intTypePromotion=3

Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
22
lượt xem
2
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003 sẽ giúp các bạn biết được cách thức làm bài thi cũng như kiến thức của mình trong môn học, chuẩn bị tốt cho kì thi học kỳ 2 sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN ĐỊA LÍ – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 45 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 003 Câu 41. Cơ cấu dân số hiện nay của Nhật Bản thuộc kiểu A. dân số già. B. dân số trẻ. C. ổn định. D. chuyển tiếp từ trẻ sang già. Câu 42. Đông Nam Á có dân số trẻ với hơn 50% dân số trong độ tuổi lao động, điều này gây khó khăn  lớn nhất tới A. vấn đề khai thác tài nguyên. B. vấn đề việc làm. C. vấn đề môi trường. D. vấn đề nhà ở. Câu 43. Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong ASEAN là A. Xăng dầu. B. Hàng điện tử. C. Lúa gạo. D. Than. Câu 44. Các hải cảng lớn nhất của Nhật Bản chủ yếu nằm trên A. đảo Hô cai đô. B. đảo Kiu xiu. C. đảo xi cô cư. D. đảo Hôn su. Câu 45. Điều kiện tự nhiên nào sau đây là trở ngại cho sự phát triển của Đông Nam Á? A. nằm trong vành đai sinh khoáng. B. có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới lớn. C. hầu hết các nước đều giáp biển. D. vị trí kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương” Câu 46. Đâu là động lực quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển? A. người lao động có tính năng động rất đặc biệt. B. có vị trí địa lí thuận lợi. C. có thị trường tiêu thụ lớn. D. ít phải chi tiêu cho quân sự. Câu 47. Hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong giai đoạn hiện nay nhằm A. tăng cường mối liên doanh, liên kết trong khu vực. B. tích lũy vốn cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. C. thúc đẩy nền kinh tế trong mỗi nước và giữa các nước trong khu vực. D. tăng cường mối liên kết với các nước trên thế giới. Câu 48. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN chưa đồng đều? A. chênh lệch lớn về GDP giữa các nước. B. tỉ lệ đói nghèo khác nhau ở các nước. C. sử dụng tài nguyên chưa hợp lí. D. đô thị hóa khác nhau giữa các nước. 1/6 ­ Mã đề 003
  2. Câu 49. Đông Nam Á nằm trong khu vực có khí hậu A. cận nhiệt đới và xích đạo. B. nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt. C. xích đạo và nhiệt đới gió mùa. D. xích đạo và cận xích đạo. 2/6 ­ Mã đề 003
  3. Câu 50. Sản phẩm công nghiệp Trung Quốc đứng đầu thế giới là A. thép, xi măng, phân đạm, than. B. điện, than, phân đạm. C. than, xi măng, thép. D. than, thép, xi măng, điện. Câu 51. Nhận định nào sau đây chưa đúng với hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam  Á? A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài. B. phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ trong nước. C. hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ. D. đào tạo kĩ thuật cho người lao động. Câu 52. Vùng có điều kiện thuận lợi trồng lúa gạo ở Trung Quốc A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam. B. đồng bằng Đông Bắc, Hoa Trung. C. đồng bằng Hoa Nam, Đông Bắc. D. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Bắc. Câu 53. Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc? A. có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu là núi cao. B. phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000km. C. có lãnh thổ rộng lớn đứng thứ 3 thế giới. D. lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây. Câu 54. Cây công nghiệp ở Việt Nam có diện tích nhiều nhất Đông Nam Á là A. Cà phê và Dừa. B. Cà phê và Hồ tiêu. C. Cà phê và Cao su. D. Cà phê và Chè. Câu 55. Loại hình giao thông quan trọng nhất của Nhật Bản A. đường hàng không. B. đường biển. C. đường sắt. D. đường ô tô. Câu 56. Các đồng bằng ở Đông Nam Á có chung đặc điểm là A. do dung nham núi lửa tạo thành. B. do phù sa sông bồi đắp. C. các đồng bằng nhỏ hẹp bị chia cắt mạnh. D. cao hơn mực nước biển nhiều. Câu 57. Lúa gạo là cây trồng chính của Nhật Bản là do A. có khí hậu ôn đới. B. có đất phù sa màu mỡ. C. có nhiều đồng bằng lớn. D. có khí hậu cận nhiệt đới. Câu 58. Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về các sản phẩm A. vật liệu truyền thông. B. rôbot và xe máy. C. đóng tàu và sản xuất ô tô. D. sản xuất vi mạch và chất bán dẫn. Câu 59. Cho bảng số liệu: Diện tích một số cây công nghiệp của Trung Quốc, thời kì 1985­2004 Đơn vị: nghìn ha Năm 1985 1995 2000 2002 2004 Chè 834 888 898 913 943 Cao su 300 395 421 429 420 3/6 ­ Mã đề 003
  4. Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích một số cây công nghiệp của Trung Quốc thời kì 1985­2004,  biểu đồ thích hợp nhất là A. Tròn. B. Đường. C. Miền. D. Cột. Câu 60. Khi chuyển từ “nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường” các xí nghiệp, nhà máy Trung  Quốc sẽ A. hạn chế rủi ro trong sản xuất. B. đạt hiệu quả cao hơn trong sản xuất. C. chủ động cao hơn trong sản xuất và tiêu thụ. D. phát triển cân đối hơn. Câu 61. Điều nào sau đây về dân cư Đông Nam Á gây khó khăn lớn nhất trong việc quản lí , ổn định  chính trị, xã hội ở mỗi nước? A. lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế. B. dân đông gây khó khăn cho vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống. C. các quốc gia đều đa dân tộc và một số dân tộc phân bố vượt qua biên giới của các nước. D. dân cư tập trung đông đúc ở những nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi. Câu 62. cho bảng số liệu: Đàn Trâu và Bò của Trung Quốc thời kì 1985­2004 (đơn vị: nghìn con) Năm 1985 1995 2000 2001 2004 Trâu 19547 22926 22595 22765 22287 Bò 62714 100556 104554 106060 112537 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. số lượng trâu và bò đều giảm. B. số lượng đàn bò luôn lớn hơn đàn trâu. C. tốc độ tăng đàn trâu nhanh hơn đàn bò. D. số lượng trâu và bò tăng qua các năm. Câu 63. Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là A. núi cao và hoang mạc. B. núi thấp và đồng bằng. C. đồng bằng và biển. D. núi thấp và sa mạc. Câu 64. Khu vực Đông Nam Á xuất khẩu nhiều loại nông sản nhưng giá trị của các mặt hàng vẫn còn  thấp là do A. thường bị các nước tư bản phát triển chèn ép về giá cả. B. không cạnh tranh được với các nước khác nên phải hạ giá. C. đa số các mặt hàng chưa qua chế biến. D. chưa đáp ứng được những yêu cầu của thị trường về chất lượng. Câu 65. Miền tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do A. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt. B. nghèo khoáng sản. C. kinh tế kém phát triển. D. nơi sinh sống của các dân tộc ít người. Câu 66. Vấn đề được quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung Quốc hiện nay A. sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính. B. tư tưởng trọng nam khinh nữ. 4/6 ­ Mã đề 003
  5. C. việc thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình. D. sự tăng trưởng nhanh của dân số. Câu 67. Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN? A. thông qua các hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao. B. thông qua các dự án, chương trình phát triển kinh tế. C. thông qua các hội nghị, diễn dàn hơp tác giữa các nước. D. thông qua sự tự do lưu thông con người, hàng hóa và tiền tệ. Câu 68. Nhận định nào sau đây không chính xác về khu vực Đông Nam Á? A. có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng. B. có vị trí cầu nối giữa châu Úc và châu Á. C. giàu khoáng sản vì nằm trong vành đai sinh khoáng. D. ngành thương mại và dịch vụ hàng hải có điều kiện để phát triển ở tất cả các nước. Câu 69. Nhật Bản là quốc gia A. nghèo khoáng sản, ít núi lửa và động đất. B. nghèo khoáng sản, nhiều núi lửa và động  đất. C. giàu khoáng sản, ít núi lửa và động đất. D. giàu khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất. Câu 70. Hiệp hội các nước Đông Nam Á chính thức ra đời vào năm nào? A. 1976. B. 1968. C. 1967. D. 1995. Câu 71. Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng A. tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I. B. giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III. C. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III. D. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II. Câu 72. Hệ quả nào sau đây không đúng khi tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản đang thấp và giảm  dần? A. chi phí phúc lợi xã hội ngày càng lớn. B. nguồn lao động đồi dào. C. tỉ lệ người già ngày càng tăng. D. tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm. Câu 73. Con tàu đầu tiên chở người bay vào vũ trụ và trở về an toàn của Trung Quốc là A. tàu Thần Châu III. B. tàu Thần Châu VI. C. tàu Thần Châu IV. D. tàu Thần Châu V. Câu 74. Hai con sông lớn của Trung Quốc bắt nguồn từ Tây Tạng là A. Tây Giang, Trường Giang. B. Trường Giang, Hoàng Hà. C. Hoàng Hà, Tây Giang. D. Trường Giang, Hắc Long Giang. Câu 75. Nước nào là nước công nghiệp mới(NICs)? A. Xingapo. B. Thái lan. C. Brunay. D. Indonexia. Câu 76. Ý nào sau đây chưa chính xác về thành tựu của ASEAN? A. tạo dựng được một khu vực hòa bình và ổn định. B. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa. C. tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều và vững chắc. D. 10/11 quốc gia là thành viên của ASEAN. 5/6 ­ Mã đề 003
  6. Câu 77. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước ASEAN? A. mất ôn định do dân tộc, tôn giáo. B. thất nghiệp, thiếu việc làm. C. đói nghèo, bệnh tật. D. ô nhiễm môi trường. Câu 78. Ngành nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền nông nghiệp Nhật Bản vì A. nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh. B. tỉ trọng nông nghiệp trong GDP thấp.  C. diện tích đất nông nghiệp ít. D. năng suất không cao. Câu 79. Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì A. tất cả các nước đều có lợi thế để phát triển nông nghiệp. B. đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực. C. tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước. D. cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp. Câu 80. Có khí hậu ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết rơi là đặc điểm khí hậu của phía  nào của Nhật Bản? A. phía nam. B. phía bắc. C. phía tây. D. phía đông. ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 6/6 ­ Mã đề 003

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản