intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2024-2025 - Trường THCS Lê Quang Cường

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

“Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2024-2025 - Trường THCS Lê Quang Cường" là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập cũng như hệ thống kiến thức môn học, giúp các em tự tin đạt điểm số cao trong kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo đề cương.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2024-2025 - Trường THCS Lê Quang Cường

  1. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025 TOÁN 6 A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM. I. SỐ HỌC. - Các phép toán về phân số. - Giá trị phân số của một số. II. HÌNH HỌC. - Nhận biết được hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng. - Xác định và vẽ được trục đối xứng và tâm đối xứng của hình (nếu có) III. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT. - Phép thử nghiệm – sự kiện. - Khả năng xảy ra của một sự kiện. - Xác suất thực nghiệm B. BÀI TẬP. I. TRẮC NGHIỆM. PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C,…..) Câu 1. Viết phân số âm năm phần tám là: 5 8 5 A. B. C. D. -5,8 8 5 8 Câu 2. Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số 58 : 73 58 58 73 58 A. B. C. D. 73 73 58 73 2 Câu 3. Phân số nào sau đây bằng phân số: 5 4 6 6 4 A. B. C. D. 10 15 15 10 35 x Câu 4. Tìm số nguyên x biết:  15 3 A. x = 7 B.x=5 C. x = 15 D.x=6 Câu 5. Các cách viết nào sau đây cho ta phân số: 4 1,5 0 5 A. B. C. D. 0 3 7 3,5 15 7 6 28 3 Câu 6. Cho các phân số: ; ; ; ; có mấy cặp phân số bằng nhau: 60 5 15 20 12 A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 7. Chọn câu đúng: 11 22 8 9 7 9 6 4 A.  B.  C.  D.  12 12 3 3 8 8 5 5 1
  2. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII 4 27 Câu 8. Tổng  có kết quả là: 6 81 1 4 3 A. B. C. D.1 3 3 4 13 Câu 9. Số đối của phân số là: 7 13 13 7 13 A. B. C. D. 7 7 13 17 1 4 Câu 10. Kết quả của phép tính  là: 6 9 5 5 11 13 A. B. C. D. 18 36 18 36 3 Câu 11. Kết quả của phép tính (2). là: 8 16 13 3 6 A. B. C. D. 8 8 4 16  7   14  Câu 12. Kết quả của phép tính:   :   là:  6   3  1 1 1 1 A. B. C. D. 4 2 2 4  3  4 Câu 13. Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn    x   5  15 1 4 4 A. B. C. D. – 4 10 9 3 2 Câu 14. Nam có 45 cái kẹo. Nam cho Mai số kẹo đó. Hỏi Nam cho Mai bao nhiêu cái kẹo: 3 A. 30 Cái kẹo B. 36 Cái kẹo C. 40 Cái kẹo D. 18 Cái kẹo 3 Câu 15. Biết số học sinh giỏi của lớp 6A là 12 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh 5 giỏi? A. 12 HS B. 15 HS C. 14 HS D. 20 HS Câu 16. Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17. Tam giác đều có mấy trục dối xứng. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 18. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng. A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Tam giác đều Câu 19. Cho hình sau, chọn câu đúng nhất. 2
  3. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII A. Hình a) và c) có trục đối xứng B. Hình c) có trục đối xứng C. Hình b) và c) có trục đối xứng D. Cả 3 hình có trục đối xứng Câu 20. Cho các hình sau, có bao nhiêu hình có trục đối xứng A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21. Hình nào dưới đây có tâm đối xứng? A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình b và hình c Câu 22. Hình nào sau đây có tâm đối xứng? A. 96 B. EF C. PQ D. Không có hình nào Câu 23. Trong các hình bên, những hình có tâm đối xứng là: A. Tam giác đều B. Cánh quạt C. Trái tim D. Cánh diều Cấu 24. Tập hợp các kết quả xảy ra khi tung một đồng xu là: A. X  N B. X  S C. X  N;S D. X  S; N;S Câu 25. Hãy viết tập hợp các kết quả xảy ra khi gieo một con xúc sắc 6 mặt là : A. M  1;2;3;4;5;6 B. M  6 C. M  2;3;4;5;6 D. M  1;2;3;4;5;6 3
  4. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII Câu 26. Tung 1 quả bóng xanh, 9 quả bóng vàng có kích thước giống nhau.An lấy đồng thời 2 quả bóng từ hộp, hỏi có tất cả các kết quả xảy ra. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 27. Bạn Nam chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả xảy ra của phép thử nghiệm này: A.5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 28. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc sắc 6 mặt, sự kiện nào trong các sự kiện sau có thể xảy ra: A. “Số chấm nhỏ hơn 5” C. “Số chấm lớn hơn 6” B. “Số chấm bằng 0” D. “Số chấm bằng 7” Câu 29. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1;2;3;4;5 . Hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ, nêu các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra? A. 5 B. 1;2;3;4;5 C. 1; 2;3 D. 1; 2 Câu 30. Trong hộp có 10 lá thăm giống nhau, được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn bóc ngẫu nhiên 1 lá thăm, xem số ghi trên lá thăm rồi trả lại vào hộp. Sự kiện có thể xảy ra là: A. Số ghi trên lá thăm là số 11 B. Số ghi trên lá thăm là số nhỏ hơn 1 B. Số ghi trên lá thăm là số nhỏ hơn 5 D. Số ghi trên lá thăm là số lớn hơn 13 PHẦN 2. Câu trắc nghiệm "Đúng - Sai". Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai. 2 1 4 15 5 Câu 1. Cho các số ; ; ; ; . Các phát biểu sau đúng hay sai? 3 4 6 60 0 Phát biểu Đúng (Đ)/Sai (S) 2 4 a)  3 6 5 b) là một phân số 0 15 1 c)  60 4 2 d) Phân số là phân số tối giản. 3 2 4 Câu 2. Cho các số ; ;  6 . Các phát biểu sau đúng hay sai? 3 3 Phát biểu Đúng (Đ)/Sai (S) 2 4 a)  3 3 2 4 2 b)   3 3 3 2 c)   6   4 3 4
  5. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII 2 1 d) :  6   3 9 Câu 3. Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán quốc tế có 152 thí sinh dự thi, biết rằng số thí sinh 7 3 Châu Á chiếm tổng số thí sinh. Số thí sinh Châu Âu chiếm số thí sinh còn lại. Số thí 19 8 sinh Châu Mỹ nhiều hơn số thí sinh Châu Phi là 8 . a) Số thí sinh Châu Á dự thi là 56 thí sinh. b) Số thí sinh Châu Âu dự thi là 57 thí sinh. c) Số thí sinh Châu Mỹ và Châu Phi tham gia dự thi là 60 thí sinh. d) Số thí sinh Châu Phi tham gia dự thi là 38 thí sinh. a c Câu 4. Cho hai phân số và (a, b, c, d là các số nguyên khác 0). Chỉ ra câu đúng, câu sai b d trong các câu sau: a c a.c a c a.d a) .  b):  b d b.d b d b.c a c a c a c c)  nếu a  b  d  c d)   0 thì và là hai số đối nhau. b d b d b d 1 Câu 5. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được số trang. Ngày 4 2 thứ hai Mai đọc được số trang còn lại. 5 3 a) Sau ngày thứ nhất, Mai còn số trang sách chưa đọc. 4 3 b) Sau ngày thứ hai, Mai còn số trang sách chưa đọc. 5 c) Ngày thứ nhất Mai đọc được 45 trang sách. d) Sau hai ngày, cuốn sách còn 108 trang sách chưa đọc. Câu 6. Trong các hình dưới đây, mỗi hình có bao nhiêu trục đối xứng? 5
  6. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII Phát biểu Đúng(Đ)/Sai(S) a) Công trình ở hình 1 có một trục đối xứng. b) Hình 2 lục giác đều có vô số trục đối xứng c) Hình 3 không có trục đối xứng d) Biển báo ở hình 4 không có trục đối xứng Câu 7. Cho hình vẽ sau: a) Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng b) Chữ N là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng. c) Chữ S là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng. d) Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng. Câu 8. Cho hình thoi, hình bình hành, hình vuông và tam giác cân như hình vẽ sau. a) Hình thoi không có trục đối xứng. b) Hình bình hành có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng. c) Hình vuông có 4 trục đối xứng. d) Tam giác cân có 3 trục đối xứng. Câu 9. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt cân đối. Xét tính đúng, sai của các sự kiện sau: Sự kiện Đúng(Đ)/Sai(S) A. “Số chấm xuất hiện trên mỗi mặt nhỏ hơn 5” là sự kiện có thể xảy ra B. “Số chấm xuất hiện trên mỗi mặt lớn hơn 6” là sự kiện có thể xảy ra 6
  7. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII C. “Số chấm xuất hiện trên mỗi mặt bằng 0” là sự kiện không thể xảy ra D. “Số chấm xuất hiện trên mỗi mặt bằng bằng 3” là sự kiện chắc chắn xảy ra Câu 10. Trong một hộp có 2 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 3 bóng từ hộp. Xét tính đúng, sai của các sự kiện sau: Sự kiện Đúng(Đ)/Sai(S) 1. An lấy được 3 bóng màu xanh là sự kiện chắc chắn xảy ra. 2. An lấy được ít nhất một bóng màu vàng trong 3 quả bóng lấy là sự kiện chắc chắn xảy ra. 3. An lấy được 3 bóng màu vàng là sự kiện có thể xảy ra. 4. An lấy được 2 bóng màu xanh trong 3 quả bóng lấy ra là sự kiện không thể xảy ra. PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 4 3 4,1 5 Câu 1. Trong các cách viết ; ; ; , cách viết nào cho ta phân số: 2,5 5 3 0 Trả lời: a c Câu 2. Hai phân số và (a,b,c,d là các số nguyên khác 0) bằng nhau nếu: b d Trả lời: 13 Câu 3: Số đối của phân số là: Trả lời: 7 3 5 1 8 Câu 4: Kết quả của phép tính    là: Trả lời: 2 13 2 13 17 3 Câu 5: Với 𝑥 bằng bao nhiêu thì x  Trả lời: 5 5 x 6 Câu 6: Gá trị của x thỏa mãn  là: Trả lời: 5 15 2 3 2 Câu 7: Kết quả của phép chia   :4 Trả lời: 5 4 5 7
  8. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII 2 Câu 8. của 2 giờ bằng bao nhiêu phút: Trả lời: 5 1 3 2 Câu 9. Phân số nhỏ nhất trong các phân số: ; ; là Trả lời: 2 4 5 5 2 1 Câu 10. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: ; ; 6 3 2 Trả lời: 2 Câu 11. Hai đội công nhân cùng sửa một đoạn đường. Đội thứ nhất sửa được đoạn đường, đội thứ 5 1 2 sửa được đoạn đường. Khi đó phần đoạn đường hai đội sửa xong là: 3 Trả lời: 4 Câu 12. Có bốn máy gặt đã gặt hết lúa trên một cánh đồng. Trong đó máy thứ nhất gặt được 15 cánh 1 2 đồng, máy thứ hai gặt được cánh đồng và máy thứ ba gặt được cánh đồng. Viết phân số biểu diễn 6 5 phần cánh đồng máy thứ tư đã gặt? Trả lời: 5 Câu 13. Một người đi quãng đường km trong 3 giờ. Hỏi mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu km? 9 Trả lời: 5 1 Câu 14. Một tấm vải dài mét, người thợ cắt đi mét. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét? 6 4 Câu 15. Số trục đối xứng của hình vuông là bao nhiêu? Trả lời: Câu 16. Hình thang cân có bao nhiêu trục đối xứng? Trả lời: Câu 17. Hình thoi, hình chữ nhật, tam giác đều, hình vuông thì hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng? ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 18. Tâm đối xứng của hình thoi là: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 19. Hình tam giác cân, hình bình hành, hình vuông, hình tròn thì hình nào không có trục đối xứng? ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 20. Hình bình hành, hình thoi, hình vuông, hình tam giác cân thì hình nào không có tâm đối xứng? 8
  9. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 21. Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 2 bóng từ hộp, Các kết quả có thể xảy ra là: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 22. Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 19 22 10 14 a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là 2 chấm: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện lớn hơn 3 là: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện nhỏ hơn 4 là: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- d) Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- e) Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số lẻ: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- f) Các kết quả có thể xảy ra của phép thử trên là: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 24. Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt ngửa. a) Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- b) Các kết quả có thể xảy ra của phép thử trên là: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 9
  10. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII II. TỰ LUẬN. Bài 1. So sánh các phân số sau: 5 7 9 11 10 8 a) và b) và c) và 6 8 10 12 11 7 Bài 2. Tính giá trị các biểu thức. 15 17 14 6 3 1 3  1 7  a)  b)  c) : d) :   23 23 25 25 2 4 2 2 4 11 24 3 5 11 e)  3  :  4  6 5 3    : 5    2  2 f) g) h) 15 5 4 6 12 7 8 16 Bài 3. Tính hợp lý. 11 6 4 17 21 2 6 2 1 13 18 19 18 12 a)     b)     c)    15 23 15 23 22 5 19 5 7 19 11 31 11 31 3 11 4 3 4 3 13 13 1 1 1 1 1 1 1 d)   e)   :  f)       4 2 3 5 13 5 9 5 30 42 56 72 90 110 132 58  31 30   13 19   13 2 3  32 42 52 192 g)    h)         i)    7  9 7   17 21   17 21 2  2.4 3.5 4.6 18.20 Bài 4. Tìm x, biết: 1 4 2 c)  x    16 3 x 5 7 2 3 a) x   b)     d) xx  4 2 8 16 16  5 5 15 1 Bài 5. Bạn Trinh đọc 1 cuốn sách dày 60 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc số trang, 3 3 ngày hai đọc số trang còn lại. Hỏi ngày thứ ba Trinh đọc được bao nhiêu trang sách? 5 Bài 6. Bạn An được mẹ cho 500 000 đồng để đi nhà sách mua dụng cụ học tập gồm: sách tham 2 khảo và bút. Đầu tiên bạn An mua sách tham khảo hết tổng số tiền mẹ cho, kế tiếp bạn An 5 1 mua bút hết tổng số tiền còn lại sau khi mua sách tham khảo. Hỏi bạn An còn lại bao nhiêu 3 tiền sau khi mua sách tham khảo và bút. 5 Bài 7. Một xí nghiệp đã hoàn thành kế hoạch, còn phải làm tiếp 560 sản phẩm nữa mới hoàn 9 thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch? Bài 8 . a) Hình chữ nhật trong hình sau có bao nhiêu trục đối xứng? Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của hình đó nếu có. 10
  11. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII b) Vẽ lại hình bình hành và hình thang cân ở hình bên dưới vào bài (độ dài cạnh tùy ý), sau đó vẽ trục đối xứng và tâm đối xứng của chúng (nếu có). Bài 9 . Hãy vẽ hình và xác định trục đối xứng, tâm đối xứng (nếu có) của hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, tam giác đều (có độ dài cạnh tùy ý). Bài 10. Một hộp có 4 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4. Hà rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, ghi số rồi trả lại hộp. lặp lại hoạt động trên 20 lần, Hà thu được kết quả như sau: 2 3 2 1 4 4 3 1 3 2 4 1 1 3 2 4 3 2 1 4 Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện: a) Hà rút được thẻ ghi số chẵn. b) Hà rút được thẻ ghi số nguyên tố. c) Hà rút được thẻ ghi số lẻ. d) Hãy viết các kết quả có thể xảy ra của phép thử trên. -------- Hết -------- ĐỀ MINH HỌA A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy chọn 1 phương án đúng duy nhất vào bài làm. 21 4 Câu 1. Kết quả của phép tính  là: 5 5 1 17 A. 5 B. C. D. 5 5 5 42 Câu 2. Rút gọn phân số thành phân số tối giản ta được: 24 42 21 7 7 A. B. C. D. 24 12 4 4 5 20 Câu 3. Tìm số nguyên x thỏa mãn  là: x 36 A. B. x  4 C. x  9 D. x  9 11
  12. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII 2 5 Câu 4. Quy đồng hai phân số và ta được hai phân số lần lượt là: 5 6 12 25 12 25 12 25 12 25 A. ; B. ; C. ; D. ; 30 30 30 30 30 30 30 30 Câu 5. Hình tam giác cân có mấy trục đối xứng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 6. Cho hai hình sau. A. Hình con sao biển có trục đối xứng. B. Hình cành lá có trục đối xứng. C. Cả hai hình đều có trục đối xứng. D. Không có hình nào có trục đối xứng. Câu 7. Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Cả 3 hình Câu 8. Trong các biển báo giao thông sau, biến báo có tâm đối xứng? A. Biển a) B. Biển b) C. Biển c) D. Biển d) Câu 9. Hãy liệt kê tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt. A. M  1;2;3;4;5;6 B. M  6 C. M  2;3;4;5;6 D. M  1;2;3;4;5;6 Câu 10. Trong hộp có 5 lá thăm giống nhau, được đánh số từ 1 đến 5. Mỗi bạn bóc ngẫu nhiên 1 lá thăm, xem số ghi trên lá thăm rồi trả lại vào hộp. Sự kiện có thể xảy ra là: A. Số ghi trên lá thăm là số 6 B. Số ghi trên lá thăm là số nhỏ hơn 1 C. Số ghi trên lá thăm là 5 D. Số ghi trên lá thăm là số lớn hơn 5 Câu 11. Trong hộp có một số bút xanh và một số bút đỏ. Lấy ngẫn nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại vào hộp. Lặp lại hoạt động trên 50 lần thì có 40 lần lấy được bút xanh. Xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được bút đỏ là: A. 0,8 B. 0,5 C. 0,2 D. 1 12
  13. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII Câu 12. Trong hộp có một số bóng xanh, một số bóng vàng và một số bóng đỏ. lấy ngẫu nhiên 1 bóng từ hộp, xem màu gì rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 40 lần ta được 14 lần lấy được bóng xanh, 10 lần lấy được bóng vàng và 16 lần lấy được bóng đỏ. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện không lấy được màu vàng. A. 0,25 B. 0,75 C. 0,1 D. 0,9 Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). 1 Câu 13. Một cửa hàng nhập về 120 kg gạo. Ngày đầu tiên, cửa hàng bán được số gạo. 4 2 Ngày thứ hai, cửa hàng bán được số gạo còn lại. 5 13 a) Sau hai ngày cửa hàng đã bán được số gạo 20 b) Sau hai ngày cửa hàng đã bán được 66 kg gạo c) Sau hai ngày, cửa hàng còn lại 42 kg gạo 27 d) Nếu số gạo còn lại được chia đều vào các túi, mỗi túi chứa kg, thì có thể chia 8 được 16 túi. Câu 14. Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả như sau: Sự kiện Hai đồng sấp Một đồng sấp, một đồng ngửa Hai đồng ngửa Số lần 12 24 14 Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau: a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện hai đồng xu đều sấp là 0,24 b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện một đồng xu sấp và một đồng xu ngửa là 0,28 c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện không xảy ra hai đồng xu đều ngửa là 0,72 d) Các kết quả có thể xảy ra của phép thử trên là: Một đồng xu sấp và một đồng xu ngửa; Hai đồng xu đều ngửa. Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. Câu 15. Trong các chữ cái A, H, M, N thì chữ cái nào có tâm đối xứng. Trả lời: 13
  14. Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 giữa HKII 4 3 4 0 Câu 16. Trong các cách viết ; ; ; , cách viết nào không phải phân số: 5 8 0 7 Trả lời: 3 Câu 17. Số đối của phân số là: Trả lời: 22 3 9 Câu 18. Với 𝑥 bằng bao nhiêu thì x   Trả lời: 7 49 B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Bài 1. (0,5 điểm). Hãy vẽ hình và xác định trục đối xứng của hình vuông (có độ dài cạnh tùy ý). Bài 2. (1,5 điểm). Thực hiện từng bước các phép tính (Tính hợp lý nếu có thể). 1 21 1 19 1 5 c) 1     1     1         1  1 1 1 1  a)  b)            20 20 8 12 8 12  2  3  4  49  Bài 3. (1,0 điểm). Lớp 6A có 40 học sinh. Cuối học kỳ II được xếp thành 3 loại: Tốt, khá, đạt 1 (không có học sinh xếp loại chưa đạt). Biết số học sinh xếp loại tốt chiếm số học sinh cả lớp 4 3 và bằng số học sinh xếp loại khá. Tính số học sinh xếp loại tốt, khá của lớp 6A. 5 ----------- HẾT ----------- (Chúc các em thi tốt) 14
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
410=>2