ĐI U D NG C NG ĐNG ƯỠ
Câu 1: Hãy trình bày nh ng n i dung đ xác đnh nhu c u ĐD đv i cá nhân ng
b nh?
Khi ti p xúc v i BN và thân nhân ng b nh ph i có k năng giao ti p,cũng nh các kế ế ư
năng quan sát,ph ng v n và khai thác b nh s .
a.Khi q.sát ng b nh,ng ĐD ph i th hi n s quan tâm,ân c n,chú ý toàn tr ng.
-S q.sát th ng xuyên,liên t c,k t h p các giác quan nhìn,s ,gõ,nghe,ng i…đ phát ườ ế
hi n s m các di n bi n c a ng b nh. ế
b.H i ng b nh:b ng nh ng câu h i d hi u,đn gi n và chú ý l ng nghe,ghi ơ
chép.Trong khi h i ti p t c q.sát,k c nh ng ngôn ng c th không l i. ế ơ
c.H i thân nhân BN,đbi t là TE,ng m t ý th c,nh ng thông tin này c n phân tích th n
tr ng,khách quan.
d.Khai thác các ngu n thông tin khác:qua h s ,y b ,b nh án,qua các nhân viên y t ơ ế
s cung c p thêm nh ng thông tin chi ti t c a quá trình di n bi n b nh t t. ế ế
e.Khám BN:Ng i ĐD cũng đc khám BN theo ch c năng nhi m v chăm sóc,đbi t làườ
nh ng ĐD làm vi c đc l p thôn,xã xa xôi.
-Ng I ĐD ph i có k năng ti n hành khám c b n cho BN nh :ưỜ ế ơ ư
+Nghe âm thanh c a h i th b ng dùng ng nghe. ơ
+S m ch xem nh p đp và t n s .
+Các ph n x .
Câu 2: M c đích và quy trình thăm h gia đình?
1.M c đích:
-Đ h tr gđ có s c kh e t t.
-Đ xác đnh các v n đ s c kh e gđ.
-H ng d n gđ k năng t CSSK.ướ
-Trao đi v i gđ v ti n trình đã th a thu n c a l n thăm tr c. ế ướ
-Đ l ng giá và đánh giá tình hình s c kh e gđ. ượ
2.Quy trình:
a.Chu n b :
-Xây d ng l ch thăm gđ.
-Xem s sách,h s t i tr m Y t đ l y thông tin. ơ ế
-Ch n th i gian đi thăm,thích h p v i t ng h gđ.
b.Quy trình t i nhà.
-Chào h i gđ.
-T gi i thi u tên và nhi m v c a mình.
-Gi i thích m c đích đn thăm gđ. ế
-Xây d ng m i q.h t t gi a ĐD và gđ(qua trò chuy n,thái đ).
-Ti n hành l ng giá s c kh e c a các thành viên trong gđ.ế ượ
-Th c hi n theo k ho ch ĐD đv i cá nhân và gđ. ế
c.Tr c khi k t thúc:ướ ế
-Cùng gđ tóm t t các c ng vi c đã trao đi và th ng nh t.
-Đt l ch cho l n thăm sau.
-Cám n và chào t m bi t tr c khi ra v .ơ ướ
d.Hoàn thi n h s SKGĐ. ơ
-Có th ghi nhanh trong khi thăm gđ ho c v tr m y t ghi chép tóm t t l i. ế
-Th ng xuyên c p nh t và qu n lý t t h s s c kh e c a gđ.ườ ơ
Câu 3: Hãy trình bày n i dung đ xác đnh nhu c u ĐD c a gđ và c ng đng.
L ng giá nhu c u chăm sóc gđ và c ng đng ta v a d a vào ph ng pháp l ng giáượ ươ ượ
cá nhân v a d a vào k năng c a y t công c ng.Đó là: ế
-Xác đnh v n đ SK và ch n v n đ SK u tiên. ư
-L a ch n gi i pháp chăm sóc và k thu t chăm sóc.
a.Thu th p và xác đnh ch s .
-Các ch s SK c n thi t nh s sinh,s ch t,s k t hôn,có thai,s tr m i sđ d i ế ư ế ế ơ ướ
2.500g,s tr SDD…
-Các ch s ph c v y t nh s tr d i 1 tu i đc tiêm ch ng,s ph n có thai,s ế ư ướ
l n truy n thông,GDSK,s c p v ch ng ch p nh n bi n pháp tránh thai.
-Các ch s v kinh t -xã h i c n thi t nh s h đói nghèo,s nghi n hút,nhi m ế ế ư
HIV…
b.Xác đnh v n đ SK:
Đ xác đnh là có ‘v n đ SK’,ta có th d a vào các tiêu chu n sau:
-Các ch s c a v n đ y đã v t quá m c bình th ng ch a? ượ ườ ư
-C ng đng đã bi t rõ v n đ y ch a? ế ư
-V n đ y có kh năng gi i quy t đc k? ế
c.L a ch n v n đ và chăm sóc u tiên:Sauk hi xđ các v n đ SK,b n có th th y ư
trong c ng đng có nhi u v n đ SK.Lúc này b n ph i l a ch n u tiên,vì không th ư
coi các v n đ nh nhau và không th gi i quy t ngay m i v n đ đc. ư ế
-Đ l a ch n u tiên,ng ta s d ng 1 b ng đ cân nh c t ng tiêu chu n nh ư ư
sau(SGK/21,22).
d.K thu t “DELPHT” đ xác đnh và gi quy v n đ: ế
-Có th h i 1 s ng và nhóm đ xác đnh các v n đ y t . ế
-Thu th p các câu tr l i(qua các cu c g p g ho c phi u ghi s n).Phân tích r i ế
thông báo k t qu cho ng đc h i,yêu c u h xem xét thêm và yêu c u h xem xét c ýế
ki n c a nh ng ng khác.ế
-Sau đó thu th p,phân tích k t qu và thông báo l i chon g đc h i.Làm nh v y đ ế ư
đt đc s nh t trí v n đ nào là u tiên và cách gi i quy t các v n đ đó ho c cũng ư ế
có th có ý ki n c a h khác nhau,khi đó c n ph i c găng đt đc s th a thu n. ế ượ
Câu 4: Trình bày cách vi t m nh l nh chăm sóc và vi t hoàn thành văn b n kế ế ế
ho ch chăm sóc?
I.Cách vi t m nh l nh chăm sóc:ế
M nh l nh c.sóc ph i đc vi t b ng nh ng t đn gi n và ph i đc t t c nhân viên y ế ơ
t hi u đc,g m 5 thành ph n:ế
1.Ph i vi t rõ ngày tháng ra m nh l nh. ế
2.Câu m nh l nh b t đu b ng đng t hành đng,ví d :đo và ghi chép l i s l ng ượ
nc ti u 24 gi ,thay đi t th n m 2 gi /l n. ư ế
3.N i dung c a m nh l nh ph i rõ ràng: đâu,cái gì s đc làm và cái gì là c n thi t ế
đ th c hi n ho t đng này, nó ph i đc làm nh th nào? ư ế
4.Th i gian:Trong kho ng th i gian nào,quy đnh th i gian ntn?
5.Ký tên:Ng i ĐD vi t m nh l nh ph i ký tên mình.N u là ng ĐD khác th c hi nườ ế ế
xong ph i ghi k t qu ,nh n xét và ký tên. ế
II.Vi t hoàn thành văn b n k ho ch chăm sóc:ế ế
“Phi u” KHCS đc th c hi n cùng v i “phi u đi u tr ”.B n KHCS đc quy đnh sế ế
d ng th ng nh t trong toàn ngành.
B n KHCS là tài li u chuyên môn và là tài li u khoa h c,vì v y ph i đc b sung,hoàn
thi n th ng xuyên. ườ
B n KHCS là văn b n pháp lý chuyên môn cho nên c n ph i đc l u gi và gi gìn. ư
Câu 5: Trình bày trình t và n i dung l p KHCS cho gđ và c ng đng?
I.Trình t l p KHCS cho gđ và c ng đng:
1.Xác đnh v n đ u tiên. ư
2.Xây d ng các m c tiêu c.sóc.
3.Quy t đnh gi i pháp.ế
4.L p k ho ch ho t đng. ế
II.N i dung l p KHCS cho gđ và c ng đng:
N i dung c a b n KHCS cho gđ và c ng đng cũng bao g m nh ng n i dung c a
KHCS cho cá nhân,nh ng bao quát h n.KHCS cho cá nhân cá ho t đng ch y u làư ơ ế
k năng ĐD c b n,còn KHCS cho gđ và c ng đng là l i tích c c s d ng ngôn ng ơ
và k năng y t công c ng đ xây d ng k ho ch.Vì v y có m u l p k ho ch cho ế ế ế
cá nhân và m u l p k ho ch cho gđ và c ng đng. ế
1.Xác đnh v n đ u tiên: ư
-Nêu (ho c li t kê)các v n đ.
-Phân tích”v n đ” __tìm nguyên nhân__xác đnh v n đ u tiên. ư
2.Xây d ng các m c tiêu chăm sóc.
M c tiêu:là đi u mong mu n đt đc và có th đo đc k t qu . ế
Ch s :là nh ng s đo c th các k t quarddax làm đ đi chi u v i m c tiêu có đt ế ế
đc k?
3.Quy t đnh gi i pháp:là nh ng bi n pháp thích h đ gi i quy t nguyên nhân c aế ế
v n đ.T gi i pháp s đnh ra các ho t đng.
4.L p k ho ch ho t đng: ế
C n ti n hành theo nh ng b c sau: ế ướ
-Xác đnh nh ng ho t đng ph i hoàn thành đ đt đc m c tiêu và th t ti n hành. ế
-Xác đnh n i dung công vi c ph i làm cho t ng b c và phân công trách nhi m cho ướ
t ng ng.
-Xác đnh th i gian c th hoàn thành.
-D ki n tr c k t qu (đu ra). ế ướ ế
Câu 6: Trình bày đc đi m nh n d ng ĐD c ng đng và ĐD b nh vi n?
1.ĐD c ng đng(ĐDCĐ).
-ĐDCĐ là ng ho t đng trong c ng đng và CSSK cho nhân dan trong c ng đng đó.
-Ng i ĐDCĐ đóng vai trò quan tr ng trong vi c phát hi n,l ng giá nhu c u CSSKườ ượ
trong c m dân c đc phân công.Đng th i ng ĐDCĐ s cung c p các d ch v CSSK ư
c n thi t và thích h p chon g lành m nh,ng b nh,ph c h i SK sau khi kh i b nh và ế
c.sóc ng tàn t t trong c ng đng.
-Ng i ĐDCĐ là CTV đc l c,h tr có hi u qu cho các bác sĩ ho t đng t i c ngườ
đng trong quá trình khám b nh,ch a b nh,th c hi n KHCS v i ch t l ng và k ượ
thu t ĐD thích h p t i c ng đng.
-Ng i ĐDCĐ còn là ng b n,ng t v n,GDSK c a m i gđ và cá nhân trong c ngườ ư
đng.
2.ĐD b nh vi n (ĐDBV).
-Ng i ĐDBV là ng c.soc các BN trong BV và ng b nh t i các trung tâm y t ho cườ ế
phòng khám b nh đa khoa.
-Ng i ĐDBV đón ti p BN,xác đnh nhu c u c.sóc,l p k hoach ĐD,theo dõi và th cườ ế ế
hi n k ho ch,l ng giá,đánh giá ph n ng di n bi n c a ng b nh. ế ượ ế
-Ng i ĐDBV v n hành các trang thi t b c a c s khám ch a b nh và th c hi nườ ế ơ
các k thu t ĐD theo quy trình,ho c theo y l nh c a bác sĩ và ĐD tr ng. ưở
-Ng i ĐDBV hàng ngày qu n lý khoa phòng đi u tr ,gi gìn v sinh BV s ch đp.ườ
-Ng i ĐDBV th ng xuyên khuyên b o,giáo d c ng b nh và thân nhân c a h vườ ườ
ki n th c và k năng c.sóc thông th ng,đ h t giác cùng tham gia th c hi n cácế ườ
ch đ nh dinh d ng,ngh ng i,v sinh c th ,h ng d n h cách t p luy n ph cế ư ưỡ ơ ơ ưỡ
h i ch c năng,ch c phòng b nh khi đc xu t vi n v nhà.
Câu 7: Ch c năng và nhi m v c a ĐDCĐ?
I.Ch c năng:g m 4 c/n.
-GDSK c ng đng.
-Th c hi n v sinh phòng b nh b o v và nâng cao SK cho nhân dân.
-CSSK c ng đng.
-Qu n lý công tác ĐD t i c ng đng.
II.Nhi m v :g m 32 n/v.
1.L p k ho ch,t ch c th c hi n,đánh giá công tác GDSK t i c ng đng. ế
2.T v n cho cá nhân,gđ và c ng đng các v n đ SK và h nh phúc gđ.ư
3.Huy đng c ng đng cùng tham gia vào s nghi p CSSK.
4.H ng d n c ng đng v dinh d ng h p lý khoa h c,vsinh.ướ ưỡ
5.V n đng nuôi con b ng s a m ,ăn sam và nuôi con đúng cách.
6.Ph i h p,pháy hi n và can thi p s m các nguy c do thi u ch t. ơ ế
7.Giám sát VSTP và vsinh ăn u ng t i c ng đng.
8.Th c hi n tiêm ch ng t i c ng đng.
9.H ng d n c ng đng và gđ xây d ng,s d ng,b o qu n các công trình vsinh(hướ
xí,gi ng nc,nhà t m).ế
10.H ng d n th c hi n vsinh hoàn c nh và duy trì các phong trào b o v SK(3ướ
s ch,4 di t,ngày SK,vsinh tr ng h c,tr ng cây xanh..). ườ
11.Giams sát an toàn trong lao đng s n xu t.Phát hi n s m và tham gia x lý các
nguy c gây ô nhi m môi tr ng.ơ ườ
12.Th c hi n 1 s k thu t y t công c ng t i c ng đng. ế
13.Phát hi n các nguy c gây b nh,gây d ch t i c ng đng và đ xu t bi n pháp gi i ơ
quy t.Báo cáo k p th i khi có d ch.ế
14.Qu n lý,theo dõi,c.sóc các BN m c b nh xã h i,b nh m n tính t i c ng đng,t i
nhà.
15.Th c hi n các ch đnh theo h ng d n c a th y thu c. ướ
16.Ph i h p x lý các b nh và các v t th ng thông th ng,báo cáo th ng xuyên ế ươ ườ ư
các di n bi n cho th y thu c đ ph i h p ch a b nh và c.sóc.
17.Tham gia x lý ban đu các tai n n và th m h a t i đa ph ng. ươ
18.Th c hi n các k thu t ĐD thích h p và h ng d n BN t c.sóc. ướ
19.C.sóc và h ng d n ph c h i c/năng cho gđ và cá nhân t i c ng đng.ướ
20.áp d ng y h c c truy n,đbi t là ph ng pháp ch a b nh không dùng thu c,ph i ươ
h p,h ng d n nhân dân tr ng và nuôi các cây con làm thu c. ướ
21.H ng d n nhân dân dùng thu c h p lý,an toàn.ướ
22.Tr c t i tr m y t và đi thăm gđ theo l ch đc phân công. ế
23.Tham gia qu n lý ph n có thai và phát hi n các thai nghén có nguy c . ơ
24.Tham gia qu n lý ph n trong đ tu i sinh đ và h ng d n sinh đ h p lý trong ướ
c ng đng.
25.Th c hi n ho t đng GOBIF(FF).
26.L p k ho ch và th c hi n k ho ch ĐD cho c ng đng,gđ và cá nhân. ế ế
27.Giám sát công tác ĐD trong tuy n theo n/v đc giao.ế
28.L ng giá,đánh giá công tác ĐD t i c ng đng.ượ
29.Hu n luy n ĐD cho nhân viên,h c sinh y t và các đi t ng khác. ế ư
30.B o qu n,b o d ng d ng c và các ph ng ti n làm vi c. ưỡ ươ
31.Th c hi n ch đ báo cáo,qu n lý thông tin theo s phân công. ế
32.L p h s theo dõi SK theo h gđ và các đi t ng u tiên. ơ ượ ư
Câu 8: Trình bày quy trình l ng giá nhu c u nhu c u ĐDCĐ?ượ
1.L ng giá nhu c u:ượ
a.H i tr c ti p khách hàng: ế
-H i tr c ti p v i cá nhân,gđ và c ng đng là 1 ph ng pháp đòi h i ng ĐD ph i có ế ươ
ki n th c,kh năng phán đoán và s khéo léo t nh .Ng i ĐD ph i am hi u tâm lýế ế ườ
và kinh nghi m giao ti p. ế
-Khi đt câu h i ph i rõ ràng d hi u ,r i chú ý l ng nghe h tr l i,có th ghi chép
nhanh.
-Quan sát thái đ c a h qua nét m t,c ch đ t đó phát hi n ra các d u hi u
b nh lý ho c di n bi n tâm lý c a khách hàng.
-Chú ý các mong mu n c a h đ đáp ng các nhu c u c.sóc.
b.Ph ng pháp gián ti p:ươ ế
-Thu th p thông tin qua s sách,th ng kê báo cáo các tr m y t ho c h s ,y b cá ế ơ
nhân.
-Trao đi qua th t ho c đi n tho i. ư
-Trao đi v i lãnh đo và nh ng ng quan tâm đn SK c ng đng. ế
c.Ph ng pháp d ch t c ng đng.ươ
Quan sát và nghiên c u t i ch cũng cho nh ng thông tin và suy đoán có giá tr .
d.Khám th c th :
-V i cá nhân:nhìn,s ,gõ,nghe…
-V i gđ và c ng đng (test sang l c,dân s h c…).
-Khám th c th nh m ki m tra v th ch t và ho t đng c a các c quan c/năng ng ơ
b nh,cũng nh tình hình các ch s SK c a c ng đng. ư
2.L p KHĐD: