B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
KÌ THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2010
Môn thi: ĐỊA LÍGiáo dc trung hc ph thông
HƯỚNG DN CHM THI
(Bn hướng dn chm thi gm 03 trang)
A. Hướng dn chung
1. Nếu thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ng được yêu cu cơ bn như
trong hướng dn chm thì vn cho đủ đim như hướng dn quy định.
2. Vic chi tiết hoá đim s (nếu có) so vi biu đim phi đảm bo không sai lch
vi hướng dn chm và được thng nht trong Hi đồng chm thi.
3. Sau khi cng đim toàn bài, làm tròn đến 0,50 đim (l 0,25 đim làm tròn thành
0,50 đim; l 0,75 đim làm tròn thành 1,00 đim).
B. Đáp án và thang đim
Câu Đáp án Đim
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH (8,0 đim)
1. Ý nghĩa v t nhiên ca v trí địa lí nước ta (1,0 đim)
Câu I
(3,0 đ) - Quy định đặc đim cơ bn ca thiên nhiên nước ta là mang tính cht nhit đới m gió mùa.0,25
- Là mt trong nhng nhân t to ra tính phong phú, đa dng ca ngun tài nguyên thiên
nhiên nước ta.
0,25
- Là mt trong nhng nhân t to nên s phân hóa đa dng ca t nhiên nước ta. 0,25
- Là mt trong nhng nhân t làm cho nước ta có nhiu thiên tai. 0,25
2. Các quc gia có vùng bin tiếp giáp vi vùng bin Vit Nam. Các h sinh thái
vùng ven bin nước ta (1,0 đim)
- Vùng bin nước ta tiếp giáp vi vùng bin ca các quc gia: Trung Quc,
Campuchia, Philippin, Malaixia, Brunây, Inđônêxia, Xingapo, Thái Lan.
* Nêu đúng 4 đến 6 nước cho 0,25 đim.
0,50
- Các h sinh thái vùng ven bin nước ta:
+ H sinh thái rng ngp mn. 0,25
+ H sinh thái trên đất phèn và h sinh thái rng trên các đảo... 0,25
3. Tên 6 đô th có s dân ln nht nước ta. Trong s đó, đô th nào trc thuc tnh ?
Gii thích đô th là nơi dân cư tp trung đông đúc (1,0 đim)
a) Tên 6 đô th có s dân ln nht. Trong s đó, đô th nào trc thuc tnh ?
- 6 đô th có s dân ln nht: Hà Ni, Hi Phòng, Đà Nng, Thành ph H Chí Minh,
Cn Thơ, Biên Hòa.
* Nêu đúng 3 đến 4 đô th cho 0,25 đim.
0,25
- Đô th trc thuc tnh: Biên Hòa (nếu thí sinh nêu nhm là có 2 đô th trc thuc tnh,
bao gm Biên Hòa và mt trong hai thành ph Cn Thơ hoc Đà Nng vn cho đim). 0,25
1
b) Đô th là nơi dân cư tp trung đông đúc vì:
- Đô th là nơi tp trung các hot động kinh tế phi nông nghip. 0,25
- Các nguyên nhân khác (nêu đúng mt trong các nguyên nhân khác như cht lượng
cuc sng, tâm lí dân cư...). 0,25
1. V biu đồ (1,5 đim)
Câu II
(2,0 đ) - V biu đồ ct đơn, mi năm mt ct. Các loi biu đồ khác không cho đim.
- V đúng yêu cu ca biu đồ ct, có đủ các yếu t: các ct, tên biu đồ, chú gii thi
gian và sn lượng (có th dùng h trc hoc lp bng chú gii), không bt buc ghi s
liu vào các ct.
- Tên biu đồ và chú gii mi yếu t cho 0,25 đim.
- Đúng mi ct cho 0,25 đim.
* Trường hp không có chú gii hoc chú gii sai thì giám kho đối chiếu tương
quan t l gia các ct vi s liu các năm đã cho. Nếu thy phù hp thì cho đim các ct
đã v theo biu đim trên.
1,50
2. Nhn xét (0,5 đim)
T năm 1995 đến năm 2007, sn lượng cao su nước ta:
- Tăng liên tc. 0,25
- Tăng không đều. 0,25
1. Thun li v mt t nhiên trong phát trin kinh tế Bc Trung B (1,5 đim)
Câu III
(3,0 đ) - Khoáng sn: có mt s tài nguyên khoáng sn, thun li phát trin công nghip. 0,25
- Rng: có tim năng ln, thun li phát trin nhiu ngành kinh tế. 0,25
- Thy văn: có giá tr v nhiu mt. 0,25
- Bin: có điu kin phát trin tng hp kinh tế bin. 0,25
- Đất: có nhiu loi đất, thun li phát trin cơ cu kinh tế đa dng. 0,25
- Các yếu t khác (thí sinh ch ra được ít nht 1 thun li khác v mt t nhiên). 0,25
* Nếu thí sinh trình bày thun li v t nhiên cho s phát trin kinh tế theo ngành thì
cho đim như sau:
- Thun li phát trin nông – lâm – ngư nghip (0,75 đim).
- Thun li phát trin công nghip (0,25 đim).
- Thun li phát trin dch v: du lch và các hot động khác (0,50 đim).
2. Ti sao thy li là mt trong nhng vn đề quan trng hàng đầu đối vi vic
phát trin nông nghip Đông Nam B ? (1,5 đim)
- Xut phát t đặc đim khí hu:
+ Khí hu Đông Nam B có s phân hóa theo mùa sâu sc gây khó khăn cho sn xut
nông nghip. 0,25
+ Din gii:
• Mùa khô kéo dài ti 4 – 5 tháng nên thường xy ra tình trng thiếu nước nghiêm trng. 0,25
Mùa mưa, lượng mưa tp trung có th gây ngp úng mt s khu vc. 0,25
- Phát trin thy li là gii pháp quan trng để:
+ Tăng din tích đất trng trt. 0,25
+ Tăng h s s dng đất. 0,25
+ Nâng cao hiu qu sn xut nông nghip, đáp ng tt hơn các nhu cu v nông phm. 0,25
* Nếu thí sinh ch ra thêm ít nht 1 lí do khác mà hp lí thì thưởng 0,25 đim,
nhưng tng đim ý 2 câu III không được quá 1,5 đim.
2
II. PHN RIÊNG – PHN T CHN (2,0 đim)
Mt tích cc và tn ti trong hot động ngoi thương t sau Đổi mi (2,0 đim)
- Tích cc
Câu IV.a
(2,0 đ)
+ Th trường:
M rng theo hướng đa dng hóa, đa phương hóa. 0,25
Din gii: tham gia vào các t chc thương mi quc tế, bn hàng ngày càng
nhiu… 0,25
+ Quy mô:
Tng kim ngch xut, nhp khu tăng nhanh đáp ng nhu cu sn xut và nâng cao
cht lượng đời sng. 0,25
• Kim ngch xut, nhp khu đều tăng phn ánh s phát trin ca đất nước. 0,25
+ Cơ cu mt hàng:
Các mt hàng xut khu đa dng, cht lượng ngày càng cao. 0,25
Các mt hàng nhp khu đáp ng nhu cu phát trin đất nước. 0,25
- Tn ti
+ Tình trng nhp siêu kéo dài. 0,25
+ Kh năng cnh tranh còn hn chế. 0,25
* Nếu thí sinh ch ra được ít nht 1 mt tích cc hay tn ti khác thì thưởng 0,25 đim
nhưng tng đim Câu IV.a không được quá 2,0 đim.
So sánh thu nhp bình quân đầu người ca Đông Nam B và Tây Nguyên.
Gii thích (2,0 đim)
Câu IV.b
(2,0 đ)
- So sánh
+ Ging nhau: thu nhp ca c Đông Nam B và Tây Nguyên đều có xu hướng tăng. 0,25
+ Khác nhau:
Đông Nam B: tăng liên tc. 0,25
• Tây Nguyên: 1999 – 2002 gim, 2002 – 2006 tăng. 0,25
• Thu nhp ca Đông Nam B luôn cao hơn. 0,50
- Gii thích
+ Kinh tế ngày càng phát trin nên thu nhp bình quân đầu người ca c hai vùng có
xu hướng tăng. 0,25
+ Thu nhp bình quân đầu người ca Tây Nguyên có thi gian gim ch yếu do nhng
biến động v sn xut và tiêu th sn phm cây công nghip. 0,25
+ Đông Nam B có thu nhp bình quân cao hơn do trình độ phát trin kinh tế cao hơn. 0,25
* Nếu thí sinh ch ra được ít nht 1 nguyên nhân khác thì thưởng 0,25 đim, nhưng
tng đim Câu IV.b không được quá 2,0 đim.
---------Hết----------
3