
N I DUNG ÔN T P MÔN KHTN 6 H C KÌ IỘ Ậ Ọ
A. Phân môn: Sinh h c ọ
Ch n câu tr l i đúng nh t trong các câu sau:ọ ả ờ ấ
Câu 1: C th sinh v t có kh năng th c hi n các quá trình s ng c b n nào?ơ ể ậ ả ự ệ ố ơ ả
(1) C m ng và v n đng ả ứ ậ ộ (4) Hô h pấ
(2) Sinh tr ng ưở (5) Bài ti tế
(3) Dinh d ng ưỡ (6) Sinh s nả
A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (3), (5), (6)
C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Câu 2: C th nào sau đây là c th đn bào?ơ ể ơ ể ơ
A. Con chó. B. Trùng bi n hình. ế C. Con c sên. ố D. Con cua.
Câu 3: V t nào d i đây là v t s ng?ậ ướ ậ ố
A. Con chó B. Con dao C. Cây ch i ổ D. Cây bút
Câu 4: C th đn bào và c th đa bào khác nhau ch y u đi m nào?ơ ể ơ ơ ể ủ ế ở ể
A. Màu s c ắ B. Kích th cướ
C. S l ng t bào t o thành ố ượ ế ạ D. Hình d ngạ
Câu 5: Ho t đng nào d i đây là ho t đng c a v t không s ng?ạ ộ ướ ạ ộ ủ ậ ố
A. Quá trình đt cháy xăng đ khi n đng c chuy n đng xe máyố ể ế ộ ơ ể ộ ở
B. Quá trình chui lên kh i m t đt c a cây n m sau m aỏ ặ ấ ủ ấ ư
C. Quá trình h p thu khí oxygen và th i ra khí carbon dioxide khi th hô h pấ ả ỏ ấ
D. Quá trình dài ra móng tay ng iở ườ
Câu 6: H c quan th c v t bao g m?ệ ơ ở ự ậ ồ
A. H r và h thânệ ễ ệ B. H thân và h láệ ệ
C. H ch i và h rệ ồ ệ ễ D. H c và h thânệ ơ ệ
Câu 7: H ch i th c v t bao g m các c quan nào?ệ ồ ở ự ậ ồ ơ

A. R , thân, láễ B. Cành, lá, hoa, quả
C. Hoa, qu , h tả ạ D. R , cành, lá, hoaễ
Câu 8: Vì sao c n ph i phân lo i th gi i s ng?ầ ả ạ ế ớ ố
A. Đ đt và g i tên các loài sinh v t khi c n thi t.ể ặ ọ ậ ầ ế
B. Đ xác đnh s l ng các loài sinh v t trên Trái Đt.ể ị ố ượ ậ ấ
C. Đ xác đnh v trí c a các loài sinh v t giúp cho vi c tìm ra chúng gi a các sinh v t trể ị ị ủ ậ ệ ữ ậ ở
nên d dàng h n.ễ ơ
D. Đ th y đc s khác nhau gi a các loài sinh v t.ể ấ ượ ự ữ ậ
Câu 9: H th ng phân lo i sinh v t bao g m các gi i nào?ệ ố ạ ậ ồ ớ
A. Kh i sinh, Nguyên sinh, N m, Th c v t, Đng v t ở ấ ự ậ ộ ậ
B. N m, Nguyên sinh, Th c v t, Virusấ ự ậ
C. Kh i sinh, Đng v t, Th c v t, N m, Virusở ộ ậ ự ậ ấ
D. Đng v t, Th c v t, N m ộ ậ ự ậ ấ
Câu 10: Vi khu n lam có c th đn bào, nhân s , có di p l c và kh năng t t ngẩ ơ ể ơ ơ ệ ụ ả ự ổ
h p ch t h u c . Vi khu n lam thu c gi i nào?ợ ấ ữ ơ ẩ ộ ớ
A. Kh i sinh ở B. Nguyên sinh C. N m ấ D. Th c v tự ậ
Câu 11: V t s ng nào sau đây không có c u t o c th là đa bào?ậ ố ấ ạ ơ ể
A. Hoa h ng.ồB. Hoa mai. C. Hoa h ng d ng.ướ ươ D. T o l c.ả ụ
Câu 12: Ho t đng nào d i đây là ho t đng c a v t s ng?ạ ộ ướ ạ ộ ủ ậ ố
A. Quá trình chuy n năng l ng m t tr i thành năng l ng đi n pin m t tr iể ượ ặ ờ ượ ệ ở ặ ờ
B. Quá trình đt cháy carbonhydrate đ t o năng l ng ng iố ể ạ ượ ở ườ
C. Quá trình thu nh kích th c c a hòn đá cu i bên dòng su iỏ ướ ủ ộ ố
D. Quá trình mài s t thành kimắ
Câu 13: C p đ th p nh t ho t đng đc l p trong c th đa bào làấ ộ ấ ấ ạ ộ ộ ậ ơ ể
A. H c quanệ ơ B. C quanơC. MôD. T bàoế

Câu 14: T p h p các mô th c hi n cùng m t ch c năng là?ậ ợ ự ệ ộ ứ
A. T bàoếB. MôC. C quanơD. H c quanệ ơ
Câu 15: H tu n hoàn đc c u t o b i các c quan nào sau đây?ệ ầ ượ ấ ạ ở ơ
A. Tim và máu B. Tim và h m chệ ạ
C. H m ch và máuệ ạ D. Tim, máu và h m chệ ạ
Câu 16: C quan nào sau đây thu c h th n kinh ng i?ơ ộ ệ ầ ở ườ
A. Tim B. Ph iổ C. Não D. D dàyạ
Câu 17: Nh n đnh nào sau đây là đúng?ậ ị
A. T t c các sinh v t đu là c th đa bàoấ ả ậ ề ơ ể
B. Mô là c p đ nh h n đ xây d ng lên c p đ l n h n là h c quanấ ộ ỏ ơ ể ự ấ ộ ớ ơ ệ ơ
C. C th ng i ch có m t h c quan duy nh t suy trì toàn b ho t đng s ng c a cơ ể ườ ỉ ộ ệ ơ ấ ộ ạ ộ ố ủ ơ
th .ể
D. Th c v t có hai h c quan là h ch i và h rự ậ ệ ơ ệ ồ ệ ễ
Câu 18: Vi c phân lo i th gi i s ng có ý nghĩa gì v i chúng ta?ệ ạ ế ớ ố ớ
(1) G i đúng tên sinh v tọ ậ
(2) Đa sinh v t vào đúng nhóm phân lo iư ậ ạ
(3) Th y đc vai trò c a sinh v t trong t nhiên và trong th c ti nấ ượ ủ ậ ự ự ễ
(4) Nh n ra s đa d ng c a sinh gi iậ ự ạ ủ ớ
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (3), (4)
Câu 19: Các b c phân lo i sinh v t t th p đn cao theo trình t nào sau đây?ậ ạ ậ ừ ấ ế ự
A. Loài Chi (gi ng) H B L p Ngành Gi i→ → → → → →ố ọ ộ ớ ớ
B. Chi (gi ng) Loài H B L p Ngành Gi i→ → → → → →ố ọ ộ ớ ớ
C. Gi i Ngành L p B H Chi (gi ng) Loài→ → → → → →ớ ớ ộ ọ ố
D. Loài Chi (gi ng) B H L p Ngành Gi i→ → → → → →ố ộ ọ ớ ớ
Câu 20: Vì sao trùng roi có l c l p và kh năng t t ng h p ch t h u c nh ng l iụ ạ ả ự ổ ợ ấ ữ ơ ư ạ

không đc x p vào gi i Th c v t?ượ ế ớ ự ậ
A. Vì chúng có kích th c nh ướ ỏ B. Vì chúng có kh năng di chuy nả ể
C. Vì chúng là c th đn bào ơ ể ơ D. Vì chúng có roi
B. Phân môn: Hóa h c ọ
Câu 30: Th nào là v t li u?ế ậ ệ
A. V t li u là g m nhi u ch t tr n vào nhau.ậ ệ ồ ề ấ ộ
B. V t li u là m t s ch t đc s d ng trong xây d ng nh s t, cát, xi măng, …ậ ệ ộ ố ấ ượ ử ụ ự ư ắ
C. V t li u là m t ch t ho c m t h n h p m t s ch t đc con ng i đc s d ng nhậ ệ ộ ấ ặ ộ ỗ ợ ộ ố ấ ượ ườ ượ ử ụ ư
là nguyên li u đu vào trong m t quá trình s n xu t đ t o ra nh ng s n ph m ph c vệ ầ ộ ả ấ ể ạ ữ ả ẩ ụ ụ
cu c s ng.ộ ố
D. V t li u là m t s th c ăn đc con ng i s d ng hàng ngày.ậ ệ ộ ố ứ ượ ườ ử ụ
Bài 31: V t li u nào sau đâyậ ệ không th tái ch ?ể ế
A. Thép xây d ng.ự B. Th y tinh.ủ
C. Nh a composite.ự D. Xi măng.
Câu 32: Gang và thép đu là h p kim đc t o b i 2 thành ph n chính là s t vàề ợ ượ ạ ở ầ ắ
carbon, gang c ng h n s t. Vì sao gang ít đc s d ng trong các công trình xâyứ ơ ắ ượ ử ụ
d ng?ự
A. Vì gang khó s n xu t h n thép.ả ấ ơ B. Vì gang d n nhi t kém h n thép.ẫ ệ ơ
C. Vì gang đc s n xu t ít h n thép.ượ ả ấ ơ D. Vì gang giòn h n thép.ơ
Câu 33: Đâu là ngu n năng l ng không th tái t o đc?ồ ượ ể ạ ượ
A. Th y đi n.ủ ệ B. Than đá C. Năng l ng gióượ D. Năng l ng m t tr iượ ặ ờ
Câu 34: Cây tr ng nào sau đâyồ không đc xem là cây l ng th c?ượ ươ ự
A.Mía B. Ngô. C. Lúa mì. D. Lúa g o.ạ
Câu 35: Khi hòa tan b t đá vôi vào n c, ch m t l ng ch t này tan trong n c,ộ ướ ỉ ộ ượ ấ ướ
ph n còn l i làm cho n c vôi trong b đc. H n h p này đc g i làầ ạ ướ ị ụ ỗ ợ ượ ọ
A. Huy n phù.ề B. Dung d ch.ị
C. Nhũ t ng.ươ D. Ch t tan.ấ

Câu 36: Trong các v t li u sau, v t li u nào d n đi n t t?ậ ệ ậ ệ ẫ ệ ố
A. Th y tinhủ B. Kim lo iạ C. Cao su D. G mố
Câu 37: Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. S d ng các v t li u ít gây ô nhi m môi tr ng.ử ụ ậ ệ ễ ườ
B. S d ng v t li u v i m c tiêu gi m thi u, tái ch , tái s d ng.ử ụ ậ ệ ớ ụ ả ể ế ử ụ
C. S d ng v t li u có hi u qu , an toàn, ti t ki m.ử ụ ậ ệ ệ ả ế ệ
D. S d ng các v t li u ch t l ng cao, m u mã đp, hình th c phù h p.ử ụ ậ ệ ấ ượ ẫ ẹ ứ ợ
Câu 38: Nguyên li u đc s d ng đ s n xu t vôi s ng, ph n vi t b ng, t cệ ượ ử ụ ể ả ấ ố ấ ế ả ạ
t ng ,..là gì?ượ
A. Đá vôi B.Cát C. Đt sét ấ D. Đá
Câu 39: Ng i ta khai thác than đá đ cung c p cho các nhà máy nhi t đi n đ s nườ ể ấ ệ ệ ể ả
xu t đi n. Lúc này, than đá đc g i làấ ệ ượ ọ
A. Nguyên li u.ệ B. V t li u ho c nguyên li u.ậ ệ ặ ệ
C. V t li u.ậ ệ D. Nhiên li u.ệ
Câu 40: Trong các th c ph m d i đây, lo i nào ch a nhi u protein (ch t đm)ự ẩ ướ ạ ứ ề ấ ạ
nh t?ấ
A. Rau xanh.B. G o.ạC.Th t .ịD. G o và rau xanh.ạ
Câu 41: Mu n hòa tan đc nhi u mu i ăn vào n c, taố ượ ề ố ướ không nên s d ng ph ngử ụ ươ
pháp nào d i đây?ướ
A. V a cho mu i ăn vào n c v a khu y đu.ừ ố ướ ừ ấ ể B. Nghi n nh mu i ăn.ề ỏ ố
C. Đun nóng n cướ . D. B thêm đá l nh vào.ỏ ạ
C. Phân môn:V t lý ậ
Câu 42: Ng i ta th ng s d ng d ng c nào sau đây đ đo chi u dài c a v t?ườ ườ ử ụ ụ ụ ể ề ủ ậ
A. Th c th ng, th c dây, th c đo đướ ẳ ướ ướ ộ B. Th c k p, th c cu n, th c dâyướ ẹ ướ ộ ướ
C. Compa, th c mét, th c đo đướ ướ ộ D. Th c k p, th c th ng, compaướ ẹ ướ ẳ
Câu 43: Xác đnh gi i h n đo và đ chia nh nh t c a th c trong hìnhị ớ ạ ộ ỏ ấ ủ ướ

