intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Lê Quý Đôn

Chia sẻ: Trương Kiệt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

12
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Lê Quý Đôn sau đây cung cấp các công thức cơ bản, các lý thuyết theo chương cần nhớ và các bài tập áp dụng theo chương. Mời các bạn cùng tham khảo và nắm nội dung kiến thức cần ôn tập trong đề cương này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Lê Quý Đôn

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 10, HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 Câu 1. Để có thể soạn thảo được văn bản bằng tiếng Việt, người sử dụng cần có: A.Chương trình gõ tiếng Việt VietKey 2000 B. Một chương trình gõ tiếng Việt bất kỳ C. Chương trình soạn thảo văn bản (Microsoft Word) và một chương trình gõ tiếng Việt D.Chương trình soạn thảo văn bản (Microsoft Word) Câu 2. Chương trình nào sau đây chuyên dùng để soạn thảo văn bản: A. Microsoft Power Point B. Microsoft Exel C. Microsoft Word D. Microsoft Front Page Câu 3. Với văn bản được soạn thảo trên máy tính, người sử dụng: A. Có thể sửa, in ra giấy, lưu trữ lâu dài, chia sẽ cho nhiều người,... B. Chỉ có thể xem C. Chỉ có thể in ra máy in D. Chỉ có thể lưu trữ trong một máy tính Câu 4. Trong MS Word khi gõ văn bản kết thúc một đoạn, muốn chuyển sang đoạn mới ta ấn phím nào: A. Mũi tên di chuyển xuống B. Shift+Enter C. Ctrl+Enter D. Enter Câu 5. Để đóng một cửa sổ ta nháy chuột vào nút nào ở góc trên bên phải của cửa sổ hiện hành: A. Close B. Maximize C. Restore D. Minimize Câu 6.Trong MS Word khi gõ văn bản đến cuối dòng, để chuyển sang dòng tiếp theo (trong cùng một đoạn) ta thực hiện: A. ấn phím Enter B. ấn phím Shift+Enter C. Gõ tiếp tục, khi đến cuối dòng sẽ tự động chuyển sang dòng tiếp theo D. ấn phím Ctrl+Enter Câu 7. Microsoft Word là phần mềm thuộc loại nào? A. Hệ thống B. Tiện ích C. ứng dụng Câu 8. Muốn chọn lề cho trang văn bản sau khi vào Page setup và chọn A. Page Size B. Margins C. Page Source D. Layout Câu 9. Trong hộp thoại Print, để in trang hiện thời thì trong mục Page range ta chọn: A. Current page B. Pages C. Selection D. All Câu 10. Để tạo một bảng (Table) trong Word, ta chọn lệnh trong menu bảng chọn là: A. Insert B. Table C. File D. Format Câu 11. Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta chọn lệnh Format\Font... và chọn cỡ chữ trong ô: A.Size B.Smallcaps
  2. C. Font D.Font style Câu 12. Các lệnh Cut (xóa), Copy (sao), Paste (dán), ... nằm trong bảng chọn nào? A. View B. Edit C. File D. Insert Câu 13. Phông nào sau đây ứng với bộ mã Unicode: A. Arial B. VnTime C. VNI - Times D. Cả ba phông bên đều đúng Câu 14. Việc thay đổi kiểu chữ và căn giữa các dòng văn bản là chức năng gì của hệ soạn thảo văn bản. A. In ấn B. Gõ văn bản C. Sửa đổi D. Trình bày Câu 15. Để định dạng chữ in nghiêng ta dùng tổ hợp phím: A. Ctrl + I B. Home + Y C. Ctrl + U D. Ctrl + N Câu 16. Để định dạng trang văn bản, ta chọn lệnh: A. Edit ➔ Replace B.File ➔ Open C. File ➔ Page Setup D. Tool ➔ Auto Correct Options.. Câu 17. Để tạo một file văn bản mới ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây: A. Ctrl + S B. Ctrl + D C. Ctrl + A D. Ctrl + N Câu 18. Để di chuyển con trỏ về đầu văn bản ta dùng tổ hợp phím: A. Shift + Home B. Ctrl + Page Down C. Ctrl + Home D. Ctrl + End Câu 19. Muốn hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? A. Alt + Y B. Alt + Z C. Ctrl + Y D. Ctrl + Z Câu 20. Để thoát khỏi hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây? A. Alt + X B. Ctrl + X C. Alt + F4 D. Ctrl + Q Câu 21. Để tạo lưu lại một văn bản ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây: A. Ctrl + S B. Ctrl + A C. Ctrl + D D. Ctrl + N Câu 22. Để định dạng một cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam", sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây? A. Ctrl + U
  3. B. Ctrl + E C. Ctrl + I D. Ctrl + B Câu 23. Để định dạng căn đều hai bên cho một đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + E B. Ctrl + J C. Ctrl + R D. Ctrl + L Câu 24. Để định dạng căn phải cho một đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + E B. Ctrl + R C. Ctrl + L D. Ctrl + I Câu 25. Trong Word, để tạo bảng:? A. Tool Insert\ Table. B. Table\ Insert \Table. C. Table\ Insert Table. D. Insert\ Table. Câu 26. Để định dạng căn giữa cho một đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + L B. Ctrl + J C. Ctrl + E D. Ctrl + I Câu 27. Để mở hộp thoại Replace ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + R B. Ctrl + F C. Ctrl + H D. Ctrl + G Câu 28. Để thực hiện lệnh in một văn bản ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào? A. Alt + P B.Ctrl + Shift + I C. Ctrl + I D. Ctrl + P Câu 29. Xóa hàng trong bảng ta thực hiện: A. Table\ Delete\ Cell B. Table\ Delete C. Table\ Delete\ Row D. Delete\Row Câu 30. Trong Word, sau khi quét (chọn) khối và đưa chuột vào trong khối kéo đi. Kết quả là: A. Khối đó sẽ được xoá đi B. Khối đó sẽ được di chuyển đến vị trí khác C. Khối đó được Copy đến vị trí khác D. Một phương án khác Câu 31. Để mở hộp thoại Font ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? A. Ctrl + F B. Ctrl + D C. Ctrl + Shift + D D. Alt + F Câu 32. Để dán (paste) một đoạn văn bản vừa được copy hoặc cut ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? A. Ctrl + P B. Ctrl + V C. Alt + P D. Alt + V
  4. Câu 33. Để định dạng một cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam", sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây? A. Ctrl + I B. Ctrl + E C. Ctrl + U D. Ctrl + R Câu 34. Để xem một văn bản trước khi in ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + Shift + F2 B. Ctrl + W C. Ctrl + F2 D. Ctrl + F4 Câu 35. Để gạch dưới một từ hay một cụm từ (ví dụ, lưu ý), sau khi chọn cụm từ đó, ta cần sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây? A. Ctrl + D B. Ctrl + I C. Ctrl + U D. Ctrl + B Câu 36. Để copy một đoạn văn bản sau khi đã bôi đen ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây: A. Ctrl + C B. Alt + C C. Ctrl + X D. Alt + X Câu 37. Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây? A. Shift + A B. Ctrl + A C. Ctrl + Alt + A D. Alt + A Câu 38. Để định dạng căn trái cho một đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + L B. Ctrl + E C. Ctrl + I D. Ctrl + R Câu 39. Để định dạng kiểu danh sách ta sử dụng : A. Nhấp phải chuột trên màn hình, chọn Bullets and Numbering B. Nhấp chọn nút lệnh hoặc trên thanh công cụ. C. Thực hiện câu lệnh Format, chọn Bullets and Numbering . D. Một phương án khác Câu 40 Khi mở một tệp văn bản A trong Word, thay đổi nội dung, rồi dùng chức năng Save As để ghi với tên mới, tệp văn bản A sẽ A. Không thay đổi B. Thay đổi nội dung C. Bị thay đổi tên D. Bị xoá Câu 41. Để dòng cách dòng 1 (dòng đơn) trong 1 đoạn văn bản ta thực hiện: A. Ctrl + 1 B. Ctrl + 2 C. Ctrl + 5 D. Một phương án khác Câu 42. Để dòng cách dòng 2 trong 1 đoạn văn bản ta thực hiện: A. Ctrl + 1 B. Ctrl + 2 C. Ctrl + 5 D. Một phương án khác
  5. Câu 43. Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn A. Format/paragraph/line spacing B. Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó C. Cả hai cách A và B đều đúng D. Cả 2 cách A và B đều sai Câu 44. Trong Microsoft Word, để mở một tệp có sẵn, ta thực hiện lệnh: A. File -> Open... B. Tools -> Open... C. File -> New... D. View -> Open... Câu 45. Việc kết nối các máy tính thành mạng là để: A. Đáp ứng việc sao chép một lượng lớn thông tin giữa các máy tính B. Dùng chung dữ liệu giữa các máy tính C. Tăng tốc độ họat động cho các máy tính D. Chia sẻ thông tin Câu 46. Trang Web là gì? A. Là trang văn bản thông thường. B. Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó. C. Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác. D. Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh. Câu 47. Chương trình thường được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì? A. Trình duyệt Web B. Bộ duyệt Web C. Chương trình xem Web D. Phần mềm xem Web Câu 48. Đâu là địa chỉ trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay? A. www.panvn.com B. www.vnn.vn C. www.google.com D. www.altavista.com Câu 49. Mạng máy tính có mấy thành phần? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 50. Dưới góc độ địa lý thì mạng LAN được hiểu là A. Mạng kết nối các máy tính ở gần nhau chẳng hạn như trong một phòng, một toà nhà... B. Mạng kết nối các máy tính ở xa nhau một khoảng cách lớn C. Mạng kết nối các máy tính ở xa nhau chẳng hạn như trong một tỉnh, một khu vực... D. Mạng máy tính toàn cầu. Câu 51. Dưới góc độ địa lý thì mạng WAN được hiểu là A. Mạng kết nối các máy tính ở xa nhau một khoảng cách lớn B. Mạng kết nối các máy tính ở gần nhau chẳng hạn như trong một phòng, một toà nhà... C. Mạng máy tính toàn cầu. D. Đáp án khác Câu 52. Thuật ngữ Internet được hiểu là? A. Mạng máy tính toàn cầu B. Mạng điện thoại C. Mạng diện rộng D. Mạng cục bộ Câu 53. Mạng cục bộ là mạng A. có từ 10 máy trở xuống; B. của một trường đại học, một cơ quan hành chính; C. của một gia đình hay của một phòng ban trong một cơ quan; D. kết nối một số nhỏ máy tính ở gần nhau.
  6. Câu54 . Nội dung của một gói tin được truyền trên mạng không bao gồm thành phần nào sau đây? A. Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi; B. Danh sách các máy truyền tin trung gian; C. Thông tin kiểm soát lỗi; D. Dữ liệu; Câu 55. WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây? A. World Wide Web; B. World Wired Web; C. World Win Web; D. Windows Wide Web. Câu 56 .Cách bố trí trong mạng có thể là: A. Dạng vòng (ring) B. Dạng sao (star) C. Dạng thẳng (Bus) D. Tất cả đều đúng Câu 57. Mạng máy tính là: A. Các máy tính đựoc kết nối với nhau B. Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối và phần mềm cho phép việc thục hiện giao thiếp giữa các máy tính C. Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng (Network card) Câu 58 : Có các mô hình mạng là A. Ngang hàng (Peer to Peer), Khách chủ (Client-Server) B. Dạng vòng(Ring), Dạng thẳng(Bus), Dạng hình sao( Star) C. Mạng cục bộ(LAN), Mạng diện rộng (WAN), Mạng Toàn cầu (Internet) D. Cả A, B, C Câu 59 : Mạng LAN là mạng kết nối các maý tính A. Sử dụng chung hệ điều hành B. ở gần nhau C. Không dùng chung bộ giao thức D. ở rất xa nhau Câu 60 : Mô hình mạng Khách chủ (Client-Server) là mô hình mà trong đó: A. Các máy tính có vai trò như nhau B. Máy chủ đóng vai trò máy phục vụ C. Các máy tính trong mạng bố trí theo đường thẳng D. Các máy tính trong mạng bố trí theo dạng hình sao Câu 61: Mô hình mạng Ngang hàng (Peer to Peer)là mô hình mà trong đó: A. Các máy tính có vai trò như nhau B. Máy chủ đóng vai trò máy phục vụ C. Các máy tính trong mạng bố trí theo đường thẳng D. Các máy tính trong mạng bố trí theo dạng hình sao Câu 62 Để tổ chức một mạng không dây: A. Phải có điểm truy cập không dây(WAP) B. Các máy tính phải có vỉ mạng không đây C. Cần cả hai thiết bị D. Không cần thiết bị nào Câu 63: Trang Web nào dưới đây không phải là máy tìm kiếm A. WWW.google.com B. WWW.Yahoo.com D. WWW.Bkav.com.vn Câu 64: Đâu là dạng đúng của một địa chỉ thư điện tử A. @ B. @ C. < Tên truy cập>& D. / Câu 65: Chọn phát biểu sai A. Siêu văn bản là văn bản được tích hợp nhiều phương tiện khác nhau (văn bản, hình ảnh âm thanh, video..) và các liên kết tới siêu văn bản khác C. Trên Internet, mỗi siêu văn bản được gán một địa chỉ truy cập gọi là trang Web D. Trang chủ là trang web của máy chủ Server
  7. Câu 66: Máy tính trung gian giữa Internet và mạng LAN trong cách kết nối Internet sử dụng đường truyền riêng goi là: A. máy chủ B. máy uỷ quyền C. Máy trạm D. máy khách Câu 67: TCP/IP là gì? A. Ngôn ngữ tạo siêu văn bản B. Là tập hợp các quy định về khuôn dạng dữ liệu và và phương thúc truyền dữ liệu giữa các thiết bị trên mạng C. Là máy chủ chuyển đổi địa chỉ IP sang dạng kí tự (tên miền) D. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet Câu 68: Đâu là thành phần của mạng máy tính A. Các máy tính B. Các thiết bị đảm bảo các máy tính kết nối với nhau C. Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính D. Cả 3 thành phần Câu 69: Đối tượng nào sẽ giúp ta tìm kiếm thông tin trên internet A. Máy tìm kiếm B. Bộ giao thức TCP/IP C. Máy chủ DNS D. Bộ định tuyến Câu 70: Chọn phát biểu đúng nhất về bản chất của Internet: A. Là mạng lớn nhất thế giới B. Là mạng có hàng triệu máy chủ C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất D. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP Câu 71: Hãy chọn câu đúng nhất điền vào dấu… Lí do hàng đầu để nối mạng máy tính là để…dữ liệu và …thiết bị A) Trao đổi/ trao đổi C) Dùng chung/ trao đổi B) Trao đổi/ dùng chung D) Dùng chung/ dùng chung Câu72 : Hãy chọn câu đúng nhất để điền vào các dấu… Internet là mạng máy tính … và sử dụng bộ …truyền thông TCP/IP A)Toàn cầu/ giao thức C) Khổng lồ/Phương tiện B) Toàn cầu/ phương tiện D) Khổng lồ/giao thức Câu73: Có mấy cách kết nối Internet phổ biến: A) 2 C) 1 B) 3 D) 4 Câu 74: Wi-Fi là một phương thức kết nối Internet mới nhất, thuận tiện nhất trong công nghệ: A) Không dây C) Truyền hình cáp B) Có dây D) Tất cả đều đúng Câu 75: Thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng: A) Văn bản, hình ảnh C) Hình ảnh, âm thanh B) Siêu văn bản D) Dưới dạng số Câu 76: Trên Internet, mỗi … được gán một … truy cập tạo thành một trang web A) Siêu văn bản/giao thức B) Văn bản/địa chỉ C) Siêu văn bản/địa chỉ D) văn bản/giao thức Câu 77: Để truy cập đến một trang web người dùng cần phải sử dụng một chương trình đặc biệt đó là : A) Trình duyệt web B) Máy tìm kiếm D), Trình soạn thảo văn bản D. Trình quét virus Câu 78: Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào dấu ... Có hai cách tìm kiếm thường dùng: Tìm kiếm theo... và tìm kiếm nhờ... A) Các máy tìm kiếm/danh mục địa chỉ B) Danh mục địa chỉ/các máy tìm kiếm C) Thư điện tử/các máy tìm kiếm D) Tất cả đều đúng
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2