ĐẶCĐIM HDA - CƠ-
XƯƠNG TREM
1. DA TCHC DƯỚI DA
1.1. Cu to da ca trem:
1.1.1. Da ca trsơsinh: mng xp cha nhiu nước. c si cơ siđàn hi phát
trin ít. Sau khi trsinh ra, trên da phmt lp màu trng ngà, đó lp thượng
bong ra, được gi cht gây, có nhim vbo vche ch dinh dưỡng cho da;
làm cơth đỡ mt nhit, tác dng min dch, vy không n ra sch ngay,
phiđợi sau 48 gimi lau sch, nếu không thì dbhămđỏ c nếp gp.
Nhng biu hin thường gpda ca trsơsinh:
-Đỏ da sinh lý.
- Vàng da sinh lý: 80 - 85% trsơsinh hin tượng vàng da sinh lý, ng da xut
hin tngày th2 - 5 sau khi sinh và kéo i đến ngày th7 - 8 thì hết; nhưng
tr đẻ non khi kéo dài đến 3 - 4 tun.
- Vàng da bnh
1.1.2. Da ca trem: mm mi, nhiu mao mch, lp thượng mng, so
mn nhưnhung. Tuyến mhôi trong 3 - 4 tunđã phát trin nhưng chưa hotđộng.
Điu hoà nhit chưa hoàn chnh. Tuyến mphát trin tt.
1.2. Lp mdưới da: Được nh thành tlúc thai nhi 7 - 8 tháng, nên tr đẻ non
lp mnày phát trin yếu. trem, trong 6 tháng đầu lp mdưới da phát trin
mnh, bdày trung bình t6 - 15 mm, trgái phát trin hơn trtrai. Lp mdưới
da cha nhiu axit o no nhưaxit Palmitic, axit Stearic ít axit béo không no
nhưaxit Oleic hơn người ln… Do đó vmùa lnh, trnhkhi bbnh nng
thường dbcng bì (sclérème) hoc phù cng (sclèrodème), nht tr đẻ non
thường dbtình trng này. Cn c ý thành phn a hc ktrên để tránh tiêm
các loi thuc tan trong du nhưlong não, thuc dlàm cho da bcng và lâu
tan nên gây áp xe.
1.3. Đặcđim sinh ca da:
Bmt da ca trem so vi trng lượng cơthcao hơn người ln. Do đó sthi
nước theo đường da trem sln hơn người ln. Din tích da người ln là
1,73 m2. Din tích da trem được tính theo công thc:
S = (4p + 7) / (p + 90)
Trong đó S tính theo m2và p tính theo kg.
1.3.1. Chc năng bo v: da bo vcác lp tchc sâu chng li các c nhân cơ,
hoá hc bên ngoài; chc năng này trnhrt yếu so vi người ln. Do đó da tr
em rt dbtn thương và nhim trùng.
1.3.2. Chc năng hp bài tiết:trnh, s hpngoài da biu hin rt
mnh so vi người ln. Trong nhng tháng đầu tuyến mhôi chưa làm vic nên da
chưa tác dng tiết mhôi.
1.3.3. Chc năng điu hoà nhit: do da nhiu mch máu, tuyến mhôi chưa hot
động, hthn kinh chưa hoàn thin n điu hoà nhit m, trdbnóng quá hay
lnh quá.
1.3.4. Chc năng chuyn hoá: ngoài chuyn hoá hơi nước, da còn cu to nên các
men, các cht min dch, đặc bit chuyn hoá tin vitamin D thành vitamin D
dưới tác dng ca tia cc tím. vy cn cho trtm nng để phòng bnh còi
xương.
2. HCƠ
Hcơcùng vi hxương chu trách nhim vhotđộng ca cơth. Svnđộng
ca các cơ liên quan đến võ não. Nhng hotđộng và n luyn thân th đều
làm tăng thêm hotđộng tinh thn ca con người.
2.1. Cu to:
2.1.1. Hcơtrsơsinh: chiếm khong 25% trng lượng cơth,đến khi trưởng
thành hcơchiếm 42% trng lượng cơth. Cơtrem cha nhiu nước, ít đm, m
các mui vô cơ, nên khi trb a chy thì st cân nhanh.
2.1.2. Hcơtrem: phát trin không đồng đều. trdưới 6 tui, các cơ đùi, vai,
cng chân cánh tay phát trin sm hơn, trong khi đó các cơnhnhưcơởn tay,
ngón tay phát trin chm hơn. vy trnhchưa làm được các động tác khéo léo,
tmcn sdng đến nhng ngón tay.
2.2. Đặcđim sinh :
2.2.1. Cơlc: thông thường n phi mnh hơn bên trái. Cơlc trem còn yếu nên
không cho trluyn tp thân th lao động quá mc.
2.2.2. Trương lc cơ: Trem trong nhng tháng đầu sau sinh hin tượng tăng
trương lc cơsinh lý, đặc bitchi trên chi dưới o dài trong vòng 2-4 tháng.
2.3. Mt sbnh vhcơthường gptrem:
- Thiếu cơbm sinh: thường gpcơngc, hoc c sườn.
- Nhược cơbm sinh.
- Bnh nhược cơnng tui thiếu niên.
- Bnh lon dưỡng cơtiến trin.
3. HXƯƠNG
Xương chda ca toàn bcơth. Mt sxương nhim vbo vnão, tim,
phi.
3.1. Xương thai nhi: hu hết tchc sn, sau đó dn dn to thành xương
phát trin cho đến la tui 20 - 25.
3.2. Xương sơsinh: cha nhiu nước, ít mui khoáng. Khi trln thì nước gim,
mui khoáng tăng. Do vy xương trem mm độ chun dãn hơn. Màng ngoài
xương dày, nên trthường bgãy xương theo dng cành tươi. Sto ct và hy ct
nhanh.
3.3. Đim ct hoá: thường gia các đầu xương xut hin theo tng thi k.
Người ta thda vào đim ct hoá để xác định la tui ca tr: 3-4 tháng xut
hinđim ct hoá xương mác; 3 tui: xương tháp; 4-6 tui: xương bán nguyt
xương thang; 5-7 tui: xương thuyn; 10-13 tui: xương đậu.
3.4. Đặcđim ca mt sxương:
3.4.1. Xương s:trem xương sphnđầu i hơn phn mt. Hp strem
tương đối to so vi kích thước ca cơthso vi người ln. Hp sphát trin
nhanh trong nămđu. Khi sinh ra tr 2 thóp: thóp trước thóp sau. Thóp
trước s đóng kín khi tr được 1 tui - 18 tháng. Thóp sau nhhơn s đóng kín
trong vòng 3 tháng đầu.
3.4.2. Xương sng: Xương ct sng chưanđịnh.
- c sơsinh ct sng rt thng.
- 2 tháng tui: trc sng lưng quay vphía trước.
- 6 tháng tui: ct sng quay vphía sau.
- 1 năm tui: ct sng vùng lưng cong vphía trước.
- 7 tui: xương sng 2 đon un cong cvà ngc.
- Tui dy thì: cong vùng tht lưng.
Mt sbnh gpvùng xương sng:
+ Hi chng Klippel Fell: s đốt sng cgimđi hoc nhiu nađốt sng hp li
thành mt khi xương. Cngn bchân tóc thp. C động ca cbhn chế.
+ Bnh lao ct sng: thường thy tn thương đon lưng tht lưng.
+ Tt nt gai đôi ct sng (spina bifida): thường thy đon L4 - S1.
3.4.3. Lng ngc: Trdưới 1 tui, đường kính trước - sau ca lng ngc bng
đường nh ngang. Càng ln lng ngc ng dt. Xương sườn nm theo chiu
ngang. Tuiđi hc xương sườn nm theo đường dc nghiêng.
3.4.4. Răng: trsơsinh chưa răng. Trkhomnh btđầu mc răng vào tháng
th6. Đến 2 tui hết thi kmc răng sa. Tng srăng sa 20 cái.
thtính srăng theo công thc sau: Srăng = stháng 4.
T5 - 7 tui mc răng hàm, t6 - 7 tui btđầu thay răng sa bng răng vĩnh vin,
tng srăng vĩnh vin 32 cái.
Trbi xương răng mc chm, men răng xu…