
Đi u d ngề ưỡ Truy n Nhi mề ễ
Câu 1: Trình bày đc đi m chăm sóc b nh nhân truy n nhi m ?ặ ể ệ ề ễ
Đc đi m c a khoa truy n nhi mặ ể ủ ề ễ
Khoa truy n nhi m là n i phát hi n, cách ly và đi u tr ng i b nh truy n nhi m cho đnề ễ ơ ệ ề ị ườ ệ ề ễ ế
lúc kh i hoàn toàn.ỏ
Khoa truy n nhi m đc xem là vùng có nguy c lây b nh cao vì là n i t p trung nhi uề ễ ượ ơ ệ ơ ậ ề
ng i m c các b nh truy n nhi m.ườ ắ ệ ề ễ
Khi có d ch, nh ng tr ng h p nghi ng v n ph i cho nh p vi n, theo dõi, xác đnh chánị ữ ườ ợ ờ ẫ ả ậ ệ ị
đoán và sau đó có th cho xu t vi n ngay vì b nh truy n nhi m ph n l n là c p tính c nể ấ ệ ệ ề ễ ầ ớ ấ ầ
c p c u và khó tiên l ng tr c.ấ ứ ượ ướ
T ch c biên ch và kh i l ng cóng tác ph c t p h n các khoa khác, không đc t pố ứ ế ố ượ ứ ạ ơ ượ ậ
trung sinh ho t và không cho ng i nhà nuôi ng i b nh trong khu đi u tr .ạ ườ ườ ệ ề ị
Yêu c u v t ch c và l l i làm vi cầ ề ổ ứ ể ố ệ
V m t đi u tr :ề ặ ề ị
Có c s ti p nh n, cách ly và h i s c c p c u.ơ ở ế ậ ồ ứ ấ ứ
Có đi u ki n ch n đoán, xét nghi m vi sinh ph i h p v i đi v sinh phòng d ch.ề ệ ẩ ệ ố ợ ớ ộ ệ ị
Ki m tra ng i b nh s ch trùng tr c khi cho xu t vi n.ể ườ ệ ạ ướ ấ ệ
V m t t ch c:ề ặ ổ ứ
Xây theo h th ng m t chi u, phân bi t rõ ràng vùng b nhi m và vùng s ch.ệ ố ộ ề ệ ị ễ ạ
Có ph ng ti n ngăn cách các lo i b nh truy n nhi m khác.ươ ệ ạ ệ ề ễ
Khoa truy n nhi m c n có:ề ễ ầ
+ Phòng ti p đón: Đón ng i, thay qu n áo b nh vi n, làm h s b nh án.ế ườ ầ ệ ệ ồ ơ ệ
+ Phòng khám: Khám ch n đoán b nh.ẩ ệ
+ Phòng l u: Còn nghi ng ch k t quá xét nghi m – chư ờ ờ ế ệ ẩn đoán.
+ M t s phòng b nh.ộ ố ệ
+ Phòng c p c u.ấ ứ
+ Phòng chăm sóc ban đu: Ng i l n, tr em.ầ ườ ớ ẻ
+ M t sô phòng chuyên môn.ộ
+ Phòng làm vi c c a bác sĩ, đi u d ng.ệ ủ ề ưỡ
+ Có h tiêu, h ti u riêng t i khoa truy n nhi m dành riêng cho ng i b nh theo t ngố ố ể ạ ề ễ ườ ệ ừ
khu v c. Công nhân viên c a khoa ph i có ch thay qu n áo, làm vi c, h tiêu, h ti uự ủ ả ỗ ầ ệ ố ố ể
riêng và có phòng t m s ch s , thay qu n áo tr c khi v .ắ ạ ẽ ầ ướ ề
Ch đ công tác t i khoa truy n nhi mế ộ ạ ề ễ
Phòng b nh, phòng d ch:ệ ị
+ Cách ly ng i.ườ
+ Ngân ng a s lây chéo trong khoa và b nh vi n.ừ ự ệ ệ
+ Không cho ng i b nh xu t vi n "non" nghĩa là còn mang m m b nh.ườ ệ ấ ệ ầ ệ
+ Không đc m c áo choàng ra kh i b nh vi n.ượ ặ ỏ ệ ệ
+ Không mang v t d ng cá nhân vào khoa truy n nhi m.ậ ụ ề ễ
+ M c áo choàng, mũ, kh u trang khi ti p xúc v i ng i b nh.ặ ẩ ế ớ ườ ệ
+ Công nhân viên, khám s c kh e đnh k và tiêm ch ng.ứ ỏ ị ỳ ủ
Ch đ báo d ch:ế ộ ị
+ K p th i báo ngay khi có tr ng h p nghi ng và có k t qu xét nghi m.ị ờ ườ ợ ờ ế ả ệ
+ Th t c báo t khoa truy n nhi m - y v - tr m v sinh phòng d ch.ủ ụ ừ ề ễ ụ ạ ệ ị
+ Có s báo d ch ghi h tên, tu i, gi i, ngh nghi p và đa ch ng i b nh chính xác.ổ ị ọ ổ ớ ề ệ ị ỉ ườ ệ

Ch đ kh trùng t y u :ế ộ ử ẩ ế
+ Đ dùng s d ng cho ng i b nh ph i đc ti t trùng b ng hóa ch t, ánh sáng m t tr iồ ử ụ ườ ệ ả ượ ệ ằ ấ ặ ờ
t 6 đn 12 gi .ừ ế ờ
+ Ch t bài ti t ph i đc x lý tr c khi đ vào c ng kín. Ph ng ti n chuyên ch ph iấ ế ả ượ ử ướ ổ ố ươ ệ ở ả
đc t y u .ượ ẩ ế
+ Rác, bông băng, mô ch t đc t p trung và đt.ế ượ ậ ố
+ Sau khi khám b nh, nhân viên y t ph i ngâm tay v i dung d ch sát trùng, sau đó r a tayệ ế ả ớ ị ử
b ng bàn ch i và xà phòng.ằ ả
+ Sàn nhà đc lau chùi 2 l n/ngày v i dung d ch sát trùng.ượ ầ ớ ị
+ T ng và t lau 1 l n/ tu n.ườ ủ ầ ầ
+ Kh trùng phòng b ng tia c c tím ho c xông h i v i Formol t 12 đn 24 gi và đử ằ ự ặ ơ ớ ừ ế ờ ể
tr ng t 12 đn 24 gi m i ti p nh n ng i b nh.ố ừ ế ờ ớ ế ậ ườ ệ
+ Di t ru i mu i, gián, b chét, chu t m i năm b ng cách phun hóa ch t và quét vôi đnhệ ồ ỗ ọ ộ ỗ ằ ấ ị
k .ỳ
Công tác chăm sóc ng i b nh khoa truy n nhi mườ ệ ề ễ
T ch c ti p đón ng i b nh và phân lo iổ ứ ế ườ ệ ạ
Thái đ ti p đón ni m n , kh n tr ng, đi đôi v i tác phong làm vi c nhanh chóng.ộ ế ề ở ẩ ươ ớ ệ
Th c hi n các ch đnh đi u tr h ng d n k l ng cách dùng thu c, t t nh t đi uự ệ ỉ ị ề ị ướ ẫ ỹ ưỡ ố ố ấ ề
d ng ph i cho ng i b nh u ng thu c, các xét nghi m kh n làm ngay và l y k t qu đưỡ ả ườ ệ ố ố ệ ẩ ấ ế ả ể
bác sĩ cho y l nh ti p theo... Trong lúc ch đi ph i g n gũi gi i thích và theo dõi sát di nệ ế ờ ợ ả ầ ả ễ
bi n b nh đ ng i b nh và ng i nhà an tâm.ế ệ ể ườ ệ ườ
Phân lo i b nh theo 4 đng lây:ạ ệ ườ
+ Lây qua đng tiêu hóa.ườ
+ Lây qua đng hô h p.ườ ấ
+ Lây qua đng máu.ườ
+ Da, niêm m c.ạ
Phân lo i b nh theo th n ng, nh hay có biên ch ng.ạ ệ ể ặ ẹ ứ
Phân lo i b nh theo tr ng thái nghi ng .ạ ệ ạ ờ
L p và hoàn ch nh h sậ ỉ ồ ơ
Phòng khám làm h s .ồ ơ
Khoa ph i b sung đy đú và phát hi n đúng b nh đ chuy n đúng chuyên khoa, tránh lâyả ổ ầ ệ ệ ể ế
chéo.
Thông báo d ch.ị
L p kậ ế ho ch chăm sócạ
Công tác chăm sóc cho t ng lo i b nh.ừ ạ ệ
Th c hi n kh n tr ng và đy đ các ch đnh đi u tr .ự ệ ẩ ươ ầ ủ ỉ ị ề ị
Chăm sóc
T ng quát:ổ
+ Theo dõi d u hi u sinh t n.ấ ệ ổ
+ Th c hi n y l nh và theo dõi các bi n ch ng.ự ệ ệ ế ứ
+ V sinh cá nhân. Chú ý: m t, răng, mi ng, tai và da.ệ ắ ệ
+ Dinh d ng.ưỡ
+ Táy u các ch t bài ti t và các đ dùng cá nhân cúa ng i b nh.ế ấ ế ổ ườ ệ
Tinh th n:ầ
+ Tr n an ng i b nh và gi i đáp th c m c v i thái đ hòa nhã, vui vé.ấ ườ ệ ả ắ ắ ớ ộ

Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
+ Tuyên truy n nh ng ki n th c thông th ng và cách phòng ch ng b nh truy n nhi m.ề ữ ế ứ ườ ố ệ ề ễ
+ Tiêm phòng khi có d ch và sau khi xu t vi n.ị ấ ệ
+ Đc bi t khi ti p xúc v i b nh ho c đi vào vùng d ch phái U ng ho c chích thu c.ặ ệ ế ớ ệ ặ ị ổ ặ ố
Câu 2: Trình bày cách th c hi n KHCS b nh nhân viêm gan virus ?ự ệ ệ
B o đm thông khí:ả ả
Đt b nh nhân n m ng a đu nghiêng m t bên.ặ ệ ằ ử ầ ộ
Cho th Oxy.ở
Theo dõi nh p th , tình tr ng tăng ti t.ị ỏ ạ ế
Đ phòng hít ph i ch t nôn, ch t xu t ti t.ề ả ấ ấ ấ ế
Tu t ng tình tr ng b nh nhân.ỳ ừ ạ ệ
Theo dõi tu n hoàn:ầ
L y m ch, huy t áp, nhi t đ ngay khi ti p nh n b nh nhân.ấ ạ ế ệ ộ ế ậ ệ
Chu n b d ch truy n, d ng c truy n d ch, thu c nâng huy t áp (n u c n đ th c hi n yẩ ị ị ề ụ ụ ề ị ố ế ế ầ ể ự ệ
l nh bác sĩ).ệ
Theo dõi sát m ch, huy t áp 30phút/ 1 l n, 1 giò/ 1 l n, 3 giò/ 1 l n.ạ ế ầ ầ ầ
Theo dõi các bi n ch ng:ế ứ
Viêm gan t i c p.ố ấ
Theo dõi màu s c da, n t xu tắ ố ấ
Viêm gan m n tính. huy t trên da.ạ ế
Các bi n ch ng khác.ế ứ
Theo dõi gi c ng .ấ ủ
Viêm c tim.ơ
Viêm tu .ỵ
Viêm tu c t ngang.ỷ ắ
Li t dây th n kinh ngo i biên.ệ ầ ạ
Theo dõi m c đ vàng da, màu s c phân, n c ti u và l ng n c ti u 24 gi .ứ ộ ắ ướ ể ượ ướ ể ờ
Th c hi n các y l nh chính xác đy đ:ự ệ ệ ầ ủ
Thu c: l i gan, m t.ố ợ ậ
Các xét nghi m máu:ệ
+ Transaminase.
+ Bilirubin.
+ Th i gian prothrombin cho đn khi kh i b nh có HBsAg (+) ki m tra đnh k 1-2 thángờ ế ỏ ệ ể ị ỳ
cho đn khi (-).ế
+ Xét nghi m n c ti u.ệ ướ ể
Chăm sóc các h th ng c quan:ệ ố ơ
Chăm sóc b nh nhân chán ăn, có nôn nhi u : V sinh răng mi ng.ệ ề ệ ệ
Chăm sóc b nh nhân có ng a ph i v sinh da: T m n c m, gi cho da không loét.ệ ứ ả ệ ắ ướ ấ ữ
Cho n m phòng riêng, có phòng v sinh riêng. D ng c tiêm chích nên dùng đằ ệ ụ ụ ồ
nh a và b đi sau m i l n tiêm.ự ỏ ỗ ầ
T y u các ch t bài ti t: N c ti u, phân, dòm…ẩ ế ấ ế ướ ể
Nuôi d ng:ưỡ
+ H n ch kh u ph n dinh d ng không c n thi t trong viêm gan virus c p.ạ ế ẩ ầ ưỡ ầ ế ấ
+ Giai đo n có tri u ch ng cho ăn nhi u l n, m i l n m t ít.ạ ệ ứ ề ầ ỗ ầ ộ

+ Án nhi u đm nhi u đng, . ít m .ề ạ ề ườ ỡ
– Sáng cho ăn nhi u, chi u cho ăn ít.ề ề
+ C n ăn trái cây t i đ cung c p vitamin li u cao và đ năng l ng nh chu i.ầ ươ ể ấ ề ủ ượ ư ố
+ Kiêng r u 6 tháng.ượ
– Vì gan b t n th ng.ị ổ ươ
+ Viêm gan t i c p có phù s d ng thu c l i ti u ph i chú ý b sung kali, t t nh t là số ấ ử ụ ố ợ ể ả ổ ố ấ ử
d ng l i ti u gi kali. B nh nhân n ng không ăn u ng đc ph i nuôi d ng b ng d chụ ợ ể ữ ệ ặ ố ượ ả ưỡ ằ ị
truy n u tr ng, đc bi t các b nh nhân b nôn nhi u m t • n c ho c b nh nhân hônề ư ươ ặ ệ ệ ị ề ấ ướ ặ ệ
mê ph i cho ăn qua thông d dày.ả ạ
– Vì r i lo n đi n gi i d đa đn hôn mê gan.ố ạ ệ ả ễ ư ế
Giáo d c s c kho :ụ ứ ẻ
Ngay khi b nh nhân m i vào, ph i h ng d n n i quy khoa phòng cho b nh nhân (n uệ ớ ả ướ ẫ ộ ệ ế
t nh) và thân nhân c a b nh nhân.ỉ ủ ệ
Th c ăn u ng còn th a ph i đ đi.ứ ố ừ ả ổ
Các đ dùng cá nhân ph i đc ti t trùng tr c khi dùng l i.ồ ả ượ ệ ướ ạ
Thu c có chuy n hoá gan không đc s d ng nh : thu c ng a thai, erythromycin,ố ể ở ượ ử ụ ư ố ừ
tetracyclin, an th n.ầ
D n thân nhân theo dõi b nh nhân có d u hi u n ng: Phù nhanh, r i lo n nh p đ gi cặ ệ ấ ệ ặ ố ạ ị ộ ấ
ng ho c ng gà, l m t i mê, h i th b nh nhân có mùi aceton, ph i báo cáo bác sĩủ ặ ủ ơ ơ ớ ơ ở ệ ả
ngay.
Xu t vi n cho làm vi c nh đn khi xét nghi m máu tr v bình th ng.ấ ệ ệ ẹ ế ệ ở ề ườ
– Giai đo n ti n hôn mê gan còn có th đi u tr đc, đ b nh nhân r i vào hôn mê ganạ ề ể ề ị ượ ể ệ ơ
r t khó hy v ng.ấ ọ
Câu 3: Trình bày cách th c hi n KHCS b nh nhân s t xu t huy t Dengue ?ự ệ ệ ố ấ ế
* B o đm thông khí: N u b nh nhân có shock ph i theo dõi hô h p, b o đm thông khíả ả ế ệ ả ấ ả ả
- Đt b nh nhân n m ng a, đu nghiêng sang 1 bênặ ệ ằ ử ầ
- Đt Canuyl Mayoặ
- Bóp bóng Ambu n u có c n ng ng thế ơ ừ ở
- Cho th oxyở
- Theo dõi nh p th , tình tr ng tăng ti t s tím môi, da và đu ngónị ở ạ ế ự ầ
- Hút đm dãiờ
* Theo dõi tu n hoànầ
- L y m ch, nhi t đ, huy t áp ngay khi ti p nh n b nh nhân, báo ngay cho bác sĩấ ạ ệ ộ ế ế ậ ệ
- Chu n b d ch truy n, d ng c đ th c hi n y l nh, ki m tra t c đ truy nẩ ị ị ề ụ ụ ể ự ệ ệ ể ố ộ ề
- Theo dõi m ch, huy t áp 15’/l n, 30’/l n, 1h/l n, 3h/l n đ phát hi n k p th i d u hi uạ ế ầ ầ ầ ầ ể ệ ị ờ ấ ệ
ti n shock t ngày 3, 4, 5ề ừ
* Theo dõi xu t huy tấ ế
- B m tím n i tiêm, xu t huy t trên daầ ơ ấ ế
- Xu t huy t n i t ng: ví d nh xu t huy t tiêu hóa (nôn ra máu, phân đen, c n theo dõiấ ế ộ ạ ụ ư ấ ế ầ
s l ng)ố ượ
* Th c hi n y l nh c a bác sĩ chính xác k p th iự ệ ệ ủ ị ờ
- Tuy t đi không dùng Aspirin đ h s tệ ố ể ạ ố
- Xét nghi m: L y máu đ theo dõi hematocrit, ti u c uệ ấ ể ể ầ
- Theo dõi các ch t bài ti t: s l ng n c ti u, ch t nôn, xu t huy tấ ế ố ượ ướ ể ấ ấ ế

- Theo dõi tình tr ng tri giác trong shock: Đánh giá di n ti n c a b nh khi shock n ng,ạ ễ ế ủ ệ ặ
thi u oxy não hôn mê→ế
* Chăm sóc h th ng c quan, dinh d ngệ ố ơ ưỡ
- Cho b nh nhân ngh ng i trong phòng thoángệ ỉ ơ
- Ch m l nh n u s t caoườ ạ ế ố
- Co gi t, b t r t thu c an th n→ậ ứ ứ ố ầ
- H n ch các th thu t gây ch y máuạ ế ủ ậ ả
- Ch c d ch n u có tràn d ch màng ph i màng b ng nhi u đ gi i quy t t m th i tìnhọ ị ế ị ổ ụ ề ể ả ế ạ ờ
tr ng suy hô h pạ ấ
- V sinh thân th , da, răng mi ng, m t taiệ ể ệ ắ
- T y u các ch t bài ti tẩ ế ấ ế
- Dinh d ng: Ăn súp, u ng s a, n c trái cây, cho ăn nhi u b a, m i b a ít m t đ nângưỡ ố ữ ướ ề ữ ỗ ữ ộ ể
cao th tr ng, n u n ng đt sonde d dày ho c truy n tĩnh m chể ạ ế ặ ặ ạ ặ ề ạ
* Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
- H ng d n n i quy khoa phòng cho b nh nhân và gia đìnhướ ẫ ộ ệ
- Theo dõi nh ng bi u hi n n ngữ ể ệ ặ
- H ng d n n m màn tránh mu i đtướ ẫ ằ ỗ ố
Câu 4: Trình bày nh n đnh chăm sóc và th c hi n k ho ch chăm sóc b nh nhânậ ị ự ệ ế ạ ệ
quai b ?ị
Nh n đnh tình tr ng b nhậ ị ạ ệ
- Tình tr ng hô h p: đm nh p th , quan sát ki u thạ ấ ế ị ở ể ở
- Tình tr ng tu n hoàn: Theo dõi m ch, huy t áp, phát hi n tình tr ng shock khi có bi nạ ầ ạ ế ệ ạ ế
ch ng viêm c tim, viêm t y c pứ ơ ụ ấ
- Tình tr ng viêm tuy n n c b t: V trí s ng, m c đ s ngạ ế ướ ọ ị ư ứ ộ ư
- Các d u hi u kèm theo: Đau h ng, khó nu tấ ệ ọ ố
- Tình tr ng chung: Đo nhi t đ, theo dõi ý th c, v n đng, theo dõi n c ti u, phân, xemạ ệ ộ ứ ậ ộ ướ ể
b nh án đ bi t ch n đoán, ch đnh thu c, xét nghi m, các yêu c u theo dõi khác, yêu c uệ ể ế ẩ ỉ ị ố ệ ầ ầ
dinh d ngưỡ
Th c hi n k ho chự ệ ế ạ
- Đm b o thông khíả ả
+ N u có suy hô h p c n thông khí, cho th oxyế ấ ầ ở
+ Theo dõi nh p thị ở
- Duy trì tu n hoànầ
+ L y m ch, huy t áp, nhi t đ ngay khi ti p nh n b nh nhân báo cáo ngay cho BS→ấ ạ ế ệ ộ ế ậ ệ
+ Chu n b d ch truy n, d ng c truy n d ch, thu c nâng huy t áp, th c hi n theo ch đnhẩ ị ị ề ụ ụ ề ị ố ế ự ệ ỉ ị
c a BSủ
+ Theo dõi m ch, huy t áp, tùy tình tr ng b nh nhân và ch đnh c a bác sĩạ ế ạ ệ ỉ ị ủ
- Theo dõi các bi n ch ngế ứ
+ Viêm tinh hoàn
+ Viêm não, màng não
+ Viêm t y c pụ ấ
+ Các bi u hi n n i khác: Viêm c tim, viêm tuy n giápể ệ ở ơ ơ ế
- Th c hi n y l nh c a bác sĩ chính xác và k p th i: Thu c, các xét nghi m, theo dõi cácự ệ ệ ủ ị ờ ố ệ
d u hi u sinh t nấ ệ ồ
- CS h th ng c quanệ ố ơ

