Đề kiểm tra định kỳ môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016-2017 - THPT Nguyễn Du - Mã đề 00201

Chia sẻ: Nguyễn Văn AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
35
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra định kỳ môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016-2017 - THPT Nguyễn Du - Mã đề 00201

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra định kỳ môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016-2017 - THPT Nguyễn Du - Mã đề 00201 với các câu hỏi trắc nghiệm chọn lọc theo chương trình tiếng Anh lớp 10, tài liệu tham khảo chất lượng dành cho các bạn học sinh học tập và rèn luyện ngữ pháp tiếng Anh trung học phổ thông.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra định kỳ môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016-2017 - THPT Nguyễn Du - Mã đề 00201

Tên: ………………………………… Lớp : ……………. Số báo danh: …………………….Mã đề: 00201<br /> Sở GD &ĐT Ninh Thuận<br /> BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ (Bài số 1) – Năm học 2016-2017<br /> Trường THPT Nguyễn Du<br /> Môn: Tiếng Anh 10 ( NEW )<br /> Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)<br /> ĐỀ<br /> A- PHẦN NGHE: (2.0 điểm)<br /> Bài 1: Hãy nghe kỹ và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành mỗi câu sau: (1điểm)<br /> 1. Where did the woman lose her bag?<br /> A. on the bus<br /> B. at home<br /> C. in town<br /> D. at work<br /> 2. How much money was in the bag?<br /> A. £40<br /> B. £50<br /> C. £30<br /> D. £20<br /> 3. What time did the woman lose the bag?<br /> A. 9:30<br /> B. 10:30<br /> C. 10:00<br /> D. 10:15<br /> 4. The police will telephone her in the……..<br /> A. morning<br /> B. afternoon<br /> C. evening<br /> D. late evening<br /> Bài 2: Hãy nghe kỹ, điền vào mỗi chỗ trống thích hợp: (1điểm)<br /> MESSAGE<br /> To :<br /> Miss Dixon<br /> From: Mr (1)…………………………<br /> Meeting about: new (2) …………………..<br /> On : (3)…………………….<br /> Time: (4) ……………….<br /> In :<br /> Room 21<br /> B- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)<br /> Chọn từ mà có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại: (0.5 điểm)<br /> 1. A. heavy<br /> B. breadwinner<br /> C. cleaning<br /> D. breakfast<br /> 2. A. lunch<br /> B. truth<br /> C. much<br /> D. cup<br /> Chọn từ/ cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau: (2.0 điểm)<br /> 1 . Food is broken down and converted into energy in the ___________system.<br /> A. brain<br /> B. digestive<br /> C. heart<br /> D. skeletal<br /> 2. I think it __________, the sky is so cloudy.<br /> A. is raining<br /> B. rains<br /> C. is going to rain<br /> D. will rain<br /> 3. In my company, the director usually _______the responsibility for organizing meetings and conferences.<br /> A. makes<br /> B. gets<br /> C. takes<br /> D. becomes<br /> 4 . Acupuncture can ease pain and treat from simple to complicated ailments.<br /> A. acupoints<br /> B. treatments<br /> C. points<br /> D. diseases<br /> 5. Blood is pumped through the ___________to bring oxygen to all parts of the body.<br /> A. brain<br /> B. heart<br /> C. digestive<br /> D. skeletal<br /> 6. How do you divide household chores in your family?<br /> A. Take out<br /> B. split<br /> C. solve<br /> D. deliver<br /> 7. My brother and I ..............to clean the toilets and take out the rubbish.<br /> B. A. takes turn<br /> B. take turn<br /> C. takes turns<br /> D. take turns<br /> 8. Being the breadwinner of the family, ___________.<br /> A. She’s a sociable woman.<br /> B. she looks after the children carefully.<br /> <br /> C. She manages the home and raises the children.<br /> <br /> D. she works hard to provide for her children.<br /> <br /> Xác định từ, hoặc cụm từ có gạch chân, cần phải sửa, để câu trở thành chính xác:(0.5 điểm)<br /> 1. Lan and her friend go to Hanoi next Sunday.<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> 2. Tom usually is at home and watches TV on Sundays.<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành đoạn văn sau: (1.0 điểm)<br /> Acupuncture is considered to be very (1)………… when enough precautions are taken. The most common side<br /> (2)……….. with acupuncture are soreness, slight (3)……. or discomfort. Some people may feel tired after a session.<br /> Care is needed so that inner body parts are not touched by the (4)…………….<br /> 1. A. safety<br /> B. safe<br /> C. safely<br /> D. unsafe<br /> 2. A .affect<br /> B. affects<br /> C. effect<br /> D. effects<br /> 3. A .blood<br /> B. bloods<br /> C. bleeding<br /> D. bleed<br /> 4. A .needles<br /> B. proof<br /> C. ailments<br /> D. pain<br /> C- PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)<br /> Dùng thì thích hợp cho các động từ trong ngoặc: (1.0điểm)<br /> 1. You don’t need your umbrella today. I don’t think it (rain) ………………..today.<br /> 2. Brian (not, come) …………………..here since he (get) ………………..married.<br /> 3. I think it (rain) ……………………..because there are a lot of black clouds in the sky.<br /> Viết lại các câu sau, với những từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi (1.5 điểm)<br /> 1. Mai spent about 15 days making a trip to Canada.<br /> → It took ………………………………………………………………..……………<br /> 2. My mother is going to sell this house.<br /> →This house .................................................................................................................<br /> 3. My sister shopped for groceries. Then she went to work.<br /> → Before ………………………………………………………………………..……..<br /> Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: (1.5 điểm)<br /> Family types vary in different countries and among different cultures. In Western, industrialized societies, the<br /> nuclear family ranks as the most common family type. It consists of a father, a mother and their children. But nuclear<br /> families exist together with many other types of family units. In the single-parent family, for example, a mother or a<br /> father heads the family alone. A blended family is formed when a divorced or widowed parent remarries. As divorce<br /> rates have risen, the number of single-parent and blended families has increased.<br /> In many parts of the world, parents and children live together with other family members under the same roof.<br /> These complex families usually contain several generations of family members, including grandparents, parents and<br /> children. They may also include brothers or sisters and their families, uncles, aunts and cousins. Even when relatives<br /> do not live together, they still consider themselves members of the same extended family includes grandparents,<br /> uncles, aunts and cousins.<br /> 1. Where is the nuclear family considered as the most common family type?<br /> => …………………………………………………………………………………………………………………<br /> 2. What is a blended family?<br /> => …………………………………………………………………………………………………………………<br /> 3. Is the extended family where parents and children live together?<br /> => ……………………………………………………………………………………………………………<br /> - HẾT -<br /> <br /> Tên: ………………………………… Lớp : ……………. Số báo danh: …………………….Mã đề: 00202<br /> Sở GD &ĐT Ninh Thuận<br /> BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ (Bài số 1) – Năm học 2016-2017<br /> Trường THPT Nguyễn Du<br /> Môn: Tiếng Anh 10 ( NEW)<br /> Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)<br /> ĐỀ<br /> A- PHẦN NGHE: (2.0 điểm)<br /> Bài 1: Hãy nghe kỹ và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành mỗi câu sau: (1điểm)<br /> 1. Where did the woman lose her bag?<br /> A. on the bus<br /> B. at home<br /> C. in town<br /> D. at work<br /> 2. How much money was in the bag?<br /> A. £40<br /> B. £50<br /> C. £30<br /> D. £20<br /> 3. What time did the woman lose the bag?<br /> A. 9:30<br /> B. 10:30<br /> C. 10:00<br /> D. 10:15<br /> 4. The police will telephone her in the……..<br /> A. morning<br /> B. afternoon<br /> C. evening<br /> D. late evening<br /> Bài 2: Hãy nghe kỹ, điền vào mỗi chỗ trống thích hợp: (1điểm)<br /> MESSAGE<br /> To :<br /> Miss Dixon<br /> From: Mr (1)…………………………<br /> Meeting about: new (2) …………………..<br /> On : (3)…………………….<br /> Time: (4) ……………….<br /> In :<br /> Room 21<br /> B- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)<br /> Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B,C,D) để hoàn thành đoạn văn sau: (1.0 điểm)<br /> Acupuncture is considered to be very (1)………… when enough precautions are taken. The most common side<br /> (2)……….. with acupuncture are soreness, slight (3)……. or discomfort. Some people may feel tired after a session.<br /> Care is needed so that inner body parts are not touched by the (4)…………….<br /> 1. A. safety<br /> B. safely<br /> C. safe<br /> D. unsafe<br /> 2. A . effects<br /> B. affects<br /> C. affect<br /> D. effect<br /> 3. A .blood<br /> B. bloods<br /> C. bleed<br /> D. bleeding<br /> 4. A .needles<br /> B. proof<br /> C. ailments<br /> D. pain<br /> Chọn từ mà có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại: (0.5 điểm)<br /> 1. A. cleaning<br /> B. breadwinner<br /> C. heavy<br /> D. breakfast<br /> 2. A. lunch<br /> B. truth<br /> C. much<br /> D. cup<br /> Xác định từ, hoặc cụm từ có gạch chân, cần phải sửa, để câu trở thành chính xác:(0.5 điểm)<br /> 1. Lan and her friend go to Hanoi next Sunday.<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> 2. Tom usually is at home and watches TV on Sundays.<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> <br /> Chọn từ/ cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau: (2.0 điểm)<br /> 1 . Food is broken down and converted into energy in the ___________system.<br /> A. brain<br /> B. skeletal<br /> C. heart<br /> D. digestive<br /> 2. I think it __________, the sky is so cloudy.<br /> A. is going to rain<br /> B. rains<br /> C. is raining<br /> D. will rain<br /> 3. Acupuncture can ease pain and treat from simple to complicated ailments.<br /> A. acupoints<br /> B. diseases<br /> C. points<br /> D. treatments<br /> 4. In my company, the director usually _______the responsibility for organizing meetings and conferences.<br /> A. makes<br /> B. gets<br /> C. takes<br /> D. becomes<br /> 5. How do you divide household chores in your family?<br /> A. Take out<br /> B. split<br /> C. solve<br /> D. deliver<br /> 6. Blood is pumped through the ___________to bring oxygen to all parts of the body.<br /> A. heart<br /> B. brain<br /> C. digestive<br /> D. skeletal<br /> 7. My brother and I ..............to clean the toilets and take out the rubbish.<br /> B. A. takes turn<br /> B. take turns<br /> C. takes turns<br /> D. take turn<br /> 8. Being the breadwinner of the family, ___________.<br /> A. She’s a sociable woman.<br /> B. she looks after the children carefully.<br /> C. She manages the home and raises the children. D. she works hard to provide for her children.<br /> C- PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)<br /> Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: (1.5 điểm)<br /> Family types vary in different countries and among different cultures. In Western, industrialized societies, the<br /> nuclear family ranks as the most common family type. It consists of a father, a mother and their children. But nuclear<br /> families exist together with many other types of family units. In the single-parent family, for example, a mother or a<br /> father heads the family alone. A blended family is formed when a divorced or widowed parent remarries. As divorce<br /> rates have risen, the number of single-parent and blended families has increased.<br /> In many parts of the world, parents and children live together with other family members under the same roof.<br /> These complex families usually contain several generations of family members, including grandparents, parents and<br /> children. They may also include brothers or sisters and their families, uncles, aunts and cousins. Even when relatives<br /> do not live together, they still consider themselves members of the same extended family includes grandparents,<br /> uncles, aunts and cousins.<br /> 1. Where is the nuclear family considered as the most common family type?<br /> => …………………………………………………………………………………………………………………<br /> 2. What is a blended family?<br /> => …………………………………………………………………………………………………………………<br /> 3. Is the extended family where parents and children live together?<br /> => ……………………………………………………………………………………………………………<br /> Dùng thì thích hợp cho các động từ trong ngoặc: (1.0điểm)<br /> 4. You don’t need your umbrella today. I don’t think it (rain) ………………..today.<br /> 5. Brian (not, come) …………………..here since he (get) ………………..married.<br /> 6. I think it (rain) ……………………..because there are a lot of black clouds in the sky.<br /> Viết lại các câu sau, với những từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi (1.5 điểm)<br /> 4. Mai spent about 15 days making a trip to Canada.<br /> → It took ………………………………………………………………..……………<br /> 5. My mother is going to sell this house.<br /> →This house .................................................................................................................<br /> 6. My sister shopped for groceries. Then she went to work.<br /> → Before ………………………………………………………………………..……..<br /> - HẾT -<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản