intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phạm Công Bình - Mã đề 628

Chia sẻ: Ho Quang Dai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

31
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để trang bị kiến thức và thêm tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra sắp đến mời các bạn học sinh lớp 12 tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phạm Công Bình - Mã đề 628. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phạm Công Bình - Mã đề 628

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018<br /> MÔN: TOÁN 12<br /> <br /> (Đề thi gồm có 05 trang)<br /> <br /> Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề<br /> MÃ ĐỀ THI 628<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................<br /> Câu 1: Chiều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ABC. ABC  là:<br /> A. Độ dài một cạnh bên.<br /> B. A ' H , H là trực tâm tam giác ABC .<br /> C. A ' H , H là trọng tâm tam giác ABC .<br /> D. A ' H , H là trung điểm BC .<br /> Câu 2: Đường cong bên đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới ?<br /> y<br /> <br /> x<br /> <br /> O<br /> <br /> 1 4<br /> x  2 x 2  1 C. y   x 4  4 x 2  1<br /> 2<br /> 2x 1<br /> Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y <br /> là :<br /> x 1<br /> 1<br /> A. y  2 .<br /> B. x  1 .<br /> C. y   .<br /> 2<br /> A. y  x3  3x  1<br /> <br /> B. y <br /> <br /> Câu 4: Hiệu các hệ số của 2 số hạng thứ ba trong khai triển  a  b <br /> A. 125<br /> B. 225<br /> C. 220<br /> 2<br /> <br /> Câu 5: Cho<br /> <br /> 1<br /> <br />  f  x  dx  2018 . Tính I   xf  x<br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> n 1<br /> <br /> D. y  x 4  2 x 2  1<br /> <br /> D. x  1 .<br /> n<br /> <br /> và  a  b  bằng 225. Tìm n?<br /> D. 450<br /> <br /> <br /> <br />  1 dx .<br /> <br /> 0<br /> <br /> A. I  2018<br /> C. I  20182  1.<br /> B. I  4036<br /> Câu 6: Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức SAI ?<br /> <br /> D. I  1009<br /> <br /> ax<br />  C  a  0, a  1 .<br /> A.  cos xdx  sin x  C .<br /> B.  a dx <br /> ln a<br /> x 1<br />  C   1 .<br /> C.  sin xdx  cos x  C .<br /> D.  x dx <br />  1<br /> Câu 7: Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v (t )  t 2  10t  m / s  với t là thời<br /> x<br /> <br /> gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc<br /> 200  m / s  thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là<br /> <br /> 4000<br /> 2500<br /> C.<br /> m<br /> m<br /> 3<br /> 3<br /> Câu 8: Nghiệm của phương trình cos 2 x  sin x  1  0 là<br /> A. 2000(m)<br /> <br /> A. x  <br /> C. x  <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> B.<br /> <br />  k 2 , k   .<br /> <br /> B. x  <br /> <br />  k , k   .<br /> <br /> D. x <br /> <br /> 2018 x<br />  5<br /> Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình 5<br /> <br /> A. x <br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> B. x  2<br /> <br /> 2018<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. 500(m)<br /> <br />  k 2 , k   .<br /> <br />  k 2 , k   .<br /> <br /> .<br /> <br /> C. x  1  log 5 2<br /> <br /> D. x   log 5 2<br /> Trang 1/5 - Mã đề thi 628<br /> <br /> Câu 10: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:<br /> A. 720<br /> B. 35<br /> C. 120<br /> D. 240<br /> Câu 11: Cho số phức z  5  4i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn M là:<br /> A. M  5; 4  .<br /> B. M  5;4  .<br /> C. M  5; 4  .<br /> D. M  5;4  .<br /> Câu 12: Trong tập số phức  , biết z1 , z2 là nghiệm của phương trình: z 2  2 z  5  0 . Tính giá trị của<br /> 2<br /> <br /> biểu thức  z1  z2  .<br /> A. 4.<br /> <br /> B. 0.<br /> <br /> C. 1.<br /> <br /> D. 2.<br /> <br />  x  2t<br /> x  3  t '<br /> <br /> <br /> Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :  y  t và d 2 :  y  t '<br /> .<br /> z  4<br /> z  0<br /> <br /> <br /> Viết phương trình mặt cầu ( S ) có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d 2 .<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> B.  S  :  x  2    y  1   z  2   16 .<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> D.  S  :  x  2    y  1   z  2   4 .<br /> <br /> A.  S  :  x  2    y  1   z  2   4 .<br /> C.  S  :  x  2    y  1   z  2   16 .<br /> <br />  <br /> Câu 14: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng  ;  <br /> 2 <br /> y<br /> <br /> cos<br /> x<br /> .<br /> .<br /> y<br /> <br /> tan<br /> x<br /> A.<br /> B.<br /> C. y  cot x.<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. y  sin x .<br /> <br /> xm<br /> đồng biến trên từng khoảng xác định.<br /> x 1<br /> C. m  1<br /> D. m  1<br /> <br /> Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y <br /> <br /> A. m  1<br /> B. m  1<br /> Câu 16: Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C '. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BB ' và CC '. Mặt phẳng<br /> (AEF) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ.<br /> Tỉ số<br /> <br /> V1<br /> là:<br /> V2<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> V1<br /> B<br /> <br /> 1<br /> A.<br /> 2<br /> 1<br /> C.<br /> 4<br /> <br /> 1<br /> B.<br /> 3<br /> <br /> E<br /> A'<br /> <br /> D. 1<br /> <br /> F<br /> V2<br /> C'<br /> <br /> B'<br /> <br /> Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M  1;2; 5  . Tính khoảng cách từ điểm<br /> <br /> M đến mặt phẳng  Oxy  .<br /> A.<br /> <br /> 30 .<br /> <br /> B. 25 .<br /> <br /> C.<br /> <br /> 5.<br /> <br /> D. 5 .<br /> <br /> Câu 18: Bánh của một chiếc xe lu có hình trụ, đường<br /> kính 1, 2 ( m) , bề ngang 2,1( m) (kích thước minh<br /> họa ở hình vẽ). Hỏi khi xe di chuyển thẳng, bánh xe<br /> quay được 12 vòng thì diện tích mặt đường được lu là<br /> bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần nguyên mét).<br /> A. 48 (m 2 )<br /> <br /> B. 72 (m 2 )<br /> <br /> C. 95 ( m 2 ) .<br /> <br /> D. 144 ( m 2 )<br /> <br /> Câu 19: Cho hàm số y  f ( x) xác định trên  \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến<br /> thiên như sau:<br /> Trang 2/5 - Mã đề thi 628<br /> <br /> x<br /> <br /> 1<br /> <br /> -∞<br /> <br /> +∞<br /> <br /> -<br /> <br /> f '(x)<br /> <br /> +<br /> 2<br /> <br /> -1<br /> f(x)<br /> -∞<br /> <br /> -∞<br /> <br /> Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho phương trình f ( x)  m có hai ngiệm thực phân biệt.<br /> A.  ;1 .<br /> <br /> B.  ;2  .<br /> <br /> D.  ; 1 .<br /> <br /> C. (1;2)<br /> <br />   600 , CSA<br />   900 . Gọi G là<br /> Câu 20: Cho hình chóp S . ABC có SA  SB  a, SC  3a, <br /> ASB  CSB<br /> trọng tâm tam giác ABC . Tính độ dài đoạn thẳng SG .<br /> A.<br /> <br /> a 7<br /> .<br /> 3<br /> <br /> B. a 3 .<br /> <br /> C.<br /> <br /> a 15<br /> .<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> Câu 21: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực  ?<br /> <br /> a 5<br /> .<br /> 3<br /> <br /> x<br /> <br />  <br />  .<br /> 3<br /> <br /> A. y  log  (2 x 2  1). B. y  log 1 x.<br /> 4<br /> <br /> C. y  <br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> e<br /> <br /> x<br /> <br /> D. y    .<br /> <br /> Câu 22: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3x 2  9 x  2 trên  2;2 lần lượt là<br /> A. 7 và 0<br /> B. 7 và 2<br /> C. 7 và -20<br /> D. 7 và -1<br /> Câu 23: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  3x 2  2 tại điểm A  1; 2  là<br /> A. y  9 x  2<br /> <br /> B. y  24 x  2<br /> <br /> C. y  9 x  7<br /> 3<br /> <br /> D. y  24 x  7<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 24: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y  x  2 x  4 x  1 và đường thẳng y  2 .<br /> B. 3 .<br /> C. 2 .<br /> D. 1 .<br /> A. 0 .<br /> Câu 25: Cho hàm số y  f ( x ) có đạo hàm f '( x)  x 2 ( x  1)( x 2  2mx  4) . Có bao nhiêu giá trị nguyên<br /> âm của tham số m để hàm số y  f ( x 2 ) có đúng một điểm cực trị.<br /> A. 3 .<br /> B. 1 .<br /> C. 2 .<br /> D. 4 .<br /> Câu 26: Hàm số y =  2 x  1<br /> A. 0; <br /> <br /> 4<br /> <br /> có tập xác định là:<br /> <br /> 1 <br /> 2<br /> <br /> B.  \  <br /> <br /> C.  0;  <br /> <br /> D. <br /> <br /> Câu 27: Trong giờ Thể dục, Tổ 1 của lớp 12 A1 có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ tập trung ngẫu nhiên<br /> thành một hàng dọc. Tính xác suất để người đứng đầu hàng và cuối hàng đều là nữ.<br /> <br /> 1<br /> 7<br /> D.<br /> 16632<br /> 44<br /> Câu 28: Một khối nón có bán kính đáy r  6cm , chiều cao h  5cm . Thể tích khối nón đó là:<br /> A. 60 (cm3 ).<br /> B. 180 (cm3 ).<br /> C. 10 (cm3 ).<br /> D. 30 (cm3 ).<br /> Câu 29: Cho hình chóp tam giác S . ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA  SB  SC  a .<br /> Tính thể tích của khối chóp S . ABC .<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> A. a 3 <br /> B. a 3 .<br /> C. a3 .<br /> D. a3 .<br /> 6<br /> 3<br /> 2<br /> 3<br /> Câu 30: Cho khối chóp tam giác S . ABC có SA  3, SB  4, SC  5 và SA, SB , SC đôi một<br /> vuông góc. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .<br /> 125 2<br /> 5 2<br /> 10 2<br /> A. V  25 2<br /> B. V <br /> C. V <br /> D. V <br /> 3<br /> 3<br /> 3<br /> Câu 31: Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?<br /> 1<br /> 1<br /> 3<br /> A. log(3a )  log a . B. log a  3log a .<br /> C. log a 3  log a .<br /> D. log(3a )  3log a .<br /> 3<br /> 3<br /> A.<br /> <br /> 1<br /> 396<br /> <br /> B.<br /> <br /> 7<br /> 22<br /> <br /> C.<br /> <br /> Trang 3/5 - Mã đề thi 628<br /> <br /> Câu 32: Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44 cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông<br /> cạnh 12 cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp. Tính thể tích cái hộp này<br /> A. 9600cm3<br /> <br /> B. 2400 3cm3<br /> <br /> C. 2400cm3<br /> <br /> D. 4800cm3<br /> <br /> u1  2<br /> <br /> Câu 33: Cho dãy số  un  với <br /> 1 . Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:<br /> un1  2  u<br /> n<br /> <br /> n 1<br /> n<br /> n 1<br /> n 1<br /> A. un  <br /> .<br /> B. un  <br /> .<br /> C. un <br /> .<br /> D. un  <br /> .<br /> n<br /> n 1<br /> n<br /> n<br /> 4<br /> <br /> Câu 34: Biết<br /> <br /> dx<br /> <br />  x 2  x  a ln 2  b ln 3  c ln 5 , với a, b, c là các số nguyên. Tính S  a  b  c<br /> 3<br /> <br /> A. S  0<br /> <br /> B. S   2<br /> <br /> C. S  6<br /> Câu 35: Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn điều kiện z  2 z  3  4i .<br /> A. z <br /> <br /> 95<br /> 3<br /> <br /> B. z <br /> <br /> 91<br /> 3<br /> <br /> C. z <br /> <br /> 93<br /> 3<br /> <br /> D. S  2<br /> <br /> D. z <br /> <br /> <br /> 97<br /> 3<br /> <br /> 1 <br /> <br />  2 x 2  1   x 2 x <br /> Câu 36: Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log 2 <br />  5.<br />  2 x   2<br /> <br /> <br /> 1<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. .<br /> D. 0.<br /> 2<br /> Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị cực tiểu của hàm số y  x3  3 x 2  m2  2m bằng<br /> – 4.<br /> 1<br /> <br /> m<br /> m  0<br /> m  1<br /> <br /> A. m  2<br /> B. <br /> C.<br /> D. <br /> 2<br /> <br />  m  2<br /> m  2<br /> m  3<br /> Câu 38: Khẳng định nào sau đây đúng:<br /> A. sinx  0  x  k 2 ; k  Z<br /> C. cosx  0  x <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br />  k 2 ; k  Z<br /> <br /> B. tan x  0  x  k 2 ; k  Z<br /> D. cosx  1  x    k 2 ; k  Z<br /> <br /> Câu 39: Cho số phức z  a  bi (a, b  ) thoả mãn z  2  i  | z | (1  i )  0 và | z | 1 . Tính<br /> P  ab.<br /> A. P  3 .<br /> B. P  5 .<br /> C. P  1 .<br /> D. P  7 .<br /> <br /> <br /> Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ a  (1;3;4) , tìm véctơ b cùng phương với<br /> <br /> <br /> <br /> A. b  (2; 6; 8)<br /> <br /> vectơ a<br /> <br /> <br /> <br /> B. b  (2; 6;8)<br /> <br /> <br /> <br /> C. b  (2;6;8)<br /> <br /> <br /> <br /> D. b  (2; 6; 8)<br /> 2<br /> <br /> Câu 41: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên đoạn 1;2 , f (1) 1 và f (2)  2 . Tính I <br /> <br />  f '( x)dx .<br /> 1<br /> <br /> A. I 1<br /> <br /> B. I   1<br /> <br /> C. I  3<br /> <br /> Câu 42: Tìm phần thực và phần ảo của số phức: z  1  3i<br /> A. 1 và 3<br /> B. 1 và -3<br /> C. 1 và -3i<br /> Câu 43: Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên như sau<br /> <br /> D. I <br /> <br /> 7<br /> 2<br /> <br /> D. -3 và 1<br /> <br /> Trang 4/5 - Mã đề thi 628<br /> <br /> Hàm số y  f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây<br /> A. (2;0) .<br /> B. (;3) .<br /> C. (; 2) .<br /> <br /> D. (0; ) .<br /> 2<br /> <br /> Câu 44: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol: y  x  2 x , trục Ox , 2 đường thẳng<br /> <br /> x  0, x  2<br /> 1<br /> A.<br /> 3<br /> <br /> 4<br /> 2<br /> 4<br /> C.<br /> D.<br /> 3<br /> 3<br /> 3<br /> 2<br /> Câu 45: Cho hàm số y  ln(4  x ) . Tập nghiệm của bất phương trình y '  0 là<br /> A.  0;2 <br /> B.  0; 2<br /> C.  0;2 <br /> D.  0; 2<br /> Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm<br /> A  2;  1; 3 và vuông góc với mặt phẳng  P  : y  3  0 .<br /> <br /> x  0<br /> <br /> A.  :  y  1  t .<br /> z  0<br /> <br /> <br /> B. <br /> <br /> x  2<br /> <br /> B.  :  y  1  t .<br />  z  3<br /> <br /> <br /> x  2  t<br /> <br /> C.  :  y  1  t .<br /> z  3<br /> <br /> <br /> x  2<br /> <br /> D.  :  y  1  t .<br /> z  3<br /> <br /> <br /> Câu 47: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3, BAD  1200 , cạnh bên<br /> SA vuông góc với đáy. Biết góc giữa mặt phẳng  SBC  và đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối<br /> chóp S . ABCD .<br /> 9a 3<br /> 3a3 3<br /> a3 3<br /> 3a3 3<br /> .<br /> .<br /> .<br /> .<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> D. V <br /> 4<br /> 5<br /> 4<br /> 4<br /> 2 2<br /> khi x  2<br /> m x<br /> Câu 48: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm số f  x   <br /> liên tục trên<br /> 1  m  x khi x  2<br /> ?<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. 3.<br /> D. 0.<br /> Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  Q  : 2 x  y  5 z  15  0 và điểm<br /> <br /> E 1;2; 3 . Mặt phẳng  P  qua E và song song với  Q  có phương trình là:<br /> A.  P  : x  2 y  3z  15  0<br /> <br /> B.  P  : 2 x  y  5 z  15  0<br /> <br /> C.  P  : 2 x  y  5 z  15  0<br /> D.  P  : x  2 y  3z  15  0<br /> Câu 50: Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Cắt khối trụ bởi<br /> một mặt phẳng song song với trục và cách trụ 3cm. Tính diện tích của thiết diện.<br /> A. 59 (cm2)<br /> B. 26 (cm2)<br /> C. 46 (cm2)<br /> D. 56 (cm2)<br /> ………………… HẾT ……………..<br /> Thí sinh không được sử dụng tài liệu<br /> <br /> Trang 5/5 - Mã đề thi 628<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2