
TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA KIỂM TRA: 15 PHÚT
HỌ TÊN.......................................... MÔN: Công nghệ 10
LỚP........ Ngày ......tháng 12 năm 2010
ĐỀ : 115
BẢNG TRẢ LỜI
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
a
b
c
d
Chọn câu trả lời đúng nhất rồi đánh dấu: “x” vào bảng trả lời ở phía trên.
Câu 1: Sơ đồ lai giống nào sau đây được gọi là nhân giống thuần chủng?
a. Gà nòi x Gà tàu b. Heo Móng Cái x Heo Ba Xuyên
c. Vịt bầu x Vịt bầu c. Bò Hà Lan x Bò Lai Sin
Câu 2: Con lai trong lai giống có đặc điểm di truyền là
a. giống mẹ b. duy trì về chất lượng của giống
c. giống bố d. năng suất, phẩm chất tốt hơn bố mẹ
Câu 3: Vì sao con lai trong phép lai kinh tế không được làm giống?
a. Vì không có khả năng sinh sản b. vì nó tạo ra đời con năng suất thấp
c. Vì đời con của con lai phân ly tính trạng d. vì nó tạo ra đời con chất lượng kém
Câu 4: Mục đích của lai kinh tế?
a. nuôi lấy sản phẩm và có thể làm giống b. tạo giống mới
c. nuôi lấy sản phẩm d. lấy sức kéo
Câu 5: Mục đích của lai gây thành?
a. nuôi lấy sản phẩm b. nuôi lấy sản phẩm và làm giống
c. tạo giống mới d. lấy sức kéo
Câu 6: Cơ sở khoa học của công nghệ cấy truyền phôi bò là
a. sự đồng pha
b. kĩ thuật cấy truyền
c. sự đồng pha và sự phối hợp các hoocmon sinh dục gây động dục đồng pha
d. chọn giống bò cho và nhận phôi
Câu 7: Bò cho phôi cần chọn có tiêu chuẩn là
a. chất lượng giống tốt b. có chất lượng giống tốt và sinh sản tốt
c. cần sức khỏe tốt d. sinh sản tốt và sức khỏe tốt
Câu 8: Bò nhận phôi cần có tiêu chuẩn là
a. chất lượng giống tốt b. có chất lượng giống tốt và sinh sản tốt
c. cần sức khỏe tốt d. sinh sản tốt và sức khỏe tốt
Câu 9: Số liệu nào sau đây nói về tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?
a. 3500 kcal, 200 g protein b. 7000 kcal, 1,7 kg gạo
c. 1,8 kg rau xanh, 40 g muối d. tất cả ý trên
Câu 10: Thiếu vitamin nào sau đây gà con bị còi xương?
a. vit A b. vit C c. vit D d. vit E
Điểm:

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA KIỂM TRA: 15 PHÚT
HỌ TÊN.......................................... MÔN: Công nghệ 10
LỚP........ Ngày ......tháng 12 năm 2010
ĐỀ : 215
BẢNG TRẢ LỜI
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
a
b
c
d
Chọn câu trả lời đúng nhất rồi đánh dấu: “x” vào bảng trả lời ở phía trên
Câu 1: Thiếu vitamin nào sau đây vật nuôi bị mắc chứng quáng gà?
a. vit A b. vit C c. vit D d. vit E
Câu 2: Số liệu nào sau đây nói về khẩu phần ăn của vật nuôi?
a. 3500 kcal, 200 g đậu phộng b. 7000 kcal, 1,7 kg gạo
c. 400 g tinh bột, 500 mg vitamin C d. 2 kg bột sắn, 2 kg rau xanh, 50 g muối
Câu 3: Bò cho phôi cần chọn có tiêu chuẩn là
a. có chất lượng giống tốt và sinh sản tốt b. sinh sản tốt và sức khỏe tốt
c. chất lượng giống tốt d. cần sức khỏe tốt
Câu 4: Bò nhận phôi cần có tiêu chuẩn là
a. chất lượng giống tốt b. sinh sản tốt và sức khỏe tốt
c. cần sức khỏe tốt d. có chất lượng giống tốt và sinh sản tốt
Câu 5: Sơ đồ lai giống nào sau đây được gọi là nhân giống thuần chủng?
a. Bò Hà Lan x Bò Lai Sin b. Heo Ba Xuyên x Heo Ba Xuyên
c. Vịt bầu x Vịt cỏ c. Gà nòi x Gà tàu
Câu 6: Con lai trong lai giống có đặc điểm di truyền là
a. giống mẹ b. giống bố
c. duy trì về chất lượng của giống d. năng suất, phẩm chất tốt hơn bố mẹ
Câu 7: Mục đích của lai gây thành?
a. nuôi lấy sản phẩm b. nuôi lấy sản phẩm và làm giống
c. tạo giống mới d. lấy sức kéo
Câu 8: Cơ sở khoa học của công nghệ cấy truyền phôi bò là
a. sự đồng pha và sự phối hợp các hoocmon sinh dục gây động dục đồng pha
b. kĩ thuật cấy truyền
c. sự đồng pha
d. chọn giống bò cho và nhận phôi
Câu 9: Vì sao con lai trong phép lai kinh tế không được làm giống?
a. Vì không có khả năng sinh sản b. Vì đời con của con lai phân ly tính trạng
c. vì nó tạo ra đời con chất lượng kém d. vì nó tạo ra đời con năng suất thấp
Câu 10: Mục đích của lai kinh tế?
a. nuôi lấy sản phẩm và có thể làm giống b. nuôi lấy sản phẩm
c. lấy sức kéo d. tạo giống mới
Điểm:

Điểm
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút
Họ và tên:……………………………………….. Môn: Công nghệ 10
Lớp:………..
Mã đề:135
TRẮC NGHIỆM ( 10 Câu): Chọn 1 đáp án đúng nhất và khoanh tròn vào đáp án chọn.
1/ Yếu tố nào sau đây
không phải là
yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến nông, lâm, thủy sản?
a Gió lớn b Sinh vật gây hại c Độ ẩm d Nhiệt độ
2/ Độ ẩm của hạt thóc khi bảo quản cần đạt được là
a 13% b 20% c 8% d 16%
3/ Thóc được bảo quản trong kho tàng nhà nước, tỉ lệ tổn thất khoảng (% /năm):
a < 10% b 1% c 2 - 3% d 3 - 6%
4/ Tiêu chuẩn của củ giống
không có
yêu cầu nào sau đây?
a Đồng đều b Không bị sâu bệnh c Khả năng nảy mầm cao d Số lượng nhiều
5/ Mục dích, ý nghĩa của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là
a Duy trì, nâng cao về chất lượng.
b Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng và xuất khẩu.
c Duy trì, nâng cao chất lượng, tạo ra sản phẩm có giá trị…
d Duy trì những đặc tinh ban đầu và hạn chế tổn thất…
6/ Trong rau quả tươi nước chiếm tỉ lệ:
a 20 - 30% b 50 - 80% c 70 - 95% d 60 - 70%
7/ Độ ẩm của hạt đậu nành khi bảo quản cần đạt được là
a 13% b 8% c 16% d 20%
8/ Gạo, ngô, khoai, sắn chứa nhiều chất gì?
a Vitamin, khoáng, nước b Chất béo c Tinh bột d Chất đạm
9/ Rau, quả chứa nhiều chất gì?
a Chất đạm b Vitamin, khoáng, nước c Tinh bột d Chất béo
10/ Trong khoai, sắn nước chiếm tỉ lệ:
a 20 - 30% b 70 - 95% c 50 - 80% d 60 - 70%

Điểm
Điểm
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút
Họ và tên:……………………………………….. Môn: Công nghệ 10
Lớp:………..
Mã đề:139
TRẮC NGHIỆM ( 10 Câu): Chọn 1 đáp án đúng nhất và khoanh tròn vào đáp án chọn.
1/ Tiêu chuẩn của củ giống
không có
yêu cầu nào sau đây?
a Khả năng nảy mầm cao b Đồng đều c Số lượng nhiều d Không bị sâu bệnh
2/ Trong khoai, sắn nước chiếm tỉ lệ:
a 20 - 30% b 50 - 80% c 70 - 95% d 60 - 70%
3/ Trong rau quả tươi nước chiếm tỉ lệ:
a 20 - 30% b 50 - 80% c 70 - 95% d 60 - 70%
4/ Rau quả chứa nhiều chất gì?
a Vitamin, khoáng, nước b Tinh bột c Chất đạm d Chất béo
5/ Gạo, ngô, khoai, sắn chứa nhiều chất gì?
a Chất đạm b Chất béo c Tinh bột d Vitamin, khoáng, nước
6/ Mục dích, ý nghĩa của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là
a Duy trì, nâng cao chất lượng, tạo ra sản phẩm có giá trị…
b Duy trì những đặc tinh ban đầu và hạn chế tổn thất…
c Duy trì, nâng cao về chất lượng.
d Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng và xuất khẩu.
7/ Yếu tố nào sau đây
không phải là
yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến nông, lâm, thủy sản?
a Nhiệt độ b Sinh vật gây hại c Độ ẩm d Gió lớn
8/ Độ ẩm của hạt thóc khi bảo quản cần đạt được là
a 16% b 13% c 8% d 20%
9/ Độ ẩm của hạt đậu nành khi bảo quản cần đạt được là
a 20% b 16% c 13% d 8%
10/ Thóc được bảo quản trong kho tàng nhà nước, tỉ lệ tổn thất khoảng (% /năm):
a 1% b < 10% c 2 - 3% d 3 - 6%
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút
Họ và tên:……………………………………….. Môn: Công nghệ 10

Điểm
Lớp:………..
Mã đề:246
TRẮC NGHIỆM ( 10 Câu): Chọn 1 đáp án đúng nhất và khoanh tròn vào đáp án chọn.
1/ Tiêu chuẩn của hạt giống
không có
yêu cầu nào sau đây?
a Không bị sâu bệnh b Khả năng nảy mầm cao c Đồng đều d Thuần chủng
2/ Mục dích, ý nghĩa của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là
a Duy trì, nâng cao chất lượng, tạo ra sản phẩm có giá trị…
b Duy trì, nâng cao về chất lượng
c Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng và xuất khẩu.
d Duy trì những đặc tinh ban đầu và hạn chế tổn thất…
3/ Thóc, ngô được nông dân bảo quản trong nhà, tỉ lệ tổn thất khoảng (% /năm):
a < 10% b 2 - 3% c 3 - 6% d 1%
4/ Ở nhiệt độ nào vi sinh vật phát triển tốt, phá hại mạnh đến nông, lâm, thủy sản?
a 20 - 40 0C b 10 - 15 0C c 10 - 20 0C d 0 - 10 0C
5/ Đối với thóc cần sấy ở nhiệt độ là
a 50 - 60 0C b 40 - 45 0C c 50 - 70 0C d 60 - 75 0C
6/ Làm khô là
bước thứ mấ
y trong qui trình bảo quản hạt giống?
a 5 b 7 c 3 d 4
7/ Độ ẩm không khí trong bảo quản thóc, gạo là
a 50 - 70% b 70 - 80% c 20 - 30% d 30 - 50%
8/ Đậu phộng, mè,… chứa nhiều chất gì?
a Chất béo b Tinh bột c Chất đạm d Vitamin, khoáng, nước
9/ Trong thóc, ngô, đậu nước chiếm tỉ lệ:
a 20 - 30% b 50 - 80% c 60 - 70% d 70 - 95%
10/ Phương pháp bảo quản trung hạn, ở điều kiện nhiệt độ và ẩm độ lần lượt là
a 00C và 35 - 40% b - 100C và 35 - 40% c - 50C và 35 - 40% d 50C và 35 - 40%
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút
Họ và tên:……………………………………….. Môn: Công nghệ 10

