1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC CHỦ THỂ KINH DOANH
1. Tên học phần: Chủ thể kinh doanh
2. Số đơn vị học trình: 04 đơn vị học trình.
3. Trình độ: Sinh viên năm thứ 2.
4. Phân bthời gian: 60 tiết
- Lên lớp: 36 tiết;
- Thảo luận: 15 tiết;
- Thọc có hướng dẫn: 03 tiết;
5. Điều kiện tiên quyết: Sinh viên đã học về Chủ thể pháp luật dân sự.
6. Mục tiêu của học phần
Môn Chủ thể kinh doanh giúp sinh viên nắm bắt những quy định của pháp luật về các
loại hình chủ thể kinh doanh của Việt Nam, bao gồm những nội dung cơ bản: khái niệm,
đặc đim của các loi chủ thể kinh doanh; thành lập, tổ chức li, giải thể các doanh
nghiệp; mô hình t chức quản lý các doanh nghiệp; quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
của chủ doanh nghiệp. Sau khi học xong môn chủ thể kinh doanh, sinh viên biết vận
dụng những kiến thức luận đã được trang bị để vận dụng vào việc đọc và hiểu văn bản
pháp luật. Môn chthể kinh doanh giúp nời học có nhng kiến thức pháp luật để vận
dụng vào công việc thực tế .
7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Khi nghiên cứu n Chủ thể kinh doanh, sinh viên phi nắm bắt được những ni dung
sau:
- Khái niệm, đặc điểm của các loại hình chủ thể kinh doanh
- Việc thành lập, tổ chức, quản lý của các loại hình chủ thể kinh doanh
- Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
- Tổ chức li, gii thể doanh nghiệp
8. Tài liệu học tập
- Tập bài giảng, giáo trình Lut Thương mi của Trường ĐH Luật TP.Hồ Chí Minh,
ĐH Luật Hà
Nội và của các trường ĐH khác nếu có;
- Các Tạp chí Luật học của Viện nghiên cứu Nhà nước và Pháp luật, Tạp chí Khoa học
Pháp lý, Tạp chí Lập pháp;
- Các đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp trường;
- Các bài viết của các tác givề các vấn đề có liên quan;
- Văn bản pháp luật liên quan đến môn học Luật Thương mại;
- Các tài liệu khoa học pháp của nước ngoài liên quan đến môn học Luật Thương
mại.
9. Phương pháp giảng dạy
- Ging thuyết: giảng giải kết hợp với đưa ra các vấn đề gợi mở để cho sinh viên t
tìm hiểu, nghiên cứu.2
- Thảo luận: ging viên đặt câu hỏi, đưa ra tình huống để sinh viên thảo luận.
- Thọc có hướng dẫn: giảng viên gợi ý nội dung, sinh viên tự tìm thực tế để viết báo
cáo.
Yêu cầu chia nhỏ các lớp của các khoa để thảo luận và đánh giá o cáo của sinh viên.
Gi của sinh viên đi thực tế không tính vào gi báo cáo.
10. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
10.1. Hình thức đánh giá bphận bao gồm
- Dự lớp (chuyên cần): thông qua điểm kiểm tra thường xuyên;
- Thái độ tham gia thảo luận: phát biểu đóng góp ý kiến xây dựng bài;
- Viết tiểu luận: chm điểm, thang đim 10;
- Viết báo cáo thu hoạch (khi đi kiến tập): chấm điểm, thang đim 10;
- Din án (thông qua Phiên tòa tập sự): không có;
- Kim tra thường xuyên: kiểm tra viết, kiểm tra miệng;
- Khác: không có.
10.2. Hình thức thi kết thúc học phần bao gồm
- Thi viết (trắc nghim hoặc tự luận);
- Vấn đáp;
- Viết tiểu luận;
- Làm bài tập lớn;
- Kết hợp giữa các hình thức này: Do t bộ môn quyết định tùy theo tình hình lượng
giáo viên.
10.3. Đim học phần = 80% đim thi kết thúc học phần + 20% các điểm đánh giá bộ
phận.
Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH
DOANH
1. Kinh doanh và các loại hình chủ thể kinh doanh
1.1 Khái niệm kinh doanh
1.2. Chủ thể kinh doanh
1.3 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp
1.3.1. Khái niệm
1.3.2. Đặc đim của doanh nghiệp
1.3.3. Phân loi doanh nghiệp
2. Thành lập và góp vn vào doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp 2005
2.1 Quyền thành lập và qun lý doanh nghiệp tư nhân các loi hình ng ty
2.2 Góp vốn vào doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2005
2.3. Về lĩnh vực và ngành nghề kinh doanh
2.4. Thtục thành lp và đăng ký kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp
3. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
3.1. Quyền của doanh nghiệp 3
3.2. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
CHƯƠNG II : DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ HỘ KINH DOANH
1. Doanh nghiệp tư nhân
1.1. Khái niệm và đặc đim
1.1.1 Khái niệm
1.1.2. Đặc đim
1.2. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu doanh nghiệp
1.2.1. Quản lý và điều hành doanh nghiệp
1.2.2. Cho thuê doanh nghiệp (Điều 144 LDN)
1.2.3. Bán doanh nghiệp (Điều 145 LDN)
2. H kinh doanh
2.1. Khái niệm và đặc điểm
2.1.1 Khái niệm
2.1.2 Đặc điểm
2.2. Đăng ký kinh doanh
2.2.1 Quyền đăng ký kinh doanh
2.2.2 Cơ quan đăng ký kinh doanh
2.2.3. Hồ sơ đăng ký kinh doanh
2.2.4 Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh
2.3. Tạm ngừng hoạt động kinh doanh
2.4. Chấm dứt hoạt động kinh doanh
CHƯƠNG III. QUI CHẾ PHÁP LÝ VỀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THEO
LUẬT DOANH NGHIỆP
1. Những vấn đề luận chung về mô hìnhng ty TNHH
1.1. Shình thành phát trin của mô hìnhng ty TNHH
1.2. Các đặc điểm cơ bản của công ty TNHH
2. Quy chế pháp vềng ty ty TNHH hai thành viên trở lên theo Lut doanh nghiệp
2005
2.1. Khái niệm, Đặc điểm
2.1.1 Khái niệm
2.1.2 Đặc điểm
2.2. Vấn đề tài chính của công ty
2.2.1. Vấn đề góp vốn của thành viên công ty
2.2.2. Tăng và giảm vốn điều lcủa công ty
2.2.3. Chuyển nhượng phn vốn góp4
2.2.4. Mua li phần vốn góp:
2.2.5. Phân chia lợi nhuận
2. 3. Thành viên công ty
2.3.1. Xác lập tư cách thành viên
2.3.2. Chấm dứt tư cách thành viên
2.3.3. Quyn và nghĩa vụ của thành viên công ty
2.4. Cơ cấu tổ chức quản lý nội bộ công ty
2.4.1. Hội đồng thành viên (HĐTV)
2.4.2. Chủ tch HĐTV
2.4.3. Giám đốc/Tổng Giám đốc
2.4.4. Ban kiểm soát
3. Quy chế pháp vềng ty TNHH mt thành viên
3.1. Khái niệm, đặc điểm
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Đặc đim
3.2. Chủ sở hữu công ty
3.2.1.Xác lập tư cách chủ sở hữu
3.2.2. Chấm dứt tư cách chsở hữu
3.2.3. Về quyn, nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
3.3. Tài chínhng ty
3.3.1. Về vốn điều lệ
3.3.2. Về chuyn nhượng vốn- Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu công ty
3.4. Cơ cấu tổ chức quản lý nội bộ của công ty
3.4.1. Mô hình quản trị của Công ty TNHH mt thành viên là tổ chức
3.4.2. Mô hình quản trị của công ty TNHH mt thành viên là cá nhân
Chương IV. QUI CHẾ PHÁP LÝ VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THEO LUT DOANH
NGHIỆP
1. Khái niệm, đặc điểm và lch sử phát triển
1.1. Khái niệm
1.2. Đặc điểm
1.3. Lch sử phát trin