Ủ Ề Ứ Ẽ Ồ Ị Ụ Ạ Ả Ố
Ủ ể Ế Ế ể CH Đ 1: NG D NG C A Đ O HÀM VÀ KH O SÁT V Đ TH HÀM S (KSHS: 1 đi m. GTLN,NN (TI P TUY N): 1 đi m) ứ ẩ ế
ế ộ ộ ế ủ ự ả ồ ố ị ấ ủ ạ c tính đ ng bi n, ngh ch bi n c a m t hàm s trên m t kho ng d a vào d u c a đ o
3
2
4
2
=
+
+
=
+
+
=
ấ ủ ộ ậ ị ượ ả I. Chu n ki n th c, kĩ năng: ứ ế 1. Ki n th c: (SGK) 2. Kĩ năng: ượ Xét đ ố ủ hàm c a hàm s đó.. ị ủ ố ượ ự c c c tr c a hàm s . Tính đ ố ị ớ ợ ố ỏ ấ Tìm giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a hàm s trên m t t p h p s . ố ẽ ồ ị c toán kh o sát và v đ th các hàm s : Làm đ
y
ax
bx
+ cx d
y
ax
bx
c
y
(a
0);
(a
(c
0, adbc
0);
0);
+ ax b + cx d ộ ồ ị ủ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ố ươ ế ủ ồ ị ạ ế ể i đi m thu c đ th c a hàm s c ph
4
ng trình ti p tuy n c a đ th t ậ ị ớ ị ỏ ấ ủ ầ ấ ế ượ Vi t đ ỏ II. Câu h i/ Bài t p ố Ph n 1: Giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a hàm s .
]
=
y
+ 22 x
3
x 4
4
- - 1 ; 2 ủ trên đo n ạ [ . ố Câu 1 (M2):Tìm GTLN và GTNN c a hàm s
]
=
+ 2
x
f x ( )
2
3
x 4
- - 1 ; 2 ụ ị ạ [ xác đ nh và liên t c trên đo n . Đáp án Đ t ặ
3
2
=
]
= (cid:0) x 0 - - -
)
f
x
= x
x f 1 ; 2 = (cid:0) '( ) 0 (cid:0)
( x x
x '( )
4
4
Ta có .Trên [ ta có = (cid:0) x 2
= -
f
f
f
= (0) 3;
(2)
1;
- = ( 1)
]
1 ;2
1 ;2
5 4
2
= = = = - f f (2) 1 - - Vì f x (0) 3, min ( ) [ nên [ f x max ( ) ]
= + x
y
2
]
+
- ủ
4 [ D = -
x . 2 ; 2
x
x
4
2
- ậ ị ố Câu 2 (M2): Tìm GTLN và GTNN c a hàm s f x = ( ) Đ t ặ . T p xác đ nh Đáp án
x
x
x
4
f
x
= - '( ) 1
2
= 2
2
x
x
4
(cid:0) (cid:0) - - x = (cid:0) � � � f x x = '( ) 0 2 Ta có 0 = 2 - (cid:0) x x 4 - -
f
f
f
- = - ( 2)
2;
2;
= ( 2)
2 2
4 = (2)
[
]
2 ;2
=
+
y
x
x
2sin
sin 2
= = = f f ( 2) - = - ( 2) 2. Vì - - nên [ f x max ( ) ] f x 2 2; min ( ) 2 ;2
p� � 3 0; . � �� � 2
+
ủ trên đo n ạ ố Câu 3(M3): Tìm GTLN và GTNN c a hàm s
x
x
f x = 2sin ( )
p� � 3 0; � �� � 2
=
+
=
+
ụ ạ ố ị Đ t ặ . Hàm s xác đ nh và liên t c trên đo n Đáp án
f
x
x
x '( )
2 cos
2 cos 2
) ( 1 2 cos
) 1
x = -
- Ta có
k
x
x
cos
1
sin 2 ( x 2 cos = + p p 2 p
= ��
x
f
'( ) 0
= (cid:0)
+
=
x
k
x
cos
p 2
cos
3
1 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
p
=
p
=
p� � 3 0; � � 2 � � ( )
(
)
p = f ả ệ x x ; Trên kho ng ta có x = '( ) 0 có các nghi m = Vì p 3
f
f
f
f
0;
;
0
0;
2
3 3 2
� � = � � 3 � �
p 3 � � = - � � 2 � �
nên
= f f 3 3 2 p 3 � � = - � � 2 � � p � � = � � 3 � � = f x 2; max ( ) p 3 � � 0; � � 2 � �
f x min ( ) p 3 � � 0; � � 2 � � ề ổ B sung: Câu 2 đ 1; 2, 5 7, 9 (HD thi TN THPT QG 20152016 NXBGD VN)
1
3
=
ầ
x
+ 24 x
x 4 .
- ẽ ồ ị ẽ ồ ị ướ ả ơ ồ ẫ Theo s đ kh o sát v ẽ H ng d n: ố y
= -
+ 4
ố
y
x
+ 22 x
2.
ẽ ồ ị ướ ả ơ ồ ẫ Theo s đ kh o sát H ng d n:
+
=
ả Ph n 2: Kh o sát v đ th hàm s ố ả Câu 1 (M2): Kh o sát v đ th hàm s ồ ị đ th hàm s trong sách giáo khoa ố ả Câu 2 (M2): Kh o sát v đ th hàm s ố ẽ ồ ị v đ th hàm s trong sách giáo khoa
y
.
1 x
x 3
ẽ ồ ị ả ướ ơ ồ ả ẫ Theo s đ kh o sát v đ th ẽ ồ ị ố Câu 3 (M2): Kh o sát v đ th hàm s H ng d n: -
ố ổ
ề ủ ở ọ ề ề
ệ ướ ấ ả ố ệ ẫ t nghi p 2015 2016 – Nhà xu t b n giáo ng d n ôn thi t ụ ệ hàm s trong sách giáo khoa. B sung: ứ Câu 1 a) 5 đ c a S GD 2015; Câu 1 đ thi minh h a 2015; Câu 1, 2 đ thi chính th c 2015. Câu 1 10 đ trong tài li u h d c Vi ề t Nam.
ầ ế ế
x
:
= - + 3 x ườ
+ 23 x 1 ẳ ng th ng
(
)
ế ươ t ph ế ủ ế ng trình các ti p tuy n c a D - ế ế ế Ph n 3: PT ti p tuy n... Câu 1 (M2): Cho hàm s ố y (C) bi t ti p tuy n song song đ
;M a b là ti p đi m. Khi đó, ta có ể
= -
+ 2
= -
ế G i ọ
b ế
y
x
x
'
3
6
k
a
+ 23 a
6
ồ ị có đ th (C). Vi = - y 10 9 . Đáp án + + = - 3 3 a a 1 ủ ồ ị ệ ố ế Ta có
2
= -
�
�
k
a
a
9
+ 2 a 3
= - a 6
9
- = 2
3 0
� (cid:0)
=
a
3
(cid:0) H s góc ti p tuy n d c a đ th hàm s t a ố ạ i M là = - 1 - - Vì d //∆ nên (cid:0)
= -
x
x
9
9
10
a
1
D - (cid:0) ế ế V i ớ ti p tuy n
( ) + - = - 1 1 ) ( = -
=
x
= - y = - y
9
3
3
17
1 : 2 : ế ầ
x 9 + x 9
D - - (cid:0) ế ế ti p tuy n D V i ớ ế ế
ố ổ
+ 17 = - y 2 : ẫ
(lo i)ạ 10 10 ố t PT ti p tuy n...: Câu 2: đ 2, 4, 6, 8 h ng d n ôn thi t ệ t nghi p 2015 ụ ệ
= -� b 1 = -� a b ớ ầ Đ i chi u v i yêu c u bài toán ta có ti p tuy n c n tìm là: ướ ế ế ế B sung: Vi ấ ả 2016 – Nhà xu t b n giáo d c Vi
ề t Nam.
Ủ Ề H tế ể CH Đ 2: PT MŨ; PT LÔGARIT (0,5 đi m /10) ứ
ừ c đ o hàm các hàm s lũy th a, hàm s mũ, hàm s lôgarit; ươ ư ề ố ằ ố ươ ế ẩ I.Chu n ki n th c, kĩ năng: ứ ế 1. Ki n th c: (SGK) 2. Kĩ năng: Tính đ ả ượ i đ ượ ạ c ph ng trình mũ b ng các ph ừ ng pháp: đ a v lũy th a
ươ ươ ằ ươ ư ề ả ượ i đ ng trình lôgarit b ng các ph ng pháp: đ a v lôgarit Gi ơ ố Gi ơ ố ố ươ ấ ng trình, b t ph ẩ ố ụ cùng c s , lôgarit hóa, dùng n s ph . ấ ng trình, b t ph c ph ẩ ố ụ cùng c s , mũ hóa, dùng n s ph
1
x
x
3
x
2
+
x
x
1
2 3
x
2
- = 3
ả ươ ậ ỏ II. Câu h i/ Bài t p: i các ph ng trình sau: Câu 1 (M2): Gi - - - - = 2
(
)
2 0,125.4
x 7
+ = ; b) x 4
x 1 � � � � 2 � �
4 2 a) ; c) ; d) ; 2
2 2 1 � � = � � 7 � � ư ề
ướ ừ ươ ơ ố ng pháp đ a v lũy th a cùng c s .
ươ ng trình sau: H ng d n: Câu 2 (M2): Gi ẫ Dùng ph ả i các ph a) log2[x(x - 1)] = 1; b) log2x + log2(x - 1) = 1;
2
x
x
log
3
5;
log ( 2
1 6
1 - = 2) 3
1 8
- - c) log3x + log9x + log27x =11; d) (M3)
x -
ng trình sau:
x
x =
+
32 - b) 3x+2 - 24 = 0 ; d) 4.9 x + 12x - 3.16x = 0 ; Câu 3 (M3): Gi a) c)
- e) ;
(
)
7
48
14
48
7
ươ ặ ẩ ẫ Dùng ph ụ ng pháp đ t n ph .
ả i các ph Câu 4(M3): Gi
2
x
log
+ = x
2 0
+
=
2log 9
+
- =
1
x
x log (9 ) 5 0
2log
3
2 3
1 3
x
x
2 log 2 ươ
ươ ả i các ph 25x - 6.5x + 5 = 0; 22x+2 - 9.2x + 2 = 0 ; ) ( + ướ H ng d n: ươ ng trình sau: 1 - ; b) a) ; c) ; -
ướ ặ ẩ
+ 4 log 2 ẫ Dùng ph
ụ ng pháp đ t n ph . H ng d n:
ổ ứ ề ề ề ố ệ ẫ ề ọ ng d n ôn thi t h ủ ở ấ ả ụ ộ B sung: Câu 3b (Đ thi chính th c 2015); Câu 3 Đ thi minh h a B 2015; Câu 3 đ 1, 2, 3; 4, ướ 5 c a S 2015; Câu 3b đ 2, 4, 5, 7, 9, 10 t nghi p 2015 2016 – Nhà ệ xu t b n giáo d c Vi t Nam.
. H tế
Ủ Ề ể CH Đ 3: TÍCH PHÂN (1 đi m/10)
ẩ ứ I. ế
ươ ừ ầ ử ụ ươ ổ ng pháp tích phân t ng ph n đ ể ế ố ồ ượ ớ
1
e
7
x
5
3
ươ ằ ế Chu n ki n th c, kĩ năng: ứ 1. Ki n th c: (SGK) c ph 2. Kĩ năng: S d ng đ ng pháp đ i bi n s và ph ế ợ ệ tính tích phân; K t h p v i vi c tách tích phân làm 2 r i tính. ậ ỏ II. Câu h i/ Bài t p: Câu 1 (M3): Tính các tích phân sau b ng ph
+
dx
dx
x x (
1)
x
2 x dx
. 1
1
0
0
p
- a) ; b) ; ; c) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ố ổ ng pháp đ i bi n s : + 1 ln x
+
1
x
4
2
xe
-
dx
;
x
3 cos xdx
e -+ e
dx x
0 1
1
0
d) e) 4 ; f) ; (cid:0) (cid:0) (cid:0)
p
1
e
2
+
4
)x
ằ ươ ừ ầ ng pháp tích phân t ng ph n: Câu 2 (M3):Tính các tích phân sau b ng ph
+
x
x
dx
d)
ln(2
1)
dx
x
xdx
(2
1) ln
;
2
dx
c)
;
ln(1 x
0
1
1
x
x 2 cos
a) ; b) ; - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ứ ề ộ ướ ệ ề
0 ề ẫ
ng d n ôn thi t h ụ ệ ọ ề ổ B sung: Câu 4 (Đ thi chính th c 2015); Câu 5 Đ thi minh h a B 2015; Câu 5 đ 1, 2, 3; 4, 5 ấ ố ủ ở c a S 2015; Câu 4 đ 19, câu 3 đ 10 t nghi p 2015 2016 – Nhà xu t ả b n giáo d c Vi ề t Nam.
Ủ Ề H tế Ố Ứ CH Đ 4: S PH C ( 0,5 đ/10)
ủ ố ứ ợ ế ứ ầ ứ Ph n th c, o; Môđun c a s ph c, s ph c liên h p.
ố ứ ừ ứ ộ ố ố ự ự ả ệ ượ ứ c các phép tính c ng, tr , nhân và chia s ph c. Tìm s ph c
c.ướ ậ
ầ
)
i
i
2
2
.
1 � � 3 �
� ( + 3 � �
- ế ẩ I. Chu n ki n th c, kĩ năng 1. Ki n th c: 2. Kĩ năng: Th c hi n đ trong đk cho tr ỏ II. . Câu h i/ Bài t p ố ứ ố ứ Ph n 1: S ph c và các phép toán s ph c ) Câu 1 (M1): Tính ( - + i
3
=
(
)
(
) - + i
) = i
) + + i
+ i
2
i 2
i 6
2
+ + 2 1 2
6
5
i .
2
1
20 3
1 � + - + - 1 � 3 �
� = - i � �
1 � � 3 �
� ( + 3 � �
1 3 = +
- - - Đáp án Ta có: (
(
+
- ả ươ i ph ng trình (1). Câu 2 (M2): Gi
+
(
) (
(
)
)
i
i
2
+ 4 10
) 4 5i z 2 i Đáp án ) ( + 8 5
+ i 4 5
=
=
=
+
=
�
z
i
) 1
i 2 i 4 5
41
41
3 41
14 41
=
- Ta có: ( -
z
i .
ậ ươ ệ ấ V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t
3 14 + 41 41 c
ướ ệ ề
ố ứ ề ứ ề ọ
ệ ẫ ủ ề ộ ố ng d n ôn thi t h ề Câu 3a (Đ thi chính th c 2015); Câu 2b Đ thi minh h a B 2015; Câu 2b đ 1, 2, 3; ướ ở t nghi p 2015 2016 – ấ ả ụ ầ Ph n 2: Tìm s ph c trong đi u ki n cho tr ổ B sung: 4, 5 c a S 2015; Câu 3a đ 19, câu 2a đ 10 Nhà xu t b n giáo d c Vi ề ệ t Nam.
Ọ Ả ể H tế CH Đ 5: HÌNH H C GI I TÍCH TRONG KHÔNG GIAN (1 đi m/10) ẩ
ế
2
ượ ọ ị ươ c t a đ tâm và bán kính m t c u có ph c; Vi ơ ặ ầ ặ ẳ ộ ế ượ t đ ươ ng trình m t c u; Vi c ph ẳ ữ ườ ẳ ượ ng trình m t ph ng; Tìm đ ị ượ ng th ng; Xét đ ớ ươ c ph ườ ng trình đ ẳ c các v trí t ườ ặ ầ ặ ặ ẳ ẳ ươ ẳ ng th ng; Vi ẳ ng th ng, gi a đ ặ ầ ế ượ t đ ng th ng và m t ph ng, m t ph ng v i m t c u, đ ế ướ ng trình cho tr t ươ ỉ ch ph c véct ng ữ ố ươ ng đ i gi a hai ặ ớ ng th ng v i m t Ủ Ề ứ ế I. Chu n ki n th c, kĩ năng: ứ 1. Ki n th c: (SGK) 2. Kĩ năng: Xác đ nh đ ượ đ c ph ủ ườ c a đ ườ đ c u.ầ ậ ỏ II.Câu h i/ Bài t p: ƯƠ 1. PH NG TRÌNH M T C U : ươ ặ ầ Ầ ị ằ 1.1.Vi t ph Ặ ng trình m t c u b ng cách xác đ nh tâm và bán kính : ế ị ỗ ườ ặ ầ ợ ng h p sau : + 2 + 2 = 2 - a) (M1)(S) : z x 2 + - - b) . ( z 2) + y ( (M2)(S) : x Câu 1(M1): Xác đ nh tâm và tính bán kính c a m t c u (S) trong m i tr + y 3) + 2 4 x
2
2
y 8 Bài gi
2 1
+ 2 + 2 + 2 - - - - + y + x z - = 2 4 4 2 4 4 0 8 + 2 + 2 - - ặ ầ 2 (S) : x � ủ . 16 - = z 2 4 0 ả ả i tham kh o: 4R = . a) M t c u (S) có tâm I(2; 3; 0) và bán kính + - 2 b) z y 2 2 1 . + y z = 2 1) 25 4) ( (
(
)
- - I A (2; 4; 1) x ( 2) ặ ầ ươ ế ng trình m t c u (S) có tâm t ph và đi qua đi m ể . ậ V y m t c u (S) có tâm I(2; 4; 1) và bán kính R = 5. ặ ầ Câu 2(M2): Vi
1; 2;0 ả i tham kh o: = - ả Bài gi ặ ầ ể Ta có :
= 2 + 2 + 2 - = ươ 38 ặ ầ ng trình m t c u (S) là : . =� IA (1;6; 1) ậ .V y ph kính z 38 2) (
(
)
.Vì m t c u (S) có tâm I(1; 2; 0) và đi qua đi m A nên có bán + y ) x ( I - 1) ( 2;3;5 ặ ầ ế ặ ươ ẳ ớ và ti p xúc v i m t ph ng ng trình m t c u (S) có tâm - uur IA R IA= 38 ế Câu 3(M2): Vi + - = y z x P ( ) : 2 2 t ph 4 0 . ả Bài gi i tham kh o: + - - - = = d I P , ( ) 3 Ta có : .
= R d I P ( , ( ả 2.( 2) 2.3 5 4 + + 4 4 1 ớ = . )) 3 ẳ 2 + 2 + + - - ặ ầ ươ ế ặ ầ ủ ậ ặ x y z ng trình c a m t c u (S) là : Vì m t c u (S) có tâm I và ti p xúc v i m t ph ng (P) nên có bán kính . V y ph 9 = 2 5) 2) 3) ( ( (
4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) x y z 1 2 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y z 2 2 2 0 ặ ẳ ̀ươ ̉ : (P): ̀ va đ ng thăng . Câu 4(M3): Cho m t ph ng
(cid:0) ́ ̀ ́ ̀ ́ơ ̣ ̉ 2 ́ ặ , tiêp xuc v i m 1 ẳ t ph ng 1 (P) va cò ́ ̀ ươ ng thăng ng trinh măt câu (S) co tâm năm trên đ ̀ ̀ ́ ươ Viêt ph ́ ́ ban kinh băng 2.
2
2
2
I ọ D� ). - - - - + ; 2 t + t 2 4 + - 2 ả Bài gi - + + t (1 2 ; 2 t 4 2 2 ả i tham kh o: t t ) (vì I 2 = = � d I P ( , ( )) . ặ ầ G i I là tâm m t c u (S). Do đó : t + + 4 1 4 ế Vì (S) có tâm I, ti p xúc v i (P) và có bán kính b ng 2 nên : - (cid:0) 4 t ớ 2 = = � � t 2 - = 2 6 d I P ( , ( )) 2 .
2
= - - - - 8 + + + + + � t I 3 ( 7; 6; 2) y z 3 ằ = - t � (cid:0) =(cid:0) t x (S) : ( 7) ( ( + 2 - - - t I 4 = (cid:0) 8 (17;6;10) z * V i ớ * V i ớ . ( 17) 6) + 2 6) 2) = 10) = . 4 4 (
2
2
2
Ự BÀI T P T y ( NG T : x (S) : Ậ ƯƠ ặ ầ ỗ ườ ợ ng h p sau : = 2 + 2 + 2 - + z x y ị a) (S) : 1(M1): Xác đ nh tâm và tính bán kính c a m t c u (S) trong m i tr 4) ủ 24 1) ( (
2 +
+ + = 2 - x y z - + x + y 3 2 0 b) (S) : . Đáp án : (S) : . + z x + y ( 1) 6 .Đáp án : Tâm I(1; 0; 4), bán kính R = 2 6 . 5 - = z 2
2 1 � � � � + � � � � 2 � � � � 1 3 � � 2 2 � B (2;0; 3), + 2 x
- - I ; 1 ; ặ ầ (cid:0) M t c u (S) có tâm , bán kính . R = 6 3 2 � � � - - A ế ươ ườ ớ t ph ặ ầ ng trình m t c u (S) có đ ng kính AB v i 2(M2): Vi (0; 4;1) . + 2 = 2 - + z Đáp án : ( 1) (
2
̀ ́ ̀ 2) ằ ể ̣ ̀ ăt câu (S) co tâm la A(0; 1; 1) va + y ( đi qua đi m M n m trên 1) đ . 6 ng̀ươ 3(M2): Vi (cid:0) (cid:0) ươ ng trình m y ế t ph x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ̉ : ằ có hoành đ b ng 3. Đáp án : M(3; 3; 1), (S) : thăng (cid:0) 2 1 + + 2 - - z 1 . x y z ( 1) = 2 1) 25 2 (
2
Ậ ƯƠ BÀI T P T NG T : ươ ế t ph + + d = - ể � � M S ( ) 6 1(M1): Vi Đáp án : (S) có tâm O nên có ph . Do đó Ự ố ọ ộ ng trình m t c u (S) có tâm là g c t a đ O và đi qua đi m M(1;2;1). 2 2 2 z y + = ; d 0 ặ ầ ươ + 2 + x . z ạ ng trình d ng - = 2 6 0
2
B C (0;8;0), (4;6; 2), (0;12; 4) y x ặ ầ và có tâm + 2 + - - ế t ph ặ . y ( 7)
2
2
2
ặ ầ A ng trình m t c u (S) đi qua 3 đi m = 2 x 5) t ph - C B ặ ầ ươ ng trình m t c u (S) là : ph ể ươ 2(M2): Vi ẳ ằ n m trên m t ph ng (Oyz). Đáp án : z ( ế ớ ệ ọ 3(M3): Trong không gian v i h t a đ Oxyz hãy vi A (0;0; 4) (0; 2;0), (1;0;0), ộ ố ọ ươ ị ặ ầ ủ ộ 26 ể ng trình m t c u (S) đi qua 4 đi m và g c t a đ O. Hãy xác đ nh tâm và bán kính c a m t c u (S).
2 +
(
(
) 1
) 2 = 2
2 1 � �- + x � � 2 � �
+ + - - x y z - + x y Đáp án : (S) : Hay . 2 = z 4 0 + y z 21 4
(cid:0) I (S) có tâm , bán kính . R = 1 � � 2 � �- ; 1; 2 � � 21 2 Ặ
ế ươ ế t ph 2.1. Vi Ẳ ng trình m t ph ng b ng cách xác đ nh pháp tuy n. ơ ặ ẳ - M - ị ươ t ph + = z 2 (2; 1;0) ọ ộ vect t a đ ng trình m t ph ng (P) đi qua 5 0 . ƯƠ NG TRÌNH M T PH NG. 2.PH ằ ặ ẳ ộ ớ ệ ọ a ( ặ ớ và song song v i m t ph ng ả )a ( ẳ Bài gi ớ ặ ẳ ặ ẳ ơ ế Câu 1(M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, vi + y x 2 ) : đi m ể ả : i tham kh o Vì m t ph ng (P) song song v i m t ph ng nên (P) có véct ế pháp tuy n - . r n = (1; 2; 2) - - - x + + y x + y - = z 1.( 2) 2.( = z 1) 2. 0 2 2 4 0 ậ ươ V y (P) có ph ng trình là : hay .
5
ộ ế ươ ặ t ph ẳ ng trình m t ph ng (P) đi qua ba - - B A (0; 3; 2), ( 1; 2;0), (4;1;0) Câu 2(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, vi C đi m ể ớ ệ ọ .
ả : i tham kh o = - - uuur AB uuur = AC (1; 5; 2), Bài gi (5; 1;0)
ơ ế pháp tuy n = r uuur uuur n AB AC + + + + - = - = z y + 2) 24 2.( 0 1) 10.( ẳ (2;10; 24) ươ ả . Ta có : ể ặ Vì m t ph ng (P) đi qua 3 đi m A, B, C nên (P) có véct =� ậ V y (P) có ph . ng trình :
ộ - + y 5 0 2 ( z y 9 0 5 12 . B - (2; 4;1), ( 1;1;3) ể ặ ẳ . Vi 3 ẳ x x hay A và m tặ ớ ệ ọ ể Câu 3(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho hai đi m - = z P x ) : ươ ế ph ng ẳ ng trình m t ph ng (Q) đi qua 2 đi m A, B và vuông t ph ặ ớ góc v i m t ph ng (P). ả Bài gi ả : i tham kh o - Ta có :
- ặ ế ( 3; 3; 2) ơ pháp tuy n .
(1; 3; 2) ớ ơ ế pháp tuy n =
- - - = z + 4) 12.( uuur AB = - r a = ẳ M t ph ng (P) có véct Vì (Q) đi qua A, B và vuông góc v i (P) nên (Q) có véct r uuur r =� . n AB a (0;8;12) ươ ậ V y (Q) có ph .
y 8.( ớ ệ ọ = 11 0 ặ ẳ - - + y x 1 = = M - (1; 1; 2) ứ ườ d : và ch a đ ẳ ng th ng đi m ể . - - z+ y hay 2 1) 0 3 ng trình : ươ ế t ph ng trình m t ph ng (P) đi qua Câu 4(M3): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, vi z 3 1
- ườ Đ ng th ng d đi qua đi m ng . r u = - ( 2;1; 1)
= - = - Ta có : ộ 2 2 1 ả : ả i tham kh o Bài gi A - (2; 1;3) ể ơ ỉ ươ ch ph , có véct r uuur r = � n MA u ẳ uuur MA (1;0;1)
- - - - x pháp tuy n. x ế + - + = z y ơ 2) 0 2 0 ậ ươ � ứ Vì (P) đi qua M và ch a d nên (P) nh n véct + + y ng trình : V y (P) có ph hay .
làm véct = z Ự ươ ớ ệ ọ ặ ẳ ể ng trình m t ph ng (P) đi qua đi m (cid:0) x (cid:0) = - (cid:0) M - d y ( 1;3;1) : ớ ườ và vuông góc v i đ ẳ ng th ng . (cid:0) . ( 1; 1;1) r ơ n ậ 1) 1.( 1) 1.( 1.( Ậ ƯƠ NG T : BÀI T P T ế ộ t ph 1(M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, vi = + t 1 2 t = + (cid:0) z t 3 4
+ = z x 2 4 Đáp án : (P) có ph
ỉ - - - D C (3; 2;0), (0; 2;1), ứ ế ặ ộ ươ t ph ệ ọ . Vi
- + y 1 0 ươ . ng trình : ớ ệ ứ di n có các đ nh là 2(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho t B A (3; 2; 2), ( 1;1; 2) ẳ ng trình m t ph ng (P) ch a AB và song ớ song v i CD. - + y - = z x 2 3
ớ ệ ọ ộ ế ươ ng trình : ẳ ặ t ph 3(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, vi (cid:0) Đáp án : (P) có ph ươ x t (cid:0) = (cid:0) A B - d y (2;1;3), (1; 2;1) : ớ ườ và song song v i đ ẳ ng th ng . (cid:0) = - - (cid:0) z 7 0 . ể ng trình m t ph ng (P) đi qua hai đi m = - + 1 t 2 t 3 2 - 4
1
2
Đáp án : ( ườ x ) :10 ẳ = + - y z P 19 0 . ng th ng song song 4(M3): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho hai đ - - - - - x + y z ớ x ệ ọ y ộ z 1 1 2 4 1 3 = = = = ế ươ ứ ặ d ( ) : ( ) : . Vi t ph ẳ ng trình m t ph ng (P) ch a d , d 1 2 3 1 6 9 3 và d2. + - y + z 5 = 10 0 ĐS : ( .
ế ươ ế ặ ẳ 2.2. Vi t ph P x ) : ặ ầ ng trình m t ph ng liên quan đ n m t c u :
6
ớ ệ ọ ộ ặ ầ
ươ ế ặ ẳ ơ ng trình m t ph ng (P) nh n (1; 2; 2) làm véct và m t c u (S) có tâm ế ế pháp tuy n và ti p r n = ơ r ậ n Câu 1 (M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho véct I(1;0;3), bán kính R=5. Vi t ph ớ xúc v i (S). ả
2
ơ ế ươ ạ làm véct ả : Bài gi i tham kh o pháp tuy n nên (P) có ph ng trình d ng : r ơ n + x y 2 2 ậ Vì (P) nh n véct + = . + z d 0 = + (cid:0) d 10 d 5 = � d I P ( , ( = )) 5 5 � (cid:0) ế ớ Vì (P) ti p xúc v i (S) nên . = - (cid:0) d + + + + + - y x y z z 2 ậ ươ V y (P) có ph 3 = và 10 0 ng trình : - + y - = z 2 2 2 ặ 2 ẳ = 2 + 2 + + - ươ ế ẳ 1 0 ớ ặ y ộ t ph . Vi và ặ ng trình m t ph ng (Q) song song v i m t
ặ ầ ẳ 3) ặ ầ x ( ế ( ớ 20 = x 20 0 2 . x ớ ệ ọ Câu 2 (M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho m t ph ng (P) : z m t c u (S) : 9 2) ph ng (P) và ti p xúc v i m t c u (S). Bài gi - (cid:0) - + = z d d 2 0 ( 1) ng trình d ng : .
ươ I - ( 2;3;0) ặ ầ Vì (Q)//(P) nên (Q) có ph M t c u (S) có tâm = - - (cid:0) d ả : ả i tham kh o + y x 2 ạ , bán kính R=3. d 8 = � d I Q ( , ( = )) 3 3 � (cid:0) ế ớ Vì (Q) ti p xúc v i (S) nên = (cid:0) d l 1 ( ) n 17 ( ) 3 - x + y + z 2 2 = 17 0 ậ V y (Q) : .
Ậ ƯƠ BÀI T P T
ớ ệ ọ ộ ặ ầ Ự NG T : r n = - ơ
ươ ặ ẳ ơ t ph ng trình m t ph ng (P) nh n và m t c u (S) có tâm I(2; ế ế pháp tuy n và ti p làm véct ( 2;1;1) r ậ n 1(M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho véct ế 3;3), bán kính R= 6 . Vi ớ xúc v i (S). - - + + - = x y z = 10 0 Đáp án : (P): 2 - 2 0 x 1 = = ớ ệ ọ ộ ườ ẳ ng th ng d : ặ ầ và m t c u 2(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho đ - và 2 y 2 + + + x y z + z 2 1 + 2 - - ế ươ ặ ẳ x y . Vi t ph 2 ng trình m t ph ng (Q) vuông góc v i đ ớ ườ ng ( + 2 2) 1) 4 (
= + 2 z 1) ( ặ ầ ế ớ (S) : ẳ th ng d và ti p xúc v i m t c u (S). + + - - - x y x y z 2 2 = 13 0 và 2 .
(
)
1 0 ả ươ ế - = z ế 2.3. Vi ng trình m t ph ng liên quan đ n kho ng cách: t ph ặ ộ - - 2 ươ ẳ ặ ẳ ớ t ph = 10 0 . Vi ằ ả + y ộ Đáp án : (Q): 2 ặ ẳ ẳ ệ ọ ể ớ Câu 1 (M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho đi m M(1;2;3) và m t ph ng z P x 2 ) : ( ặ ế ng trình m t ph ng (Q) song song v i m t ph ng (P) và cách ể đi m M m t kho ng b ng 2. Bài gi - (cid:0) - d 0 10 2 ươ ả ả i tham kh o: + y x 2 ạ Vì (Q)//(P) nên (Q) có ph ng trình d ng : .
+ = z d = - (cid:0) d d - + + 1 4 6 = = � � d M Q d , ( ( )) 2 2 + = 1 6 � (cid:0) (TMĐK). (cid:0) 3 - - + y x x 2 2 ậ ươ ặ V y có 2 ph - 7 0 2 + y 2 ẳ 5 = - d 7 + = z 5 0; ặ + - + = z y 1 0 . + - = z y ớ ả ế ặ ẳ
- = z 2 P x 5 0 ) : ( , ươ ng trình m t ph ng (R) vuông góc v i c hai ằ 3 ẳ ể ẳ ớ ệ ọ Câu 2 (M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho hai m t ph ng Q x ) : ( ể và đi m A(1;1;2). Vi ặ m t ph ng (P), (Q) và cách đi m A m t kho ng b ng 30 .
i tham kh o: = - - ộ Bài gi ế ầ ượ ơ ng trình m t ph ng (Q) : ộ t ph ả ả t là pháp tuy n l n l (P), (Q) có véct ả (1; 2;1), ur n 1 uur = n 2 (1;3; 1) = ớ Vì (R) vuông góc v i (P) và (Q) nên (R) có véct . ( 1; 2;5)
ặ ươ ạ ẳ Do đó m t ph ng (R) có ph ng trình d ng : = + (cid:0) 5 19 d 11 = = + = � � d d A R , ( ( )) 30 30 11 30 � (cid:0) . = - (cid:0) . r ur uur = -� ế ơ n n n pháp tuy n 1 2 + = + - + z d y x 2 0 . d d 41 30
7
= - z 2 19 0; 5 + y 2 5 41 0 ậ ươ V y (R) có ph ng trình : .
+ + - + y z x Ậ ƯƠ BÀI T P T = - + x Ự NG T :
ệ ọ ể ớ ộ ườ ẳ ng th ng 1(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho đi m M(2;0;1) và đ - + y x 1 = D D ươ ớ ườ ặ ẳ ế : t ph ng trình m t ph ng (P) vuông góc v i đ ẳ ng th ng và cách . Vi - 1 z 1 ả ể ằ ộ 3 = 2 đi m M m t kho ng b ng 6 . - - + + = y z x x 5 0, 2 Đáp án : (P) :
ớ ệ ọ ể ộ z 7 0 . ẳ ng th ng + - = y 2 ườ 2(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho 2 đi m A(0;2;1), B(3;1;1) và đ = (cid:0) x (cid:0) (cid:0) d y t : ế ươ ặ ẳ ớ ườ ẳ . Vi t ph ng trình m t ph ng (P) song song v i hai đ ồ ng th ng AB và d, đ ng (cid:0) t 2 = - 3 = - + (cid:0) z t 1 2
+ + = + - z = 15 0 ả ằ ờ ộ th i cách d m t kho ng b ng .
y z ƯỜ y 5 0; 2 Ẳ 2 5 .Đáp án : (P) : 2 NG TRÌNH Đ 3. PH ườ ằ ị ế ươ 3.1. Vi t ph ng trình đ ơ ỉ ươ ch ph ể ng và đi m
ƯƠ NG TH NG. ng th ng b ng cách xác đ nh vect ng th ng đi qua: ẳ ườ đ ớ ệ ọ ể ế t ườ ươ ẳ ộ Câu 1 (M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho hai đi m A(1; 0; 3), B(3; 1; 0). Vi ph ẳ ng th ng AB. ng trình đ ả ả i tham kh o: - Bài gi ẳ ườ ậ Ta có : .Đ ng th ng AB đi qua A, nh n véct làm véct ơ ỉ ươ ng ch ph uuur AB = uuur ơ AB (cid:0) (2; 1;3) = + x (cid:0) = - (cid:0) y ươ nên có ph ng trình : . (cid:0) t 1 2 t = - + (cid:0) z t 3 3
M - + - = z y Câu 2 (M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho đi m P x ) : ( 0 2 2 ươ ế ộ ẳ ( 2;1;0) ẳ ặ và m t ph ng ớ t ph . Vi ớ ng trình đ
- ặ ẳ ơ ớ .Vì d vuông góc v i (P) nên d nh n M t ph ng (P) có véct ể ệ ọ ườ ng th ng d đi qua M và vuông góc v i (P). ả : ả i tham kh o Bài gi r n = ế pháp tuy n (1; 2; 2) r ậ n (cid:0) t x (cid:0) = - + 2 = + (cid:0) y ườ ẳ ươ làm véct ơ ỉ ươ ch ph ng. Do đó, đ ng th ng d có ph ng trình : . (cid:0) = - (cid:0) z t 1 2 t 2
BÀI T P T ộ Ậ ƯƠ ế ườ ẳ Ự NG T : ươ t ph ng trình đ ể ng th ng d đi qua đi m ớ ụ ớ ệ ọ 1(M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, vi M(2; 6; 3) và song song v i tr c Oy. = - (cid:0) x (cid:0) (cid:0) y t 2 = + 6 Đáp án : d: . (cid:0) = - (cid:0) z 3
ườ ng th ng d đi qua đi m M(2; 3; 1) và + - - - 2(M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz, vi + z ớ ệ ọ ộ + y x ẳ x y ể z ế t PT đ 2 2 3 1 2 = 1 = = = D ớ ườ : song song v i đ ẳ ng th ng . Đáp án : d: . 2 4 3 2 4 3 ế ự ươ ng giao: - 3.2. Các bài toán liên quan đ n s t + y x 1 1 + = = y + - = z ( P x ) : 2 1 0 ườ ặ ẳ d : ẳ ng th ng và m t ph ng . Ch ngứ Câu 1 (M2): Cho đ - 2 2 z 1 ọ ộ ắ ả ủ minh d và (P) c t nhau, tìm t a đ giao đi m c a d và (P). ả : i tham kh o ể Bài gi
8
= + (cid:0) x t 1 2 (cid:0) (cid:0) t y ươ ố ủ ừ ươ Ph ng trình tham s c a d là (1).Thay x, y, z t (1) vào ph ng trình (cid:0) = - (cid:0) = - + 1 t z
+ x y + - = z =� 2 1 0 ượ ắ ậ ạ - = t t + t 1 2 + - + - t 2( 1 ) 1 0 ta đ c : .V y d c t (P) t ể i đi m 2 3
- - M ; ; 1 3 2 3 7 � � 3 � � . � � Ậ ƯƠ BÀI T P T Ự NG T : + + + x y z 1 3 = 1 = D ớ ệ ọ ộ ườ : ẳ ng th ng và m tặ 1(M1): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho đ 2 3 2 - D P x + + = y z ( ) : 2 2 ứ ả ớ ph ng ẳ . Ch ng minh ữ D song song v i (P) và tính kho ng cách gi a và
D d P ( , ( = )) (P). Đáp án : . 3 0 2 3 ệ ọ ể ặ ộ - z x - + y 2 ớ 2(M2): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho đi m 2 ẳ ặ ế ọ M - (1; 1; 2) ủ
- - H ; (P). Đáp án : và m t ph ng (P) : ẳ ể . Tìm t a đ đi m H là hình chi u vuông góc c a đi m M trên m t ph ng 29 10 ; 9 9 20 9 = 12 0 � � � ộ ể � � � - y = = ớ ệ ọ ộ ườ d : ẳ ng th ng ẳ ặ và m t ph ng 3(M3): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho đ - x 1 6 3 z 3 + P y ( ) : 3 2 (cid:0) P (
ươ ) . ặ ẳ ứ ẳ ớ = + - x z 12 0 . d ứ a) Ch ng minh ế t ph b) Vi - -
- x ) : 2 ( z 11 9 0 ặ ng trình m t ph ng ch a d và vuông góc v i m t ph ng (P). + + x y 8 Đáp án : b) 9 - + = z y P 2 ẳ ặ = 48 0 . và m tặ + 2 + 2 - - + y x S ( ) : ( ớ ệ ọ 4(M4): Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho m t ph ng = 2 c u ầ z 1) ( (
3) ứ ắ ườ ị ế ủ ộ . 100 2) a) Ch ng minh (P) và (S) c t nhau. b) Xác đ nh tâm và bán kính đ ng tròn (C) là giao tuy n c a (P) và (S). Đáp án : b) (C) có tâm H(1;2;3) và bán kính r = 8.
ề ổ ứ ề
ướ ố ệ ẫ ề ộ ề Câu 5 (Đ thi chính th c 2015); Câu 8 Đ thi minh h a B 2015; Câu 8 đ 1, 2, 3; 4, t nghi p 2015 2016 – Nhà ọ ng d n ôn thi t h ụ ề t Nam. Ế B sung: ở ủ 5 c a S 2015; Câu 5 đ 19, câu 4 đ 10 ệ ấ ả xu t b n giáo d c Vi H T
9

