Đáp án – Lý thuyết xác sut thng kê
199
ĐÁP ÁN
Bài 1: BIN C NGU NHIÊN VÀ XÁC SUT
Tình hung dn nhp
STT câu
hi
Ni dung câu hi Nhng ý kiến thường
gp ca Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gii đáp cho các vn đề)
1 Tính din tích H
Gươm?
Hc viên s dng khái
nim tích phân để tính.
Hàm biu din b ca h
gươm là gì? không dùng
được
2 Hc viên chia h
thành các ô vuông nh
ri đếm s lượng ô
vuông.
Nhng ch bên rìa h không
vuông thì din tích tính như
thế nào? gp khó khăn để
tính
3 Hc viên s dng
phương pháp tính xác
sut
Din tích ca h bng din
tích ca hình ch nht bao
quanh mt h nhân vi xác
sut để gieo mt đim trong
hình ch nht thì nó rơi trong
H.
()
ho hcn
SSPA
4 Tính thê tích 01 qu núi Bao qu núi đó bi mt hình
hp ch nht và dùng định
nghĩa xác sut để tính
Bài tp trc nghim
1-b 2-a 3-d 4-a 5-d 6-d 7-c 8-d 9-c 10-b
Bài tp
1. a.
C ba ln đều mua được sn phm tt
Hai ln đầu mua được sn phm tt, ln th ba mua được sn phm xu
Mua được sn phm tt
Mua được sn phm xu
Ba ln đều mua được sn phm xu
b.
Biến c A = 123 123
AAA AAA++ =
Biến c B = 123 123 123
AAA AAA AAA++
Đáp án – Lý thuyết xác sut thng kê
200
Biến c C = 123 123 123 123
AAA AAA AAA AAA+++
Biến c D = 123
AAA
2. a. 8 – Dùng cách lit kê để mô t {NNN, NNS, NSN, NSS, SNN, SNS, SSN, SSS}hoc dùng
sơ đồ VENN để mô t
b. 4
3. a. P(A) = 61
36 6
=
b. P(B) = 5
36
c. P(C) = 14 7
36 18
=
d. P(D) = 0
e. P(E) = 10
36
f. P(F) = 82
36 9
=
g. P(G) = 30 5
36 6
=
4. a. Gi A là biến c mi tng s có 3 khách hàng vào. Ta có:
S trường hp đồng kh năng trong phép th
n = 412 = 16777216 .
S trường hp thun li cho biến c A xy ra:
mA = 3 333
12 9 6 3
CCCC = 369600.
Æ P(A) = 369600 0, 022
16777216 =.
b. mB = 6411
12 6 2 1
CCCC= 27720
Æ P(A) = 27720 0, 0016
16777216 =.
5. P(A) = 42
0, 044.
90 45
==
6. S dng định lý cng xác sut để chng minh:
P(A B C) P(A) P(B) P(C) P(AB) P(AC) P(BC) P(ABC) 1.062++ = + + + =
Æ vô lý
7. a. Sai
E1: biến c tung con xúc xc được mt 1 chm
E2: biến c tung con xúc xc được mt 2 chm
E1 và E2 là 2 biến c xung khc
Đáp án – Lý thuyết xác sut thng kê
201
1
1
P(E ) 6
=; 2
1
P(E ) 6
=; 12
P(E E ) 0=;
12
2
P(E E ) 6
+=.
b. Đúng
A1: biến c tung con xúc xc th nht được mt 1 chm
B1: biến c tung con xúc xc th hai được mt 1 chm
A1 và B1 là hai biến c độc lp Æ hai biến c này không xung khc trong 1 phép th
c. Đúng
AC: biến c tung con xúc xc được mt chn chm
AL: biến c tung con xúc xc được mt l chm
CL
AA=
AC và AL là hai biến c độc lp vì CL
P(A A ) 0=.
8. a. A và B là hai biến c độc lp thì Avà B cũng là hai biến c độc lp
P( AB) = P(B) .P(A B) = P(B) [1 – P(A B) ].
Mà do AB là hai biến c độc lp nên P(A B) = P(A)
Æ P( AB) = P(B) [1 – P(A) ] = P(B) P(A)
Æ Avà B là hai biến c độc lp
b. A B (tương t)
c. A B(tương t)
9. Gi A là biến c có ít nht 1 th được xếp đúng v trí.
Ta có A là biến c không có th nào được xếp đúng v trí.
S cách xếp n th được đánh s t 1 Æ n thành 1 hàng là n!
S cách xếp thun li cho biến c A là (n–1).(n–1)!
P( A) = (n 1) (n 1)! n 1
n! n
−×
=
Æ n1 1
P(A) 1 nn
=− = .
10. a. Đúng
b. Sai
c. Sai
11. a. 14
33 b.
14
33
12. a. 0,64 b. 0,64
13. 0,3169
Đáp án – Lý thuyết xác sut thng kê
202
14. 0,0271
15. a. 0.4802 b.
0.503
16. a. m
mn+ b.
n
mn+
c. m
mn+ d.
m
mn+, n
mn+, m
mn+
17. a. 0,00217 b.
0, 4839
c. 0,00274 và 0, 3832
18. a. 0,2096 b. 0,057 và 0,943.
c. 0,768
19. 0,363
20. a. 0,4 b. 0,9
21. a. 5
63 b.
1
21
22. 0,4573
23. 0,29787
24. a. 0,18 b. 0,62
c. 0,38 d. 0,36
e. 0,24
25. a. 0,175 b. 0,057
26. a. 0,175 b. 0,057
30. 0,247
Đáp án – Lý thuyết xác sut thng kê
203
i 2: BIN NGU NHIÊN VÀ QUY LUT PHÂN B XÁC SUT
Tình hung khi động
STT
câu
hi
Ni dung câu hi Nhng ý kiến
thường gp ca
Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gii đáp cho các vn đề)
1 Biu din bng phân
phi xác sut gia tin
lãi bo him và kh năng
nhn được lãi?
X 100 -900
P 0,5 0,05
2 S tin lãi trung bình là
bao nhiêu?
(
)
E X 100 0,95 900 0,05 50
=
×−×=
nghìn
3 Nếu bán bo him được
cho 10.000 khách hàng
thì s tin lãi trung bình
thu v được là bao
nhiêu?
50.000 x 10.000
= 500.000.000 VNĐ
Bài tp trc nghim
1-b 2-c 3-d 4-c 5-a 6-c 7-b 8-a 9-b 10-a
11.1-a 11.2-a 12.1-a 12.2-a 13.1-a 13.2-a 14.1-a 14.2-a 15-a 16-a
Bài tp
1. Mt đề thi trc nghim có 2 câu, ni dung các câu độc lp, mi câu ch có hai thang đim nếu
đúng thì được 5 đim còn sai thì đưc 0 đim. Kh năng làm đúng câu th nht là 0,7 và kh
năng làm đúng câu th hai là 0,6.
a. Tính xác sut để mt sinh viên nào đó d thi đạt ít nht 5 đim.
b. Gi X là s đim sinh viên có th đạt được. Lp bng phân phi xác sut ca X.
c. Tính E(X), V(X).
Gii
Gi A là biến c thí sinh làm đúng câu 1, B là biến c thí sinh làm đúng câu 2. Thí sinh đạt ít
nht 5 đim thì thí sinh đó phi làm được câu 1 hoc câu 2
P(A B) P(A) P(B) P(AB) 0.88+= + =
2. Mt thiết b gm 3 b phn hot động lp vi nhau, xác sut để các b phn b hng trong
khong thi gian t tương ng bng 0,2; 0,3; 0,25. Gi X là s b phn b hng trong khong
thi gian t.
a. Tìm phân phi xác sut ca X.
b. Tính xác sut để trong thi gian t có ít nht mt b phn b hng.