ệ
khoán, cá nhân t khai và n p thuự ộ ế đối v i doanh thu trên hóa đn theo quý.”ớ ơ
“2. H s khai thuồ ơ ế
- Tr ng h p cá nhân n p thu khoán s d ng hóa đn c a c quan thu thì cá nhân khai doanhườ ợ ộ ế ử ụ ơ ủ ơ ế
thu theo hóa đn vào Bơáo cáo s d ng hóa đn m u sử ụ ơ ẫ ố 01/BC-SDHĐ-CNKD ban hành kèm theo
Thông t này và không ph i ư ả l p Báo cáo s d ng hóa đn ban hành kậ ử ụ ơ èm theo Thông t sư ố
39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 c a B Tài chủ ộ ính. ”
“3. Th i h n n p hờ ạ ộ ồs khai thuơ ế
…
- Tr ng h p cá nhân n p thu khoườ ợ ộ ế án s d ng hóa đn c a c quan thu thì th i h n n p h ử ụ ơ ủ ơ ế ờ ạ ộ ồ
s khai thuơ ế đối v i doanh thu trên hóa đn ch m nh t là ngày th ba m i c a quớ ơ ậ ấ ứ ươ ủ ý ti p theo ế
quý phát sinh nghĩa v thu . ”ụ ế
“9. Th i h n n p thuờ ạ ộ ế
…
b.2) Tr ng h p cá nhân n p thu khoán có s d ng hóa đn c a c quan thu thì th i h n n pườ ợ ộ ế ử ụ ơ ủ ơ ế ờ ạ ộ
thu đế ối v i doanh thu trên hóa đn là th i h n khai thu đớ ơ ờ ạ ế ối v i doanh thu trên hóa đn theo ớ ơ
h ng d n t i kho n 3 Đi u này.”ướ ẫ ạ ả ề
2. Quy đnh v Báo cáo tình hình s d ng hóa đnị ề ử ụ ơ
- T i ạĐi u 27 Thông t s 39/2014/TT-BTCề ư ố ngày 31/3/2014 c a B Tài chính có quy đnh:ủ ộ ị
“Đi u 27. Bềáo cáo tình hình s d ng hóa đnử ụ ơ
Hàng quý, t ch c, h , cá nhân bán hàng hóa, d ch v (tr đổ ứ ộ ị ụ ừ ối t ng đc c quan thu c p ượ ượ ơ ế ấ
hóa đn) cơó trách nhi m n p Báo cáo tình hình s d ng hóa đn cho c quan thu qu n ệ ộ ử ụ ơ ơ ế ả lý tr c ự
ti p, k c tr ng h p trong k không s d ng hóa đế ể ả ườ ợ ỳ ử ụ nơ. Báo cáo tình hình s d ng hóa đn Quýử ụ ơ
I n p ch m nh t ộ ậ ấ là ngày 30/4; quý II n p ch m nh t ộ ậ ấ là ngày 30/7; quý III n p ch m nh t là ngàyộ ậ ấ
30/10 và quý IV n p ch m nh t là ngày 30/01 c a năm sau (m u s 3.9 Ph l c 3 ban hành kèm ộ ậ ấ ủ ẫ ố ụ ụ
theo Thông t này). Tr ng h p trong k không s d ng hóa đn, t i Báo cư ườ ợ ỳ ử ụ ơ ạ áo tình hình s d ng ử ụ
hóa đnơ ghi s ốl ng hóa đn s d ng b ng không (=0).ượ ơ ử ụ ằ
…”

3. Quy đnh v x lý vi ph mị ề ử ạ
- T i ạđi m d, kho n 1 Đi u 3 Lu t x lý vi ph m hành chính s 15/2012/QH13ể ả ề ậ ử ạ ố ngày 20/6/2012
c a Qu c h i quy đnh:ủ ố ộ ị
“Đi u 3. Nguyên t c x ề ắ ử lý vi ph m hành chínhạ
1. Nguyên t c x ph t vi ph m hành chắ ử ạ ạ ính
…
d) Ch x ph t vi ph m hành chính khi cỉ ử ạ ạ ó hành vi vi ph m hành chạính do pháp lu t quy đnh.ậ ị
M t hành vi vi ph m hành chính ch b x ph t m t l n.”ộ ạ ỉ ị ử ạ ộ ầ
- T i ạkho n 11 đi u 3 Thông t s 10/2014/TT-BTCả ề ư ố ngày 17/01/2014 do B Tài chính quy đnh:ộ ị
“11. Tr ng h p các hành vi vườ ợ i ph m v hóa đn d n đn hành vi khai sai làm thi u s ti n ạ ề ơ ẫ ế ế ố ề
thu ph i n p ho c tăng sế ả ộ ặ ốti n thu đc kh u tr , đc hoàn ho c d n đn hành vi tr n ề ế ượ ấ ừ ượ ặ ẫ ế ố
thu , gian l n thu thì x ph t vế ậ ế ử ạ i ph m hành chạính v hóa đn theo hề ơ ướng d n t i Thông t nàyẫ ạ ư
và x ph t vi ph m hành chử ạ ạ ính v thu theo quy đnh.”ề ế ị
- T i ạkho n 9, đi u 13 Thông t s 166/2013/TT-BTCả ề ư ố ngày 15/11/2013 do B Tài chính quy ộ
đnh:ị
“9. Tr ng h p, ng i n p thu n p h s khai thu sau 90 ngày, k t ngày h t th i h n n p ườ ợ ườ ộ ế ộ ồ ơ ế ể ừ ế ờ ạ ộ
h s khai thu , đã t giác n p đy đ sồ ơ ế ự ộ ầ ủ ốti n thu ph i n p vào ngề ế ả ộ ân sách nhà n c tr c ướ ướ
th i đi m c quan thu l p biên b n vi ph m hành chờ ể ơ ế ậ ả ạ ính v hành vi ch m n p h s khai thu ề ậ ộ ồ ơ ế
thì b x ph t v hành vi ch m n p h s khai thu quy đnh Kho n 6, Đi u 9 Thông t này. ị ử ạ ề ậ ộ ồ ơ ế ị ả ề ư
Tr ng h p, ng i n p thu đã n p h s khai thu nh ng khai sai, gian l n thu d n đn ườ ợ ườ ộ ế ộ ồ ơ ế ư ậ ế ẫ ế
thiếu s ti n thu ph i n p, gian l n, tr n thu thì ngoài vi c b x ph t v th t c thu còn b ố ề ế ả ộ ậ ố ế ệ ị ử ạ ề ủ ụ ế ị
x ph t v khai thiử ạ ề ếu thu ho c trế ặ ốn thu theo quy đnh t i Đi u 12, Đi u 13 Thông t này.”ế ị ạ ề ề ư
- T i ạkho n 6 và kho n 9, đi u 9 Thông t s 166/2013/TT-BTCả ả ề ư ố ngày 15/11/2013 do B Tài ộ
chính quy đnh:ị
“6. Ph t ti n 3.500.000 đạ ề ồng, nếu có tình ti t gi m nh thì m c ti n ph t t i thi u không th p ế ả ẹ ứ ề ạ ố ể ấ
h n 2.000.000 đng ho c có tình ti t tăng n ng thì mơ ồ ặ ế ặ ức ti n ph t t i đa không quá 5.000.000 ề ạ ố
đng đi v i m t trong các hành vi sau đây:ồ ố ớ ộ
a) N p h s khai thu quộ ồ ơ ế á th i h n quy đnh t trên 40 ngày đờ ạ ị ừ ến 90 ngày.
b) N p h s khai thu quộ ồ ơ ế á th i h n quy đnh trên 90 ngày nh ng không phát sinh s thu ph i ờ ạ ị ư ố ế ả
n p ho c tr ng h p quy đnh t i Kho n 9 Đi u 13 Thông t này.ộ ặ ườ ợ ị ạ ả ề ư
c) Không n p h s khai thu nhộ ồ ơ ế nưg không phát sinh s ốthu ph i n p (tr tr ng h p pháp ế ả ộ ừ ườ ợ
lu t có quy đnh không ph i n p h s khai thu ).ậ ị ả ộ ồ ơ ế
d) N p h s khai thu t m tính theo quý quá th i h n quy đnh trên 90 ngày, k t ngày h t th iộ ồ ơ ế ạ ờ ạ ị ể ừ ế ờ
h n n p h s khai thu nh ng ch a đn th i h n n p h s khai quy t toán thu năm.”ạ ộ ồ ơ ế ư ư ế ờ ạ ộ ồ ơ ế ế

“9. Ng i n p thu ch m n p h s khai thu b x ph t theo quy đnh t i các Kho n ườ ộ ế ậ ộ ồ ơ ế ị ử ạ ị ạ ả 1, 2, 3, 4,
5, 6 Đi u này, nề ếu d n đn ch m n p ti n thu thì ph i n p ti n ch m n p ti n thu theo quy ẫ ế ậ ộ ề ế ả ộ ề ậ ộ ề ế
đnh t i Đi u 106 Lu t qu n lý thu và các văn b n quy đnh chị ạ ề ậ ả ế ả ị i ti t thếi hành Lu t này.ậ
…”
Căn c các quy đnh và h ng d n nêu trên thì:ứ ị ướ ẫ
Tr ng h p h kinh doanh trong k (quý báo cáo) có s d ng hóa đn, có phát sinh doanh thu ườ ợ ộ ỳ ử ụ ơ
theo hóa đn nh ng không n p Báo cáo s d ng hóa đn ơ ư ộ ử ụ ơ (m u s 01/BC-SDHĐ-CNKD)ẫ ố đn c ế ơ
quan thu qu n lý tr c ti p thì c quan thu áp d ng hình th c x ph t vi ph m hành chính v ế ả ự ế ơ ế ụ ứ ử ạ ạ ề
hóa đn và x ph t vi ph m hành chính v khai thu theo quy đnh.ơ ử ạ ạ ề ế ị
Tr ng h p h kinh doanh trong k (quý báo cáo) có hóa đn còn t n ch a s d ng nh ng ườ ợ ộ ỳ ơ ồ ư ử ụ ư
không phát sinh doanh thu theo hóa đn thì ph i n p Báo cáo s d ng hóa đn ơ ả ộ ử ụ ơ (m u sẫ 01ố/BC-
SDHĐ-CNKD) đn c quan thu qu n lý tr c ti p theo h ng d n t i ế ơ ế ả ự ế ướ ẫ ạ đi u 27 Thông t s ề ư ố
39/2014/TT-BTC. H kinh doanh trong tr ng h p này n u không n p Báo cáo s d ng hóa đn ộ ườ ợ ế ộ ử ụ ơ
thì c quan thu ch áp d ng hơ ế ỉ ụ ình x ph t vi ph m hành chính v hóa đn theo quy đnh.ử ạ ạ ề ơ ị
Tr ng h p h kinh doanh đã s d ng h t hóa đn, đã báo cáo tình hình s d ng hóa đn quý, ườ ợ ộ ử ụ ế ơ ử ụ ơ
ghi s l ng hóa đn s d ng b ng không (=0) trong k báo cáo thì trong các quý ti p theo ch a ố ượ ơ ử ụ ằ ỳ ế ư
tiếp t c mua hóa đn c a c quan thu không ph i n p Báo cáo s d ng hóa đn ụ ơ ủ ơ ế ả ộ ử ụ ơ (m u sẫ ố
01/BC-SDHĐ-CNKD) đn c quan thu qu n lý tr c ti p.ế ơ ế ả ự ế
T ng c c Thu tr l i đ C c Thu thành ph Hà N i đc bi tổ ụ ế ả ờ ể ụ ế ố ộ ượ ế ./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh trưên;
- V CS, PC, TVQT;ụ
- Website TCT;
- L u: VT, DNNCN (2).ư
TL. T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
KT. V TR NG V QLT DNNVV VÀỤ ƯỞ Ụ
HKD,CN
PHÓ V TR NGỤ ƯỞ
T Th Ph ng Lanạ ị ươ

