intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lý lớp 12 năm 2016-2017 - Sở GD&ĐT Thái Nguyên - Mã đề 566

Chia sẻ: Hoàng Văn Hưng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

57
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lý lớp 12 năm 2016-2017 của Sở GD&ĐT Thái Nguyên Mã đề 566 với các câu hỏi kiến thức nâng cao, giúp chọn lọc và phát triển năng khiếu của các em, thử sức với các bài tập hay trong đề thi để củng cố kiến thức và ôn tập tốt cho các kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Địa lý lớp 12 năm 2016-2017 - Sở GD&ĐT Thái Nguyên - Mã đề 566

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÁI NGUYÊN Năm học 2016­2017; Môn Địa lý lớp 12 TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 566 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... S ố báo danh: ............................. Câu 41: Trục đường xuyên quốc gia thứ  hai có ý nghĩa thúc đẩy sự  phát triển kinh tế  ­ xã hội  của dải phía tây đất nước  ta là: A. Đường 15             B. Đường Hồ Chí Minh C. Đường 14 D. Đường 72 Câu 42: Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có biên giới chung với cả Lào và Trung Quốc? A. Lào Cai B. Lai Châu C. Lạng Sơn D. Điện Biên Câu 43: Việc giải quyết nhu cầu về điện  của Nam Trung Bộ chủ yếu dựa vào A. các nhà máy thủy điện được xây dựng tại chỗ. B. các nhà máy nhiệt điện được xây dựng tại chỗ. C. Mạng lưới điện quốc gia D. nhập khẩu nguồn điện từ Lào. Câu 44: Trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, mặt hàng nào sau đây tỉ  trọng sẽ giảm   dần trong cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của nước ta? A. Thủy sản B. Nông sản C. Khoáng sản D. Thủy sản­ nông sản­ khoáng sản. Câu 45: Đặc điểm nào sau đây không phải là thuận lợi để phát triển ngành GTVT biển ở duyên  hải Nam Trung Bộ A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh kín gió. B. nằm trên tuyến hàng hải quốc tế từ TBD ­ ADD C. nhiều bán đảo và đảo ven bờ. D. nơi có dòng biển nóng và lạnh đi qua. Câu 46: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các ngành công nghiệp chủ yếu ở  Bắc Trung Bộ là A. dầu khí, chế biến ­ lâm­ thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng. B. cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến nông­ lâm­thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng. C. hóa chất, chế biến nông­lâm­thủy sản, sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí. D. vật liệu xây dựng, khai thác khoáng sản, sản xuất hàng tiêu dùng, điện tử. Câu 47: Loại gió gây ra kiểu thời tiết khô nóng cho đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là do A. Gió mùa mùa hạ xuất phát từ Bắc Ấn Độ Dương kết hợp với dãy Trường Sơn Bắc. B. Gió mùa mùa hạ xuất phát từ Nam Bán Cầu kết hợp với dãy Trường Sơn Bắc. C. Gió Tín Phong kết hợp với hướng địa hình dãy Trường Sơn Bắc. D. Ảnh hưởng của bão và dải hội tụ nhiệt đới. Câu 48: Việc xả các chất thải chưa qua xử lí ra biển của công ty Fomosa gây ra ở Hà Tĩnh vừa  qua đã gây ra hậu quả gì về kinh tế ­ xã hội cho ngư dân các tỉnh ở Bắc Trung Bộ A. làm ô nhiễm nghiêm trọng môi trường biển và làm chết các loài sinh vật biển ven bờ. B. tạo điều kiện để vươn ra khai thác thủy sản ở các vùng biển xa C. làm mất thu nhập của ngư dân trong thời gian qua D. Ngư dân nhận tiền bồi thường từ phía công ty Fomosa  Câu 49: Cho bảng số liệu:  TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: %) Năm 2005 2008 2012 2014                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 566
  2. Hàng thô hoặc mới sơ chế 100 172,0 209,8 221,9 Hàng chế biến hoặc đã tinh chế 100 211,9 600,8 700,5 Hàng khác 100 683,3 1442,6 196,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nxb Thống kê 2015) Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Hàng chế biến hoặc đã tinh chế giảm nhanh. B. Hàng chế biến hoặc đã tinh chế tăng  nhanh. C. Hàng thô hoặc mới sơ chế tăng. D. Hàng khác tăng trưởng không đều. Câu 50: Tài nguyên nước ở Đồng bằng sông Hồng phong phú thể hiện rõ nét nhất qua: A. Khí hậu nhiệt đới ẩm B. Hệ thống sông ngòi chằng chịt với 2 hệ thống sông lớn là sông Thái Bình và sông Hồng. C. Nguồn nước dưới đất dồi dào, chất lượng tốt. D. Có một số nguồn nước khoáng, nước nóng Câu 51: Cho bảng số liệu: GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2014 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Nông ­ lâm ­ thủy sản Công   nghiệp   ­   xây  Dịch vụ dựng 2000 441 646 108 356 162 220 171 070 2014 3 542 101 696 969 1 307 935 1 537 197 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nxb Thống kê 2015)      Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP nước ta theo khu vực kinh tế năm 2000 và 2014 là A. Miền. B. Cột ghép. C. Tròn. D. Đường. Câu 52: Kinh tế biển của Quảng Ninh không có thế mạnh về A. Du lịch biển B. Khai thác khoáng sản C. Thủy sản D. Dịch vụ hàng hải Câu 53: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các thế mạnh kinh tế ­ xã hội của Đồng bằng sông  Hồng? 1, Cơ sở vật chất­ kĩ thuật tương đối tốt 2, Thị trường tiêu thụ rộng lớn 3, Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời 4, Lao động dồi dào, có chất lượng. A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 54: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc  vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Mỹ Khê. B. Sa Huỳnh. C. Cà Ná. D. Vũng Tàu. Câu 55: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết  vịnh Dung Quất, Xuân Đài, Cam  Ranh, Đà Nẵng lần lượt thuộc các tỉnh A. Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa, Đà Nẵng. B. Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Phú Yên. C. Quảng Ngãi , Phú Yên, Đà Nẵng, Khánh Hòa D. Khánh Hòa, Phú Yên, Đà Nẵng, Quảng Ngãi. Câu 56: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH, DÂN SỐ THEO CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA Ở NƯỚC TA NĂM 2014 Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Đồng bằng sông Hồng 14964,1 19505,8 Tây Nguyên 54640,6 5525,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nxb Thống kê 2015)  Dựa trên kết quả  xử  lí bảng số  liệu trên hãy cho biết mật độ  dân số  của Đồng bằng sông   Hồng lớn hơn bao nhiêu lần so với Tây Nguyên? A. 14 B. 13 C. 12 D. 11                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 566
  3. Câu 57: Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế  mạnh của vị  trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế? A. Đường ô tô và đường sắt B. Đường hàng không và đường biển C. Đường ô tô và đường hàng không. D. Đường biển và đường sông Câu 58: Vùng đồi núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc, với đàn bò chiếm  khoảng A. 3/4 đàn bò cả nước B. 1/2 đàn bò cả nước C. 1/4 đàn bò cả nước D. 1/5 đàn bò cả nước Câu 59: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát   triển công nghiệp A. Thủy điện B. Vật liệu xây dựng C. Hóa chất D. Luyện kim đen Câu 60: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về biểu hiện của sức ép của dân số đối với việc  phát triển kinh tế ­ xã hội ở Đồng bằng sông Hồng? A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến. B. Việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố. C. Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp. D. Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp Câu 61: Thuận lợi chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cho việc nuôi trâu là: A. Có một mùa đông lạnh B. Nguồn nước dồi dào C. Có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên D. Có nhiều đồi núi thấp Câu 62: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế  ở Đồng bằng   sông Hồng từ Đổi mới đến nay? 1, Chuyển dịch còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng 2, Cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch theo hướng tích cực 3, Tỉ trọng của khu vực I giảm, của khu II và III tăng. 4, Từ sau Đổi mới (1986) đến năm 2005, tỉ trọng của khu vực III luôn lớn nhất. A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi   Bắc Bộ? A. Nhiều nhà máy thủy điện nhỏ đang được xây dựng trên phụ lưu của các sông B. Việc phát triển thủy điện ở vùng này không ảnh hưởng đến môi trường C. Các sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn D. Các nhà máy điện công suất lớn đã xây dựng trên các sông chính Câu 64: Việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ ở duyên hải Nam Trung Bộ có  nghĩa v ề mặt  an ninh quốc phòng là A. bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ. B. giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân. C. mang lại hiệu quả kinh tế cao. D. góp phẩn bảo vệ chủ quyền biển đảo của  đất nước Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông hàng không của nước ta? A. Có bước tiến rất nhanh B. Cơ sở vật chất được hiện đại hóa nhanh. C. Là ngành non trẻ D. Số lượng vận chuyển hành khách lớn nhất trong cơ cấu vận tải. Câu 66: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì A. có thềm lục địa thoải, nhiều bãi biển nông. B. có những hệ thống núi ăn sát ra biển nên bờ biển khúc khuỷu. C. không có bão, lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc. D. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có một vài sông nhỏ đổ ra biển. Câu 67: Thế mạnh kinh tế nổi bật nhất của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 566
  4. A. thế mạnh về chăn nuôi và cây công nghiệp lâu năm. B. phát triển ngành công  nghiệp. C. tổng hợp các ngành kinh tế biển. D. thế mạnh về lâm nghiệp. Câu 68: Di sản văn hóa thế giới thuộc Bắc Trung Bộ A. Di tích cố đô Huế B. Nhã nhạc cung đình Huế C. Phố cổ Hội An D. Phong Nha ­ Kẻ Bàng Câu 69: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tỉnh thành phố của vùng Duyên  hải Nam Trung Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là A. Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên. B. Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh thuận, Bình Định. C. Đà nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định. D. Thừa Thiên Huế­ Đà Nẵng, Quảng Nam, quảng Ngãi. Câu 70: Có giá trị  hàng đầu trong việc tạo mối liên kết kinh tế  quan trọng giữa các vùng của  nước ta là các tuyến: A. Vận tải chuyên môn hóa B. Đường biển quốc tế C. Giao thông theo hướng Bắc – Nam D. Giao thông theo hướng Tây – Đông Câu 71: Giao thông vận tải đường sông nước ta chậm phát triển là do A. Khí hậu không thuận lợi B. Chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất C. Chủ yếu tập trung phát triển ở một số tuyến sông chính. D. Sự thất thường của chế độ nước sông Câu 72: Dải đồng bằng ở vùng Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển A. cây công nghiệp hàng năm. B. nuôi trồng thủy sản. B. lúa và hoa màu. D. chăn nuôi gia súc, gia cầm. Câu 73: Cho biểu đồ: Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào  sau đây đúng về  diện tích và năng suất lúa của  nước ta giai đoạn 1995 – 2012? A. Diện tích và sản lượng lúa có xu hướng  giảm. B. Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa giảm. C. Sản lượng lúa tăng nhanh và tăng liên tục  D. Diện tích lúa liên tục tăng qua các năm. BIỂU ĐỒ DIỆN TÍCH VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2012 Câu 74: Tuyến đường sắt dài nhất nước ta bắt đầu từ ga Hà Nội là: A. Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh B. Hà Nội – Thái Nguyên C. Hà Nội – Lào Cai D. Hà Nội­ Hải Phòng Câu 75: Điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch nước ta? A. Hình thành từ những năm 60 của thế kỉ XX B. Phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay. C. Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế D. Cơ sở lưu trú và nghỉ dưỡng ngày càng phát triển. Câu 76:  Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết một số  bãi biển nổi tiếng của   vùng Bắc Trung Bộ là A. Sầm Sơn, Cửa Lò, Cát Bà, Non Nước B. Cửa Lò, Thiên Cầm, Đồ Sơn. C. Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang, Đá Nhảy D. Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô. Câu 77: Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm:                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 566
  5. A. Hà Nội, Hạ Long, thành phố Hồ Chí Minh B. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội C. Hà Nội, Huế ­ Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh. D. Thành phố  Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ Câu 78: Các thành phố trực thuộc Trung Ương ở Đồng bằng sông Hồng là: A. Hà Nội, Hải Dương B. Hà Nội, Hải Phòng C. Hà Nội, Hưng Yên D. Hà Nội, Nam Định Câu 79: Cho bảng số liệu:  SẢN LƯỢNG MỘT SỐ  SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP  Ở  NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 ­   2012 Năm 2005 2010 2011 2012 Than (nghìn tấn) 34093 44835 46611 42083 Dầu (nghìn tấn) 18519 15014 15185 16739 Khí   tự   nhiên   (triệu  6440 9402 8480 9355 m)3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2013)     Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và khí tự nhiên của nước ta giai đoạn  2005 ­ 2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ miền. Câu 80: Các trung tâm buôn bán lớn nhất của nước ta hiện nay là A. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng B. Thành phố Hồ Chí Minh, Huế C. Thành Phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ D. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 566
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2