intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 009

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
23
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 009

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp cho học sinh đánh giá lại kiến thức đã học của mình sau một thời gian học tập. Mời các bạn tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 009 để đạt được điểm cao trong kì thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 009

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 009 Câu 41. Cho ΔABC có BC = 18, AC = 16,góc C.= 300 .Khi đó diện tích S của ΔABC là:  A.  B.  C.  D.  Câu 42. Cho tana = ­3 khi đó tan(a + 450) bằng giá trị nào sau đây: A.  B.  C. ­2 D. 2 Câu 43. Giao điểm M của   và :  . Là : A. (42 ; 5) B. (42 ; 105) C. (2 ; 105) D. ( 24 ; 105) Câu 44. Đường tròn x2 + y2 + 2x + 4y – 20 = 0 có tâm I, bán kính R: A. I (1;2), R =    B. I( –1; –2), R = 5 C. I (1;2), R = 5  D. I(–1; 2), R = 5 Câu 45. Cho  . Tính giá trị của  : A.  B.  C.  D.  Câu 46. Cho góc lượng giác  có số đo bằng  . Hỏi trong các số sau, số nào là  số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối của góc  A.  B.  C.  D.  Câu 47. Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với A’. A.  B.  C.  D.  Câu 48. Điều kiện xác định của bất phương trình   là: A.  B.  C.  D.  1/8 ­ Mã đề 009
  2. Câu 49. Cho đường thẳng(d):  . Đường thẳng   đi qua   và (d) thì  có phương trình : A.  B.  . C.  . D.  .  Câu 50. Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ;  2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung  tuyến BM. A. 7x + 5y  2 = 0 B.  7x +5y + 10 = 0 C. 5x +7 y + 14 = 0 D. 5x   3y +1 = 0 Câu 51. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 :  và 2 :  . A.  B.  C.  D.  . Câu 52. Cho ΔABC có góc A = 450, góc B = 600, AC = 3. Gọi độ dài cạnh BC = a thì : A.  B.  C.  D.  Câu 53. Số ­4 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A.  B.  C.  D.  Câu 54. Cho ΔABC có BC = 18, AC = 16,góc C.= 600 .Khi đó độ dài cạnh AB là:  A.  B.  C.  D.  Câu 55. Tập nghiệm của bất phương trình   là : A.  B.  C.  D.  Câu 56. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của  tam giác là:  .  Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là: A.  B.  C.  D.  Câu 57. Biểu thức   nhận giá trị không dương khi?   A.  B.  C.  D.  Câu 58. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? 2/8 ­ Mã đề 009
  3. A.  B.  C.  D.  3/8 ­ Mã đề 009
  4. Câu 59. Tiếp tuyến với đường tròn ( C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1;­1) có phương trình là : A. x ­ 2y ­ 3 =0 B. 2x­ y ­ 3=0  C. x+y =0  D. x­ y­2=0  Câu 60. Góc có số đo   đổi sang rađian là: A.  B.  C.  D.  Câu 61. Cho  . Khi đó   bằng: A.  B.  C.  D.  Câu 62. Đẳng thức nào sau đây SAI?  A. 1+ sin2x = (sinx+cosx)2 B. cos2x = 2sin2x – 1  C. sin(a­b) = sina.cosb ­ cosa.sinb D. sin2x = 2sinxcosx Câu 63. Đẳng thức nào sau đây SAI A.  B.  C.  D.  Câu 64. Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm A( 1 ; 2) và vuông  góc với đường thẳng  :  . A.  B.  C.  . D.  Câu 65. Giải bất phương trình  . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.  Câu 66. Cho tam giác   với các đỉnh là  ,  ,  ,   là trọng tâm của tam  giác  . Phương trình tham số của đường thẳng   là: A.  B.  C.  D.  Câu 67. Miền nghiệm của hệ bất phương trình :  Là miền chứa điểm nào trong các điểm sau? 4/8 ­ Mã đề 009
  5. A.  B.  C.  D.  5/8 ­ Mã đề 009
  6. Câu 68. Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng  A. 8. B. 2. C. 6. D. 4 Câu 69. Trên một đường tròn có bán kính  , độ dài của cung có số đo  là: A.  B.  C.  D.  Câu 70. Kết quả nào sau đây là tập nghiệm đúng của bất phương trình  A.  B.  C.  D.  Câu 71. Cho  . Tìm tất cả các giá trị của k để A.  B.  C.  D.  Câu 72. Cho  . Khi đó   có giá trị bằng : A.  B.  . C.  D.  Câu 73. Cặp số (­2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào: A.  B.  C.  D.  Câu 74. Cho elip ( E ) có phương trình:  . Khi đó tiêu cự của ( E ) là:  A.  B. 10 C.  D. 12 Câu 75. Khoảng cách từ điểm M(1 ;  1) đến đường thẳng  :   là: A.  B. 2 C.  . D.  Câu 76. Giải bất phương trình   . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.  Câu 77. Tìm các giá trị của m để bất phương trình   vô nghiệm A.  B.  C. m>0 D.  Câu 78. Cho  . Khi đó   có giá trị bằng : 6/8 ­ Mã đề 009
  7. A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 79. Biểu thức   có biểu thức rút gọn là: A.  . B.  . C.  . D.  Câu 80. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số? A. .  B.  C.  D.  Câu 81. Tập nghiệm của bất phương trình    A.  B.  C.  D.  Câu 82. Giải hệ bất phương trình  . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng?  A.  B.  C.  D.  Câu 83. Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?  1 :   và 2 :  A.  B.  C.  D.  Câu 84. Tập nghiệm của bất phương trình   là: A.  B.  C.  D.  Câu 85. Cho ΔABC có BC = 18, AC = 16 ,góc C.= 600 .Khi đó độ dài chiều cao  hạ từ  đỉnh C của ΔABC là: A.  B.  C.  D.  Câu 86. Cho  . Điều khẳng định nào sau đây là SAI? A.  B.  C.  D.  Câu 87. Trong các biểu thức sau biểu thức nào luôn cùng dấu với hệ số của  A.  B.  C.  D.  7/8 ­ Mã đề 009
  8. Câu 88. Trên đường tròn định hướng cho cung   có điểm đầu là A. Khi đó số  các điểm cuối trên đường tròn lượng giác là:  A. 10 B. 14 C. 7 D. 17 Câu 89. Khẳng định nào sau đây SAI: A.  B.  C.  D.  Câu 90. Biểu thức   được rút gọn thành: A.  . B.  . C.  . D.  . ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 8/8 ­ Mã đề 009
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2